ÔN TẬP CHƯƠNG I (Đề 2)
Vật lí 12 (Thời gian làm bài: 45 phút) Họ và tên: ……………………………………………………
Lớp: ………………….
Câu 1. Một CLLX treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng người ta cung cấp cho quả cầu
một vận tốc ban đầu v
0
theo phương thẳng đứng hướng xuống. Chọn gốc tọa độ tại vị trí
cn bằng, gốc thời gian là lúc quả cầu bắt đầu chuyển động, chiều dương hướng xuống thì
pha ban đầu ư cĩ gi trị l
A.
2
. B.
0
. C.
. D.
2
. B.
3
A a
. C.
2
2
a
A . D.
3
2
a
A
Câu 8. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa không ma sát: m là khối lượng vật
dao động, k là độ cứng lò xo. Khi độ cứng của lò xo tăng 4 lần, khối lượng vật dao động
không thay đổi thì tầm số dao động
A. tăng gấp đôi. B. giảm 4 lần. C. giảm một nửa. D. tăng 4 lần.
Câu 9. Một con lắc lị xo dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với phương trình x =
10sin(t + ð/6 )cm. Trong qu trình dao động, tỉ số giữa gi trị lớn nhất v nhỏ nhất của lực
đàn hồi của lị xo l 7/3. Cho g = 10m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc là
A. T = 1(s). B. T = 0,2ð (s). C. T = 4(s). D. T = 0,6ð
(s).
Câu 10. Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
/2 so với vận tốc.
.
D. Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng, thế
năng và công của lực ma sát.
Câu 15. Xét hai dao động có phương trình:
1 1 1
sin( )
x A t
và
2 2 2
sin( )
x A t
.
Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A. Khi
2 1
0
(hoặc
2
n
) thì hai dao động cùng pha. (n là số nguyên bất kì)
B. Khi
2 1
t +
4
) cm .
C. x = 6sin(5
2
t +
3
4
) cm . D. x = 6sin(5
2
t +
4
) cm .
Câu 17. Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm
t. Thời điểm ấy có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng. B. Khi t = 0.
C. Khi t = T/4 (T: Chu kì). D. Khi t = T.
Câu 18. Một CLLX dao động theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, lị xo
cĩ chiều dài biến thiên từ 48 cm đến 58cm và lực đàn hồi cực đại có giá trị là 9N. Khối
lượng của quả cầu là 400g. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo
chiều âm của quỹ đạo. Cho g =
2
= 10m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A. x = 5sin(5ðt - ð ) cm. B. x = 5sin(5ðt + ð/2 ) cm.
/2) (cm).
C. x = 8sin10t (cm). D. x = 8sin(10t +
/2) (cm).
Câu 23. Một CLLX thẳng đứng gồm một vật nặng treo ở đầu lò xo. Khi cân bằng lò xo
dãn ra 4,0cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng
đứng xuống dưới một đoạn bằng 4,0cm rồi thả không vận tốc đầu. Biên độ và chu kì dao
động của vật là (lấy g = 9,8m/s
2
)
A. 8,0cm; 0,40s. B. 4,0cm; 98s. C. 4,0cm; 0,40s. D.
8,0cm; 98s.
Câu 24. Tại một nơi có hai CLĐ đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một
khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện
được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần
lượt là
A. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. B. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm.
C. l
1
= 100cm, l
2
= 64cm. D. l
2
10
). Năng lượng dao động của vật là
A. 60kJ. B. 60J. C. 6mJ. D. 6J.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng của hệ.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kì của dao động cưỡng bức có thể bằng chu kì của dao động riêng của hệ.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 29. CLLX treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn
4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy
2
10
).
Vận tốc của vật khi qua VTCB là
A. 6,28 cm/s. B. 12,57 cm/s. C. 31,4 cm/s. D. 62,8 cm/s.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi
trường đối với vật dao động.
B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi
điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật
dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.
D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau
khi dao động bị tắt hẳn.
Hết