Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
3
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
KINH
TẾ
QUỐC
DÂN
KHOA NGÂN HÀNG - TÀI CHÍNH
_________________________________
CHUYÊN
ĐỀ
THUẾ
HAI BÀ TRƯNG Giáo viên h
ướ
ng d
ẫ
n : Ts. V
Ũ
DUY HÀO
Sinh viên th
ự
c hi
ệ
n : Nguy
ễ
n M
ỹ
Phúc
L
ớ
p : Tài chính công 41A
Đấ
t n
ướ
c ta đang
ở
trong giai đo
ạ
n th
ự
c hi
ệ
n chi
ế
n l
ượ
c phát tri
ể
n kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i 2001-2010
đẩ
y m
ạ
ố
c t
ế
có hi
ệ
u qu
ả
. Trong đó,
chính sách tài chính - thu
ế
có vai tr
ò
h
ế
t s
ứ
c quan tr
ọ
ng,
đò
i h
ỏ
i ngành thu
ế
ph
ả
i t
ậ
p
trung nghiên c
t th
ự
c trên các m
ặ
t công tác c
ủ
a m
ì
nh.
Th
ờ
i gian qua công tác qu
ả
n l
ý
thu thu
ế
đố
i v
ớ
i h
ộ
kinh doanh cá th
ể
có
nhi
ề
u chuy
ể
v
ẫ
n c
ò
n và có th
ể
khai thác thu
để
đạ
t
ở
m
ứ
c cao hơn. T
ì
nh tr
ạ
ng th
ấ
t thu tuy có
gi
ả
m nhưng v
ẫ
n c
ò
n t
ì
nh tr
y, v
ấ
n
đề
mang
tính c
ấ
p thi
ế
t
đặ
t ra cho Ngành Thu
ế
là ph
ả
i t
ì
m cho
đượ
c các gi
ả
i pháp nh
ằ
m tăng
c
ườ
ng công tác qu
ả
n l
ý
ạ
i Chi c
ụ
c Thu
ế
Hai
Bà Trưng c
ũ
ng n
ằ
m trong th
ự
c tr
ạ
ng chung đó. Qua th
ự
c t
ậ
p
ở
Chi c
ụ
c Thu
ế
Hai Bà
Trưng, em xin m
ạ
nh d
ạ
n nghiên c
tài
t
ậ
p trung phân tích th
ự
c tr
ạ
ng qu
ả
n l
ý
, trên cơ s
ở
đánh giá k
ế
t qu
ả
đạ
t
đượ
c và
nh
ữ
ng h
ạ
n ch
ế
ch
ỉ
CHƯƠNG I: N
HỮNG
VẤN
ĐỀ
CƠ
BẢN
VỀ
QUẢN
LÝ
THU
THUẾ
ĐỐI
VỚI
HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ
.
CHƯƠNG II:
THỰC
TRẠNG
CÔNG TÁC
LÝ
THU
THUẾ
ĐỐI
VỚI
HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ
TẠI
CHI
CỤC
THUẾ
HAI BÀ TRƯNG.
Em xin chân thành c
ả
m ơn Th
ầ
y giáo - Ts. V
ũ
Duy Hào cùng các cô chú
trong Chi c
ụ
ĐỀ
CƠ
BẢN
VỀ
QUẢN
LÝ
THU
THUẾ
ĐỐI
VỚI
HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ1.1. VAI
TRÒ
CỦA
KINH
TẾ
CÁ
THỂ
ti
ế
n hành công cu
ộ
c
đổ
i m
ớ
i cùng v
ớ
i s
ự
chuy
ể
n bi
ế
n to
l
ớ
n c
ủ
a n
ề
n kinh t
ế
, thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
n kinh t
ế
nhi
ề
u
thành ph
ầ
n d
ướ
i s
ự
qu
ả
n l
ý
c
ủ
a Nhà n
ướ
c.
Vào nh
ữ
ng năm tr
ướ
c khi ti
ế
n hành công cu
ộ
c
đổ
ạ
o
c
ủ
a x
ã
h
ộ
i ch
ủ
ngh
ĩ
a và không
đượ
c khuy
ế
n khích phát tri
ể
n.
Đế
n
Đạ
i h
ộ
i
Đả
ng Toàn qu
ố
c L
ầ
ề
n kinh t
ế
k
ế
ho
ạ
ch sang n
ề
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng có s
ự
tham gia c
ủ
a nhi
ề
u thành ph
ầ
n kinh t
ế
- trong đó có thành ph
ầ
n kinh t
ế
t Nam là n
ề
n kinh t
ế
nhi
ề
u thành ph
ầ
n, thành ph
ầ
n kinh t
ế
ch
ủ
y
ế
u trong th
ờ
i k
ỳ
quá
độ
ở
n
ướ
c ta là kinh t
ế
qu
i khách
quan tương
ứ
ng v
ớ
i t
ổ
ch
ứ
c và tr
ì
nh
độ
phát tri
ể
n c
ủ
a l
ự
c l
ượ
ng s
ả
n xu
ấ
t trong giai
đo
ạ
n hi
ệ
ế
t l
ậ
p t
ừ
ng b
ướ
c t
ừ
th
ấ
p
đế
n cao, đa d
ạ
ng hoá v
ề
h
ì
nh
th
ứ
c s
ở
h
ữ
u. Trong đó kinh t
ế
cá th
ể
ộ
là ch
ủ
y
ế
u. N
ế
u như
thành ph
ầ
n kinh t
ế
qu
ố
c doanh đóng vai tr
ò
ch
ủ
đạ
o n
ắ
m gi
ữ
nhi
ề
u b
ộ
ph
ậ
ỷ
tr
ọ
ng nh
ỏ
hơn nhưng ngày càng phát tri
ể
n và chi
ế
m m
ộ
t v
ị
trí x
ứ
ng
đáng trong n
ề
n kinh t
ế
qu
ố
c dân. Kinh t
ế
cá th
ể
không nh
ữ
ng t
ạ
này vào Ngân sách Nhà n
ướ
c c
ũ
ng chi
ế
m m
ộ
t t
ỷ
tr
ọ
ng tương
đố
i l
ớ
n,
đồ
ng th
ờ
i c
ò
n
thu hút
đượ
c m
ộ
t l
ự
c l
o h
ế
t, t
ạ
o thu nh
ậ
p và t
ừ
ng b
ướ
c
góp ph
ầ
n nâng cao
đờ
i s
ố
ng c
ủ
a các t
ầ
ng l
ớ
p nhân dân.
