Dịch Vụ Toán Học
Tuyển tập Đề thi vào lớp 10
năm học 2010 - 2011 của các trường THPT
trên cả nước
(có Đáp án )
Môn Toán
WWW.VNMATH.COM
About VnMath.Com
vnMath.com
Dịch vụ Toán học
Sách
Đại số
Giải tích
Hình học
Các loại
khác
Chuyên đề
Toán
Luyện thi
Đại học
Bồi dưỡng
HSG
Đề thi
Đáp án
Đại học
Cao học
Thi lớp 10
Olympic
Giáo án
các môn
a) V đ th (P) ca hàm s
2
2
x
y
và đng thng (D):
1
1
2
yx
trên cùng
mt h trc to đ.
b) Tìm to đ các giao đim ca (P) và (D) bng phép tính.
Bài 3: (1,5 đim)
Thu gn các biu thc sau:
12 6 3 21 12 3A
22
53
52335 2335
22
B
Bài 4: (1,5 đim)
Cho phng trình (x là n s)
t AP = x. Tính MP theo R và x. Tìm v trí ca M trên (O) đ hình ch nht
APMQ có din tích ln nht.
BÀI GII
Bài 1: (2 đim)
Gii các phng trình và h phng trình sau:
a)
2
232xx 0
(1)
916 25
(1)
35 1 35
2
42 4
x hay x
b)
41
62 9(2
xy
xy
c)
42
4133xx 0
(3), đđt u = x
2
,
phng trình thành : 4u
2
– 13u + 3 = 0 (4)
(4) có
2
169 48 121 11
13 11 1 13 11
(4) 3
84 8
uhayu
Do đó (3)
1
3
2
x hay x
d)
Do đó (P) và (D) có 2 đim chung là :
1
1; , 2; 2
2
.
b) PT hoành đ giao đim ca (P) và (D) là
2
2
1
12
22
x
xxx
0
12x hay x
Vy to đ giao đim cu (P) và (D) là
22
5423 625 5 423 625 3
22
22 22
5 (1 3) (5 1) 5 (31) (5 1) 3
= =
22
5(1 3) (5 1) 5 (3 1) (5 1) 3
= B = 10. 5.3 5 20
Bài 4:
a)
2
22 2
318 4 4 25(1)40mmmmmm m
Suy ra phng trình luôn luôn có 2 nghim phân bit vi mi m.
b) Ta có x
1
+ x
25 1
()
42
m
Do đó giá tr ln nht ca A là :
25
4
. t đc khi m =
1
2
Bài 5:
I
K
x
A
E
Q
O
M
P
I
B
a) Ta có góc = 90
O
=
EMO
(2)
T (1) và (2) ta có : AO.MP = AE.BP = KP.AB,
mà AB = 2.OA => MP = 2.KP
Vy K là trung đim ca MP.
Cách 2
: Ta có
EK AP
EB AB
(3) do AE // KP,
mt khác, ta có
EI AP
EO AB
(4) do 2 tam giác EOA và MAB đng dng
So sánh (3) & (4), ta có :
EK EI
EB EO
.
Theo đnh lý đo Thales => KI // OB, mà I là trung đim AM
=> K là trung đim MP.
d) Ta d dàng chng minh đc :
abcd
4
abcd
4
(2Rx) (2Rx)
333 4 3 3 3 16
Do đó S đt max
x
(2R x)
3
3
xR
2
.
TS. Nguyn Phú Vinh
(TT BDVH và LTH Vnh Vin)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUN
NĂM HỌC 2010 - 2011
KHÓA NGÀY 21/06/2010
Môn thi: TOÁN (chun)
Thời gian làm bài : 150 phút
( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 : (4 điểm)
1) Giải hệ phương trình :
1
y 1
2
(x
1
< x
2
) thỏa
1 2
x 2 x
=
Câu 3 : (2 điểm)
Thu gọn biểu thức:
7 5 7 5
A 3 2 2
7 2 11
+ + −
= − −
+
Câu 4 : (4 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Gọi P là điểm chính giữa của cung
nhỏ AC. Hai đường thẳng AP và BC cắt nhau tại M. Chứng minh rằng:
a)
ABP AMB
=
b) MA. MP = BA. BM
Câu 5 : (3 điểm)
Cho a, b là các số dương thỏa
2 2 2
a 2b 3c
+ ≤
. Chứng minh
1 2 3
a b c
+ ≥
.
HẾT
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………Số báo danh: ………………………….
