1/ Đồ thị sản lượng tiềm năng theo giá biểu thị
mối quan hệ giữa hai đại lượng này là
a Nghịch biến
b Không phụ thuộc
c Đồng biến
d Không thể kết luận
2/ Khi kinh tế tăng trưởng nóng, chính sách cần
sử dụng
a Giảm thất nghiệp
b Giảm cầu
c Tăng việc sử dụng các nguồn lực
d Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
3/ Thành phần nào sau đây không nằm trong
GNP
a Lợi nhuận từ đầu tư trong nước
b Lợi nhuận từ đầu tư ra nước ngoài
c Lợi nhuận từ đầu tư nước ngoài
d Các câu trên đều sai
4/ Hiện tượng thiểu phát xảy ra khi
a CPI năm nay nhỏ hơn CPI năm trước, tỷ
lệ lạm phát âm
b Tỷ lệ lạm phát thực nhỏ hơn lạm phát
mục tiêu
c Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm
phát năm trước
d Các câu trên đều sai
5/ Tìm câu phát biểu sai: Kinh tế học
a Giải quyết mâu thuẩn giữa nguồn tài
nguyên có hạn và nhu cầu vô hạn
b Bắt nguồn từ sự khan hiếm
c 600
d Số khác
9/ Những khoản nào sau đây được tính vào đầu
tư của nền kinh tế:
a Tiền mua văn phòng phẩm trong công ty
b Tiền chi xây dựng nhà mới của hộ gia
đình
c Tiền lương
d Các câu trên đều sai
10/ Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền
gửi là 35%, tỷ lệ dự trữ trong toàn hệ thống ngân
hàng so với tiền gửi là 10%, cơ số tiền là 1000 tỷ.
Xác định giá trị thừa số tiền:
a 3
b 10
c 5,4
d Số khác
11/ Trong thực tế, thất nghiệp cao đi kèm lạm
phát cao chỉ xảy ra khi
a Sản lượng thực quá thấp so với sản lượng
yêu cầu
b Nền kinh tế có những bất ổn lớn
c Sản lượng thực tế quá thấp so với sản
lượng tiềm năng
d Các câu trên đều đúng
12/ Trong thực tế các nhà kinh tế thường dùng
chỉ tiêu nào để đánh giá suy thoái kinh tế
a Sản lượng
b Thất nghiệp
c Lạm phát
b Chính sách tài khóa
c Cả hai chính sách
d Không có chính sách nào
18/ Phương trình IS và LM lần lượt: Y = 6000 -
100i và i = -9 + 0,005Y. Sản lượng và lãi suất cân
bằng trên cả hai thị trường hàng hóa và tiền tệ là
(đvt sản lượng Y là tỷ, lãi suất là %).
a Y = 13800; i = 60
b Y = 4500; i = 15
c Y = 4600; i = 14
d Số khác
19/ Tính theo thu nhập GDP là tổng của
a Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận
b Tiền lương, tiền lãi, khấu hao, lợi nhuận,
thuế gián thu
c Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, thuế gián
thu, khấu hao
d Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận
20/ Chính phủ tăng thuế 10 tỷ đồng, biết thuế
biên 0,1; tiêu dùng biên theo thu nhập 0,8; đầu tư
biên 0,2; nhập khẩu biên 0,4. Hỏi mức thay đổi
tổng cầu?
a Giảm ≈8,88 tỷ
b Giảm 8 tỷ
c Tăng 8 tỷ
d Số khác
21/ GDP và GNP chênh lệch nhau bởi giá trị:
a Giao dịch tài chính ròng
b Xuất khẩu ròng
c Thu nhập ròng
kinh tế
a Chính sách tài khóa có tác dụng tốt,
chính sách tiền tệ kém tác dụng
b Chính sách tài khóa kém tác dụng, chính
sách tiền tệ có tác dụng tốt
c Cả hai chính sách đều kém tác dụng
d Cả hai chính sách đều có tác dụng tốt
27/ Mô hình IS - LM
a Là mô hình phân tích động
b Chỉ phân tích trong nền kinh tế dài hạn
c Có thể phân tích giá cả trong nền kinh tế
d Chỉ phân tích trong nền kinh tế ngắn hạn
28/ Nghịch lý tiết kiệm xảy ra khi
a Các định chế tài chính kém phát triển
b Lãi suất tự do theo thị trường
c Tiết kiệm lớn hơn tiêu dùng
d Ngân hàng hoạt động hiệu quả
29/ Khi NHTW phát hành thêm 1 đồng thì lượng
nào sau đây sẽ tăng thêm 4 đồng
a Lượng cung tiền
b Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng
c Lượng tiền ngân hàng
d Các câu trên đều sai
30/ Khoản nào sau đây là thành phần của lượng
tiền mạnh
a Tiền gửi trong ngân hàng thương mại
b Tiền mặt trong dân chúng
c Tiền gửi trong tài khoản thanh toán ở
NHTW
d Các câu trên đều sai
d Số khác
35/ Để đạt trạng thái toàn dụng, trong ngắn hạn
chính phủ thường dùng các chính sách điều tiết
a Cung
b Giá
c Cầu
d Sản lượng tiềm năng
36/ Sản lượng tiềm năng phụ thuộc:
a Mức giá
b Tổng cầu
c Nguồn lực của nền kinh tế
d Nhân tố khác
37/ Để ổn định kinh tế, ngân sách chính phủ nên
a Thặng dư
b Cân bằng
c Tùy tình trạng kinh tế
d Thâm hụt
38/ Giá trị gia tăng là:
a Tiền lương, tiền lãi, tiền thuê, lợi nhuận
b Giá trị sản phẩm cuối cùng trừ chi phí
trung gian
c Kết quả của các doanh nghiệp sản xuất
d Các câu trên đều sai
39/ Trong mô hình IS - LM, nếu đường IS thẳng
đứng hoặc đường LM nằm ngang, khi chính phủ
tăng chi tiêu vào hàng hóa và dịch vụ một lượng
∆G thì
a Sản lượng tăng cao hơn ∆Y = k. ∆G vì có
có tác động bẫy thanh khoản
b Sản lượng tăng ∆Y = ∆G vì có có cả tác
d Lãi suất danh nghĩa tăng
44/ Đường LM dịch chuyển khi:
a NHTW thay đổi cung tiền
b Dân chúng thay đổi nhu cầu giữ tiền
c Cả hai câu trên đều đúng
d Cả hai câu trên đều sai
45/ Chi tiêu thường xuyên của chính phủ thường
lấy nguồn tài trợ từ
a Thu thuế
b Vay trong dân chúng và nước ngoài
c Vay ngân hàng trung ương
d Các câu trên đều đúng
46/ Các số liệu về tiền tệ như sau: Tỷ lệ tiền mặt
so với tiền gửi là 0,6; Tỷ lệ dự trữ so tiền gửi là
0,2; Cầu tiền D
M
= 700 + 3Y - 100i; Tiền mạnh (H)
600. Xác định phương trình LM
a i = - 5 + 0,03Y
b i = - 5 - 0,03Y
c i = 5 + 0,03Y
d Số khác
47/ Khi đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất,
đường IS sẽ
a Dốc xuống bên phải
b Thẳng đứng song song trục tung
c Dốc lên bên phải
d Nằm ngang song song với trục hoành
48/ *¤1/00040 Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so
với tiền gửi là 35%, tỷ lệ dự trữ trong toàn hệ