Như v
ậ
y, thành ph
ầ
n kinh t
ế
đờ
i s
ố
ng x
ã
h
ộ
i. V
ớ
i quan đi
ể
m đó, ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
ngày càng tr
ở
nên quan tr
ọ
ng trong n
ề
n kinh t
ầ
n kinh t
ế
ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh d
ự
a vào v
ố
n và s
ứ
c lao
độ
ng c
ủ
a b
ả
n thân m
ì
nh là chính. Cùng v
ớ
i s
ự
n xu
ấ
t, giao thông v
ậ
n t
ả
i, thương nghi
ệ
p, ăn u
ố
ng, d
ị
ch v
ụ
.
Đặ
c
đi
ể
m c
ủ
a thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
là d
ự
a trên s
t kinh doanh
đế
n phân ph
ố
i
tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m. Ho
ạ
t
độ
ng kinh t
ế
cá th
ể
mang tính t
ự
ch
ủ
cao, t
ự
t
ì
m ki
ế
m
ớ
i yêu c
ầ
u c
ủ
a th
ị
tr
ườ
ng và n
ề
n kinh t
ế
.
Thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
có v
ị
trí r
ấ
t quan tr
ọ
ng trong nhi
ề
u ngành ngh
ủ
a thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
là:
- Thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
có m
ộ
t ti
ề
m năng to l
ớ
n v
ề
trí tu
ệ
, sáng ki
ế
n,
đư
ợ
c phân b
n xu
ấ
t và t
ì
m t
ò
i ra nh
ữ
ng h
ì
nh th
ứ
c kinh doanh thích
h
ợ
p v
ớ
i n
ề
n kinh t
ế
mà s
ả
n xu
ấ
t nh
ỏ
c
ò
n ph
ả
n xu
ấ
t, nh
ữ
ng bí quy
ế
t s
ả
n
xu
ấ
t truy
ề
n th
ố
ng
đượ
c tích lu
ỹ
t
ừ
nhi
ề
u th
ế
h
ệ
. Đi
ề
xu
ấ
t kh
ẩ
u. Nó có
ý
ngh
ĩ
a quan tr
ọ
ng trong đi
ề
u ki
ệ
n
đấ
t n
ướ
c c
ò
n thi
ế
u v
ố
n như
hi
ệ
n nay. Th
ự
c t
n kinh t
ế
.
- Trong khi ngu
ồ
n v
ố
n c
ủ
a Nhà n
ướ
c, c
ủ
a t
ậ
p th
ể
c
ò
n h
ạ
n h
ẹ
p th
ì
ngu
ồ
n v
ố
n
năng b
ỏ
v
ố
n vào s
ả
n xu
ấ
t, ti
ế
t ki
ệ
m trong
tiêu dùng
để
tích lu
ỹ
, m
ở
r
ộ
ng tái s
ả
n xu
ấ
t góp ph
ầ
n thúc
đẩ
y phát tri
, góp ph
ầ
n gi
ả
i quy
ế
t v
ấ
n
đề
vi
ệ
c làm cho x
ã
h
ộ
i.
Ở
n
ướ
c ta hàng năm có kho
ả
ng 1,5
đế
n 2 tri
ệ
u ng
ườ
i b
ự
c nhà n
ướ
c l
ạ
i r
ấ
t h
ạ
n ch
ế
, th
ậ
m chí dư th
ừ
a m
ộ
t s
ố
lao
độ
ng hi
ệ
n có do s
ắ
p x
ế
p l
ạ
i quá tr
ế
t th
ờ
i
gian lao
độ
ng c
ò
n ph
ổ
bi
ế
n. V
ớ
i h
ì
nh th
ứ
c kinh doanh linh ho
ạ
t trong nhi
ề
u ngành
ngh
ề
và s
ử
d
ụ
ng công ngh
ự
đa d
ạ
ng trong lo
ạ
i h
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a khu v
ự
c kinh t
ế
này cho
phép t
ạ
o ra nhi
ề
u ch
ủ
ng lo
ạ
i s
ả
n ph
ẩ
ế
. Trên th
ự
c
t
ế
, có nh
ữ
ng ngành ngh
ề
n
ế
u t
ổ
ch
ứ
c s
ả
n xu
ấ
t t
ậ
p th
ể
ho
ặ
c do Nhà n
ướ
c
đả
ả
n
xu
ấ
t nh
ỏ
ở
các h
ộ
gia
đì
nh.
Bên c
ạ
nh nh
ữ
ng ưu th
ế
trên, thành ph
ầ
n kinh t
ế
h
ộ
cá th
ể
c
ũ
ng có m
c và luôn t
ì
m m
ọ
i
cách
để
t
ì
m ra nh
ữ
ng ch
ỗ
sơ h
ở
, non y
ế
u trong qu
ả
n l
ý
kinh t
ế
để
kinh doanh trái
Vấn
đ
Ò c
ơ
d
ễ
b
ị
phân hoá.