Chữ ký giám thò 1 :……………………………………… Chữ ký giám thò 2 :………………………………
Đ
Ề
CHÍNH TH
Ứ
C1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
NĂM HỌC 2010 – 2011
KHÓA NGÀY 21/06/2010
Đáp án : TOÁN Câu
2
2 2
5y 3
5y 3 5y 3
x 1
x 1 x 1
−
=
+ = − = −
+ +
⇔ ⇔
+ =
+ = + =
+
+ +
1
x
2
1
y
3
x = – 1 hay x = 3/2
t = – 4
⇔
2x
2
– x = – 4 ( vơ nghiệm)
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = – 1, x = 3/2 0,5x4 0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
(3 đ)
Câu 2 : (3 điểm)
Cho phương trình x
= ⇔ − = +
7
m
2m 1 2(2m 3)
2
5
2m 1 2(2m 3)
m
6
= −
− = +
⇔
− = − +
= −
2
=
14 2 44
2
7 2 11
+
=
+
suy ra M =
2
A =
2 ( 2 1) 1
− − = 1 đ
1đ
2
2 2 2
= − = − = =
AMB sñAB sñPC sñAC sñPC sñAP ABP
b)
= ⇒ = =
PA PC CAP ABP AMB
suy ra
CM = AC = AB
∆
MAC ~
∆
MBP (g – g)
. . .
⇒ = ⇒ = =
MA MC
MA MP MBMC MBAB
MB MP
ố
và m, n là các s
ố
nguyên)
Gi
ả
s
ử
ph
ươ
ng trình có các nghi
ệ
m
ñề
u là s
ố
nguyên. Ch
ứ
ng minh r
ằ
ng: m
2
+ n
2
là h
ợ
p s
ố
.
2 2 2 2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
m n (2x 2x ) (x x 4) 4x 4x x x 16
+ = + + − = + + +
2 2
1 2
(x 4)(x 4)
= + +
x
1
2
+ 4, x
2
2
+ 4 là các số nguyên lớn hơn 1 nên m
2
+ n
2
là hợp số.
b) Cho hai số dương a, b thỏa a
100
+ b
100
= a
101
+ b
101
(1 – a) + b
100
(1 – b) = a
101
(1 – a) + b
101
(1 – b)
⇒
a
100
(1 – a)
2
+ b
100
(1 – b)
2
= 0
⇒
a = b = 1
⇒
P = a
2010
+ b
2010
= 2
3
F
E
B
A
C
O
D
M
Đường thẳng OA cắt (O) tại C và D với C là trung ñiểm của OA. Gọi E là trung
ñiểm của OC.
* Trường hợp M không trùng với C và D: Hai tam giác OEM và OMA ñồng dạng
(
OM 1 OE
MOE AOM,
OA 2 OM
= = = ).
⇒
ME OM 1
AM OA 2
= =
⇒
ñ
i
ể
m c
ủ
a
ñ
o
ạ
n BE v
ớ
i
ñườ
ng tròn (O).
V
ậ
y MA + 2MB nh
ỏ
nh
ấ
t khi M là giao
ñ
i
ể
m c
ủ
a
ñ
o
ạ
0,5 ñ
0,5ñ
7(2ñ)
Caâu 7 : (2 ñieåm)
Cho a, b
là cá
c s
ố
d
ươ
ng
thỏ
a
2 2 2
a 2b 3c
+ ≤
. Ch
ứ
ng minh
1 2 3
a b c
+ ≥
.
Ta có
1 2 9
(1) (a 2b)(b 2a) 9ab
+ 2b
2
≤
3c
2
)
0,5 ñ
0,5ñ
1ñ
S GIÁO DC VÀ ÀO TO K THI TUYN SINH LP 10 THPT
HÀ NI Nm hc: 2010 – 2011
CHÍNH THC MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,5 đim)
Cho biu thc
x2x3x
A
x9
x3 x3
9
22
12 21 12
xx xx xx 3
Bài IV (3,5 đim)
Cho đng tròn (O) có đng kính AB = 2R và đim C thuc đng tròn đó (C
khác A, B). Ly đim D thuc dây BC (D khác B, C). Tia AD ct cung nh BC ti đim
E, tia AC ct tia BE ti đim F.
1) Chng minh FCDE là t giác ni tip.
2) Chng minh DA.DE = DB.DC
3) Chng minh CF . Gi I là tâm
đng tròn ngoi tip t giác FCDE,
chng minh IC là tip tuyn ca đng tròn (O) .
D OCB
4) Cho bit DF = R, chng minh tg
AFB 2
.
