Đề tài: GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ THU THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH CÁ THỂ TẠI CHI CỤC THUẾ HAI BÀ TRƯNG - Pdf 21

Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
3

TRƯỜNG

ĐẠI

HỌC
KINH
TẾ

QUỐC
DÂN
KHOA NGÂN HÀNG - TÀI CHÍNH
_________________________________

CHUYÊN
ĐỀ


THUẾ

HAI BÀ TRƯNG Giáo viên h
ướ
ng d

n : Ts. V
Ũ
DUY HÀO
Sinh viên th

c hi

n : Nguy

n M

Phúc
L

p : Tài chính công 41A
Đấ
t n
ướ
c ta đang

trong giai đo

n th

c hi

n chi
ế
n l
ượ
c phát tri

n kinh t
ế
x
ã

h

i 2001-2010
đẩ
y m



c t
ế
có hi

u qu

. Trong đó,
chính sách tài chính - thu
ế
có vai tr
ò
h
ế
t s

c quan tr

ng,
đò
i h

i ngành thu
ế
ph

i t

p
trung nghiên c

t th

c trên các m

t công tác c

a m
ì
nh.
Th

i gian qua công tác qu

n l
ý
thu thu
ế

đố
i v

i h

kinh doanh cá th


nhi

u chuy


v

n c
ò
n và có th

khai thác thu
để

đạ
t

m

c cao hơn. T
ì
nh tr

ng th

t thu tuy có
gi

m nhưng v

n c
ò
n t
ì
nh tr

y, v

n
đề
mang
tính c

p thi
ế
t
đặ
t ra cho Ngành Thu
ế
là ph

i t
ì
m cho
đượ
c các gi

i pháp nh

m tăng
c
ườ
ng công tác qu

n l
ý


i Chi c

c Thu
ế
Hai
Bà Trưng c
ũ
ng n

m trong th

c tr

ng chung đó. Qua th

c t

p

Chi c

c Thu
ế
Hai Bà
Trưng, em xin m

nh d

n nghiên c

tài
t

p trung phân tích th

c tr

ng qu

n l
ý
, trên cơ s

đánh giá k
ế
t qu


đạ
t
đượ
c và
nh

ng h

n ch
ế
ch


CHƯƠNG I: N
HỮNG

VẤN

ĐỀ

BẢN

VỀ

QUẢN


THU
THUẾ

ĐỐI

VỚI

HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ
.
CHƯƠNG II:
THỰC

TRẠNG
CÔNG TÁC



THU
THUẾ

ĐỐI

VỚI

HỘ

KINH DOANH CÁ
THỂ

TẠI
CHI
CỤC

THUẾ
HAI BÀ TRƯNG.

