SỞ GD- ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: VẬT LÝ
A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu 1: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4
lần thì tần số giao động của vật
A/ Tăng lên 4 lần B/ Giảm đi 4 lần
C/ Tăng lên 2 lần D/ Giảm đi 2 lần
Câu 2: Phát biểu nào sao đây về động năng và thế năng trong dao động điều
hoà của con lắc lò xo không đúng?
A/ Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B/ Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biến thiên.
C/ Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D/ Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 3: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo độ cứng K vật nhỏ khối
lượng m. khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn ∆l = 4cm. lấy g = Π
2
(m/s
2
). Chu
kỳ dao động của vật là
A/ 0.04 s B/ 0.4s C. 98.6s D. 4s
Câu 4: Gọi A là biên độ giao động,
là tần số góc của điều hoà. Vận tốc và
toạ độ của vật liên hệ nhau bởi phương trình:
A/ v
2
Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương
cùng tần số: x
1
= 5 Cos(
t +
/6)cm. x
2
= 3 Cos(
t + 7
/6)cm phương
trình cuả giao động tổng hợp là:
A/ x = 2 Cos(
t +
/6)cm B/ x = 8Cos(
t +
/6)cm
C/x = 8 Cos(
t + 7
/6)cm D/ x = 2 Cos(
/6) (v), I =
2
Cos(100
t -
/2)(A). Công suất
tiêu thụ của đoạn mạch là
A/ 0 W B/ 50W C/ 100W D/ 200W
Câu 12: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện
áp hai đầu mạch điện phụ thuộc vào.
A/ Cường độ hiệu dụng trong mạch
B/ Điện áp hiệu dụng trong mạch
C/ Cách chọn gốc trước thời gian
D/ Tính chất của mạch điện
Câu 13: Khi cho dòng điện xoay chiều hàm Sin. i = I
0
Cos
t (A) Qua mạch
điện chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai cực tụ điện
A/ Nhanh pha đối với i
B/ Có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ theo giá trị điện dung
C/ Nhanh pha
/2 đối với i
D/ Trễ tra
/2 đối với i
/4)(v)
Câu 15: Trong mạch điện xoay chiềucó R,L,C mắc nối tiếp điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch sớm pha
/6 so với cường độ dòng điện trong mạch, nhận
xét nào sau đây đúng?
A/ Mạch có tính dung kháng B/ Mạch có tính cảm kháng
C/ Mạch có trở kháng cực tiểu D/ Mạch có hưởng địên
Câu 16: Một điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch
R,L,C nối tiếp được diển tả theo biểu thức nào?
A/
= 1/LC B/ f = 1/2
LC
C/ -
2
= 1 / LC D/ f
2
= 1/2
LC
Câu 17: Một máy biến áp lý tưởng có N
1
= 5000 vòng, N
2
= 250 vòng
U
1
D/ Ánh sáng tím bị lệch về phía đấy lăng kính nhiều nhất nên chiết xuất của
lăng kính đối với nó lớn nhất
Câu 22: Trong thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được kết quả
= 0,526
n. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu.
A/ Đỏ B/ Lục C/ Vàng D/ Tím
Câu 23: Hai khe Iâng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,60
n. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m.
Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có
A/ Vân sáng bậc 2 B/ Vân sáng bậc 3
C/ Vân tối thứ 2 D/ Vân tối thứ 3
Câu 24: Chọn câu đúng.
A/ Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
B/ Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất vật nóng sáng
C/ Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
D/ Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất vật nóng sáng.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A/ Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
B/ Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia sáng đỏ
C/ Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại
D/ Bức xạ trở ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại
Câu 26: Chiếu một chùm bước xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang
điện 0,35
n. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có
bước sóng.
+
A
Z
Rn thì Z và A lần lược có
giá trị
A/ Z = 86; A =222 B/ Z = 82, A = 226
C/ Z = 84; A = 222 C/ Z = 86; A = 224
Câu 31: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 8 năm có khối lượng ban
đầu 1kg. Sau 24 năm, lượng chất phóng xạ chỉ còn bao nhiêu?
A/ 6400 năm B/ 3200 năm C/ 4200 năm D/ A,B,C đếu sai
Câu 32: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân chúng có
A/ Cùng số nuclon B/ Cùng số nơtron
C/ Cùng số proton D/ Cùng khối lượng
II/ Phần riêng (8 câu)
A/ Theo chương trình chuẩn
Câu 33: một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,
cùng tần số f = 10HZ, có biên độ lần lược là A
1
= 7cm, A
2
= 8cm và độ lệch
pha ∆
=
/3(rad) vận tôc của vật ứng với li độ x = 12 cm có độ lớn là
A/ 10
cm/s B/
=C/2 D/C
’
=C/4
Câu 37: Tong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, cho a = 3mm,
D = 2m. Dùng nguồn sáng S có bước sóng
thì khoảng vân giao thoa trên
màn là I = 0,4mm. Tần số của bức xạ đó là:
A/ 180Hz B/ 5.10
14
Hz C/ 2.10
15
Hz D/ 2.10
-15
Hz
Câu 38: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng0,15mm lên
tấm kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Công thoát electron của
kim loại này là:
A/ 1,325eV B/ 13,25eV C/ 1,325.10
-19
eV D/ 1,325.10
-18
J
Câu 39: Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron
là m
n
=1,0086u, khối lượng của proton là m
2
Câu 43: Đơn vị của momen động lượng là:
A/ kg.m
2
.rad B/ kg.m.s
-1
C/ kg.m
2
.s
-1
D/ kg.m.s
-2
Câu 44: Một đĩa tròn bán kính R = 10cm quay quanh trục thẳng đứng với tốc
độ n = 5 vòng/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa bằng:
A/ 10cm/s B/ 50cm/s C/100cm/s D/ 3,14m/s
Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
bằng ánh sáng có bước sóng
= 0,5mm, ta thu được các vân giao thoa trên
màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, khoảng cách vân là I =
0,5mm. Khoảng cách a giữa hai khe bằng
A/ 2mm B/ 2cm C/ 0,5 mm D/ 0,125 mm
Câu 46: Catôt của một tế bào quang điện làm bằng xedi có giới hạn quang
điện là
0
= 0,66mm. Chiếu vào catôt ánh sáng có bước sóng
= 0,33 m.
0
D/ 0,6l
0
THI THỬ TỐT NGHIỆP
ĐÁP ÁN MÔN LÝ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đ.án D C B C A A B B A B B D D D B B A A A D C B B A
Câu 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48