S
ự
năng
độ
ng c
ủ
a thành ph
ầ
n kinh t
ế
cá th
ể
mang tính ch
ấ
t t
ự
phát theo th
ị
tr
ườ
ng, n
ế
u thi
ế
c ph
ụ
c
đượ
c nh
ữ
ng khi
ế
m
khuy
ế
t trên, c
ầ
n ph
ả
i tăng c
ườ
ng s
ự
qu
ả
n l
ý
c
ủ
a Nhà n
ướ
c v
ề
kinh t
ạ
nh, giúp thành ph
ầ
n kinh t
ế
này ho
ạ
t
độ
ng có hi
ệ
u
qu
ả
theo
đị
nh h
ướ
ng XHCN, tr
ở
thành m
ộ
t thành ph
ầ
n kinh t
ế
tr
ọ
ng đi
ể
HỘ
KINH DOANH CÁ
THỂ
.
1.2.1. Các s
ắ
c thu
ế
ch
ủ
y
ế
u áp d
ụ
ng
đố
i v
ớ
i h
ộ
kinh doanh:
K
ể
t
ừ
ngày 1/1/1999 th
ự
c hi
ệ
n chương tr
y
ế
u áp d
ụ
ng
đố
i
v
ớ
i h
ộ
kinh doanh.
1.2.1.1. Thu
ế
môn bài:
Trong h
ệ
th
ố
ng thu
ế
n
ướ
c ta, thu
ế
môn bài là m
ộ
t s
ắ
ệ
t
đố
i căn c
ứ
vào lo
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p.
Đố
i v
ớ
i h
ộ
kinh
doanh cá th
ể
, m
ứ
c thu
ế
môn bài
đượ
c áp d
ụ
ng 6 m
ứ
p m
ứ
c thu
ế
môn bài c
ả
năm, c
ủ
a 6 tháng cu
ố
i năm th
ì
n
ộ
p 50% m
ứ
c thu
ế
môn bài c
ả
năm. H
ộ
đang kinh
doanh th
ì
n
ộ
p thu
ế
10
Tuy s
ố
thu hàng năm c
ủ
a thu
ế
môn bài luôn gi
ữ
m
ộ
t
đị
a v
ị
khiêm nh
ườ
ng so
v
ớ
i s
ố
thu các lo
ạ
i thu
ế
khác nhưng đây l
ạ
ồ
n thu khác chưa nhi
ề
u. M
ộ
t ưu đi
ể
m quan tr
ọ
ng nh
ấ
t c
ủ
a
thu
ế
môn bài là nó có giá tr
ị
ch
ỉ
d
ẫ
n cho thu
ế
thu nh
ậ
p doanh nghi
ệ
p và thu
ế
môn bài. V
ì
th
ế
, thu
ế
môn bài có tác d
ụ
ng ki
ể
m kê,
ki
ể
m soát, các cơ s
ở
kinh doanh nh
ằ
m h
ỗ
tr
ợ
cho vi
ệ
c hành thu các lo
ạ
i thu
ế
có s
ố
ả
n
ph
ẩ
m hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
phát sinh trong quá tr
ì
nh t
ừ
s
ả
n xu
ấ
t, lưu thông
đế
n tiêu
dùng.
-
Đố
i t
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
GTGT là t
ấ
ng th
ờ
i c
ả
hai phương pháp tính thu
ế
GTGT là: phương pháp kh
ấ
u tr
ừ
và phương pháp tính thu
ế
tr
ự
c ti
ế
p trên GTGT.
+ Phương pháp kh
ấ
u tr
ừ
: áp d
ụ
ng
đố
i v
ớ
i các h
ộ
S
ố
thu
ế
GTGT ph
ả
i n
ộ
p
=
Thu
ế
GTGT
đầ
u ra
-
Thu
ế
GTGT
đầ
u vào
Trong đó:
Thu
ế
GTGT
đầ
u ra
ấ
t thu
ế
GTGT c
ủ
a hàng
hoá, d
ị
ch v
ụ
tương
ứ
ng
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
11
Thu
ế
GTGT
đầ
u vào là s
kinh doanh
đã
th
ự
c hi
ệ
n
đầ
y
đủ
ch
ế
độ
hoá đơn, ch
ứ
ng t
ừ
theo
quy
đị
nh: Hàng hoá d
ị
ch v
ụ
mua vào và bán ra
đề
u có hoá đơn, ch
ứ
ng t
t thu
ế
GTGT
tương
ứ
ng
GTGT c
ủ
a hàng hoá, d
ị
ch
v
ụ
=
Doanh s
ố
bán ra
-
Giá thanh toán c
ủ
a hàng
hoá, d
ị
ch v
ụ
mua vào
·
Đố
ừ
đố
i v
ớ
i hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
mua vào th
ì
:
Thu
ế
GTGT
ph
ả
i n
ộ
p
=
Doanh s
ố
bán ra
x
T
ỷ
l
ệ
độ
l
ậ
p hoá đơn,
ch
ứ
ng t
ừ
khi mua bán hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
: V
ề
nguyên t
ắ
c, nh
ữ
ng h
ộ
lo
ạ
i này th
ườ
ng
là nh
ữ
ng h
ộ
ệ
cao
trong doanh s
ố
). Nh
ữ
ng h
ộ
này n
ộ
p thu
ế
GTGT như sau:
Thu
ế
GTGT
ph
ả
i n
ộ
p
=
Doanh s
ố
ấ
n
đị
nh
x
ả
m b
ớ
t s
ố
l
ượ
ng m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t t
ừ
4 m
ứ
c xu
ố
ng c
ò
n 3 m
ứ
c, b
ỏ
m
ứ
c thu
ế
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
không
đủ
đi
ề
u ki
ệ
n áp d
ụ
ng phương pháp kh
ấ
u tr
ừ
thu
ế
th
ì
n
ộ
p thu
ế
theo m
ộ
t t
ỷ
tr
ừ
đi các chi phí h
ợ
p l
ý
, h
ợ
p l
ệ
.
