đồ án kĩ thuật thi công (phần bê tông) - Pdf 21

ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
PHẦN II
THI CÔNG ĐỔ BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Số
tầng
Số
nhịp
Số
bước
H
tầng
(m)
L (m)
nhịp
B (m)
bước
δ sàn
(cm)
Cột
(cm)
Dầm
chính
(cm)
Dầm
phụ
(cm)
5 4 24 4 5.4 3.3 8 30x40 25x60 20x40
Móng cấu tạo gồm hai bậc và cổ móng với kích thước móng như sau:
- Bậc dưới có kích thước: (2000 x 2600 x 300) mm
- Bậc trên có kích thước: (1400 x 1800 x 300) mm

γ
gỗ
= 600 kG/m
3
. Trọng lượng ván khuôn là:
q
v
= γ
gỗ
. δ
vk
.1 = 600.0,03.1 = 18 (kG/m)
c/ Hoạt tải thi công:
Tính toán ván khuôn sàn nên lấy
'
h
q
= 250 (kG/m
2)
. Như vậy hoạt tải thi
công là trên dãy bản đang xét là:
q
h
= 250.1 = 250 (kG/m)
d/ Xác định tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 19 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên một đơn vị chiều dài ván sàn là:
q
tc

≤ [δ]
gỗ
Đối với dầm liên tục ta có:
10
.
2
1
max
lq
M
tt

⇒ l
1

[ ]
tt

q
W
σ
10
Với:
)(150
6
3.100
3
2
cmW ==
[ σ ]

.400
128
tc
q
EJ
l ≤⇒
Với: E = 1,1.10
5
(kG/cm
2
)
)(225
12
3.100
12
.
4
33
cm
hb
J ===
3
5
2
68,4.400
225.10.1,1.128
≤⇒ l
= 119,17 (cm) = 1,19 (m)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 20 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC

xg
= 600.0,06.0,08 = 2,88 (kG/m)
- Tải trọng do sàn truyền xuống một đơn vị chiều dài:
+ Tải trọng tiêu chuẩn: q
tc
= 468 (kG/m)
+ Tải trọng tính toán: q
tt
= 584,8 (kG/m)
Vậy toàn bộ tải trọng tác dụng lên một đơn vị chiều dài xà gồ là:
+ q
tc
= 468 + 2,88 = 470,88 (kG/m)
+ q
tt
= 584,8 + 2,88.1,1 = 587,968 (kG/m)
c/ Tính toán khoảng cách giữa các cột chống của xà gồ:
• Theo điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có: l
1

[ ]
tt

q
W
σ
10
Với: W =
6

5
(kG/cm
2
)
)(256
12
8.6
12
4
33
cm
bh
J ===
3
5
2
71,4.400
256.10.1,1.128
≤⇒ l
= 124,14 (cm) = 1,24 (m)
Từ hai kết quả tính được ta có: l = Min (l
1
,l
2
) = 1,24 m.
Vậy chọn khoảng cách giữa các cột chống xà gồ đỡ ván sàn là: l = 1m.
2/ Tính toán và kiểm tra cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là (5x10) cm
Bố trí hệ giằng dọc theo xà gồ với
2

= 3,81 (m)
a/ Kiểm tra điều kiện ổn định:
Điều kiện ổn định:
n
F
N
][
.
δ
ϕ
δ
≤=
= 150 (kG/cm
2
)
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 22 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
44,1
12.10.5
5.10
3
===
F
J
i
y
x
(cm)
29,132

λ
Vì h = 2b nên:
29,132==
yx
λλ
< [λ]
gh
= 150
Do đó, cột chống đảm bảo điều kiện ổn định.
b/ Kiểm tra điều kiện cường độ:
Điều kiện:
n
R
F
N
≤=
.
ϕ
δ
= 150 (kG/cm
2
)
Ta có:
29,132==
yx
λλ

22,0
29,132
31003100

6 – Nẹp ván sàn
7 – Nẹp đứng thành ván
8 – Nẹp giữ chân thành ván
9 – Thah đỡ xà gồ
10- Cột chống dầm phụ
Hình: Ván đáy và cột chống dầm phụ
1/ Tính ván đáy dầm phụ: Chọn ván dày 3 cm cho ván đáy và
cả ván thành dầm phụ.
a/ Sơ đồ tính: Xem ván đáy dầm phụ như một dầm liên
tục kê lên gối tựa là các cột chống. Sơ đồ tính như hình 2.5.
Hình 2.5 Sơ đồ tính ván đáy dầm phụ
b/ Tải trọng tác dụng:
• Trọng lượng bê tông dầm:
q
bt
= γ
bt
.b
dp
.h
dp
= 2500.0,2.0,4 = 200 (kG/m)
• Trọng lượng ván khuôn:
q
vk
= γ
gỗ
. δ
vk
.b =

q
tt
=1,2.q
bt
+1,1.q
vk
+1,4.q
h
= 1,2.200 + 1,1.18 + 1,3.50 = 269,8(kG/m)
c/ Tính toán khoảng cách giữa các cột chống dầm phụ:
• Theo điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có: l
1

[ ]
tt

q
W
σ
10
Với:
)(30
6
3.20
3
2
cmW ==
)(7,117
248,3

5
2
698,2.400
45.10.1,1.128
≤⇒ l
= 83,73 (cm)
Từ hai kết quả tính được ta có: l = Min (l
1
,l
2
) = 83,73cm.
Vậy chọn khoảng cách giữa các cột chống dầm phụ là: l = 80cm.
2/ Tính cột chống dầm phụ:
Chọn tiết diện cột chống dầm phụ cùng loại với cột chống xà gồ (5x10) cm.
Tải trọng tác dụng lên cột chống dầm phụ:
N = 0,8. 324,8 = 259,84 (kG)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 25 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Bố trí hệ giằng dọc theo dầm phụ với
2
o
ox
l
l =

ooy
ll =
(Giả thiết liên kết
giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống là:

δ
≤=
= 150 (kG/cm
2
)
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương x:
44,1
12.10.5
5.10
3
===
F
J
i
y
x
(cm)
5,121
44,1
175
===
x
ox
x
i
l
λ
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương y:
88,2
12.10.5

R
F
N
≤=
.
ϕ
δ
= 150 (kG/cm
2
)
Ta có:
18,121==
yx
λλ

21,0
18,121
31003100
22
===⇒
λ
ϕ
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 26 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Vậy
75,24
10.5.21,0
84,259
==
δ

= γ
bt
.b
dc
.h
dc
= 2500.0,25.0.6 = 375 (kG/m)
• Trọng lượng ván khuôn:
q
vk
= γ
gỗ
. δ
vk
.b =
=+ )03,0.65,0.203,0.25,0.(600
27,9 (kG/m)
• Hoạt tải thi công:
Chọn phương pháp thi công thông thường nên
'
h
q
= 250 (kG/m
2
)
5,6225,0.250.
'
===⇒
dchh
bqq


q
W
σ
10
Với:
)(5,37
6
3.25
3
2
cmW ==
)(1,100
6194,5
150.5,37.10
1
cml =≤⇒
• Theo điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
2
.400
128
tc
q
EJ
l ≤
(kết cấu nhìn thấy)
Với: E = 1,1.10
5

Tải trọng tác dụng lên cột chống dầm chính:
N = 0,7. 561,94 = 393,4 (kG)
Bố trí hệ giằng dọc theo dầm chính với
2
o
ox
l
l =

ooy
ll =
(Giả thiết liên kết
giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống là:
l
o
= H - (h
dc
+ δ
vk
+ h
xg
) = 4,0 – (0,6 + 0,03 + 0,08) = 3,29 (m)


2
29,3
=
ox
l

(cm)
58,114
44,1
165
===
x
ox
x
i
l
λ
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương y:
88,2
12.10.5
10.5
3
===
F
J
i
x
y
(cm)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 29 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
24,114
88,2
329
===
y


238,0
24,114
31003100
22
===⇒
λ
ϕ
Vậy
06,33
10.5.238,0
4,393
==
δ
(kG/cm
2
) < 150 (kG/cm
2
)
Do đó, cột chống đảm bảo điều kiện cường độ.
I.5/ Tính ván khuôn cột và gông cột:
Ghi chú:
1 – Tấm ván cột
2 – Nẹp ván khuôn cột
3 – Khung định vị
4 – Gông cột
5 – Nẹp cố định
6 – Cựa đổ bê tông
7 – Cựa dọn vệ sinh
8 – Dây neo

Chọn H
max
= 3,4 để tính toán.
)/(85004,3.2500 mkGq
bt
==⇒

b/ Tải trọng đầm:
q
đ
= min(
h
bt.
γ
đ
;
R
bt.
γ
đ
)
Để tính toán ta chọn loại máy đầm trong 116 có các thông số kỹ thuật sau:
o Năng suất: 3 – 6 m
3
/h
o Bán kính tác dụng: R = 35 cm.
o Chiều dày lớp đầm: h = 30cm. Như vậy h < R.
Áp dụng công thức kinh nghiệm:
q
đ

10
Với:
)(5,67
6
3.45
3
2
cmW ==
)(04,30
14,112
150.5,67.10
1
cml =≤⇒
b/ Theo điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
2
.400
128
tc
q
EJ
l ≤
(kết cấu nhìn thấy)
Với: E = 1,1.10
5
(kG/cm
2
)
)(25,101

Sơ đồ tính như hình 2.8
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 32 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Hình 2.8 Sơ đồ tính ván khuôn thành móng
b/ Tải trọng tác dụng:
• Áp lực ngang của vữa bê tông:
Công thức:
max
.Hq
btbt
γ
=
Với H
max
là chiều cao lớn nhất của lớp bê tông gây áp lực ngang.
H
max
= h
bậc dưới móng
= 50 cm = 0,5 m
Vì H
max
< 0,75m nên chọn H
max
= 0,5m để tính toán.
)/(12505,0.2500 mkGq
bt
==⇒
• Tải trọng đầm:
Công thức:

• Theo điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có: l
1

[ ]
tt

q
W
σ
10
Với:
)(75
6
3.50
3
2
cmW ==
)(1,123
425,7
150.75.10
1
cml =≤⇒
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 33 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
• Theo điều kiện biến dạng:
Điều kiện:
2max
.
250

5
2
5,7.250
5,112.10.1,1.128
≤⇒ l
= 94,5 (cm)
Từ hai kết quả tính được ta có: l = Min (l
1
,l
2
) = 94,5cm.
Vậy chọn khoảng cách giữa các thanh nẹp đứng là: l = 90cm.
d/ Tính kích thước thanh nẹp đứng:
Nẹp đứng chịu tải trọng từ ván thành móng truyền lên nên lực phân bố suốt
chiều dài của thanh nẹp đứng là:
)/(1800)7501250.(9,0).( mkGqqlq
đbt
=+=+=
Mômen tính toán:
)(25,56
8
5,0.1800
8
.
22
max
kGm
lq
M ===
Ta có:

h = 5,7 (cm)
Vậy chọn tiết diện thanh nẹp đứng ván khuôn thành móng là (6x6) cm.
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 34 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
2/ Tính ván khuôn cổ móng:
Kích thước cổ móng là (300x400x1250) mm
a/ Sơ đồ tính:
Xem ván khuôn cổ móng như một dầm liên tục kê lên gối tựa là các gông cổ
móng. Sơ đồ tính như hình 2.9
Hình 2.9 Sơ đồ tính ván khuôn cổ móng
b/ Tải trọng tác dụng:
• Áp lực ngang của vữa bê tông:
Công thức: q
bt
= γ
bt
.H
max
Với H
max
là chiều cao của lớp bê tông gây áp lực ngang.
Chọn H
max
= 0,75m để tính toán.
)/(187575,0.2500 mkGq
bt
==⇒
• Tải trọng đầm:
Công thức: q
đ

Chọn chiều dày của ván khuôn cổ móng là 3cm.
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 35 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
• Theo điều kiện cường độ:
Từ điều kiện (1) ta có: l
1

[ ]
tt

q
W
σ
10
Với:
)(5,67
6
3.40
3
2
cmW ==
)(03,56
25,32
150.5,67.10
1
cml =≤⇒
• Theo điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
2

,l
2
) = 51,4 cm.
Vậy chọn khoảng cách giữa các gông cổ móng là: l = 50cm.
I.7/ Tính Conson:
Ở conson ta bố trí hệ ván khuôn phối hợp, xà gồ đỡ sàn conson được
kéo dài từ xà gồ đỡ sàn ra (bố trí khoảng cách giữa các xà gồ đỡ sàn là 1m) và cột chống
dầm bo vừa chống dầm vừa chống sàn. Vì vậy ta phải tính lại dãy cột chống dầm bo này.
Cột chống dầm bo không thay đổi độ dài so với chiều dài cột chống dầm phụ đã
tính toán nên ta không cần kiểm tra điều kiện độ mãnh, ở đây chỉ kiểm tra điều kiện ổn
đinh.
Conson rộng 1,2m nên ta bố trí 3 cột chống, khoảng cách giữa các cột chống lấy
bằng 0,55m.
Tải trọng do sàn conson và xà gồ đỡ truyền xuống cột chống là:
q
bt
= 0,08.2500.0,55 = 110 (kG/m)
q
v
= 0,03.600.0,55 = 9,9 (kG/m)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 36 -
P
21
P
1,2 m 1,2 m 0,2 m
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
q
xg
= 0,06.0,08.600 = 2,88 (kG/m)
Hoạt tải lấy bằng 250 kG/m

