Mọi chi tiết xin liờn hệ:
CÂU VÀ MỆNH ĐỀ PHỤ
Câu (Sentence)
Theo nghĩa thì có 4 loại câu :
1) Câu kể (Declarative Sentence). Chẳng hạn, I'm this girl's elder brother (Tôi là anh của cô gái
này), She doesn't know how to use microcomputers (Cô ta không biết cách sử dụng máy vi tính).
2) Câu hỏi (Interrogative Sentence). Chẳng hạn, Who are you ? (Anh là ai?), Does he like martial
arts ? (Anh ta có thích võ thuật hay không?), What time is it ? (Mấy giờ rồi?).
3) Câu mệnh lệnh (Imperative Sentence). Chẳng hạn, Go away ! (Hãy cút đi !), Don't forget to
lock the door ! (Đừng quên khoá cửa nhé !).
4) Câu cảm thán (Exclamatory Sentence). Chẳng hạn, What a good idea ! (Thật là một ý kiến hay
!), What beautiful flowers he has ! (Anh ta có những bông hoa đẹp biết bao !) How lovely she is !
(Cô ấy có duyên làm sao !), How he snores ! (Nó ngáy sao mà to thế !), How fast he runs ! (Nó
chạy nhanh thật !).
Theo hình thức thì có 3 loại câu :
1) Câu đơn (Simple Sentence) là câu có vỏn vẹn một mệnh đề. Chẳng hạn, I tell them to stand up
(Tôi bảo họ đứng dậy), He was late for school (Nó đi học trễ), How old are you ? (Anh bao nhiêu
tuổi?), Never go out in the rain ! (Đừng bao giờ đi ra ngoài mưa), How chubby the child is ! (Đứa
bé sao mà mũm mĩm thế !).
2) Câu kép (Compound Sentence) là câu gồm hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập nối với nhau bằng
liên từ And, Or, But Chẳng hạn, He went to the movies, but his younger sister didn't (Nó đi xem
chiếu bóng, nhưng em gái nó thì không); She doesn't like John and neither do I (Cô ta không thích
John và tôi cũng vậy).
Mọi chi tiết xin liờn hệ:
3) Câu phức (Complex sentence) là câu có một mệnh đề chính và một hoặc nhiều mệnh đề phụ.
Chẳng hạn, I want to know with whom he comes here and why he has no money (Tôi muốn biết hắn
đến đây với ai và tại sao hắn không có tiền). ™ đây mệnh đề chính là I want to know , hai mệnh đề
phụ là With whom he comes here và Why he has no money (hai mệnh đề phụ này nối với nhau bằng
behaved towards them in this way (Tôi muốn biết tại sao anh đối xử với họ như vậy), Let me
know where you lived last year (Hãy cho tôi biết năm ngoái anh sống ở đâu).
Mệnh đề có tính chất phó từ (Adverbial Clause). Chẳng hạn, I like Hoa because she is always
sincere (Tôi thích Hoa vì cô ta luôn chân thật), I've known him since he was promoted to
lieutenant-colonel (Tôi biết ông ta từ khi ông ta được thăng lên trung tá), War breaks out easily
wherever there is hunger and poverty (Chiến tranh dễ bùng nổ ở nơi nào có cảnh đói nghèo), Do
it exactly as I've shown you (Hãy làm đúng như tôi đã chỉ ), I'll shoot if you don't step
backwards (Nếu anh không lùi lại, tôi sẽ bắn).
Mệnh đề có tính chất tính từ (Adjectival Clause). Chẳng hạn, I don't like the restaurant where
they will throw a house-warming party (Tôi chẳng thích nhà hàng nơi họ sẽ tổ chức tiệc mừng
tân gia), I have some recollection of the first day when my son went to school (Tôi còn nhớ lại
đôi chút về ngày đầu tiên con trai tôi đi học).
Mệnh đề quan hệ (Relative Clause). Chẳng hạn, The woman who phoned me last night wants
to buy my house (Người đàn bà gọi điện thoại cho tôi đêm qua muốn mua căn nhà của tôi), The
boy whose father is on the phone has a very beautiful toy (Cậu bé mà bố đang nói chuyện điện
Mọi chi tiết xin liờn hệ:
thoại có một món đồ chơi rất đẹp), Here are the newspapers that I read last week (Đây là những
tờ báo mà tuần rồi tôi đọc).
