Ngữ pháp Tiếng Anh thông dụng: THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH pot - Pdf 21

THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
Hình thức

 Quá khứ hoàn thành = Had + Quá khứ phân từ
 Hình thức xác định là I had/I'd worked, He had/He'd worked
 Hình thức phủ định là I had not/hadn't worked, He had not/hadn't worked
 Hình thức nghi vấn là Had I worked? Had he worked?
 Hình thức nghi vấn phủ định là Had I not/Hadn't I worked? Had he not/Hadn't he
worked?

Công dụng

 Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, ta dùng Quá khứ hoàn thành cho hành động
nào xảy ra trước và Quá khứ đơn giản cho hành động nào xảy ra sau.
Ví dụ :
- I met them after they had divorced each other (Tôi gặp họ sau khi họ ly dị nhau)
- Lan said she had been chosen as a beauty queen two years before
(Lan nói rằng trước đó hai năm, cô ta từng được chọn làm hoa hậu)
- I was anxious about these children's plight, because their mother had been
consumptive for three months (Tôi ái ngại cho hoàn cảnh đáng thương của những đứa trẻ
này, vì mẹ chúng mắc bệnh lao phổi đã ba tháng rồi)
- An idea occured to him that she herself had helped him very much in the everyday life
(Hắn chợt nghĩ ra rằng chính cô ta đã giúp hắn rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày)
- She wondered why you had referred to her unhappy childhood
(Cô ta không hiểu tại sao anh lại nhắc đến thời thơ ấu bất hạnh của cô ta)
- When I entered the dining-room, she had just finished washing the dishes
(Khi tôi bước vào phòng ăn, cô ta vừa mới rửa bát đĩa xong)
- When the police reached the scene of the crime, the murderer had just killed himself
with his own high-powered rifle
(Khi cảnh sát đến hiện trường, hung thủ vừa mới tự sát bằng khẩu súng trường cực mạnh
của chính hắn)

giữa Hiện tại hoàn thành liên tiến vàHiện tại hoàn thành .
Ví dụ :
- She was sluggish because she had been sitting up all night to watch the Olympics on
TV
(Cô ta uể oải vì đã thức suốt đêm xem Đại hội Ôlimpich thế giới trên ti-vi)
- I had been trying hard not to laugh
(Tôi cố gắng hết sức để không cười to)
 Đôi khi người ta vẫn dùng động từ Want và Wish ở Quá khứ hoàn thành liên tiến. Chẳng
hạn, I lent her an encyclopedia of music. She had been wanting it for ages (Tôi cho cô ta
mượn một quyển tự điển bách khoa về âm nhạc. Cô ta cần quyển ấy lâu lắm rồi)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status