công thức và bài tập tiếng anh - Pdf 21

1. TENSES
1. Present simple ( Hiện tại đơn )
a. Form ( hình thức)
 Khẳng đònh: I / you / we / they + verb ……
He / she / it + verb (+ s / es )……
 Phủ đònh : I / you / we / they + don’t + verb….
He / she / it + doesn’t + verb……
 Nghi vấn : Do + I / you / we / they + verb… ?
Does + he / she / it + verb……?
b. Use ( cách dùng )
 Diễn tả hành động xảy ra thường xuyên hoặc một thói quen ở hiện tại.
Ex: Do you often go to the cinema ?
We sometimes go sailing at weekends.
He smokes twenty cigarettes a day.
We go to the country every weekend.
 Cách nhận biết:
always (luôn luôn),
often (thường),
usually/generally (thường thường),
sometimes (thỉnh thoảng),
rarely/seldom (hiếm khi),
never (không bao giờ),
every + time (hằng, mọi ….)
once / twice …+ a + time (một / hai … lần )
2. Present continuous ( Hiện tại tiếp diễn )
a. Form ( hình thức)
 Khẳng đònh: S + am / are / is + V-ing …….
 Phủ đònh : S + am / are / is + not + V-ing ……
 Nghi vấn : Am / Are / Is + S + V-ing ……?
b. Use ( cách dùng )
 Diễn tả hành động đang xảy ra vào lúc nói

 Diễn tả hai hành động đang diễn ra cùng một lúc.
Ex: I was learning my lesson while my parents were watching TV at 8.30 last night.
While he was playing football, we were listening to music.
 Cách nhận biết:
At that moment ( vào lúc đó)
At that time ( vào lúc đó)
At this time yesterday ( vào lúc này hôm qua)
At this time last night ( vào lúc này tối hôm qua)
At 4 (5, 6 …) o'clock yesterday (vào lúc 4 (5, 6…)
giờ hôm qua.)
All day yesterday ( suốt ngày hôm qua)
5. Present perfect ( Hiện tại hoàn thành )
a. Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : I/ you /we /they + have + V3 / V-ed ….
He /she /it + has + V3 / V-ed
Phủ đònh : S + have / has + not + V3 / V-ed …
Nghi vấn : Have / has + S + V3 / V-ed …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Dùng để chỉ hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại :
Ex: I have learnt English for 4 years .
My mother has decorated the house since yesterday.
He has seen that actor many times.
 Cách nhận biết:
for (suốt)
since (kể từ)
up to now / so far / until now / up to present (cho tới
nay )
for ages ( đã lâu )
just (vừa mới)
already (rồi)

8. Past perfect continuous ( Quá khứ hoàn thành tiếp diễn )
a. Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + had + been + V-ing …
Phủ đònh : S + had + not + been + V-ing …
Nghi vấn : Had + S + been + V-ing …. ?
b. Use (Cách dùng )
 Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động xảy ra trước một hành động khác hay một thời
điểm khác cũng trong quá khứ.
Ex: She had been studying English before she came here for classes.
The police had been looking for the criminal for two years before they caught him .
9. Simple future ( Tương lai đơn )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + will / shall + V1 …
Phủ đònh : S + will / shall + not + V1 …
Nghi vấn : Will / Shall + S + V1 …. ?
b.Use (Cách dùng )
 Diễn tả hành động sẽ xảy ra tại một thời điểm nào đó trong tương lai : tomorrow , next + time,soon,
sonmeday
Ex: He will finish his work tomorrow.
We shall have our examination next month.
 Diễn đạt một đề nghò , một yêu cầu , hay sự mời mọc ( thường ở dạng câu hỏi ).
Ex: Will you go shopping with me now ?
10. Future continuous ( Tương lai tiếp diễn )
a.Form ( Hình thức )
Khẳng đònh : S + will / shall + be + V-ing …
Phủ đònh : S + will / shall + be + not + V-ing …
Nghi vấn : Will / Shall + S + be + V-ing …. ?
b.Use (Cách dùng )
 Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác đònh trong tương lai.
Ex: Don’t phone at 8.00 . I’ll be having supper.

12. discuss thảo luận
13. dislike không thích
14. enjoy thích thú
15. encourage khuyến khích
16. finish hoàn thành, kết
thúc
17. forbid cấm đoán
18. give up từ bỏ
19. keep (on) cứ , cứ tiếp tục
20. mention đề cập đến , nói về
21. mind chú ý,quan tâm
22. miss bỏ lỡ
23. permit cho phép
24. postpone trì hoãn
25. practise luyện tập , thực
hành
26. quit bỏ , từ bỏ ,
ngừng nghỉ
27. recommend đề nghò
28. resent giận , oán giận
29. resist cưỡng lại , chống
lại
30. suggest đề nghò
31. tolerate khoan dung , tha
thứ
32. understand hiểu
B / LIST OF VERBS FOLLOWED BY TO - INFINITIVE
1. afford có đủ tiền
2. agree đồng ý
3. appear dường như