Em xin chân thành c

m ơn Th

y giáo - Ts. V
ũ
Duy Hào cùng các cô chú
trong Chi c



ĐỀ

BẢN

VỀ

QUẢN


THU
THUẾ

ĐỐI

VỚI

HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ1.1. VAI
TRÒ

CỦA
KINH
TẾ

THỂ

ti
ế
n hành công cu

c
đổ
i m

i cùng v

i s

chuy

n bi
ế
n to
l

n c

a n

n kinh t
ế
, thành ph

n kinh t
ế
cá th

n kinh t
ế
nhi

u
thành ph

n d
ướ
i s

qu

n l
ý
c

a Nhà n
ướ
c.
Vào nh

ng năm tr
ướ
c khi ti
ế
n hành công cu

c
đổ


o
c

a x
ã
h

i ch

ngh
ĩ
a và không
đượ
c khuy
ế
n khích phát tri

n.
Đế
n
Đạ
i h

i
Đả
ng Toàn qu

c L



n kinh t
ế
k
ế
ho

ch sang n

n kinh t
ế
th


tr
ườ
ng có s

tham gia c

a nhi

u thành ph

n kinh t
ế
- trong đó có thành ph

n kinh t
ế

t Nam là n

n kinh t
ế
nhi

u thành ph

n, thành ph

n kinh t
ế
ch

y
ế
u trong th

i k


quá
độ


n
ướ
c ta là kinh t
ế
qu

i khách
quan tương

ng v

i t

ch

c và tr
ì
nh
độ
phát tri

n c

a l

c l
ượ
ng s

n xu

t trong giai
đo

n hi


ế
t l

p t

ng b
ướ
c t

th

p
đế
n cao, đa d

ng hoá v

h
ì
nh
th

c s

h

u. Trong đó kinh t
ế
cá th



là ch

y
ế
u. N
ế
u như
thành ph

n kinh t
ế
qu

c doanh đóng vai tr
ò
ch


đạ
o n

m gi

nhi

u b

ph



tr

ng nh

hơn nhưng ngày càng phát tri

n và chi
ế
m m

t v

trí x

ng
đáng trong n

n kinh t
ế
qu

c dân. Kinh t
ế
cá th

không nh

ng t


này vào Ngân sách Nhà n
ướ
c c
ũ
ng chi
ế
m m

t t

tr

ng tương
đố
i l

n,
đồ
ng th

i c
ò
n
thu hút
đượ
c m

t l

c l

o h
ế
t, t

o thu nh

p và t

ng b
ướ
c
góp ph

n nâng cao
đờ
i s

ng c

a các t

ng l

p nhân dân.
Như v

y, thành ph

n kinh t
ế

đờ
i s

ng x
ã
h

i. V

i quan đi

m đó, ho

t
độ
ng c

a thành ph

n kinh t
ế
cá th

ngày càng tr

nên quan tr

ng trong n

n kinh t


n kinh t
ế
ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh
doanh d

a vào v

n và s

c lao
độ
ng c

a b

n thân m
ì
nh là chính. Cùng v

i s


n xu

t, giao thông v

n t

i, thương nghi

p, ăn u

ng, d

ch v

.
Đặ
c
đi

m c

a thành ph

n kinh t
ế
cá th

là d

a trên s

t kinh doanh
đế
n phân ph

i
tiêu th

s

n ph

m. Ho

t
độ
ng kinh t
ế
cá th

mang tính t

ch

cao, t

t
ì
m ki
ế
m


i yêu c

u c

a th


tr
ườ
ng và n

n kinh t
ế
.
Thành ph

n kinh t
ế
cá th

có v

trí r

t quan tr

ng trong nhi

u ngành ngh


a thành ph

n kinh t
ế
cá th

là:
- Thành ph

n kinh t
ế
cá th

có m

t ti

m năng to l

n v

trí tu

, sáng ki
ế
n,
đư

c phân b

n xu

t và t
ì
m t
ò
i ra nh

ng h
ì
nh th

c kinh doanh thích
h

p v

i n

n kinh t
ế
mà s

n xu

t nh

c
ò
n ph


n xu

t, nh

ng bí quy
ế
t s

n
xu

t truy

n th

ng
đượ
c tích lu

t

nhi

u th
ế
h

. Đi


xu

t kh

u. Nó có
ý
ngh
ĩ
a quan tr

ng trong đi

u ki

n
đấ
t n
ướ
c c
ò
n thi
ế
u v

n như
hi

n nay. Th

c t

n kinh t
ế
.
- Trong khi ngu

n v

n c

a Nhà n
ướ
c, c

a t

p th

c
ò
n h

n h

p th
ì
ngu

n v

n

năng b

v

n vào s

n xu

t, ti
ế
t ki

m trong
tiêu dùng
để
tích lu

, m

r

ng tái s

n xu

t góp ph

n thúc
đẩ
y phát tri

, góp ph

n gi

i quy
ế
t v

n
đề
vi

c làm cho x
ã
h

i.


n
ướ
c ta hàng năm có kho

ng 1,5
đế
n 2 tri

u ng
ườ
i b


c nhà n
ướ
c l

i r

t h

n ch
ế
, th

m chí dư th

a m

t s

lao
độ
ng hi

n có do s

p x
ế
p l

i quá tr

ế
t th

i
gian lao
độ
ng c
ò
n ph

bi
ế
n. V

i h
ì
nh th

c kinh doanh linh ho

t trong nhi

u ngành
ngh

và s

d

ng công ngh


đa d

ng trong lo

i h
ì
nh s

n xu

t kinh doanh c

a khu v

c kinh t
ế
này cho
phép t

o ra nhi

u ch

ng lo

i s

n ph


ế
. Trên th

c
t
ế
, có nh

ng ngành ngh

n
ế
u t

ch

c s

n xu

t t

p th

ho

c do Nhà n
ướ
c
đả


n
xu

t nh



các h

gia
đì
nh.
Bên c

nh nh

ng ưu th
ế
trên, thành ph

n kinh t
ế
h

cá th

c
ũ
ng có m

c và luôn t
ì
m m

i
cách
để
t
ì
m ra nh

ng ch

sơ h

, non y
ế
u trong qu

n l
ý
kinh t
ế

để
kinh doanh trái
Vấn
đ
Ò c
ơ

d

b

phân hoá.
S

năng
độ
ng c

a thành ph

n kinh t
ế
cá th

mang tính ch

t t

phát theo th


tr
ườ
ng, n
ế
u thi
ế

c ph

c
đượ
c nh

ng khi
ế
m
khuy
ế
t trên, c

n ph

i tăng c
ườ
ng s

qu

n l
ý
c

a Nhà n
ướ
c v

kinh t


nh, giúp thành ph

n kinh t
ế
này ho

t
độ
ng có hi

u
qu

theo
đị
nh h
ướ
ng XHCN, tr

thành m

t thành ph

n kinh t
ế
tr

ng đi


HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ
.
1.2.1. Các s

c thu
ế
ch

y
ế
u áp d

ng
đố
i v

i h

kinh doanh:
K

t

ngày 1/1/1999 th

c hi

n chương tr

y
ế
u áp d

ng
đố
i
v

i h

kinh doanh.