-
Đố
i t
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
TNDN là t
ấ
t c
ả
các h
ộ
cá th
ể
có ho
ạ
t
x
Thu
ế
su
ấ
t thu
ế
TNDN
Thu nh
ậ
p
ch
ị
u thu
ế
=
Doanh thu
để
tính thu
nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
-
Chi phí
ế
toán, hoá đơn, ch
ứ
ng t
ừ
, cơ quan thu
ế
s
ẽ
ấ
n
đị
nh thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
để
tính
thu
ế
TNDN.
Sang năm 2003, thu
ế
TNDN s
ẽ
áp d
t (TTĐB).
Thu
ế
TTĐB là lo
ạ
i thu
ế
gián thu đánh vào vi
ệ
c s
ả
n xu
ấ
t và nh
ậ
p kh
ẩ
u m
ộ
t s
ố
lo
ạ
i hàng hoá và d
ị
ch v
ụ
thu
ộ
t hàng thu
ộ
c di
ệ
n ch
ị
u thu
ế
TTĐB.
- Phương pháp tính thu
ế
:
S
ố
thu
ếGiá bán
x
L
ượ
ng s
ả
n
x
Thu
ế
t
ph
ẩ
m tiêu
th
ụ
thu
ế
TTĐB
đầ
u vào (n
ế
u
có)
Đố
i v
ớ
i các h
ộ
không th
ự
c hi
ệ
n ho
ặ
c th
ự
c hi
i n
ộ
p.
B
ướ
c sang năm 2003, m
ộ
t s
ố
hàng hoá, d
ị
ch v
ụ
hi
ệ
n đang ch
ị
u thu
ế
GTGT
ở
m
ứ
c cao và m
ộ
t s
ố
hàng hoá, d
ị
ch v
ấ
t s
ẽ
đượ
c thu g
ọ
n l
ạ
i,
đồ
ng th
ờ
i đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ả
m m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t thu
ế
TTĐB phù h
ợ
p v
ộ
kinh doanh.
Công tác qu
ả
n l
ý
thu thu
ế
đố
i v
ớ
i h
ộ
kinh doanh nh
ằ
m
đạ
t
đượ
c các m
ụ
c
đích cơ b
ả
n sau:
- Tăng thu cho ngân sách Nhà n
ướ
c.
Ở
đượ
c t
ừ
khu v
ự
c kinh t
ế
cá th
ể
tuy ch
ỉ
chi
ế
m t
ỷ
tr
ọ
ng
nh
ỏ
trong t
ổ
ng thu nh
ậ
p ngân sách nhưng đây l
ạ
i là l
ĩ
nh v
ự
ẽ
có tác d
ụ
ng
độ
ng viên,
tăng thu cho NSNN.
- Th
ự
c hi
ệ
n vai tr
ò
qu
ả
n l
ý
c
ủ
a Nhà n
ướ
c
đố
i v
ớ
i khu v
ự
c kinh t
ế
này.
ừ
phía
con ng
ườ
i. Nh
ữ
ng tác
độ
ng này
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n thông qua nh
ữ
ng n
ộ
i dung,
nh
ữ
ng công vi
ệ
c c
ụ
th
ể
c
ủ
a công tác qu
ệ
c ch
ấ
p hành các lu
ậ
t
thu
ế
cùng v
ớ
i vi
ệ
c tăng c
ườ
ng tính pháp ch
ế
c
ủ
a các lu
ậ
t thu
ế
,
ý
th
ứ
c ch
ấ
p hành các
Vấn
ầ
ng l
ớ
p dân cư.
Yêu c
ầ
u c
ủ
a công tác qu
ả
n l
ý
thu thu
ế
đố
i v
ớ
i h
ộ
kinh doanh có th
ể
khái quát
như sau:
- Tuyên truy
ề
n, ph
ổ
bi
ế
ự
giác ch
ấ
p hành.
- T
ậ
n thu, khai thác tri
ệ
t
để
các ngu
ồ
n thu, k
ế
t h
ợ
p nuôi d
ưỡ
ng ngu
ồ
n thu:
+ Thu h
ế
t s
ố
thu
ế
ghi thu, không
để
n
ồ
m c
ố
đị
nh có
c
ử
a hàng - c
ử
a hi
ệ
u và
đố
i t
ượ
ng kinh doanh v
ã
ng lai).
+ Qu
ả
n l
ý
sát doanh thu th
ự
c t
ế
c
ủ
a
ổ
n
đị
nh).
- Ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n
đầ
y
đủ
, đúng quy tr
ì
nh nghi
ệ
p v
ụ
c
ủ
a ngành
đã
đề
ra cho
t
ừ
ng lo
ch
ứ
c b
ộ
máy ngành thu
ế
, các t
ổ
,
độ
i và
đố
i
t
ượ
ng thu
ộ
c Chi c
ụ
c Thu
ế
liên quan tr
ự
c ti
ế
p
đế
n quy tr
ì
nh qu
x
ã
, ph
ườ
ng.
· T
ổ
Ki
ể
m tra
· T
ổ
Qu
ả
n l
ý
ấ
n ch
ỉ
.
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
ì
nh t
ự
các b
ướ
c th
ự
c hi
ệ
n c
ủ
a các công vi
ệ
c sau: 1.2.3.1. Đăng k
ý
thu
ế
.
