Ng Duc Thuan
16
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Khỏinimvhiuhnh
Phõnloicỏchiuhnh
Cutrỳccahiuhnh
Lchsphỏttrincahiuhnh
Ng Duc Thuan
17
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Khỏinimvhiuhnh
CỏcthnhphncngtỏctrongHthngCNTT gm:
phncng, HH, cỏc ngdngvngisdng
(user)
Phncng(CPU, b nh, thitbIO): tinguyờnmỏy
tớnh
Chngtrỡnh ngdng(trỡnhbiờndch, h quntr
CSDL, phnmmthngmi, trũchi) s dngti
nguyờnmỏytớnh giiquytcỏcyờucucauser.
HH lchngtrỡnhhot nggiauser vphncng
mỏytớnh, iukhinqunlýtinguyờnvphihps
dngphncngchonhng ngdngkhỏcnhau, giỳp
giaotipngi-mỏythunlihiuqu.
Ng Duc Thuan
18
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
Phầncứng
HệĐiềuHành
Chươngtrình
Users
Ng Duc Thuan
22
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
1. Hệthốngxửlýtheolôđơngiản(đơnnhiệm, đơn
chương)
Hệđiềuhànhxửlýtheolô thựchiệncáccôngviệclần
lượttheonhữngchỉthòđònhtrước. Việcthựchiệndãycác
côngviệcmộtcáchtựđộngnhờmộtchươngtrìnhluôn
nằmthườngtrútrongbộnhớmáytínhđượcgọi bộgiám
sátthườngtrực
Ưiểm:Thờigianthựchiệnchươngtrìnhnhanh.
Nhượcđiểm:CPU cònnhiềuthờigiannhànrỗikhilàm
việcthiếtbònhậpxuất:
Khắcphục:Xửlýoff_line, Spooling.
Ng Duc Thuan
23
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
Multi-programmed Systems
2. Hệthốngxửlýđachương
–Job pool: cấutrúcdữliệuchophépOS
lựachọncôngviệcđượcthựcthikếtiếp
–Nhiềucôngviệcđượcnạpvàobộnhớ
chínhcùnglúc, thờigianxửlýcủaCPU
đượcphânchiagiữacáccôngviệcđó
–Tậndùngđượcthờigianrảnh, khimột
côngviệcnàóphảichờI/O thìphải
nhườngCPU chocôngviệckhác
(overlapping CPU -I/O).
YêucầốivớiOS
–Job Scheduling
–Memory management
Cáccôngviệcđượchoánchuyểngiữabộnhớchínhvàđóa
Virtual memory: chophépmộtcôngviệccóthểđượcthựcthimà
khôngcầnphảinạphoàntoànvàobộnhớchính
–Quảnlýcácprocess (Process Management)
ĐònhthờiCPU (CPU scheduling)
Đồngbộcáccôngviệc(synchronization)
Tươngtácgiữacáccôngviệc(process communication)
TránhDeadlock
–Quảnlýhệthốngfile, hệthốnglưutrữ(disk management)
–Phânbổcácthiếtbò, tàinguyên
–Cơchếbảovệ(protection)
Ng Duc Thuan
27
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
4. Hệthốngsong song
Ø Gồmnhiềubộvi xửlýcùngchiasẻhệthốngđườngdẫndữliệu, đồngbộ,
bộnhớvàcácthiếtbòngoạivi. Cácbộvi xửlýliênlạcbêntrongvới
nhau.
Ø Vớinhiềubộvi xửlýcôngviệcthựchiệnđượcthựchiệnsẽnhanhhơn,
nhữngkhôngphảicón vi xửlýnhanhhơngấpn lầnso hệthống1 vi xử
lý.
Ø Độtin cậytronghệthốngnhiềuvi xửlýlàrấtcao.
Ø Hệthốngđaxửlýthườngsửdụngcáchđaxửlýđốixứng. Mộtsốhệ
thốngđaxửlýbấtđốixứng.
Symmetric multiprocessing (SMP)
–Cácprocessor vậnhànhcùngmộthệđiềuhànhduynhất.
–Nhiềùngdụngthựcthicùnglúcvớiperformance cao.
–ĐasốcáchệđiềuhànhhỗtrợSMP.
Asymmetric multiprocessing
–Mỗiprocessor thựcthimộtcôngviệckhácnhau, master processor đònhthờivàphân
nhớchính(RAM) hoặcROM
–Yêucầuthờigianđápứng, xửlýrấtnghiêmngặt, thườngsửdụng
trongđiềukhiểncôngnghiệp, côngnghệrobotics.
