Trường THPT Đăk Mil Tài liệu trắc nghiệm tổng quan ôn thi học kỳ 1 lớp 10 CB
Giáo viên: Nguyễn Văn Dũng Trang 1/8
Câu 1: Trong một nguyên tử X tổng số hạt proton, nơtron và electron là 52.Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16 hạt.Hãy cho biết số khối của X
A. 36 B. 35 C. 34 D. 33
Câu 2: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
A. Số lớp electron B. Nguyên tử khối
C. Số electron ở lớp ngoài cùng D. Số electron trong nguyên tử
Câu 3: Ion X
-
có cấu hình electron:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.Nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 4, nhóm IA C. chu kì 4, nhóm VIIA D. chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 4: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A. FeS+2HCl
FeCl
2
+H
2
S B. Fe+2HCl
+ e H
2
O.Với a, b, c, d, e là hệ số cân bằng ( tối giản )
của phản ứng.Tổng số của a + b là :
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 8: Cho nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 18, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không
mang điện. số khối của X là:
A. kết quả khác. B. 36 C. 24 D. 12
Câu 9: Số electron hóa trị của nguyên tử X ( Z=30) là :
A. 4 B. 12 C. 8 D. 2
Câu 10: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố R là RH
3
.Công thức oxit cao nhất của R là:
A. RO
2
B. R
2
O
5
C. R
2
O
3
D. RO
3
Câu 11: Dãy nào sau đây chứa toàn chất chỉ có tính oxi hoá(không tính nguyên tố oxi)
A. F
2
, H
. D. F
2
, H
2
SO
4
, HNO
3
, Fe
2
O
3
.
Câu 12: Ion nào có tổng số e bằng 50?
A. PO
4
3-
B. NH
4
+
C. SO
3
2-
D. K
+
Câu 13: Số oxi hóa của nito trong NO
2
-
,NO
81
Br chiếm 45,5%. Số khối
của đồng vị thứ 2 là:
A. 79 B. 80 C. 78 D. 82
Câu 19: Nguyên tố X có Z =9 .Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm IIB B. Chu kì 2 ,nhóm VIIA C. Chu kì 7, nhóm IIA D. Chu kì 2, nhóm VA
Câu 20: Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
5
. Ion tạo ra từ nguyên tử Y có cấu hình electron là:
A. 1s
2
2s
2
2p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
HCl + HclO
C. SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
2HBr + H
2
SO
4
D. 4KClO
3
o
t
KCl + 3KClO
4
Câu 22: Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. H
2
O,Cl
2
;HClO
4
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
37
17
C.
K
39
19
D.
O
18
8
Câu 29: Cho phản ứng :2Fe + 3Cl
2
→ 2FeCl
3
.Trong phản ứng này phân tử Cl
2
:
A. Vừa bị oxi hóa vừa bị khử B. Không bị oxi hóa cũng không bị khử
C. Bị oxi hóa D. Bị khử
Câu 30: Số electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) là
A. 4 B. 32 C. 8 D. 16
Câu 31: nguyên tử nguyên tố Y có 80 p, 80 e, 105 n. Kí hiệu nguyên tử nguyên tố Y là
A.
80
185
Y
B.
185
. C. s
2
, p
5
, d
9
, f
14
. D. s
2
, p
6
, d
10
, f
14
.
Câu 34: Số oxi hóa của S trong H
2
S,SO
2
,SO
3
2-
,SO
4
2-
lần lượt là
A. -2,+4,+5,+6 B. -2;+4;+4,+6 C. +2,+4,+6,+8 D. 0,+2,+4,+5
Câu 35: Khẳng định nào sau đây là đúng:
C. Liên kết cộng hóa trị có cực D. Liên kết ion
Câu 40: Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na xấp xỉ
A. 24 u B. 23 u C. 23 gam D. 22 gam
Câu 41: Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron độc thân?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
8
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
C. 1s
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
6
5s
1
. Vị trí của Y trong bảng HTTH là:
A. Nhóm VIIB, chu kì 5. B. Nhóm VIIA, chu kì 4
C. Nhóm IB, chu kì 5 D. Nhóm IA, chu kì 5
Câu 47: Khối lượng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91. Brôm có 2 đồng vị. Biết
Br
79
35
(54,5%). Số khối
của đồng vị thứ hai là:
A. 78 B. 81 C. 80 D. 82
Câu 48: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A. electron ,nơtron và proton . B. proton và nơtron.