1. advise khuyên bảo
2. allow cho phép
3. ask yêu cầu
4. beg năn nỉ
5. cause khiến cho , gây ra
6. challenge thách thức
7. convince thuyết phục
8. dare thách thức
9. encourage khuyến khích
10. expect mong đợi
11. forbid cấm , ngăn cấm
12. force bắt buộc , ép buộc
13. instruct chỉ dẫn , hướng
dẫn
14. invite mời
15. need cần
16. order ra lệnh
17. permit cho phêp
18. persuade thuyết phục
19. remind nhắc nhở
20. require yêu cầu , đòi hỏi
21. teach dạy
22. tell bảo
23. urge thúc , thúc giục
24. want muốn
25. warn cảnh báo
26. recommend đề nghò
D/LIST OF VERBS FOLLOWED BY EITHER A V.ING OR A TO - INFINITIVE ( with a difference in
meaning )
1 . Stop :

have a difficult time : gặp khó khăn trong việc gì.
3 . spend / waste + (time) + v.ing
4 . sit / stand / lie + (place) + v.ing
5 . find / catch + object + v.ing : thấy hay bắt gặp ai
đang làm gì.
6 . to be no good / no use + v.ing : vô ích
7 . to be worth / worthwhile + v.ing : đáng, xứng đáng.
8 . to be busy + v.ing : bận làm gì.
9 . There is no point in + v.ing
10. can’t stand = can’t help: khơng thể khơng
11. look forward to: mong đợi
12. be/get used to : quen với
F / GO + V.ING
1. go birdwatching : đi xem triển lãm chim
2. go camping : đi cắm trại
3. go dancing : đi khiêu vũ
4. go fishing : đi câu cá
5. go hiking : đi bộ
6. go hunting : đi săn
7. go jogging : đi chạy bộ
8. go mountain climbing : đi leo núi
9. go sailing : đi chèo thuyền
10. go shopping : đi mua sắm
11. go window shopping : đi dạo
12. go swimming : đi bơi
G / S + V + O + BARE INFINITIVE / V.ING
1. feel : cảm thấy
2. hear : nghe
3. listen to a : lắng nghe
4. notice : chú ý

My mother is very beautiful, isnt she?
Hoa makes the questions, doesnt she?
Nam didnt agree with you, did he?
My father went to the cinema, didnt he?

SPECIAL CASES ( Trờng hợp đặc biệt):
a. Phần đuôi của I am là Arent I .
Eg: Im going to do it again, arent I?
b. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):
. Imperatives:
+ Có phần đuôi là wont you? và diễn tả lời mời:
Eg: Take your seat, wont you? (Mời ông ngồi)
+ Có phần đuôi là will you? và diễn tả lời yêu cầu .
Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
. Requests:
Eg: Please keep silient, will you? (Vui lòng giữ im lặng)
Please dont make noise, will you? ( Xin vui lòng đừng làm ồn)
c. Phần đuôi của câu với Lets + V : là Shall we ?
Eg: Lets go swimming, shall we? (Chúng ta đi bơi nhé)
d. Nothing, đợc thay là thế bằng It ở câu hỏi đuôi:
Eg : Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ?
e. Noone, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone đợc thay thế bằng
They
Eg: Someone remembered to leave the messages, didnt they?
L u ý:
Nothing, Nobody, đợc dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng thức xác
định.
Eg: Nobody phoned while I was out, did they?
This/ That đợc thay thế là It.
Eg: This wont take long, will it?

 Với tính từ và trạng từ ngắn:
Ex: The Nile is the longest river in the world.
 Với tính từ và trạng từ dài
Ex: That was the most interesting story I've ever read
Các trường hợp bất qui tắc:
Adj./Adv Comparative Superlative
Good, well better the best
Bad, badly worse the worst
Many, much more the most
Little less the least
Far farther/further the farthest/furthest
Ex: They all behaved badly, but Peter behaved the worst.
Anne feels much better today.
d. Double Comparison ( Só sánh kép)
a. So sánh kép để miêu tả sự việc ngày càng phát triển:
Ex: The standard of living is getting better and better.
The tests are more and more difficult.
b. So sánh kép miêu tả hai sự việc cùng song song phát triển, thay đổi ở sự kiện này sẽ kèm theo thay đổi ở sự
kiện kia.
Ex: The more you learn, the better you know about the world.
5. RELATIVE CLAUSES
7

Chức năng Mệnh đề quan hệ giới hạn Mệnh đề quan hệ không giới
hạn
Chủ ngữ
Người
WHO/THAT WHO
Vật
WHICH/THAT WHICH