Bài V (0,5 đim)
Gii phng trình :
22
x4x7(x4)x7
BÀI GII
Bài I: (2,5 đim) Vi x ≥ 0 và x
9 ta có :
1) A =
39
9
x
x
3( 3)
9
x
x
3
3x
2)
A =
1
3
3
2
Do đó (1)
717
2
x
(loi) hay
717
5
2
x
Vy hình ch nht có chiu rng là 5 m và chiu dài là (x + 7) m = 12 m
Bài III: (1,0 đim)
1) Phng trình hoành đ giao đim ca (P) và (d) là:
-x
2
= mx – 1 x
2
+ mx – 1 = 0 (2), phng trình (2) có a.c = -1 < 0 vi mi m
(2) có 2 nghim phân bit trái du vi mi m (d) luôn ct (P) ti 2 đim
phân bit.
2) x
1
, x
C
E
B
Bài IV: (3,5 đim)
1) T giác FCDE có 2 góc đi
o
FED 90 FCD
nên chúng ni tip.
2) Hai tam giác vuông đng dng ACD và DEB vì
hai góc cùng chn cung CE, nên ta
CAD CBE
có t s :
DC DE
DC.DB DA.DE
DA DB
3) Gi I là tâm vòng tròn ngoi tip vi t giác
FCDE, ta có CF (cùng chn cung CD)
D CEA
Mt khác CEA (cùng chn cung AC)
CBA
và vì tam OCB cân ti O, nên .
(do tính cht góc ni tip)
Mà
CO R
tg
CIO 2
R
IC
2
tgAFB tgCIO 2
.
Bài V: (0,5 đim)
Gii phng trình :
22
47(4) 7xx x x
t t =
2
7x , phng trình đã cho thành :
2
4(4)txxt
0
0
2
(4)4txtx ()(4)txt
:
22
47(4) 7xx x x
22
74( 4)16( 4) 7 0xx xx
22 2
(4)(4 7)( 74)( 74)0xxx x
22
740 ( 4) 740x hay x x
22
74 7
x
hay x x x
2
= 9 x = 3
TS. Nguyn Phú Vinh
(TT BDVH và LTH Vnh Vin)
Së Gi¸o dôc vμ ®μo t¹o KÌ THI TUYN SINH LP 10 THPT TP. HU
Thõa Thiªn HuÕ Khóa ngày 24.6.2010
CHÍNH THC Môn: TO¸N
Thi gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (2,25 đim) Không s dng máy tính cm tay:
a) Gii phng trình và h phng trình sau:
1) . 2)
2
M
b) V trên cùng mt mt phng ta đ đ th (P) ca hàm s đã cho vi giá tr
a
va tìm
đc và đng thng (d) đi qua
2; 8
có h s góc bng 2 . Tìm ta đ giao
đim khác M ca (P) và (d).
M
Bài 3
: (1,25 đim) Hai ngi đi xe đp cùng xut phát t A đ đn B vi vn tc bng nhau. i
đc
3
2
quãng đng AB, ngi th nht b hng xe nên dng li 20 phút và đón ô tô quay v
A, còn ngi th hai không dng li mà tip tc đi vi vn tc c đ ti B. Bit rng khong
cách t A đn B là 60 km, vn tc ô tô hn vn tc xe đp là 48 km/h và khi ngi th hai ti
B thì ngi th nht đã v A trc đó 40 phút. Tính vn tc ca xe đp.
Bài 4
: (2,5 đim) Cho tam giác ABC vuông ti A và AC > AB, D là mt đim trên cnh AC
sao cho CD < AD. V đng tròn (D) tâm D và tip xúc vi BC ti E. T B v tip tuyn th
hai ca đng tròn (D) vi F là tip đim khác E.
a) Chng minh rng nm đim A, B, E, D, F cùng thuc mt đng tròn.
b) Gi M là trung đim ca BC. ng thng BF ln lt ct AM, AE, AD theo th t ti các
đim N, K, I. Chng minh:
I
ý
Ni dung
im
1 2,25
a.1
(0,75)
Gii phng trỡnh
2
576xx 0
(1):
2
49 120 169 13 , 13 ,
1
713 3
10 5
x
v
1
713
2
10
x
:
23 13 69 39 23 1
3 5 9 6 10 18 19 57
xy xy xy
xy x y y
3
32
29134 3
yx
xy
0,50
(0,75)
+ th (P) ca hm s
2
y
ax đi qua điểm
2; 8M
, nên:
82
.