C. electron và proton. D. nơtron và electron .
Câu 49: Biết lưu huỳnh ở chu kì 3, phân nhóm VI
A
. Cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A. 1s
2
2p
6
3s
3
3p
5
Câu 50: Số oxi hóa của P trong ion HPO
4
2-
là :
A. -5 B. +5 C. +6 D. +7
Câu 51: Trong cùng một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân tính bazơ của các oxit và hidroxit
A. giảm dần B. không đổi
C. tăng giảm không theo quy luật D. tăng dần
Câu 52: Cặp chất nào sau đây phân cực mạnh nhất?
A. F,Na B. O,Na C. C,O D. O,F
Câu 53: Cho phản ứng: HNO
3
+ FeO
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O. Tổng các hệ số(nguyên dương tối giản)
trong phương trình của phản ứng đó là:
A. 12 B. 22 C. 20 D. 16
lần lượt là :
A. 26, 30, 29 B. 23, 30, 23 C. 26, 30, 23 D. 26, 27, 26
Câu 56: Cho phản ứng: 2KMnO
4
+ 5H
2
O
2
+ 3H
2
SO
4
2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 5O
2
+ 8H
2
O
Hệ số tỉ lượng ứng với chất oxi hoá và chất khử là:
A. 5 và 3. B. 2 và 5. C. 3 và 5. D. 5 và 2.
Câu 57: Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất:
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
→H
Câu 62: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm những nguyên tố nào sau đây ?
A. Các nguyên tố s và d B. Các nguyên tố d và f C. Các nguyên tố p và d D. Các nguyên tố s và p
Câu 63: Nguyên tố R thuộc nhóm VI
A
trong bảng hệ thống tuần hoàn. Trong hợp chất của R với hydro có
5,882% hydro về khối lượng. R là nguyên tố nào dưới đây?
A. Oxi B. Crôm C. Selen. D. Lưu huỳnh
Trường THPT Đăk Mil Tài liệu trắc nghiệm tổng quan ôn thi học kỳ 1 lớp 10 CB
Giáo viên: Nguyễn Văn Dũng Trang 4/8
Câu 64: Nguyên tử Y có cấu hình electron:1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
.Cấu hình electron của ion Y
2+
do nguyên tử Y
tạo ra là
A. 1s
2
2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Câu 65: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng.
A. số nơtron và số proton. B. Số proton.
C. Số nơtron . D. Số khối .
Câu 66: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là :
A. Có tạo ra chất kết tủa B. Có tạo ra chất khí
C. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố D. Có sự thay đổi màu sắc của các chất
Câu 67: Nguyên tử có cấu hình e 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
.Sau khi liên kết sẽ có cấu hình là
A. 1s
2
2s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Câu 68: Một nguyên tố R có cấu hình electron s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.Công thức hợp chất với hidro và công thức oxit
cao nhất của R là
A. RH
3
,R
2
O
5
B. RH,R
2
A. 12,022 B. 12,011 C. 12,055 D. 12,500
Câu 74: Số oxi hóa của H trong H
2
và của S trong SO
2
lần lượt là :
A. 0 và +4 B. +1 và -4 C. 0 và -4 D. +1 và +4
Câu 75: Trong các phản ứng sau ,ở phản ứng nào NH
3
đóng vai trò chất oxi hóa?
A. 4NH
3
+5O
2
4NO+6H
2
O B. 2NH
3
+2Na
2NaNH
2
+H
2
C. 2NH
3
+H
2
Cu
và
65
29
Cu
. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm số
nguyên tử đồng vị
63
29
Cu
là:
A. 73%. B. 80%. C. 27%. D. 37%.
Câu 79: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO
2
trong hợp chất của nó với hidro có 12,5%H về khối
lượng.Xác định nguyên tố đó.