- Qu
ả
n l
ý
đị
a bàn:
Độ
i thu
a bàn, n
ắ
m di
ễ
n bi
ế
n ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a các h
ộ
như:
h
ộ
m
ớ
i ra kinh doanh, h
ộ
ngh
ỉ
kinh doanh, di chuy
ể
n
đị
a đi
ể
m kinh doanh,
ế
v
ớ
i cơ quan thu
ế
.
- ĐTNT kê khai đăng k
ý
thu
ế
: Có 2 tr
ườ
ng h
ợ
p:
+ H
ộ
ra kinh doanh l
ầ
n
đầ
u ph
ả
i ti
ế
n hành kê khai đăng k
ý
thu
ế
kinh doanh dài h
ạ
n,
sau đó l
ạ
i ra kinh doanh l
ạ
i v
ẫ
n ph
ả
i th
ự
c hi
ệ
n đăng k
ý
n
ộ
p thu
ế
l
ạ
i
v
ớ
i cơ quan thu
ế
, nhưng không c
ấ
ủ
a các ĐTNT. Ki
ể
m tra các ch
ỉ
tiêu kê
khai và tr
ự
c ti
ế
p liên h
ệ
v
ớ
i ĐTNT ch
ỉ
nh s
ử
a t
ờ
khai đăng k
ý
thu
ế
n
ế
u có l
ỗ
i. Qua
ki
i h
ợ
p v
ớ
i các cơ quan liên quan x
ử
l
ý
ph
ạ
t hành chính.
Đố
i v
ớ
i các ĐTNT m
ớ
i ra kinh doanh l
ầ
n
đầ
u th
ì
các
Độ
i thu
ế
l
ậ
p B
để
c
ấ
p m
ã
s
ố
thu
ế
.
Đố
i v
ớ
i các t
ờ
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
16
khai đăng k
ý
thu
ậ
n Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng k
ý
thu
ế
:
T
ổ
KH-NV Chi c
ụ
c Thu
ế
nh
ậ
n Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng k
ý
thu
ế
g
ử
i v
ề
. Căn c
ứ
vào danh sách các ĐTNT
đượ
c c
ấ
p m
ã
s
ố
thu
ế
t
ừ
C
ụ
c Thu
ế
g
ử
i v
ề
, T
ổ
KH-NV l
t
ừ
C
ụ
c Thu
ế
và thông báo h
ộ
ngh
ỉ
, b
ỏ
kinh doanh t
ừ
các
Độ
i thu
ế
. T
ổ
KH-NV t
ổ
ch
ứ
c lưu gi
ữ
các t
ờ
khai đăng k
sau khi ĐTNT ngh
ỉ
kinh doanh trên 5 năm.
T
ổ
KH-NV chuy
ể
n các Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng k
ý
thu
ế
cùng b
ả
ng kê danh
sách các
đố
i t
ượ
ng
đượ
c c
ấ
p m
ã
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng k
ý
thu
ế
và l
ậ
p s
ổ
theo d
õ
i vi
ệ
c
phát Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng k
ý
thu
ế
theo m
ẫ
u s
ụ
c n
ộ
p thu
ế
và vi
ệ
c s
ử
d
ụ
ng m
ã
s
ố
thu
ế
.
1.2.3.2. Đi
ề
u tra doanh s
ố
ấ
n
đị
nh.
- Giao ch
ỉ
ng Nghi
ệ
p v
ụ
C
ụ
c thu
ế
và T
ổ
KH-
NV Chi c
ụ
c Thu
ế
ti
ế
n hành đi
ề
u tra kh
ả
o sát doanh thu th
ự
c t
ế
c
ủ
a m
ộ
t s
đị
a bàn, t
ừ
ng ngành ngh
ề
. Trên cơ s
ở
đó, C
ụ
c Thu
ế
giao ch
ỉ
tiêu ph
ấ
n
đấ
u
tăng thu trong th
ờ
i gian t
ớ
i cho Chi c
ụ
c. T
ổ
KH-NV căn c
ứ
trên ch
ỉ
ừ
ng
Độ
i thu
ế
.
- Phân lo
ạ
i ĐTNT:
Qua công tác n
ắ
m
đị
a bàn ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh và các thông tin kê
khai đăng k
ý
thu
ế
c
ủ
a các ĐTNT, các
Độ
ế
cho các h
ộ
n
ộ
p thu
ế
theo phương pháp
ấ
n
đị
nh thu
ế
đượ
c quy
đị
nh th
ố
ng nh
ấ
t vào các tháng 6 và tháng 12 c
ủ
a năm. Các h
ộ
kinh doanh
l
ớ
n (có môn bài b
ậ
ẽ
đượ
c tính th
ờ
i h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
ế
l
ầ
n
đầ
u b
ằ
ng s
ố
tháng tính t
ừ
tháng
b
ắ
t
đầ
u kinh doanh
đế
:
Độ
i thu
ế
h
ướ
ng d
ẫ
n các th
ủ
t
ụ
c kê khai thu
ế
cho các h
ộ
m
ớ
i ra kinh doanh
n
ộ
p thu
ế
theo phương pháp
ấ
n
đị
nh thu
ế
và các h
t
ớ
i).
Đố
i v
ớ
i thu
ế
GTGT s
ử
d
ụ
ng m
ẫ
u s
ố
06/GTGT, h
ạ
n n
ộ
p t
ờ
khai ch
ậ
m nh
ấ
t là
ngày 10 c
ủ
ờ
khai ch
ậ
m nh
ấ
t là ngày 5 c
ủ
a tháng tr
ướ
c tháng h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
ế
.