2
aa 2
Vậy: v hm s ó cho l: 2a
2
2
y
x 0,50
0,25 2.b
(1,75)
+ ng thng (d) cú h s gúc bng 2
1;2N
0,25
0,25
0,50
0,25
0,25
0,25 1
3 1,25
Gi x (km/h) là vn tc ca xe đp, thì x + 48 (km/h) là vn tc ca ô tô. iu
kin: x > 0.
Hai ngi cùng đi xe đp mt đon đng
2
40
3
Gii phng trình trên:
40 48 20 48xxx x hay
2
68 960 0xx
Gii phng trình ta đc hai nghim:
1
80 0x
(loi) và .
2
12x
Vy vn tc ca xe đp là: 12 km
/h 0,25
0,25 0,25
4
0,25
0,25
4.b
(1,0)
Gi (O) là đng tròn đng kính BD. Trong đng tròn (O), ta có:
DE DF (do DE, DF là bán kính đng tròn (D))
AFEAD D
Suy ra: AD là tia phân giác
E
AF
hay AI là tia phân giác ca KAF
Theo tính cht phân giác ta có
I
KAK
I
FAF
(1)
Vì AB AI nên AB là tia phân giác ngoài ti đnh A
ca
KAF.
Theo tính cht phân giác ta có :
B
. Vy IF . BK = IK . BF (đpcm)
0,25
4.c
(0,5)
Ta có: AM là trung tuyn thuc cnh huyn BC nên AM = MC, do đó AMC
cân ti M, suy ra:
M
CA MAC .
T đó: (vì AI là tia phân giác ca góc EAF)
NAFMACDAFMCAEAC
Mà (góc ngoài ca tam giác AEC)
AEB MCA EAC
Nên
NAF AEB
Mt khác, (góc ni tip cùng chn cung AB)
a) Hình khai trin ca mt xung quanh ca hình nón có đnh ti A, đng sinh
là hình qut tâm A bán kính AB. Mt xung quanh này có din
tích ln nht khi góc tâm ca hình qut bng .
3, 6ldmAB
0
90
+ Din tích hình qut cng là din tích xung quanh ca hình nón có bán kính
đáy là nên:
r
22
90
360 4
xq
ll
Sr
l
Suy ra:
0,9
4
l
rd
dm
Tng t:
0,9
I
Kr dm
Vy sau khi ct xong mt xung quanh, phn còn li ca tm thic ABCD có th
ct đc mt đáy ca hình nón. 0,25
0,25 0,25
0,25
có hai nghim
phân bit
12
,
x
x tho mãn:
12 1
47
2
x
xxx.
Bài 2:
(2,0 đim)
Tìm giá tr nh nht ca biu thc khi các s t
hc
x, y thay đi. Giá tr nh nht đó đt đc ti các giá tr nào ca x và y.
22
2 3 2010Px xyy x y
Bài 3:
(2,5đim)
a) Gii phng trình :
33
35x 2x.
b) Gii h phng trình :
11
40
65 5
26 2
.
Hãy tìm tt c các b s (a ; b ; c) gm các ch s h thp phân a , b, c đôi mt
khác nhau và khác 0 sao cho đng thc
ab b
ca c
đúng.
b) Cho tam giác có s đo mt góc bng trung bình cng ca s đo hai góc còn li
và đ dài các cnh a, b, c ca tam giác đó tho mãn:
abc a b c
.
Chng minh rng tam giác này là tam giác đu.
HT SBD thí sinh:
Ch ký GT1:
S GIÁO DC VÀ ÀO TO K THI TUYN SINH THPT CHUYÊN QUC HC
THA THIÊN HU Khoá ngày 24.6.2010
CHÍNH THC Môn: TOÁN
HNG DN CHM
Bài Ni dung im
Bài 1
(1,5đ)
12
2( 1)
1
2
1
m
xx
m
m
xx
m
0,25
12 12
2 3 2010Px y xy y
0,25
2
2
2
2
2
3 2010
24
y
y
Px y y
0,5
2
2
1 3 4 6023
22
443
Pxy y
0,25
Vy giá tr nh nht ca P là
min
6023
3
P đt khi
1
3
x
và
4
3
y
0,25
Bài 3
4
11
.4
xy
xy
xy
xy
0,5
t :
Do BC
2
= AC
2
+ AB
2
nên tam giác ABC vuông ti A.
0,25
ng tròn (O) ngoi tip ABC có tâm là trung đim O ca BC, có bán kính
5
4.b
(1đ)
Suy ra BI là phân giác ca góc ABC. Vì vy I là tâm ni tip ca ABC.