A. Oxi B. Clo C. Nitơ D. silic
Câu 80: ặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau
A. S và Cl B. Ca và Br C. Mg và S D. Mg và Ca
Câu 81: Cho K (Z = 19), số proton có trong ion K
+
là:
A. 20 B. 18 C. 17 D. 21
Câu 82: Nguyên tố X có Z = 15. Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân là:
A. 2 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 83: Cho biết nguyên tố R có Z = 25; Ar có Z = 18. Câu hình electron của ion R
2+
là:
A. [Ar]3d
5
A. AgNO
3
+ HCl
AgCl
+ HNO
3
B. Fe(OH)
3
+ 3HCl
FeCl
3
+ 3H
2
O .
C. Zn + 2HCl
ZnCl
2
+ H
2
. D. MnO
2
+ 4HCl
MnCl
Mn
trong KMnO
4
Câu 87: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 17,nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3,nhóm VA B. chu kì 3,nhóm VA C. chu kì 4,nhóm VIIA D. chu kì 3,nhóm VIIA
Câu 88: Nguyên tử clo có 2 đồng vị:
35
Cl có nguyên tử khối là 34,97 chiếm 75,77%;
37
Cl có nguyên tử khối là
36,97 chiếm 24,23%.Nguyên tử khối trung bình của clo là
A. 35,45 B. 35,67 C. 35,50 D. 35,00
Câu 89: Coban (Co) có Z = 27. Cấu hình của Co
3+
là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
Câu 90: Nhóm nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X
2
O
3
A. IVA B. nhóm IA C. IIA D. IIIA
Câu 91: Nguyên tử X có số electron là 20.Cấu hình electron của nguyên tủ đó là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
B. 1s
2
2s
2
Câu 92: Nguyên tố hoá học là:
A. tập hợp các nguyên tử có khối lượng giống nhau.
B. tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
C. tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.
D. tập hợp các nguyên tử có số nơtron giống nhau.
Câu 93: Hợp chất khí của hidro của một nguyên tố làRH
2
.Oxit cao nhất của nó chứa 60%O về khối lượng.Xác
định nguyên tử khối của nguyên tố đó.
A. 28 B. 32 C. 16 D. 35,5
Câu 94: Số cặp electron chung của 2 nguyên tử N trong phân tử N
2
là:
A. 2 cặp B. Không có cặp nào C. 1 cặp D. 3 cặp
Câu 95: Số oxi hóa Mn trong Mn,MnO,MnCl
4
,MnO
4
-
lần lượt là
A. 0,+2,+4,+7 B. 0,+2,+4,+6 C. 0,+4,+5,+7 D. 0,+3,+5,+7
Câu 96: Anion X
-
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
6
. Vi trí của X trong HTTH là:
A. chu kỳ 3, nhóm I
A
B. chu kỳ 4, nhóm I
,
H
2
1
,
H
3
1
.Clo có 2 đồng vị Cl
35
17
và Cl
37
17
.Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu
phân tử hidroclorua khác nhau?
