T T GDTX NAM SÁCH
Nhóm Lý - Tổ: KHTN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian: 45 phút – Mã đề: Họ và tên: Điểm
SBD: Phòng thi:
Lớp: 1. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. êlectron thoát khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng thích hợp.
B. giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp.
C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách dùng ion bắn phá.
2. Chọn phát biểu đúng về thuyết lượng tử ánh sáng
A. ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là prôtôn.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, mỗi phôtôn có năng lượng tỉ lệ với tần số f.
C. Mỗi khi nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một
prôtôn.
D. Trong chân không, vận tốc của phôtôn nhỏ hơn vận tốc của ánh sáng.
3. Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây sai ?
Tia laze có
A. độ đơn sắc không cao.
B. tính định hướng cao.
C. cường độ lớn.
7. Chọn phát biểu sai về tia X.
A. Trong chân không, bước sóng tia X nhỏ hơn bước sóng tia sáng vàng
B. Tia X có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại.
D. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1mm. Khi
chiếu sáng hai khe hẹp bằng ánh sáng có bước sóng 0,75ỡm thì trên màn quan sát đo được khoảng
vân bằng1,5mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát vân giao thoa là
A. 2,5m B. 1,5m
C. 2m D. 1,0m
9. Hiên tượng nào sau đây được áp dụng để đo bước sóng ánh sáng?
A. Hiện tượng giao thoa.
B. Hiện tượng tán sắc.
C. Hiện tượng quang điện ngoài.
D. Hiện tượng quang – phát quang.
10. Kim loại dùng để làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 0,50ỡm.
Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s và vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Công
thoát của electron khỏi kim loại bằng
A. 39,75.10
-17
J
C. 3,975.10
13. Một mạch dao động LC gồm cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L = 2ỡH và tụ điện có điện
dung C = 8ỡF. Tần số dao động riêng của mạch bằng
A. Hz
8
10
6
C. Hz
4
10
8
B. Hz
4
10
6
D. Hz
8
10
814. Chọn phát biểu sai về ánh sáng đơn sắc.
A. Tần số ánh sáng đỏ lớn hơn tần số ánh sáng lam.
4
B. F
4
10
C. F
4
10.2
D. F
2
10.
4
17. Nếu đặt điện áp u = 100cos100ðt (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H
2
thì
biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong cuôn dây này là
A. i =
2
cos(100 -
2
) (A)
D. 25V
20. Đặt điện áp u = 100
t
cos2
(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết điện áp hiệu
dụng hai đấu cuộn cảm thuần là 60V, hai đầu tụ điện là 140V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,4
C. 1,0
B. 0,8
D. 0,6
21. Hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x
1
= 2 cos 5t (cm)
và x
2
= 4,8 sin 5t (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 3,6 cm
C. 6,8 cm
B. 5,2 cm
D. 9,6 cm
22. Một sóng âm có tần số 200 Hz truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. Bước sóng của
sóng âm này bằng
A. 8,5 m
C. 1,7 m
B. 17 m
D. 0,85 m
cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây có giá trị cưc đại bằng 2 A. Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A. H
1
B. H
2
1
C. H
2
D. H
2
26. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh
x = 5cos 4ðt (với x tớnh bằng cm, t tớnh bằng giõy). Tần số gúc của dao động là
A. 4ð rad/s
C.
4
rad/s
B. 4 rad/s
D.
4
rad/s
29. Một con lắc lò xo dao động điều hoà có biên độ 10,0 cm. Biết lò xo có độ cứng 200 N/m. Cơ
năng dao động của con lắc là
A. 2,5 J
C. 1,5 J
B. 2,0 J
D. 1,0 J
30. Một con lắc lò xo dao động điều hoà gồm vật nặng có khối lượng 250 g và lò xo có độ cứng
100 N/m. chu kì dao động của con lắc bằng
A.
10
s
C.
5
s
B. s
3
D. s
5