1.2.1.1. Thu
ế
môn bài:
Trong h

th

ng thu
ế
n
ướ
c ta, thu
ế
môn bài là m

t s



t
đố
i căn c

vào lo

i h
ì
nh doanh nghi

p.
Đố
i v

i h

kinh
doanh cá th

, m

c thu
ế
môn bài
đượ
c áp d

ng 6 m


p m

c thu
ế
môn bài c


năm, c

a 6 tháng cu

i năm th
ì
n

p 50% m

c thu
ế
môn bài c

năm. H

đang kinh
doanh th
ì
n

p thu
ế
10
Tuy s

thu hàng năm c

a thu
ế
môn bài luôn gi

m

t
đị
a v

khiêm nh
ườ
ng so
v

i s

thu các lo

i thu
ế
khác nhưng đây l



n thu khác chưa nhi

u. M

t ưu đi

m quan tr

ng nh

t c

a
thu
ế
môn bài là nó có giá tr

ch

d

n cho thu
ế
thu nh

p doanh nghi

p và thu
ế

môn bài. V
ì
th
ế
, thu
ế
môn bài có tác d

ng ki

m kê,
ki

m soát, các cơ s

kinh doanh nh

m h

tr

cho vi

c hành thu các lo

i thu
ế
có s




n
ph

m hàng hoá, d

ch v

phát sinh trong quá tr
ì
nh t

s

n xu

t, lưu thông
đế
n tiêu
dùng.
-
Đố
i t
ượ
ng n

p thu
ế
GTGT là t


ng th

i c

hai phương pháp tính thu
ế

GTGT là: phương pháp kh

u tr

và phương pháp tính thu
ế
tr

c ti
ế
p trên GTGT.
+ Phương pháp kh

u tr

: áp d

ng
đố
i v

i các h



S

thu
ế
GTGT ph

i n

p
=
Thu
ế
GTGT
đầ
u ra
-
Thu
ế
GTGT
đầ
u vào
Trong đó:

Thu
ế
GTGT
đầ
u ra



t thu
ế

GTGT c

a hàng
hoá, d

ch v

tương

ng
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
11
Thu
ế
GTGT
đầ
u vào là s

kinh doanh
đã
th

c hi

n
đầ
y
đủ
ch
ế

độ
hoá đơn, ch

ng t

theo
quy
đị
nh: Hàng hoá d

ch v

mua vào và bán ra
đề
u có hoá đơn, ch

ng t

t thu
ế
GTGT
tương

ng

GTGT c

a hàng hoá, d

ch
v


=
Doanh s

bán ra
-
Giá thanh toán c

a hàng
hoá, d

ch v

mua vào
·
Đố



đố
i v

i hàng hoá, d

ch v


mua vào th
ì
:
Thu
ế
GTGT
ph

i n

p
=
Doanh s

bán ra
x
T

l



độ
l

p hoá đơn,
ch

ng t

khi mua bán hàng hoá, d

ch v

: V

nguyên t

c, nh

ng h

lo

i này th
ườ
ng
là nh

ng h



cao
trong doanh s

). Nh

ng h

này n

p thu
ế
GTGT như sau:
Thu
ế
GTGT
ph

i n

p
=
Doanh s



n
đị
nh
x


m b

t s

l
ượ
ng m

c thu
ế
su

t t

4 m

c xu

ng c
ò
n 3 m

c, b

m

c thu
ế


ượ
ng n

p thu
ế
không
đủ
đi

u ki

n áp d

ng phương pháp kh

u tr

thu
ế
th
ì
n

p thu
ế

theo m

t t


tr

đi các chi phí h

p l
ý
, h

p l

.
-
Đố
i t
ượ
ng n

p thu
ế
TNDN là t

t c

các h

cá th

có ho

t


x
Thu
ế
su

t thu
ế
TNDN
Thu nh

p
ch

u thu
ế

=
Doanh thu
để
tính thu
nh

p ch

u thu
ế

-
Chi phí

ế
toán, hoá đơn, ch

ng t

, cơ quan thu
ế
s



n
đị
nh thu nh

p ch

u thu
ế

để
tính
thu
ế
TNDN.
Sang năm 2003, thu
ế
TNDN s

áp d

t (TTĐB).
Thu
ế
TTĐB là lo

i thu
ế
gián thu đánh vào vi

c s

n xu

t và nh

p kh

u m

t s


lo

i hàng hoá và d

ch v

thu


t hàng thu

c di

n ch

u thu
ế
TTĐB.
- Phương pháp tính thu
ế
:
S

thu
ếGiá bán

x
L
ượ
ng s

n

x
Thu
ế

t
ph

m tiêu
th


thu
ế
TTĐB
đầ
u vào (n
ế
u
có)

Đố
i v

i các h

không th

c hi

n ho

c th

c hi

i n

p.
B
ướ
c sang năm 2003, m

t s

hàng hoá, d

ch v

hi

n đang ch

u thu
ế
GTGT

m

c cao và m

t s

hàng hoá, d

ch v


t s


đượ
c thu g

n l

i,
đồ
ng th

i đi

u ch

nh gi

m m

c thu
ế
su

t thu
ế
TTĐB phù h

p v


kinh doanh.
Công tác qu

n l
ý
thu thu
ế

đố
i v

i h

kinh doanh nh

m
đạ
t
đượ
c các m

c
đích cơ b

n sau:
- Tăng thu cho ngân sách Nhà n
ướ
c.