10.5.26,0
49,581
==⇒
δ
< R
n
= 150 (kG/cm
2
)
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định.
I.8/ Tính toán đà ngang gác dàn tiệp:
1/ Tính toán đà ngang:
a/ Sơ đồ tính:
Chọn gỗ ván sàn công tác dày 3cm. Sơ đồ tính như hình 2.10
Hình 2.10 Sơ đồ tính đà ngang sàn công tác
b/ Tải trọng tác dụng:
• Tĩnh tải:
Trọng lượng bản thân dàn tiệp (3 dàn): q
d
= 3.30 = 90 (kG)
Trọng lượng ván gác sàn: q
v
= 600.0,03.0,9.1,2 = 19,44 (kG)
• Hoạt tải
Trọng lượng người và phương tiện thi công:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 37 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
q
h
= 250.0,9.1,2 = 270 (kG)

cmkGR
W
M
u
=≤=
σ
Với: M
max
=
tt
p
1
.1,2 = 235,69.1,2 = 282,83 (kGm)
W =
6
16.8
2
= 341,3 (cm
3
)
)/(87,82
3,341
28283
2
max
cmkG==⇒
δ
<
)/(150
2

lp
tc
<
400
1
Vậy đà ngang đảm bảo điều kiện biến dạng.
Như vậy, tiết diện đà ngang đã chọn là hợp lý.
3/ Xác định khoảng cách buộc đà:
Chọn khoảng cách buộc đà là 2,5m
Xác định thép neo:
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 38 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
+ Theo phương trình cân bằng Mômen: Mômen gây bức thép =
Mômen do tải trọng tác dụng. Ta có:
M
b
= M =
)(6,18869,235.8,0.8,0
1
kGmp
tt
==
+ Áp lực gây bức thép:
N
b
=
)(44,75
5,2
6,188
5,2

Chọn n = 5, d = 10 mm
)(9,3
4
1.14,3
.5
2
2
cmF
b
==⇒

>

=
)2
(6,3 cmF
yc
b
Vậy chọn thép buộc 5 cây Φ10.
I.9/ Tính toán khe lún:
1/ Sơ đồ tính:
Xem ván đáy đỡ dầm như một dầm liên tục kê lên gối tựa là các cột chống.
Sơ đồ tính như hình 2.11
Hình 2.11 Sơ đồ tính ván đáy khe lún.
2/ Tải trọng tác dụng:
a/ Trọng lượng bê tông dầm:
)/(5,57755,0.42,0.2500 mkGhbq
btbt
===
γ

u

q
W
σ
10
Với:
)(3,60
6
3.2,40
3
2
cmW ==
)(103
477,8
150.3,60.10
1
cml =≤⇒
• Theo điều kiện biến dạng:
Từ điều kiện (2) ta có:
3
2
.400
128
tc
q
EJ
l ≤
(kết cấu nhìn thấy)
Với: E = 1,1.10

tt
= 0,85.847,7 = 720,5 (kG)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 40 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Bố trí hệ giằng dọc theo khe lún với
2
o
ox
l
l =

ooy
ll =
(Giả thiết liên kết
giữa hai đầu cột là khớp)
Chiều cao tính toán của cột chống là:
l
o
= H - (h
dc
+ δ
vk
+ h
xg
) = 3,6 – (0,55 + 0,03 + 0,08) = 2,94 (m)


2
94,2
=

y
x
(cm)
08,102
44,1
147
===
x
ox
x
i
l
λ
• Kiểm tra ổn định cột chống theo phương y:
88,2
12.10.5
10.5
3
===
F
J
i
x
y
(cm)
08,102
88,2
294
===
y


297,0
08,102
31003100
22
===⇒
λ
ϕ
Vậy
5,48
10.5.297,0
5,720
==
δ
(kG/cm
2
) < 150 (kG/cm
2
)
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 41 -
ĐỒ ÁN KTTC 1 GVHD:ĐOÀN VĨNH PHÚC
Do đó, cột chống đảm bảo điều kiện cường độ.
SVTH: NGUYỄN ĐÌNH TOÀN Trang - 42 -


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status