Ex: I went to the office. My father works in the office.
 I went to the office in which my father works.
 I went to the office where my father works.
2. WHEN: được dùng để thay thế “giới từ + which” : “ in which , at which, on which ….” khi nói về thời
gian
Ex: You can visit me on Sundays. I am usually free on Sundays.
 You can visit me on Sundays on which I am usually free .
 You can visit me on Sundays when I am usually free .
3. WHY : được dùng để thay thế “ for + which” khi nói về lý do
Ex: He refused my invitation. The reason is unknown.
 The reason why he refused my invitation is unknown.
NOTE : “ where , when , why “ không bao giờ đi sau giới từ .
 Mệnh đề quan hệ không giới hạn : là mệnh đề bổ sung, đặt sau danh từ đã được xác đònh, và được ngăn
cách với mệnh đề chính bởi một hoặc hai dấu phẩy
Ex: Michael Jackson is an American singer. I saw him on TV yesterday.
 Michael Jackson , whom I saw on TV yesterday , is an American singer.
NOTES
a. “That” thường được dùng trong các trường hợp sau:
 Khi từ đi trước chỉ người và vật .
Ex: The girls and flowers that he painted were vivid.
 Sau so sánh nhất khi danh từ đi trước làm tân ngữ và sau những từ như : the first, the last, the only, the
very, any, all, nothing, anything, everything, few, nobody, …
Ex: You are the person that I have been looking for. She is the ugliest girl that I’ve ever seen.
I have never seen anyone that is as lovely as she .
b. “That” không bao giờ được dùng trong các trường hợp sau:
 Đại từ quan hệ có giới từ đứng trước
8

Ex: The house in which / in that I live is my father’s.
That is the man from whom / from that I borrowed the car.

(hiện tại đơn)
will/shall … + V1
2. Điều kiện khơng thể xảy ra ở hiện
tại
Simple past (Q khứ đơn )
(be  were )
would /should /… + V1
3. Điều kiện khơng thể xảy ra ở q
khứ
Past perfect (Q khứ hồn
thành )

would/should… + have + V3/V-ed
Note: 1. Unless = If … not ( nếu khơng, trừ phi)
Ex :Unless it rains, we will go to the movies = If it doesn’t rain, we will go to the movies
9

1. Mong ước khơng thể xảy ra ở tương lai: WOULD + V1

2. Mong ước trái sự thật ở hiện tại : Q khứ đơn
(bewere)
3. Mong ước trái sự thật ở q khứ : Q khứ hồn thành
Unless they attended class regularly, they couldn’t understand the lesson = If they didn’t
attend class regularly, they couldn’t understand the lesson
2. As long as / provided / providing (that) : với điều kiện là
Ex: You can borrow my book as long as you use it carefully.
You can play providing (that) you don’t make so much noise.
3. Suppose, supposing: giả sử
Ex: Supposing you won a lot of money, what would you do?
4. In case: phòng khi, trong trường hợp

ed…
S + had + been + V3/ Ved
NOTES
1. Bị động 2 mênh đề ( believe, know, think, say, report…)
Câu chủ động :
Câu bị động :
Ex : 1. People believe that 13 is an unlucky number
 It is believed that 13 is an unlucky number
 13 is believed to be an unlucky number
2. They know that the prisoner escaped from the jail.
 It is known that the prisoner escaped from the jail.
 The prisoner is known to have escaped from the jail.
10

People / they + V1 (consider/ know / believe/ say /…) + …that + S + V2 + …
It + is / was + past participle (V1) + that + S + V2 +…
to infinitive …. (khi V2 ở hiện tại hoặc tương lai)
S + be + past participle (V1) +
to have + V3/V-ed …. (khi V2 ở q khứ)
2. Bị động ở thể truyền khuyến
Model 1 :
Câu chủ động :
Câu bị động :
Ex : I had the garage repair my car
I had my car repaired by the garage
Model 2 :
Câu chủ động :
Câu bị động :
Ex : I get her to make some coffee.
I get some coffee made.

S + have + Object ( vật ) + V3 /Ved + by O (người)
S + Get + Object ( người ) + to infinitive + Object (Vật)
S + Get + Object (Vật) + V3/ Ved
Ex Although it rains, we go to school on time. = Despite / In spite of the rain, we go to school on time.
3. MODEL 3
Ex: I find it hard to live on my salary.
I think it a good thing to be accurate
4. MODEL 4
: (Ai) mt (thi gian) bao lõu lm gỡ
Ex: It takes me half an hour to ride to school.
5. CLASUES OF RESULT
Ex: 1. The box was too heavy for the children to carry.
2. This question is enough easy for us to answer.
3. She ran so fast that they couldnt catch her.
4. It was such a heavy box that the children couldnt carry it.
12. THE PRONUNCIATION Of THE ENDINGS: -S/ES and -ED
A. Cách phát âm đuôi S/ES của động từ ngôi thứ ba số ít, danh từ số nhiều, và sở hữu cách.
ọc là /S/ nếu sau từ tận cùng bằng các âm nh /k/, /p/, /f/, //,/t/.
Plural nouns 3
rd
singular verbs Possessives
/p/
/t/
/f/
/k/
//
maps /mổps/
cats / kổts /
laughs / l:fs /
books / buks /

THAT
+ CLAUSE
DESPITE / IN SPITE OF + NOUN / NOUN PHRASE /
GERUNDS
S + V + too + adj/adv + ( for + O ) + to infinitive
S + V + adj / adv + enough + ( for + O ) + to infinitive
S + V + enough + noun + to-inf / for something
S + V + so + adj / adv
S + V + so +much / many + noun + THAT + CLAUSE
S + V + such ( a /an) + adj +noun
S + V + such + a lot of + noun
S + V + So +adj + a + noun
S + V (find/consider/believe/make . . .) + it + ADJ / NOUN + TOinf
It takes/took + (somebody) + (time) + to-inf
/ʒ/
/dʒ/
/z/
garages
pages
bruises
massages
stages
rises
Solange’s
Gorge’s
Rose’s
 Đäc lµ /Z/ sau c¸c tõ tËn cïng b»ng c¸c phơ ©m cßn l¹i, vµ tÊt c¶ c¸c nguyªn ©m.
Plural nouns 3rd – singular verbs Possessives
/b/
/v/

wears
Bob’s
Olive’s
Donald’s
Peg’s
Daniel’s
Tom’s
Jane’s
King’s
Jo’s
Clay’s
Clare’s
B. C¸ch ph¸t ©m ®u«i ED cđa ®éng tõ cã quy t¾c.
 Đäc lµ /id/ sau tõ tËn cïng b»ng ©m /d/ hc /t/.
need – needed decide – decided want – wanted start – started
 Đäc lµ /t/ sau tõ tËn cïng b»ng ©m /k/, /p/, /f/, /s/, /∫/, /t∫/, /θ/, /ks/
wash – washed book – booked stop – stopped watch – watched fax –
faxed
 Đäc lµ /d/ sau tõ tËn cïng b»ng c¸c ©m cßn l¹i.
play – played plan – planned offer – offered bathe – bathed call – called borrow
– borrowed
* C¸c tÝnh tõ tËn cïng b»ng ED th× ®u«i ED còng ®ỵc ph¸t ©m nh c¸ch ph¸t ©m cđa ®éng tõ cã quy t¾c. Tuy
nhiªn, mét sè tÝnh tõ cỉ tËn cïng b»ng -ed, hc mét sè tr¹ng tõ tËn cïng b»ng -edly, th× -ed ®ỵc ph¸t ©m lµ /id/.
Adjectives:
/id/ naked : kháa th©n crooked : cong, o»n ragged : nhµu, cò wretched : khèn khỉ
rugged : gå ghỊ learned : uyªn b¸c wiked : xấu xa
Adverbs:
/id/ deservedly : xøng ®¸ng supposedly: cho lµ markedly : mét c¸ch râ rµng, ®¸ng chó ý
allegedly : cho r»ng
13. SUBJECT and VERB AGREEMENT

shorts…
Ex: My trousers are torn.
c. Chủ ngữ là những đại từ hoặc cụm từ: several, both, both…and, many, few, some, all, a number of.
Ex: Several of the students were absent yesterday.
Both are good.
d. Chủ ngữ là danh từ đươc thành lạp bỡi mạo từ THE + Adjective: the blind, the rich, the poor…
Ex: The poor living here need help.
Notes: Một số danh từ có hình thức số ít nhưng động từ chia số nhiều: people, police, cattle (gia súc), public
(công chúng), clergy (mục sư), gentry (tiêu đề, đề mục).
Ex: The police are coming.
3. Những trường hợp động từ chia số ít hoặc số nhiều tuỳ theo trường hợp:
a. Khi chủ ngữ là một cụm từ:
Ex: The first two parts of experiment take the most time.
b. Chủ ngữ là những danh từ được nối bởi: or, neither…nor, either…or, not only…but also: động từ hồ hợp
với chủ ngữ gần nhất
Ex: Neither my mother nor my father wants me to be a teacher.
Either she or I am going to leave.
c. Chủ ngữ đi với : with, as well as, along with, together with , in addition to, accompanied by … động từ hoà
hợp với chủ ngữ đầu tiên.
Ex: John, as well as my other classmates, passes the exam.
d. Sau chủ ngữ giả: “there”, động từ tuỳ vào chủ ngữ chính hoặc chủ ngữ gần nhất :
Ex: There is a desk in the room.
There are at least several players the ball.
e. Danh từ tổng hợp: family, group, committee (uỷ ban), team, crowd, parliament (quốc hội), public (công
chúng)
Ex: The family have agreed among themselves to move to another town.
The family is the basic unit of our society.
f. Chủ ngữ là các đại từ quan hệ “ who, which, that “ thì động từ sẽ hồ hợp với danh từ đứng trước đại từ
đó
Ex: She is one of the girls who are very kind.