đượ
c t

khu v

c kinh t
ế
cá th

tuy ch

chi
ế
m t

tr

ng
nh

trong t

ng thu nh

p ngân sách nhưng đây l

i là l
ĩ
nh v



có tác d

ng
độ
ng viên,
tăng thu cho NSNN.
- Th

c hi

n vai tr
ò
qu

n l
ý
c

a Nhà n
ướ
c
đố
i v

i khu v

c kinh t
ế
này.


phía
con ng
ườ
i. Nh

ng tác
độ
ng này
đượ
c th

c hi

n thông qua nh

ng n

i dung,
nh

ng công vi

c c

th

c

a công tác qu


c ch

p hành các lu

t
thu
ế
cùng v

i vi

c tăng c
ườ
ng tính pháp ch
ế
c

a các lu

t thu
ế
,
ý
th

c ch

p hành các
Vấn


ng l

p dân cư.
Yêu c

u c

a công tác qu

n l
ý
thu thu
ế

đố
i v

i h

kinh doanh có th

khái quát
như sau:
- Tuyên truy

n, ph

bi
ế


giác ch

p hành.
- T

n thu, khai thác tri

t
để
các ngu

n thu, k
ế
t h

p nuôi d
ưỡ
ng ngu

n thu:
+ Thu h
ế
t s

thu
ế
ghi thu, không
để
n


m c


đị
nh có
c

a hàng - c

a hi

u và
đố
i t
ượ
ng kinh doanh v
ã
ng lai).
+ Qu

n l
ý
sát doanh thu th

c t
ế
c

a


n
đị
nh).
- Ph

i th

c hi

n
đầ
y
đủ
, đúng quy tr
ì
nh nghi

p v

c

a ngành
đã

đề
ra cho
t

ng lo

ch

c b

máy ngành thu
ế
, các t

,
độ
i và
đố
i
t
ượ
ng thu

c Chi c

c Thu
ế
liên quan tr

c ti
ế
p
đế
n quy tr
ì
nh qu

x
ã
, ph
ườ
ng.
· T

Ki

m tra
· T

Qu

n l
ý


n ch

.
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
ì
nh t

các b
ướ
c th

c hi

n c

a các công vi

c sau: 1.2.3.1. Đăng k
ý
thu
ế
.
- Qu

n l
ý

đị
a bàn:
Độ
i thu

a bàn, n

m di

n bi
ế
n ho

t
độ
ng c

a các h

như:
h

m

i ra kinh doanh, h

ngh

kinh doanh, di chuy

n
đị
a đi

m kinh doanh,

ế
v

i cơ quan thu
ế
.
- ĐTNT kê khai đăng k
ý
thu
ế
: Có 2 tr
ườ
ng h

p:
+ H

ra kinh doanh l

n
đầ
u ph

i ti
ế
n hành kê khai đăng k
ý
thu
ế


kinh doanh dài h

n,
sau đó l

i ra kinh doanh l

i v

n ph

i th

c hi

n đăng k
ý
n

p thu
ế
l

i
v

i cơ quan thu
ế
, nhưng không c



a các ĐTNT. Ki

m tra các ch

tiêu kê
khai và tr

c ti
ế
p liên h

v

i ĐTNT ch

nh s

a t

khai đăng k
ý
thu
ế
n
ế
u có l

i. Qua
ki

i h

p v

i các cơ quan liên quan x

l
ý

ph

t hành chính.
Đố
i v

i các ĐTNT m

i ra kinh doanh l

n
đầ
u th
ì
các
Độ
i thu
ế
l

p B

để
c

p m
ã
s

thu
ế
.
Đố
i v

i các t


Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
16
khai đăng k
ý
thu


n Gi

y ch

ng nh

n đăng k
ý
thu
ế
:
T

KH-NV Chi c

c Thu
ế
nh

n Gi

y ch

ng nh

n đăng k
ý
thu
ế

g

i v

. Căn c

vào danh sách các ĐTNT
đượ
c c

p m
ã
s

thu
ế
t

C

c Thu
ế

g

i v

, T

KH-NV l

t

C

c Thu
ế
và thông báo h

ngh

, b


kinh doanh t

các
Độ
i thu
ế
. T

KH-NV t

ch

c lưu gi

các t

khai đăng k

sau khi ĐTNT ngh

kinh doanh trên 5 năm.
T

KH-NV chuy

n các Gi

y ch

ng nh

n đăng k
ý
thu
ế
cùng b

ng kê danh
sách các
đố
i t
ượ
ng
đượ
c c

p m
ã

y ch

ng nh

n đăng k
ý
thu
ế
và l

p s

theo d
õ
i vi

c
phát Gi

y ch

ng nh

n đăng k
ý
thu
ế
theo m

u s


c n

p thu
ế
và vi

c s

d

ng m
ã
s

thu
ế
.

1.2.3.2. Đi

u tra doanh s



n
đị
nh.
- Giao ch


ng Nghi

p v

C

c thu
ế
và T

KH-
NV Chi c

c Thu
ế
ti
ế
n hành đi

u tra kh

o sát doanh thu th

c t
ế
c

a m

t s

đị
a bàn, t

ng ngành ngh

. Trên cơ s

đó, C

c Thu
ế
giao ch

tiêu ph

n
đấ
u
tăng thu trong th

i gian t

i cho Chi c

c. T

KH-NV căn c

trên ch



ng
Độ
i thu
ế
.
- Phân lo

i ĐTNT:
Qua công tác n

m
đị
a bàn ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh và các thông tin kê
khai đăng k
ý
thu
ế
c

a các ĐTNT, các
Độ

ế
cho các h

n

p thu
ế
theo phương pháp

n
đị
nh thu
ế

đượ
c quy
đị
nh th

ng nh

t vào các tháng 6 và tháng 12 c

a năm. Các h

kinh doanh
l

n (có môn bài b




đượ
c tính th

i h

n

n
đị
nh thu
ế
l

n
đầ
u b

ng s

tháng tính t

tháng
b

t
đầ
u kinh doanh
đế

:
Độ
i thu
ế
h
ướ
ng d

n các th

t

c kê khai thu
ế
cho các h

m

i ra kinh doanh
n

p thu
ế
theo phương pháp

n
đị
nh thu
ế
và các h


t

i).
Đố
i v

i thu
ế
GTGT s

d

ng m

u s

06/GTGT, h

n n

p t

khai ch

m nh

t là
ngày 10 c



khai ch

m nh

t là ngày 5 c

a tháng tr
ướ
c tháng h
ế
t h

n

n
đị
nh thu
ế
.
- Đi

u tra xác
đị
nh doanh s

c

a ĐTNT:
Tr

c ti
ế
p đi

u tra ho

c ph

i h

p v

i h

i
đồ
ng tư v

n thu
ế
ph
ườ
ng, x
ã

t

ch

c đi

i thu
ế
t

ch

c
đi

u tra t
ì
nh h
ì
nh ho

t
độ
ng s

n xu

t kinh doanh c

a các h

m

i ra kinh doanh.
Đầ
u

ế

để
các
độ
i thu
ế
ti
ế
n hành đi

u tra l

i doanh s

c

a các h

này và d


ki
ế
n th

i h

n



ng h

theo m

u s

04/NQD. Vi

c đi

u tra doanh
s

c

a các h

có s

tham gia c

a t

ki

m tra ho

c t



ki
ế
n
để
th

c hi

n công khai hoá và chuy

n cho H

i
đồ
ng tư v

n thu
ế
xem xét tr
ướ
c
ngày 15 c

a tháng.
- Th

c hi

n công khai hoá doanh s

ph

i đi

u ch

nh doanh s

khi h
ế
t h

n

n
đị
nh thu
ế
t

i tr

s


UBND ph
ườ
ng, x
ã
và các t

n

n
đị
nh c

a t

ng h

. N
ế
u c

n thi
ế
t có th

ti
ế
n hành đi

u tra l

i
để

đả
m b


n thu
ế
:
H

i
đồ
ng tư v

n thu
ế
tham gia
ý
ki
ế
n v

danh sách d

ki
ế
n m

c doanh thu

n
đị
nh.
Độ
i thu

a t

ng ngành hàng, t

ng h

. Sau khi th

o
lu

n, n
ế
u th

ng nh

t m

c doanh thu

n
đị
nh cho t

ng h

th
ì


tính thu
ế
. Nh

ng tr
ườ
ng
h

p không th

ng nh

t
đượ
c,
độ
i thu
ế
t

p h

p
để
báo cáo L
ã
nh
đạ
o Chi c

ki
ế
n v

m

c doanh s


d

ki
ế
n

n
đị
nh cho các h

m

i phát sinh và h
ế
t h

n

n
đị
nh thu

i
v

i các
độ
i thu
ế
ho

c ph

i h

p v

i t

ki

m tra Chi c

c đi

u tra l

i doanh s

c

a m


c doanh s

d

ki
ế
n cho h

p l
ý
hơn và cân
đố
i gi

a các
đị
a bàn qu

n l
ý
ho

c theo yêu c

u ch


đạ
o c

KH-NV s

d

ng
để
làm căn
c

tính thu
ế
và l

p s

b

thu
ế
.

1.2.3.3. Xét mi

n, gi

m thu
ế
.
- ĐTNT n


i 210.000
đồ
ng) và các h

t

m ngh

kinh doanh trên 15 ngày ph

i
vi
ế
t đơn
đề
ngh

cơ quan thu
ế
xét mi

n, gi

m thu
ế
. Đơn ngh

kinh doanh ph

i g

đị
nh v
ì
các l
ý
do khách quan s


đượ
c cơ quan thu
ế
xem xét gi

m thu
ế
trong k


thu
ế
ti
ế
p sau.
Độ
i thu
ế
t

p h


ế
ho

ch ki

m tra l

i cơ s

tr
ì
nh
l
ã
nh
đạ
o duy

t, sau đó t

ch

c ki

m tra t

i cơ s

.
- Ki

i thu
ế
t

ch

c ti
ế
n hành ki

m tra các
h

có đơn ngh

kinh doanh. Sau khi ki

m tra, t

ki

m tra ph

i l

p danh sách các h


th



b

t
đầ
u t

gi

a ho

c cu

i tháng, ho

c các h

ngh

v
ì
các l
ý
do
độ
t
xu

t ngoài d


để
ti
ế
n hành ki

m tra sau. Các
tháng tr
ướ
c ho

c sau T
ế
t nguyên đán, n
ế
u s

h

có đơn ngh

kinh doanh quá nhi

u,
t

ki

m tra không ki

m tra xong tr

p
t

c ti
ế
n hành ki

m tra sau và thông báo k
ế
t qu

ki

m tra cho T

KH-NV.
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
20
T

ki

ượ
ng n

p thu
ế
có đơn
đề
ngh

mi

n thu
ế
.
Sau đó, chuy

n k
ế
t qu

ki

m tra cho T

KH-NV. T

KH-NV xem xét các tr
ườ
ng
h

mi

n thu
ế
. N
ế
u th

t

c h

p l

và đúng di

n
đượ
c mi

n thu
ế
th
ì
T


KH-NV làm th

t

KH-NV
để
đi

u ch

nh mi

n thu
ế
.
Độ
i thu
ế
ph

i qu

n l
ý
bi
ế
n
độ
ng v


ho

t

p kinh doanh tăng v
ượ
t quá m

c
đượ
c mi

n
thu
ế

để
yêu c

u đưa các
đố
i t
ượ
ng này vào di

n n

p thu
ế
.

1.2.3.4. Tính thu
ế
, l

đị
nh c

a các h

m

i ra
kinh doanh và các h

d

ki
ế
n đi

u ch

nh doanh s



n
đị
nh; danh sách h

mi

n thu
ế

c

n
đị
nh thu
ế

để
làm căn c

tính thu
ế
cho k

thu
ế
t

i.
- Tính thu
ế
, tính n

và ph

t (n
ế
u có) và l

p s

n
chuy

n s

, gi

nguyên m

c doanh s

, thu
ế
và tính ti

n n

, ti

n ph

t (n
ế
u có) ngay
t


đầ
u tháng, sau đó, th


i v

i các h

m

i phát sinh ho

c h
ế
t h

n

n
đị
nh thu
ế
: T

KH-NV căn c


vào b

ng d

ki
ế
n doanh s

a vào b

ng t

l

GTGT, b

ng t

l

thu nh

p ch

u thu
ế
và thu
ế
su

t
để
tính thu
ế
cho t

ng h


đị
nh.
Tính ph

t: T

KH-NV và T

ki

m tra Chi c

c qua theo d
õ
i vi

c n

p thu
ế
c

a
các h


đề
xu

t danh sách các h

ì
nh L
ã
nh
đạ
o Chi c

c duy

t. Quy
ế
t
đị
nh ph

t
đượ
c duy

t s


chuy

n t

Hành chính sao 3 b

n: g



l

p b

.
T

KH-NV tính ph

t n

p ch

m 0,1%
đố
i v

i các h

n

p ti

n thu
ế
ch

m theo
đúng ch


a các ĐTNT m

i phát sinh tr
ì
nh L
ã
nh
đạ
o Chi
c

c duy

t. Riêng tháng l

p b

có c

các h

h
ế
t h

n

n
đị


m các vi

c như: s


h

ghi s

b

thu
ế
(h

m

i phát sinh, h

h
ế
t h

n

n
đị
nh thu
ế

ườ
ng h

p
đề

ngh

mi

n thu
ế
, ngh

kinh doanh, k
ế
t qu

ki

m tra h

mi

n thu
ế
và ngh

kinh doanh
Sau khi H

nh L
ã
nh
đạ
o Chi c

c duy

t và chuy

n tr

T

KH-NV. Vi

c duy

t s


b

thu
ế
ph

i xong tr
ướ
c ngày 17.

ế
c

a các h

này t

i tr

s

UBND ph
ườ
ng, các t

ngành hàng
để
các
ĐTNT
đượ
c bi
ế
t.
- Thông báo thu
ế
:
T

ngày 17
đế

s

ĐTNT, s

thu
ế
n

tháng tr
ướ
c chuy

n qua,
s

thu
ế
ph

i n

p tháng này,
đị
a đi

m n

p thu
ế
và các ch

đượ
c g

i
đế
n
ĐTNT ch

m nh

t tr
ướ
c 3 ngày so v

i th

i h

n ghi trên thông báo.
Thông báo thu
ế

đượ
c L
ã
nh
đạ
o Chi c

c k

- Công tác ki

m tra:
T

ki

m tra khai thác thông tin v

t
ì
nh h
ì
nh thu n

p, giám sát quá tr
ì
nh tính
thu
ế
, l

p b


để
k

p th



.

1.2.3.5. X

l
ý
t

khai.
- ĐTNT l

p t

khai thu
ế
:
+ H

n

p thu
ế
theo phương pháp tr

c ti
ế
p trên GTGT ph

i l

kê khai theo phương pháp tr

c ti
ế
p trên doanh s

bán ra th
ì
l

p và g

i
t

khai thu
ế
GTGT và TNDN theo tháng. H

n n

p t

khai thu
ế
GTGT ch

m nh

t là


n t


khai theo m

u s

s

06/NQD. Sau đó ti
ế
n hành ki

m tra t

khai
để
phát hi

n các l

i
như:
+ Ghi sai trên ĐTNT.
+ Không ghi m
ã
s

thu


tiêu b

ng ngo

i t

chưa quy
đổ
i ra ti

n Vi

t.
N
ế
u phát hi

n l

i,
độ
i thu
ế
c

cán b

tr


ì
nh, n
ế
u cán b


qu

n l
ý
thu c
ò
n phát hi

n ra các nghi ng

v

vi

c kê khai thu
ế
th
ì
ph

i đánh d

u là
t


i các tr
ườ
ng h

p nghi ng

kê khai không đúng,
độ
i thu
ế
chuy

n t


ki

m tra
đề
ngh

ki

m tra th

c t
ế
. K
ế

nh thu
ế
:
T

KH-NV qua vi

c l

p s

thu
ế
,
đố
i chi
ế
u v

i danh b

ĐTNT kê khai Chi
c

c đang qu

n l
ý

để

thi
ế
u ch

tiêu, không
đủ
căn c

tính thu
ế

để
th

c hi

n

n
đị
nh doanh s

và thu
ế
.
Vi

c

n


khai, th
ì
cơ quan
thu
ế
không s

a l

i s

li

u
đã


n
đị
nh thu
ế
.
Độ
i thu
ế
chuy

n t



đượ
c tính đi

u ch

nh vào s

thu
ế
ph

i n

p c

a k


thu
ế
ti
ế
p sau.
- Tính thu
ế
, tính n

, tính ph


tra, quy
ế
t
đị
nh ph

t hành chính…
để
ti
ế
n hành tính thu
ế
, tính n

k

tr
ướ
c chuy

n
sang và tính ph

t n

p ch

m ti

n thu

24
- Thông báo thu
ế
:
+ Thông báo thu
ế
l

n 1:
T

KH-NV ti
ế
n hành in thông báo thu
ế
. H

n in thông báo thu
ế
l

n m

t là
ngày 18 hàng tháng
đố
i v

ế
có th

sau ngày thông báo t

4
đế
n 7 ngày.
+ Thông báo thu
ế
l

n 2:
Qua theo d
õ
i thu n

p c

a ĐTNT, T

KH-NV l

a ch

n ĐTNT c

n phát hành
thông báo thu
ế

ế
n

p ch

m.
+ K
ý
và g

i thông báo thu
ế
:
Thông báo thu
ế

đượ
c L
ã
nh
đạ
o Chi c

c thu
ế
k
ý
. Sau đó chuy

n T


n l
ý
thu, n
ế
u phát hi

n ĐTNT vi ph

m quy
đị
nh v

ph

t
vi ph

m hành chính v

l
ĩ
nh v

c thu
ế
,
độ
i thu
ế

đạ
o Chi c

c duy

t. Quy
ế
t
đị
nh
ph

t sao 3 b

n: G

i ĐTNT 1 b

n, chuy

n T

KH-NV 1 b

n
để
theo d
õ
i vi



c l

p danh sách
ĐTNT h

thu
ế
l

n, kéo dài nhi

u tháng
để

đề
ngh

l

p l

nh thu tr
ì
nh l
ã
nh
đạ
o duy


nh thu cho t

hành chính sao 3
b

n, đóng d

u, g

i ĐTNT 1 b

n, lưu hành chính 1 b

n và chuy

n T

KH-NV 1 b

n
để
theo d
õ
i vi

c trích chuy

n tài kho

n c


thu
ế

phát sinh ph

i n

p trong tháng phát hành l

nh thu. N
ế
u
đế
n k

thu
ế
tháng sau, l

nh
thu v

n chưa
đượ
c th

c hi

n th

m c

s

n

và ph

t ghi trong l

nh thu.
Tr
ườ
ng h

p l

nh thu không
đượ
c th

c hi

n và ĐTNT vi ph

m Lu

t thu
ế
v


theo pháp lu

t.
- Công tác ki

m tra.
T

Ki

m tra khai thác thông tin v

t
ì
nh h
ì
nh thu n

p thu
ế

để
l

a ch

n các
ĐTNT trong di



i cơ s

kinh doanh.
- Quy
ế
t toán thu
ế
:
H

kê khai l

p quy
ế
t toán thu
ế
và n

p cơ quan thu
ế
ch

m nh

t là 60 ngày k


t


để
xác
đị
nh s


thu
ế
ph

i n

p và th

c n

p trong năm, s

thu
ế
n

p th

a, n

p thi
ế
u… Trong quá tr
ì

nh s


đượ
c T

KH-NV đi

u ch

nh s


thu
ế
trong k

thu
ế
hi

n t

i.

1.2.3.6. X

l
ý
gi

ườ
ng h

p n

p thu
ế
:
+
Đố
i v

i h

kê khai và h

kinh doanh không xa
đị
a đi

m n

p thu
ế
th
ì
khi
nh

n

i h

n
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
26
n

p thu
ế
trên thông báo, Chi c

c Thu
ế
th

ng nh

t v

i Kho b


c có hoàn c

nh đi l

i
khó khăn th
ì
cán b

thu
ế
tr

c ti
ế
p thu thu
ế
theo thông báo thu
ế
và vi
ế
t
biên lai thu ti

n. Sau khi thu ti

n, cán b

thu
ế

i kho b

c:
Kho b

c thu ti

n thu
ế
c

a ĐTNT tr

c ti
ế
p và c

a cán b

thu
ế
thu b

ng biên
lai thu
ế
; Ngân hàng th

c hi


c, xác nh

n vào gi

y n

p ti

n và chuy

n m

t liên cho cơ quan thu
ế
.
- Theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh n

p thu
ế
(ch

m b

thu

để
ch

m s

b

thu
ế
, theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh n

p thu
ế
và n


đọ
ng thu
ế
c

a
các ĐTNT.
Cu

c hi

n nhi

m v

nh

c nh

, đôn
đố
c ho

c
ki

m tra các ĐTNT chưa n

p ho

c n

p thi
ế
u ti

n thu
ế
. Hàng tháng T

p
đã
thanh toán biên lai,
đã
vi
ế
t gi

y n

p ti

n nhưng chưa
n

p ti

n thu
ế
vào kho b

c.
- Ki

m tra các ĐTNT n


đọ
ng thu
ế

a ch

n các ĐTNT n


đọ
ng thu
ế
l

n, n

kéo dài ho

c nghi ng

v

tr

n l

u
thu
ế

để
l

p k

m h

ch biên lai theo phương pháp ch

n
đi

m, ch

n
đị
a bàn ho

c ch

n ĐTNT … nh

m phát hi

n biên lai gi

, biên lai t

y
xoá, c

o s

a, s


toán, th

ng kê theo ch
ế

độ

để
g

i L
ã
nh
đạ
o Chi c

c và c

p trên
để
ph

c v

cho công tác ch


đạ
o thu.


ý
thu thu
ế
ph

thu

c vào r

t nhi

u nhân t

:
Nhân t

tr
ướ
c h
ế
t ph

i k


đế
n đó là h

th



lu

t
thu
ế
đó, ph

i t

tính ra
đượ
c s

thu
ế
mà h

ph

i n

p và s

thu
ế
này n

m trong kh


i tr
ì
nh
độ
chung c

a c

ng
ườ
i n

p thu
ế

ng
ườ
i qu

n l
ý
và quan tr

ng là các m

c thu
ế
su

t ph

c
tính hi

u qu

c

a công tác qu

n l
ý
thu thu
ế
.
M

t h

th

ng chính sách thu
ế
và cơ c

u thu
ế
su

t h


a công tác qu

n l
ý
thu thu
ế
và t

p trung huy
độ
ng
đầ
y
đủ
, k

p th

i
s

thu cho Ngân sách Nhà n
ướ
c trên cơ s

không ng

ng nuôi d
ưỡ
ng và phát tri


c hi

n m

c tiêu đó.
Tr
ì
nh
độ
và trách nhi

m c

a cán b

qu

n l
ý
thu
ế

ý
ngh
ĩ
a quy
ế
t
đị

c, ch
ế

độ
lương b

ng, ch
ế

độ
khen th
ưở
ng, k

lu

t c
ũ
ng
là nh

ng nhân t

quan tr

ng

nh h
ưở
ng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status