- Đi
ề
u tra xác
đị
nh doanh s
ố
c
ủ
a ĐTNT:
Tr
c ti
ế
p đi
ề
u tra ho
ặ
c ph
ố
i h
ợ
p v
ớ
i h
ộ
i
đồ
ng tư v
ấ
n thu
ế
ph
ườ
ng, x
ã
t
ổ
ch
ứ
c đi
i thu
ế
t
ổ
ch
ứ
c
đi
ề
u tra t
ì
nh h
ì
nh ho
ạ
t
độ
ng s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh c
ủ
a các h
ộ
m
ớ
i ra kinh doanh.
Đầ
u
ế
để
các
độ
i thu
ế
ti
ế
n hành đi
ề
u tra l
ạ
i doanh s
ố
c
ủ
a các h
ộ
này và d
ự
ki
ế
n th
ờ
i h
ạ
n
ổ
ừ
ng h
ộ
theo m
ẫ
u s
ố
04/NQD. Vi
ệ
c đi
ề
u tra doanh
s
ố
c
ủ
a các h
ộ
có s
ự
tham gia c
ủ
a t
ổ
ki
ể
m tra ho
ặ
c t
ổ
ki
ế
n
để
th
ự
c hi
ệ
n công khai hoá và chuy
ể
n cho H
ộ
i
đồ
ng tư v
ấ
n thu
ế
xem xét tr
ướ
c
ngày 15 c
ủ
a tháng.
- Th
ự
c hi
ệ
n công khai hoá doanh s
ph
ả
i đi
ề
u ch
ỉ
nh doanh s
ố
khi h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
ế
t
ạ
i tr
ụ
s
ở
UBND ph
ườ
ng, x
ã
và các t
n
ấ
n
đị
nh c
ủ
a t
ừ
ng h
ộ
. N
ế
u c
ầ
n thi
ế
t có th
ể
ti
ế
n hành đi
ề
u tra l
ạ
i
để
đả
m b
ả
n thu
ế
:
H
ộ
i
đồ
ng tư v
ấ
n thu
ế
tham gia
ý
ki
ế
n v
ề
danh sách d
ự
ki
ế
n m
ứ
c doanh thu
ấ
n
đị
nh.
Độ
i thu
a t
ừ
ng ngành hàng, t
ừ
ng h
ộ
. Sau khi th
ả
o
lu
ậ
n, n
ế
u th
ố
ng nh
ấ
t m
ứ
c doanh thu
ấ
n
đị
nh cho t
ừ
ng h
ộ
th
ì
tính thu
ế
. Nh
ữ
ng tr
ườ
ng
h
ợ
p không th
ố
ng nh
ấ
t
đượ
c,
độ
i thu
ế
t
ậ
p h
ợ
p
để
báo cáo L
ã
nh
đạ
o Chi c
ki
ế
n v
ề
m
ứ
c doanh s
ố
d
ự
ki
ế
n
ấ
n
đị
nh cho các h
ộ
m
ớ
i phát sinh và h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
i
v
ớ
i các
độ
i thu
ế
ho
ặ
c ph
ố
i h
ợ
p v
ớ
i t
ổ
ki
ể
m tra Chi c
ụ
c đi
ề
u tra l
ạ
i doanh s
ố
c
ủ
a m
ứ
c doanh s
ố
d
ự
ki
ế
n cho h
ợ
p l
ý
hơn và cân
đố
i gi
ữ
a các
đị
a bàn qu
ả
n l
ý
ho
ặ
c theo yêu c
ầ
u ch
ỉ
đạ
o c
KH-NV s
ử
d
ụ
ng
để
làm căn
c
ứ
tính thu
ế
và l
ậ
p s
ổ
b
ộ
thu
ế
.
1.2.3.3. Xét mi
ễ
n, gi
ả
m thu
ế
.
- ĐTNT n
ộ
i 210.000
đồ
ng) và các h
ộ
t
ạ
m ngh
ỉ
kinh doanh trên 15 ngày ph
ả
i
vi
ế
t đơn
đề
ngh
ị
cơ quan thu
ế
xét mi
ễ
n, gi
ả
m thu
ế
. Đơn ngh
ỉ
kinh doanh ph
ả
i g
đị
nh v
ì
các l
ý
do khách quan s
ẽ
đượ
c cơ quan thu
ế
xem xét gi
ả
m thu
ế
trong k
ỳ
thu
ế
ti
ế
p sau.
Độ
i thu
ế
t
ậ
p h
ợ
ế
ho
ạ
ch ki
ể
m tra l
ạ
i cơ s
ở
tr
ì
nh
l
ã
nh
đạ
o duy
ệ
t, sau đó t
ổ
ch
ứ
c ki
ể
m tra t
ạ
i cơ s
ở
.
- Ki
i thu
ế
t
ổ
ch
ứ
c ti
ế
n hành ki
ể
m tra các
h
ộ
có đơn ngh
ỉ
kinh doanh. Sau khi ki
ể
m tra, t
ổ
ki
ể
m tra ph
ả
i l
ậ
p danh sách các h
ộ
th
ự
ỉ
b
ắ
t
đầ
u t
ừ
gi
ữ
a ho
ặ
c cu
ố
i tháng, ho
ặ
c các h
ộ
ngh
ỉ
v
ì
các l
ý
do
độ
t
xu
ấ
t ngoài d
ự
để
ti
ế
n hành ki
ể
m tra sau. Các
tháng tr
ướ
c ho
ặ
c sau T
ế
t nguyên đán, n
ế
u s
ố
h
ộ
có đơn ngh
ỉ
kinh doanh quá nhi
ề
u,
t
ổ
ki
ể
m tra không ki
ể
m tra xong tr
p
t
ụ
c ti
ế
n hành ki
ể
m tra sau và thông báo k
ế
t qu
ả
ki
ể
m tra cho T
ổ
KH-NV.
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
20
T
ổ
ki
ượ
ng n
ộ
p thu
ế
có đơn
đề
ngh
ị
mi
ễ
n thu
ế
.
Sau đó, chuy
ể
n k
ế
t qu
ả
ki
ể
m tra cho T
ổ
KH-NV. T
ổ
KH-NV xem xét các tr
ườ
ng
h
mi
ễ
n thu
ế
. N
ế
u th
ủ
t
ụ
c h
ợ
p l
ệ
và đúng di
ệ
n
đượ
c mi
ễ
n thu
ế
th
ì
T
ổ
KH-NV làm th
ủ
t
KH-NV
để
đi
ề
u ch
ỉ
nh mi
ễ
n thu
ế
.
Độ
i thu
ế
ph
ả
i qu
ả
n l
ý
bi
ế
n
độ
ng v
ề
ho
ạ
t
p kinh doanh tăng v
ượ
t quá m
ứ
c
đượ
c mi
ễ
n
thu
ế
để
yêu c
ầ
u đưa các
đố
i t
ượ
ng này vào di
ệ
n n
ộ
p thu
ế
.
1.2.3.4. Tính thu
ế
, l
đị
nh c
ủ
a các h
ộ
m
ớ
i ra
kinh doanh và các h
ộ
d
ự
ki
ế
n đi
ề
u ch
ỉ
nh doanh s
ố
ấ
n
đị
nh; danh sách h
ộ
mi
ễ
n thu
ế
c
ổ
n
đị
nh thu
ế
để
làm căn c
ứ
tính thu
ế
cho k
ỳ
thu
ế
t
ớ
i.
- Tính thu
ế
, tính n
ợ
và ph
ạ
t (n
ế
u có) và l
ậ
p s
n
chuy
ể
n s
ổ
, gi
ữ
nguyên m
ứ
c doanh s
ố
, thu
ế
và tính ti
ề
n n
ợ
, ti
ề
n ph
ạ
t (n
ế
u có) ngay
t
ừ
đầ
u tháng, sau đó, th
ự
i v
ớ
i các h
ộ
m
ớ
i phát sinh ho
ặ
c h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
ế
: T
ổ
KH-NV căn c
ứ
vào b
ả
ng d
ự
ki
ế
n doanh s
a vào b
ả
ng t
ỷ
l
ệ
GTGT, b
ả
ng t
ỷ
l
ệ
thu nh
ậ
p ch
ị
u thu
ế
và thu
ế
su
ấ
t
để
tính thu
ế
cho t
ừ
ng h
ộ
đị
nh.
Tính ph
ạ
t: T
ổ
KH-NV và T
ổ
ki
ể
m tra Chi c
ụ
c qua theo d
õ
i vi
ệ
c n
ộ
p thu
ế
c
ủ
a
các h
ộ
đề
xu
ấ
t danh sách các h
ì
nh L
ã
nh
đạ
o Chi c
ụ
c duy
ệ
t. Quy
ế
t
đị
nh ph
ạ
t
đượ
c duy
ệ
t s
ẽ
chuy
ể
n t
ổ
Hành chính sao 3 b
ả
n: g
ử
ỳ
l
ậ
p b
ộ
.
T
ổ
KH-NV tính ph
ạ
t n
ộ
p ch
ậ
m 0,1%
đố
i v
ớ
i các h
ộ
n
ộ
p ti
ề
n thu
ế
ch
ậ
m theo
đúng ch
ủ
a các ĐTNT m
ớ
i phát sinh tr
ì
nh L
ã
nh
đạ
o Chi
c
ụ
c duy
ệ
t. Riêng tháng l
ậ
p b
ộ
có c
ả
các h
ộ
h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
ồ
m các vi
ệ
c như: s
ố
h
ộ
ghi s
ổ
b
ộ
thu
ế
(h
ộ
m
ớ
i phát sinh, h
ộ
h
ế
t h
ạ
n
ổ
n
đị
nh thu
ế
ườ
ng h
ợ
p
đề
ngh
ị
mi
ễ
n thu
ế
, ngh
ỉ
kinh doanh, k
ế
t qu
ả
ki
ể
m tra h
ộ
mi
ễ
n thu
ế
và ngh
ỉ
kinh doanh
Sau khi H
nh L
ã
nh
đạ
o Chi c
ụ
c duy
ệ
t và chuy
ể
n tr
ả
T
ổ
KH-NV. Vi
ệ
c duy
ệ
t s
ổ
b
ộ
thu
ế
ph
ả
i xong tr
ướ
c ngày 17.
ế
c
ủ
a các h
ộ
này t
ạ
i tr
ụ
s
ở
UBND ph
ườ
ng, các t
ổ
ngành hàng
để
các
ĐTNT
đượ
c bi
ế
t.
- Thông báo thu
ế
:
T
ừ
ngày 17
đế
s
ố
ĐTNT, s
ố
thu
ế
n
ợ
tháng tr
ướ
c chuy
ể
n qua,
s
ố
thu
ế
ph
ả
i n
ộ
p tháng này,
đị
a đi
ể
m n
ộ
p thu
ế
và các ch
đượ
c g
ử
i
đế
n
ĐTNT ch
ậ
m nh
ấ
t tr
ướ
c 3 ngày so v
ớ
i th
ờ
i h
ạ
n ghi trên thông báo.
Thông báo thu
ế
đượ
c L
ã
nh
đạ
o Chi c
ụ
c k
- Công tác ki
ể
m tra:
T
ổ
ki
ể
m tra khai thác thông tin v
ề
t
ì
nh h
ì
nh thu n
ộ
p, giám sát quá tr
ì
nh tính
thu
ế
, l
ậ
p b
ộ
để
k
ị
p th
ờ
ở
.