A. 2 B. 6 C. 3 D. 8
Câu 100: Cation R
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
.R thuộc
A. chu kì 3, nhóm IA B. chu kì 3,nhóm IIA C. chu kì 2,nhóm VIIA D. chu kì 2,nhóm VIIIA
Câu 101: Đồng có 2 đồng vị Cu
63
29
chiếm 73% và Cu
65
29
O
C. Na
2
O+H
2
O
2NaOH D. 4Na+O
22Na
2
O
Câu 105: Cấu hình đúng của nguyên tố có Z = 29 và vị trí trong bảng tuần hoàn:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
9
, nhóm IX B. 1s
4p
6
3d
3
, nhóm III
B
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2
, nhóm II
A
Câu 106: Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 12 hạt. Vậy số proton của nguyên tử đó là:
A. 12 B. 20 C. 13 D. 11
Câu 107: Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
86
37
Rb là
với liên kết ion B. X
2
Y với liên kết CHT
C. XY với liên kết ion D. X
3
Y
2
với liên kết CHT
Câu 113: Cho 3 nguyên tố X(Z=16), Y (Z=13) và Z (Z=14 )Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
A. Y < Z < X B. X< Y < Z C. Y < X <Z D. Z <Y < X
Câu 114: Trong một chu kì tính kim loại của các nguyên tố
A. tăng heo chiều tăng của độ âm điện B. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
C. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân D. giảm theo chiều tăng của giảm của độ âm điện
Câu 115: Cation R
2+
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
.Cấu hình e của nguyên tố R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
ZnCl
2
+ Cu. Đồng(II) clorua
A. bị oxi hóa B. vừa bị oxi hóa,vừa bị khử
C. bị khử D. không bị oxi hóa,không bị khử
Câu 119: Một nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi:
A. tổng số proton và nơtron B. khối lượng nguyên tử
C. số proton trong hạt nhân D. số electron ngoài cùng
Câu 120: Điện hóa trị của Al (Z=13) và O(Z=8) trong hợp chất Al
2
O
3
lần lượt là :
A. 3 và 2 B. 3- và 2+ C. 3+ và 2- D. 3- và 2+
Trường THPT Đăk Mil Tài liệu trắc nghiệm tổng quan ôn thi học kỳ 1 lớp 10 CB
Giáo viên: Nguyễn Văn Dũng Trang 7/8
Câu 121: Cho phản ứng Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe (NO
3
)
3
+ …Khi x và y có giá trị bao nhiêu thì phản ứng trên
không thuộc loại phản ứng oxi hóa khử ?
A. x = 2 và y=3 B. x=2 còn y=1 hoặc 3 C. x= 1 và y=1 D. x=3 và y=4
Câu 122: Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 130: Biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn .Cấu hình electron nguyên tử của X
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
4
. D. 1s
He
4
2
Câu 133: Cấu hình electron của nguyên tố
39
19
X
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Tìm câu sai khi nói về X trong các câu
sau:
A. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I.
B. Số nơtron trong nguyên tử X là 20.
C. X là kim loại mạnh, cấu hình electron của ion X
+
là: 1s
2
2s
2
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
Câu 135: Chọn câu sai trong các câu sau :
A. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
Giáo viên: Nguyễn Văn Dũng Trang 8/8
Câu 139: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH
2
. Trong oxit cao nhất R chiếm 40% về khối lượng. R
là: ( cho H = 1; O = 16; S = 32; Se = 79; Mg = 24; Ca = 40)
A. S. B. Se. C. Mg. D. Ca.
Câu 140: Số proton, notron, electron trong ion
112 2+
48
X
lần lượt là:
A. 48, 64, 48 B. 48, 64, 46. C. 46, 64, 48. D. 48, 64, 50
Câu 141: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của X và Y trong
bảng tuần hoàn là:
A. X ở chu kì 3, nhóm VIIA, ô 17. Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20.
B. đều ở chu kì 3, nhóm tương ứng là VIIA và IIA.
C. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17. Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20.
D. X ở chu kì 3, nhóm VIIA, ô 17. Y ở chu kì 4, nhóm VIA, ô 20.
Câu 142: Liên kết nào tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hoặc nhiều cặp e chung?
A. liên kết ion B. liên kết hidro C. liên kết cộng hóa trị D. liên kết kim loại
Câu 143: Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s
2
6
3s
2
3p
6
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
4s
2
D. 1s
4
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, NaOH D. Si(OH)
4
, Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
Câu 149: Phản ứng nào sau đây Cl vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử ?
A. 3Cl
2
+ 2 Fe → 2FeCl
3
B. Cl
2
+ 2 HBr → 2HCl + Br
2
C. Cl
2
+ 2 NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O D. Cl
2
+ H
2
54
24
X
, số e ở phân lớp 3d của nguyên tử trên là
A. 6 e B. 5 e C. 4 e D. 7 e
Câu 154: Nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 155: Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là :
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 156: Cấu hình electron nguyên tử X là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
.X có bao nhiêu lớp electron
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 157: Trong chu kì từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần:
A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm