Nguyên lý hệ điều hành - Chương 4 - Pdf 21

Ng Duc Thuan
134
Chương4: HệthốngquảnlýFile
4.1 TỔNG QUAN VỀ DỮ LIỆU & FILE
Yêucầulưutrữdữliệucủangườidùng:
ü Lưutrữlâudài
ü Truycậpnhanh
ü Lưượcnhiềudữliệu
ü Chiasẻvàbảovệtốt
ü Dễ sửdụng
CầnsựhỗtrợcủaphầncứngvàOS đểdữliệu
lưutrữrabộnhớngoài.
Tậptin vàthưmục
ü Tậptin: đơnvòlưutrữthôngtin do HĐH, cácứng
dụng, ngườidùngquảnlý.
ü Thưmục: cấutrúctổchứctậptin trênđóa.
Ng Duc Thuan
135
Chương4: HệthốngquảnlýFile
4.2 MÔ HÌNH QLÝ VÀ TỔ CHỨC TẬP TIN
Têntậptin:
ü TạobởiHĐH, tiếntrìnhhoặcuser
ü Cáchđặttêntậptin củamỗiHĐH làkhácnhau: Sốký
tựđặttên(chữcái, chữsố, kýtựđặcbiệt), phân
biệt/khôngphânbiệtchữhoa/thườøng.
ü Nhiềuhệtạotênfile nhiềucụm, ngăncáchbởidấu
chấm '.'
Cấutrúctậptin, gồm3 loại:
ü Dãy tuầntựcácbyte khôngcấutrúc.
ü Dãy cácrecord cóchiềudàicốđònh.
ü Cấutrúccây(mỗirecord cótrườngkhóagiúptìmkiếm

hiệntại, Kíchthướctốiđa.
Chương4: HệthốngquảnlýFile
Ng Duc Thuan
138
4.2 MÔ HÌNH QLÝ VÀ TỔ CHỨC TẬP TIN
Thưmục: hệthốnglưutrữtheocấpbậc
§Thưmụcchứacácđềmụctên + thuộctính + đòachỉtập
tin.
§Khicóyêucầumởfile, HĐH tìmtrongthưmụctênfile
cầnmở, xácđònhthuộctínhvàđòachỉfile, đọcfile vào
bộnhớchính.
§Sốlượngthưmụctrênmỗihệthốnglàkhácnhau. Để
tiệnchoviệctruyxuất, sửdụng, lưutrữ, đasốcácHĐH
đềutổchứcthưmụctheocấutrúcphâncấphìnhcây.
Đườngdẫn:cáchxácđònhđòachỉtậptin
üThưmụchiệnhành [.], thưmụccha [ ]
üĐườngdẫntuyệtđối: /usr/ast/mailbox
üĐườngdẫntươngđối: [.]/dir1/dir2
Chương4: HệthốngquảnlýFile
Ng Duc Thuan
139
4.2 MÔ HÌNH QLÝ VÀ TỔ CHỨC TẬP TIN
Cácchứcnăngcủahệthốngtậptin
§ Tậptin:Tạo, Xóa, Mở, Đọc, Ghi, Thêm, Đóng,
Tìm, Lấythuộctính, Thiếtlậpthuộctính, Đổitên.
§ Thưmục:Tạo, Xóa, Mởthưmục(vd: mởtrướckhi
liệtkê), Đóngthưmục, Đổitên, Liênkết(file cóthể
xuấthiệntrongnhiềuthưmụckhácnhau), Bỏliên
kết.
Chương4: HệthốngquảnlýFile

142
Chương4: HệthốngquảnlýFile
Độan toàncủahệthốngtậptin
Quảnlýkhốibòhỏng:
üGiảiphápphầnmềm: xâydựngtậptin chứacáckhốibòhỏng
üGiảiphápphầncứng: dùngsector trênđóalưugiữdanhsách
khốihỏng
Backup:
üChépdựphòngbảnsaothứcấpdữliệu(đóamềm, băngtừ…)
üChióacứnglàm2 phần: dữliệuhoạtđộngvàbackup.
Tínhkhôngđổicủahệthốngtậptin
üNgừnghệthốngđộtngộtcóthểgâymấtdữliệu
üHệthốngphảicócơchếkiểmtratínhtoànvẹndữliệutrên2
phầnkhốivàtậptin
Ng Duc Thuan
143
Chương4: HệthốngquảnlýFile
Truyxuấthệthốngtậptin theoMSDOS
Nhậpxuấttheothẻfile
Thẻfile (Handle file): làđốitượngmàMSDOS dùngđểquảnlý
cácfile đangđượcmởtrênbộnhớ. Khifile đượcmởDOS sẽgán
chofile mộtsốxácđònh. (AX, BX)
üTạo: 3C
üMở: 3D
üĐóng: 3E
üHủy: 41
üĐặtcon trỏ: 42
üĐọctừtậptin/thiếtbò: 3F
üGhilêntậptin/thiếtbò: 40
üIOCTL: 44

Truyxuấthệthốngtậptin theoMSDOS
Mởtậptin mới
ü AH=3Ch
ü CL= (0: đọc; 1 ghi; 2 đọc/ghi)
ü DS:DX: làđòachỉxâutênfile (kếtthúc0).
ü => AX chứathẻfile
Đóngtậptin
ü AH=3Eh
ü BX= thẻfile
Đọcnộidung tậptin
ü AH=3FhCX= sốbyte cầnđọc
ü BX= thẻfileDS:DX: vùngđệmlưu
Ghinộidung tậptin
ü AH=40hCX= sốbyte cầnghi
ü BX= thẻfileDS:DX: vùngđệmchứadliệu
Chương4: HệthốngquảnlýFile
Ng Duc Thuan
147
Chương4: HệthốngquảnlýFile
RAID (Redundant Array of Inexpensive Disks)
Tậphợpcácđóacứngđượchệđiềuhànhxemnhưmột
thiếtbòlưutrữ
Dữliệượcphânbốtrêntấtcảcácđóa
Cácmụctiêuchính
vTăng dung lượnglưutrữ
vTăng hiệusuấtI/O
vTăng tínhsẵnsàngcao
vTăng khảnăngphụchồihệthống
CácloạiRAID
vRAID 0 à RAID 10 (phổbiếnRAID 0, 1, 3, 5)

ü Tínhsẵnsàngdữliệutrungbình, chi phíhợplý
ü Tốcđộghithấp
ü Yêu cầuphầncứngđặcbiệt


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status