1. Relative clauses replaced by participles (present and past participles)
a. Present participles (Hiện tại phân từ): được dùng khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động.
Ex: a. The boy who is playing the piano is Ben.  The boy playing the piano is Ben.
b. We have a house which overlooks the park  We have a house overlooking the park
c. The man who spoke to John is my brother  The man speaking to John is my brother
b. Past participles (Q khứ phân từ): được dùng khi động từ trong mệnh đề quan hệ ở dạng bị động.
Ex: a. They live in a house that was built in 1890  They live in a house built in 1890
15

Thì và
trạng
từ
Direct speech Reported speech
1. Thì

a. Simple present : S + V (s / es)
b. Present continuous: S + am / is /are + V-ing
c. Past simple : S + V2 / V-ed
d. Past continuous: S + was / were + V-ing
e. Present perfect: S + have / has + V3/V-ed
f. P. Perfect continuous: S + have / has been +
V-ing
g. Must / have to
h. Can / May / Will / Shall
a. Past simple : S + V2 / V-ed
b. Past continuous: S + was/were + V-ing
c. Past perfect : S + had + V3 / V-ed
d. Past perfect continuous : S + had been + V-
ing
e. Past perfect : S + had + V3 / V-ed

b. The last person who leaves the room must turn off the light. The last person to leave the room must
turn off the light.
16. ADVERBIAL CLAUSE OF TIME
Ex: 1. They were having dinner when we came last night.
Main clause Adverbial clause of time
2. We have written to each other since we left high school.
Main clause Adverbial clause of time
3. As soon as he finishes his work, he goes home.
Adverbial clause of time Main clause
4. When I see him tomorrow, I’ll give him your address.
Adverbial clause of time Main clause
The summary about sequence of tenses in the adverbial clauses of time:
Main clause
Adverbial clause of
time
1. Present simple/future
simple
2. Present continuous
3. Present simple
4. Past simple
5. Past continuous
6. Past continuous
7. Past perfect
8. Past simple
Present simple
Present continuous
Present perfect
Past simple
Past continuous
Past simple

quan
22. Be confident of = tin tưởng
23. Be contrary to = trái ngược
(với)
24. Be covered with = bò che phủ
25. Be crowded with = đông đúc
với
26. Be cruel to = độc ác với
27. Be delighted at = vui thích
28. Be different from = khác với
29. Be difficult for= khó khăn
30. Be disappointed with = thất
vọng về
31. Be excited about = hào hứng
32. Be engaged to= đính hôn với
33. Be familiar with = quen với
34. Be famous for = nổi tiếng về
35. Be far from = xa với
36. Be fed up with= chán
37. Be fond of = thích
38. Be friendly with= thân thiện
với
39. Be frightened of= Sơ
40. Be full of = no, đầy
41. Be good at = giỏi môn gì
42. Be good for = tốt cho
43. Be happy with = sung sướng về
44. Be harmful to= có hại
45. Be helpful to = có ích lợi cho
46. Be interesting in = thích

71. Be successful in= Thành công
72. Be sure of = chắc chắn
73. Be surprised at = ngạc nhiên
74. Be tired of = mệt mỏi, chán
75. Be useful for =hữu dụng để
76. Be worried about = lo lắng về
77. Be wrong with = said với
B. VERB + PREPOSITION
1. account for = là nguyên nhân
2. add sth to sth = thêm cái gì vào
cái gì
3. agree with = đồng ý
4. amount of = số lượng lớn
5. arrive at + nơi chốn = đến (nơi
nhỏ, không tên)
6. arrive in + đòa danh = đến (nơi
lớn có tên riêng)
7. ask for = xin
8. be on = chiếu phim
9. base on = dựa vào
10.believe in = tin tưởng
11.blow away = cuốn đi
12.borrow sth from = mượn từ ai
13.break down = hỏng máy
14.break out = bùng nổ
15.bring back = mang trở lại
16.buy sth for someone:mua cái gì
cho ai
17.care about = quan tâm về
18.hange sth into sth = đổi cái gì

đâu
44.follow someone to somewhere
= theo sau ai đến đâu
45.get out of = thoát khỏi, đi ra
46.get over = khắc phục
47.get up = thức dậy
48.give up = từ bỏ
49.glad to+V = vui mừng làm gì
50.go for a swim = đi bơi
51.go for a walk = đi tản bộ
52.go on = xảy ra, tiếp tục
53.go on a trip = đi du lòch
54.go on a vacation = đi nghỉ
55.go out
56.go up = gia tăng, đi lên
57.grow up
58.happen to = xảy ra
59.hear about (of) = nghe về
60.help someone with sth = giúp
ai với
61.help sb out = giúp đỡ
62.hundred of = hàng trăm
63.insist on = nhấn mạnh
64.interact with = ảnh hưởng, tác
dụng
65.join in = tham gia vào
66.keep s.o awake = làm ai thức
giấc
67.keep someone away = tránh xa
ai