0,25
T
O
I
K
R
Q
C
B
A BÀI 5
(2đ)
5. a
(1đ)
Hãy tìm tt c các b s (a ; b ; c) gm các ch s a , b, c khác nhau và khác 0 sao
9
21
29
c
a
.
Suy ra: 2a 9 = 3 ; 9 (a ≠ 5, do a ≠ c)
Trng hp này tìm đc: (a; b; c) = (6; 5; 2), (9; 5; 1)
+ Vi a = c + 5: 2c(c + 5 b) = b
b =
2
210
21
c
c
c
. Vit li:
9
229
21
bc
c
.
Ví d: T 2A = B + C suy ra 3A = A + B + C = 180
o
. Do đó A = 60
o
.
0,25
T abc a b c (*), suy ra tam giác đã cho là tam giác cân.
Tht vy, bình phng các v ca (*):
222abc abc ab cb ac
0cc a ba c
0acbc
Vì vy tam giác này có a = c hoc b = c.
0,5
5.b
(1đ)
Tam giác đã cho là tam giác cân và có góc bng 60
o
nên là tam giác đu. 0,25
Gii bài toán sau bng cách lp phng trình:
Mt mnh đt hình ch nht có đ dài đng chéo là 13 m và chiu dài ln hn chiu rng 7 m. Tính
chiu dài và chiu rng ca mnh đt đó.
Li gii
Gi chiu rng ca hình ch nht là x (x>0; đn v: m)
Chiu dài hình ch nht là: x+7 (m)
Vì đng chéo hình ch nht là 13m, nên theo Pytago ta có phng trình:
x
2
+ (x+7)
2
= 169
=> x
2
+ x
2
+14x + 49 = 169
2x
2
+ 14x-120= 0
x
2
+7x-60= 0
∆= 49+240=289
x
1
= = 5 (tmđk); x
2
= = -12 (loi)
Vy chiu rng hình ch nht là 5m; chiu dài là 12m.
= mx-1
x
2
+ mx - 1 = 0 (*)
Có: ac = -1 <0 => phng trình đã cho có 2 nghim phân bit vi
m
2/ x
1
2
x
2
+ x
2
2
x
1
- x
1
x
2
= 3
x
1
x
2
(x
1
+x
2
) - x
2
= 3.
Bài IV ( 3,5 đim)
Cho đng tròn (O) có đng kính AB = 2R và đim C thuc đng tròn đó (C khác A, B). Ly đim
D thuc dây BC ( D khác B, C). Tia AD ct cung nh BC ti đim E, tia AC ct tia BE ti đim F.
1/ Chng minh FCDE là t giác ni tip.
2/ Chng minh DA.DE = DB.DC
3/ Chng minh CFD = OCB. Gi I là tâm đng tròn ngoi tip t giác FCDE, chng minh IC là tip
tuyn ca đng tròn (O).
4/ Cho bit DF=R, chng minh tg AFB = 2.
Li gii
1/ AEB = 90
o
(góc ni tip chn ½ đng tròn) => AEF = 90
o
ACB = 90
o
(góc ni tip chn ½ đng tròn) => FCB = 90
o
T giác CFED có: C + E = 180
o
=> t giác CFED ni tip ( t giác có tng 2 góc đi bng 180
o
)
1
= B
2
Có ∆COB cân ti O (CO=OB=R)=> góc C
1
= góc B
2
=> góc C
1
= góc F
1
( cùng = góc B
2
)
* Tâm I ca đng tròn ngoi tip t giác FCDE là trung đim ca FD => CI=IF=1/2 FD
(do góc DCF = 90
o
tính cht trung tuyn ng vi cnh huyn)
=> ∆CIF cân ti I => góc C
2
= góc F
1
Có ∆CAO cân ti O (CO=OA=R) => góc C
3
= góc CAO
Mà góc F
1
Góc ACD = góc OCI ( = 90
o
) (7)
T (6) và (7) => ∆ACD đng dng ∆OCI (g.g) =>
= => = (8)
∆OCI có CI = R/2 ( do CI = ½ FD ) ; CO = R =>
= 2 (9)
T giác CFED ni tip => góc CFE = góc CDA ( góc ngoài ca t giác ni tip = góc trong ti đnh
đi) (10)
Xét ∆CAD có góc C = 90
o
=> tg góc CDA = (11)
T (8) (9) (10) và (11) => tg góc CFE = 2
(hình v ca Bài IV)
Bài V ( 0,5 đim)
C
O
A
B
F
1