Hiện tại và Quá khứ đơn Quá khứ Nghĩa
nguyên mẫu phân từ
Abide Abode Abode Tồn tại ; Trú ngụ
Arise Arose Arisen Xuất hiện, phát sinh
Awake Awoke/Awaked Awoken/Awaked Thức dậy
Be Was/Were Been Thì ; Là
Bear Bore Born/borne Mang ; Chịu đựng ; Sinh ra
Cleave Clove/Cleft Cloven/Cleft Chẻ
Cling Clung Clung Bám vào
Clothe Clothed/Clad Clothed/Clad Mặc quần áo cho
Come Came Come Đến, tới
Cost Cost Cost Trị giá
Creep Crept Crept Bò
Crow Crowed/Crew Crowed Gù, gáy
Mọi chi tiết xin liờn hệ:
Cut Cut Cut Cắt
Deal Dealt Dealt Xử lý; Giao thiệp
Dig Dug Dug Đào
Do Did Done Làm
Draw Drew Drawn Vẽ; Kéo
Dream Dreamed/Dreamt Dreamed/Dreamt Mơ mộng
Drink Drank Drunk Uống
Drive Drove Driven Lái xe
Dwell Dwelled/Dwelt Dwelled/Dwelt Cư trú
Eat Ate Eaten Ăn
Fall Fell Fallen Rơi, té xuống
Feed Fed Fed Cho ăn, cung cấp
Feel Felt Felt Cảm thấy
Fight Fought Fought Đánh nhau
Find Found Found Tìm thấy
Flee Fled Fled Chạy trốn
Fling Flung Flung Ném; Lao nhanh
Fly Flew Flown Bay
Forbear Forbore Forborne Nhịn; Chịu đựng
Forbid Forbade Forbidden Cấm đoán
Forget Forgot Forgotten Quên
Leave Left Left Rời khỏi
Lend Lent Lent Cho mượn
Let Let Let Để cho
Lie Lay Lain Nằm
Light Lighted/Lit Lighted/Lit Thắp sáng
Lose Lost Lost Đánh mất
Make Made Made Làm, tạo nên
Mean Meant Meant Có nghĩa là
Meet Met Met Gặp
Mow Mowed Mowed/Mown Cắt, xén
Pay Paid Paid Trả tiền
Put Put Put Đặt, để
Read Read Read Đọc
Rend Rent Rent Xé
Rid Rid Rid Tống đi, vứt bỏ
Ride Rode Ridden Cưỡi (ngựa, xe)
Ring Rang Rung Reo (chuông)
Rise Rose Risen Đứng lên; Mọc lên
Run Ran Run Chạy
Saw Sawed Sawed/Sawn Cưa
Say Said Said Nói
See Saw Seen Thấy
Seek Sought Sought Tìm kiếm
Sell Sold Sold Bán
Mọi chi tiết xin liờn hệ:
Send Sent Sent Gửi đi
Set Set Set Xếp đặt
Sew Sewed Sewed/Sewn May, khâu
Split Split Split Chẻ
Spoil Spoiled/Spoilt Spoiled/Spoilt Làm hư hỏng
Spread Spread Spread Lan truyền
Spring Sprang Sprung Phụt ra, nẩy lên
Stand Stood Stood Đứng
Steal Stole Stolen Ăn cắp
Stick Stuck Stuck Gắn, dán
Sting Stung Stung Châm, đốt
Stink Stank/Stunk Stunk Xông mùi thối
Strew Strewed Strewed/Strewn Vãi, rắc
Stride Strode Stridden Sải bước
Strike Struck Struck Đánh
String Strung Strung Cột, buộc
Strive Strove Striven Cố gắng, phấn đấu
Swear Swore Sworn Thề
Sweep Swept Swept Quét
Swell Swelled Swelled/Swollen Sưng lên, phồng lên
Mọi chi tiết xin liờn hệ:
Swim Swam Swum Bơi lội
Swing Swung Swung Đánh đu
Take Took Taken Lấy
Teach Taught Taught Dạy
Tear Tore Torn Xé rách
Tell Told Told Kể, nói
Think Thought Thought Suy nghĩ
Thrive Thrived/Throve Thrived/Thriven Thịnh vượng, phát triển
Throw Threw Thrown Ném, liệng
Thrust Thrust Thrust Đẩy, ấn mạnh
Tread Trod Trodden/Trod Bước lên, giẫm lên