Soft real-time
–Thườngxuấthiệntronglónhvựcmultimedia, thựctếảo(virtual
reality) vớiyêucầumềmdẻohơnvềthờigian.
Ng Duc Thuan
30
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
1.3.1 Cácthànhphầncủahệthốnggồm:
-Quảnlýtiếntrình
–Quảnlýbộnhớ chính
–Quảnlýbộnhớ phụ
–Quảnlýhệthốngnhậpxuất
–Quảnlýhệthốngtậptin
–Hệthốngbảovệ
–Hệthốngcơchế dònglệnh
Ng Duc Thuan
31
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Qunlýtintrỡnh
Tintrỡnhlmtlotcỏccụngvic cthihnh(proram, batch
processing, spooling, connecting)
Tintrỡnhsdngtinguyờnmỏytớnh(CPU, b nh, tptin,
thitb) phcvcụngviccanú
Khitintrỡnhkhito, nú ũihinhiutinguyờnhthng.
Khitintrỡnhktthỳc, HH phithuhihoctỏitotinguyờn
cúth dựnglichocỏctintrỡnhkhỏc
Tintrỡnh cbiờndchthnhcỏctptin thng trờn a
Khitintrỡnh ckớchhot, HH s khitotinguyờnban
Qunlýbnh chớnh
Bnh chớnhltrungtõmcacỏcthaotỏcvxlý
Vmtvtlý, b nh lcỏcchip nh tnh in
Vmtlunlý, b nh lmngcỏcbit nh t chctheo nv
lutr (byte, word hay dword)
Miụ nhc HH nhvbngcchỏnh ach riờng
Cỏcb KTB, HH, ngdng ulutr d liuvobnh
Cỏcchngtrỡnhmunthihnhphi cỏnhxthnh ach
tuyt i, npvobnh chớnh h thngtruyxut n
Khitintrỡnhktthỳc, d liuvncũntrongbnh cho nkhi
mttintrỡnhkhỏcghichnglờn(hocttmỏy)
Ng Duc Thuan
34
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Qunlýbnh chớnh(tt)
Do ngdngcúnhucusdngbnh khỏcnhau,
nờn HH phicúnhiukhochquntr b nh hiu
qu
Khochquntr b nh ca HH ph thucvo
c imphncngvnhucusdngcauser
Vaitrũca HH trongvicqunlýbnh chớnh:
Cpphỏtvthuhibnh khicnthit
Quyt nhtintrỡnhno cnpvobnh chớnh, ach
np
Lugi thụngtin v cỏcvtrớtrongbnhósdng, tin
trỡnhno angsdng
Ng Duc Thuan
35
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Qunlýbnh ph
khỏcnhau(bngt, at, aquang, th nh)
Midngthitblutr cú c imriờngvtchcvtlý, tc
truyxut, kh nnglutr, tc truyn
HH nhngha nvlutr logic ltptin cựngvicutrỳc
alunlý truyxutthụngqua biukhin a
Tptin: tphpthụngtin cachngtrỡnhv/hocdliu
Cỏcloitptin:
Thihnh: cha ngdng, phnmm. Vd: COM, EXE
Vnbn: chakýtASCII, chngtrỡnhngun
Nh phõn: chadliucacỏc ngdng
Ng Duc Thuan
38
Chửụng1:Toồng quanveHeọủieuhaứnh
Qunlýhthngtptin(tt)
Vaitrũca HH trongvicqunlýtptin:
To, xúatptin
To, xúath mc
Htr cỏcthaotỏctrờntptin vth mc
nhxtptin trờnhthnglutr ph
Backup tptin trờncỏcthitblutr
Ng Duc Thuan
39
Chương1:Tổng quanvềHệđiềuhành
•Hệthốngbảovệ
–Hệthốngcónhiềuuser, nhiềutiếntrình đồngthời
–HĐH cungcấpcơchếđảmbảotàingun(tậptin, bộ
nhớ, CPU, đồnghồ, thiếtbịngoạivi…) chỉđượctruy
xuấtbởinhữngtíêntrìnhcóquyền
–Hệthốngbảovệlàcơchế kiểmsốtqtrìnhtruy
xuấtcủachươngtrình, tiếntrình, user trêntàingun