92.plenty of = nhiều, phong phú
17

93.prepare for = chuẩn bò cho
94.pull out = lôi ra
95.put into = đặt cái gì vào trong
96.put sth on = mặc vào
97.put out = làm tắt, dập tắt
98.put sth off = hoãn lại
99.queue up = xếp hàng
100. receive sth from someone =
nhận cái gì từ ai
101. rely on = dựa vào
102. return to = trở lại đâu
103. run off = chảy
104. sell sth to s.o = bán cái gì
cho ai
105. send sth to s.o = gửi cái gì
cho ai
106. send sth from somewhere =
gửi cái gì từ đâu
107. separate sth from = tách ra
108. speak to someone = nói
chuyện với ai
109. spend + time (money) on=
dùng thời gian (tiền vào)
110. succeed in = thành công
111. suck up = nònh hót
112. suffer from = đau đớn
113. suitable for = thích hợp cho

138. wake up = thức dậy
139. walk along = đi bộ dọc
theo
140. walk into = đi bộ vào
141. walk up = đi bộ lên
142. wash up = rửa chén, giặt
143. wear out = tưa ra, rách ra
144. work for s.o = làm việc cho
ai
145. work with s.o = làm việc
với ai
146. worry about = lo lắng về
147. write for = viết cho toà báo
148. write to someone = viết cho
ai
149. stay away from = tránh xa
150. stay up late = thức khuya
151. stay with sb = ở với ai
C. USEFUL EXPRESSIONS
1. Above all: trên hết
2. According to: Theo
3. At first: lúc đầu
4. At last : cuối cùng
5. At least: tối thiểu
6. At the moment: bây giờ
7. At once: ngay lập tức
8. Out of work: thất nghiệp
9. Out of order: mất trật tự
10. Out of date: lỗi thời
11. for example: ví dụ như

a : ®ỵc dïng:
- tríc 1 danh tõ b¾t ®Çu b»ng phơ ©m (consonant).
- dïng tríc mét danh tõ b¾t ®Çu b»ng uni : a university, a uniform, a universal, a union.
- tríc 1 danh tõ sè Ýt ®Õm ®ỵc, tríc 1 danh tõ kh«ng x¸c ®Þnh cơ thĨ vỊ mỈt ®Ỉc ®iĨm, tÝnh chÊt, vÞ trÝ
18

hoặc đợc nhắc đến lần đầu trong câu.
- đợc dùng trong các thành ngữ chỉ số lợng nhất định.
Ví dụ : a lot of, a couple, a dozen, a great many, a great deal of.
- dùng trớc những số đếm nhất định, đặc biệt là chỉ hàng trăm, hàng ngàn.
Ví dụ: a hundred, a thousand.
- trớc half khi nó theo sau 1 đơn vị nguyên vẹn.
Ví dụ: a kilo and a half và cũng có thể đọc là one and a half kilos.
Chú ý: 1/2 kg = half a kilo ( không có a trớc half).
- dùng trớc half khi nó đi với 1 danh từ khác tạo thành từ ghép.
Ví dụ : a half-holiday nửa kỳ nghỉ, a half-share : nửa cổ phần.
- dùng trớc các tỷ số nh 1/3, 1 /4, 1/5, = a third, a quarter, a fifth hay one third, one fourth, one fifth .
- Dùng trong các thành ngữ chỉ giá cả, tốc độ, tỷ lệ.
Ví dụ: five dolars a kilo; four times a day.
- Dùng trong các thành ngữ trớc các danh từ số ít đếm đợc, dùng trong câu cảm thán.
Ví dụ: Such a long queue! What a pretty girl!
Nhng: such long queues! What pretty girls.
- a có thể đợc đặt trớc Mr/Mrs/Miss + tên họ (surname):
Ví dụ: a Mr Smith, a Mrs Smith, a Miss Smith.
a Mr Smith nghĩa là ngời đàn ông đợc gọi là Smith và ngụ ý là ông ta là ngời lạ đối với ngời nói. Còn nếu
không có a tức là ngời nói biết ông Smith.
2- The
- Đợc sử dụng khi danh từ đợc xác định cụ thể về tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đợc nhắc đến lần thứ 2 trong
câu.
- The + noun + preposition + noun.

- The + Tên ở số ít + cụm từ/ mệnh đề có thể đợc sử dụng để phân biệt ngời này với ngời khác cùng tên.
Ví dụ: We have two Mr Smiths. Which do you want? I want the Mr Smith who signed this letter.
- Không dùng the trớc 1 số danh từ nh Home, church, bed, court, hospital, prison, school, college, university khi

19

đi với động từ và giới từ chỉ chuyển động (chỉ đi tới đó làm mục đích chính).
Ví dụ: He is at home. I arrived home before dark. I sent him home.
| to bed ( để ngủ)
to church (để cầu nguyện)
to court (để kiện tụng)
We go to hospital (chữa bệnh)
to prison (đi tù)
to school / college/ university (để học)
Tơng tự
in bed
at church
We can be in court
in hospital
at school/ college/ university
We can be / get back (hoặc be/ get home) from school/ college/university.
leave school
We can leave hospital
be released from prison.
Với mục đích khác thì phải dùng the.
Ví dụ: I went to the church to see the stained glass.
He goes to the prison sometimes to give lectures.
Student go to the university for a class party.
Sea
Go to sea (thủy thủ đi biển)

The University of Florida.
The college of Arts and Sciences.
Trớc tên 1 hồ (hay các hồ ở số ít).
Ví dụ:
Lake Geneva, Lake Erie
Trớc tên 1 ngọn núi
Ví dụ: Mount Mckinley
Trớc tên các hành tinh hoặc các chùm sao
Ví dụ: Venus, Mars, Earth, Orion
Trớc tên các trờng này khi trớc nó là 1 tên riêng.
Ví dụ:
Coopers Art school, Stetson University.
Trớc các danh từ mà sau nó là 1 số đếm.
Ví dụ: World war one
chapter three
Không nên dùng trớc tên các cuộc chiến tranh khu
vực nếu tên khu vực để nguyên.
20

Trớc các số thứ tự + noun.
Ví dụ: The first world war.
The third chapter.
Trớc các cuộc chiến tranh khu vực với điều kiện
tên các khu vực đó phải đợc tính từ hoá.
Ví dụ: The Korean war.
Trớc tên các nớc có từ 2 từ trở lên. Ngoại trừ Great
Britain.
Ví dụ:The United States, the United Kingdom,
the Central Africal Republic.
Trớc tên các nớc đợc coi là 1 quần đảo.
19. CONJUNCTIONS
1. so: có nghĩa là vì vậy, liên từ này đứng trớc vế thứ hai trong một câu ghép, biểu hiện vế thứ hai là kết quả tác
động của vế câu thứ nhất. Công thức dùng nh sau:
Clause 1, so + clause 2
Vd: Tim was too angry, so he left without saying anything.
But: có nghĩa lànhng liên từ nay đứng trớc vế thứ hai trong một câu ghép, biểu thị ý nghĩa trái ngợc với
ý nghĩa của vế câu thứ nhất. Công thức dùng nh sau:
Clause 1, but + clause 2
Vd: I tried my best to pass the exam, but I still failed.
3. However: có nghĩa làTuy nhiên liên từ này đứng ở đầu một câu, biểu thị ý nghĩa trái ngợc với ý nghĩa
của trớc đó và ngăn cách với vế câu đi sau bằng dấu phẩy.Ngoài ra nó có thể là từ nối giữa hai vế câu trong một
câu phức. Trong trờng hợp này nó sẽ đi sau dấu chấm phẩy và đứng trớc dấu phẩy. Công thức dùng nh sau:
Sentence 1. However, sentence 2.
Clause 1; however, clause 2.
Vd: -Studying English is not easy. However, it is benificial
- Studying English is not easy; however, it is benificial
4. Therefore: có nghĩa làvì vậy liên từ này đứng ở đầu một câu, mang ý nghĩa chỉ kết quả của hành động trong
câu trớc đó và ngăn cách với vế câu đi sau bằng dấu phẩy.Ngoài ra nó có thể là từ nối giữa hai vế câu trong một
câu phức. Trong trờng hợp này nó sẽ đi sau dấu chấm phẩy và đứng trớc dấu phẩy. Công thức
dùng nh sau:
Sentence 1. Therefore, sentence 2.
Clause 1; therefore, clause 2.
Vd: -He didnt study hard. Therefore, he failed the exam.
-He didnt study hard; therefore, he failed the exam.
5. Sự khác nhau giữa bu t và however ; giữa so và therefore
*but và however chỉ sự đối lập . Tuy nhiên but không thể đứng đầu câu mà chỉ có thể đứng ở đầu vế thứ hai
trong một câu phức.
*so và therefore chỉ kết quả .Tuy nhiên so không thể đứng đầu câu mà chỉ có thể đứng ở đầu vế thứ hai trong

20.TRANSITIVE AND INTRANSITIVE VERBS
1. Intransitive verbs: (néi ®éng tõ)
Lµ nh÷ng ®éng tõ ®øng sau chñ thÓ g©y ra hµnh ®éng vµ kh«ng cã t©n ng÷ ®i kÌm.vd: sleep, die, swim C«ng
thøc:
S + V
Vd: The sun rise in the east.
2. Transitive verbs: (ngo¹i ®éng tõ)
Lµ nh÷ng ®éng tõ ®ßi hái cã t©n ng÷ ®i kÌm( cã thÓ cã mét hoÆc nhiÒu t©n ng÷).Vd: get, take, see, advise C«ng
thøc:
S + V+ O
Vd: Yesterday I wrote a letter to Mary.
MẪU CÂU GIAO TIẾP
1. CÁC MẪU ĐỀ NGHỊ NGƯỜI KHÁC GIÚP MÌNH:
Đề nghị Trả lời đồng ý Trả lời không đồng ý
- V
0
, please.
- Can you / Could you + V
0
- Would you please + V
0
- Will you + V
0.
- I wonder if you'd/ could + V
0.
- Certainly - Of course - Sure
- No problem
- What can I do for you?
- How can I help you?
I'm sorry. (I'm busy )

Trả lời đồng ý Trả lời không đồng ý
- May I ? - Can I ? Could I
-May I go out ?
-Do you think I could
-I wonder if I could
-Is it all right if I
- Certainly - Of course
- Please do - Please go ahead
- Yes, by all means
- Would you mind if I + QKĐ
- Would you mind if I smoked ?
- Do you mind if I + HTĐ.
Do you mind if I smoke ?
- No, of course not.
- Not at all.
- Please do
- Please go ahead
4. CÁC MẪU CÂU RỦ, GỢI Ý LÀM GÌ :
Trả lời đồng ý Trả lời không đồng ý
1. Shall I / we (do)?
2. Let's (do).
3. Why don't I / we (do)?
4. How about (doing)?
5. What about (doing)?
6. I think we should (do).
7. I suggest that we (do).
8. It might be a good idea if we / you (do).
9. I think the best way of dealing with this situation would
be to (do).
10. If you ask me, I think we / you should/ could V (do).


10) CÁC MẪU CÂU CHUNG :
Showing
interest
(Thể hiện sự
quan tâm)
1. Uh-huh! 3. Right! 3. Really? 4. That's interesting!
5. And? 6. What then? 7. Oh? 8. What happened next?
Showing that
you're listening
(Thể hiện bạn
đang lắng
nghe)
1. Now, you mentioned 2. So, that's how ?
3. Yes, I was going to ask you about that 4. Could you give me / us an example
of ?
5. Could you explain in more detail ?
Thanking and
responding
( Cảm ơn và
đáp lại lời cảm
ơn )
1. Many thanks. 2. Thanks a lot. 3. Cheers!
4. That's very kind of you. 5. Thank you very much 6. Not at all.
7. It's a pleasure. / My pleasure. 8. You're welcome. 9. Don't mention it.
10. Any time. 11. That's OK / all right.
12. I'm glad to have been of some help
Apologizing
( Xin lỗi )
1. Sorry 2. I'm very/awfully/so/extremely sorry.

5. Does that seem to make sense
ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT 1
* Chọn từ mà phần gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại
1. A. speaks B. dates C. caps D. bags
2. A. decided B. supposed C. explained D. arrived
3. A. decent B. general C. precede D. illegal
4. A. reserve B. disaster C. present D. nursery
* Chọn từ mà trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại
5. A. attract B. polite C. signal D. discuss
6. A. politics B. vertical C. opponent D. penalty
7. A. statistics B. primary C. computing D. September
8. A. economics B. sociology C. mathematics D. philosophy
* Chọn từ / cụm từ thích hợp tương ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau
9. In England, public schools are also called schools.
A. independent B. private C. state D. fee paying
10. Different conservation efforts have been made in order to save species.
A. danger B. dangerous C. endanger D. endangered
11. The conical leaf hat is one of the typical features of the Vietnamese .
A. education B. culture C. society D. language
24

12. Tom usually helps his mother with .
A. housework B. homework C. chores D. household
13. Books are still a cheap way to get information and .
A. entertain B. entertaining C. entertainer D. entertainment
14. This woman has her whole life to helping others.
A. initiated B. appealed C. dedicated D. struggled
15. The Games really became a festival that impressed sports .
A. enthusiasts B. enthusiasm C. enthuse D. enthusiastic
16. A plan has been for Vietnam to hold the Asia Sports Games at some point in the future.

The American family (30) greatly in the last 30 or 40 years. I think many of these changes are
similar to those in Vietnam and in other parts of the world. You know, young people are waiting longer before
getting married and women are also waiting (31) to have children. My parents have two children, like
(32) families here. The United States has a high divorce rate, about one in every two marriages ends in
divorce. One result is that many American children live in single-parent families. My grandparents live on their
own. They live in a different part of the country (33) they are still in contact with their children and
grandchildren
You know, our parents treat us equal than parents in the past and we have more freedom to make our own
decisions. Our father is more involved with the housework because our mother is rather busy (34) her
work in the office.
30. A. has changed B. changed C. was changing D. had changed
31. A. long B. longest C. more long D. longer
32. A. most B. more C. much D. the most
33. A. therefore B. although C. despite D. however
34. A. at B. with C. in D. on
* Đọc kỹ đoạn văn sau va trả lời các câu hỏi ( bằng cách chọn phương án dúng, ứng với A, B, C hoặc D )
Susan was very nervous about her interview. She was always worried about it. She really wanted the job
but she knew that a lot of people wanted to do that, too. She had been told that there were many applicants for it,
so she prepared herself. When the day came, she arrived half an hour early. There were six other people waiting
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status