1.2.3.5. X
ử
l
ý
t
ờ
khai.
- ĐTNT l
ậ
p t
ờ
khai thu
ế
:
+ H
ộ
n
ộ
p thu
ế
theo phương pháp tr
ự
c ti
ế
p trên GTGT ph
ả
i l
kê khai theo phương pháp tr
ự
c ti
ế
p trên doanh s
ố
bán ra th
ì
l
ậ
p và g
ử
i
t
ờ
khai thu
ế
GTGT và TNDN theo tháng. H
ạ
n n
ộ
p t
ờ
khai thu
ế
GTGT ch
ậ
m nh
ấ
t là
ậ
n t
ờ
khai theo m
ẫ
u s
ổ
s
ố
06/NQD. Sau đó ti
ế
n hành ki
ể
m tra t
ờ
khai
để
phát hi
ệ
n các l
ỗ
i
như:
+ Ghi sai trên ĐTNT.
+ Không ghi m
ã
s
ố
thu
ỉ
tiêu b
ằ
ng ngo
ạ
i t
ệ
chưa quy
đổ
i ra ti
ề
n Vi
ệ
t.
N
ế
u phát hi
ệ
n l
ỗ
i,
độ
i thu
ế
c
ử
cán b
ộ
tr
ự
ì
nh, n
ế
u cán b
ộ
qu
ả
n l
ý
thu c
ò
n phát hi
ệ
n ra các nghi ng
ờ
v
ề
vi
ệ
c kê khai thu
ế
th
ì
ph
ả
i đánh d
ấ
u là
t
ớ
i các tr
ườ
ng h
ợ
p nghi ng
ờ
kê khai không đúng,
độ
i thu
ế
chuy
ể
n t
ổ
ki
ể
m tra
đề
ngh
ị
ki
ể
m tra th
ự
c t
ế
. K
ế
nh thu
ế
:
T
ổ
KH-NV qua vi
ệ
c l
ậ
p s
ổ
thu
ế
,
đố
i chi
ế
u v
ớ
i danh b
ạ
ĐTNT kê khai Chi
c
ụ
c đang qu
ả
n l
ý
để
thi
ế
u ch
ỉ
tiêu, không
đủ
căn c
ứ
tính thu
ế
để
th
ự
c hi
ệ
n
ấ
n
đị
nh doanh s
ố
và thu
ế
.
Vi
ệ
c
ấ
n
ờ
khai, th
ì
cơ quan
thu
ế
không s
ử
a l
ạ
i s
ố
li
ệ
u
đã
ấ
n
đị
nh thu
ế
.
Độ
i thu
ế
chuy
ể
n t
ờ
đượ
c tính đi
ề
u ch
ỉ
nh vào s
ố
thu
ế
ph
ả
i n
ộ
p c
ủ
a k
ỳ
thu
ế
ti
ế
p sau.
- Tính thu
ế
, tính n
ợ
, tính ph
ạ
tra, quy
ế
t
đị
nh ph
ạ
t hành chính…
để
ti
ế
n hành tính thu
ế
, tính n
ợ
k
ỳ
tr
ướ
c chuy
ể
n
sang và tính ph
ạ
t n
ộ
p ch
ậ
m ti
ề
n thu
24
- Thông báo thu
ế
:
+ Thông báo thu
ế
l
ầ
n 1:
T
ổ
KH-NV ti
ế
n hành in thông báo thu
ế
. H
ạ
n in thông báo thu
ế
l
ầ
n m
ộ
t là
ngày 18 hàng tháng
đố
i v
ế
có th
ể
sau ngày thông báo t
ừ
4
đế
n 7 ngày.
+ Thông báo thu
ế
l
ầ
n 2:
Qua theo d
õ
i thu n
ộ
p c
ủ
a ĐTNT, T
ổ
KH-NV l
ự
a ch
ọ
n ĐTNT c
ầ
n phát hành
thông báo thu
ế
ế
n
ộ
p ch
ậ
m.
+ K
ý
và g
ử
i thông báo thu
ế
:
Thông báo thu
ế
đượ
c L
ã
nh
đạ
o Chi c
ụ
c thu
ế
k
ý
. Sau đó chuy
ể
n T
ả
n l
ý
thu, n
ế
u phát hi
ệ
n ĐTNT vi ph
ạ
m quy
đị
nh v
ề
ph
ạ
t
vi ph
ạ
m hành chính v
ề
l
ĩ
nh v
ự
c thu
ế
,
độ
i thu
ế
đạ
o Chi c
ụ
c duy
ệ
t. Quy
ế
t
đị
nh
ph
ạ
t sao 3 b
ả
n: G
ử
i ĐTNT 1 b
ả
n, chuy
ể
n T
ổ
KH-NV 1 b
ả
n
để
theo d
õ
i vi
ệ
ụ
c l
ậ
p danh sách
ĐTNT h
ộ
thu
ế
l
ớ
n, kéo dài nhi
ề
u tháng
để
đề
ngh
ị
l
ậ
p l
ệ
nh thu tr
ì
nh l
ã
nh
đạ
o duy
ệ
nh thu cho t
ổ
hành chính sao 3
b
ả
n, đóng d
ấ
u, g
ử
i ĐTNT 1 b
ả
n, lưu hành chính 1 b
ả
n và chuy
ể
n T
ổ
KH-NV 1 b
ả
n
để
theo d
õ
i vi
ệ
c trích chuy
ể
n tài kho
ả
n c
ố
thu
ế
phát sinh ph
ả
i n
ộ
p trong tháng phát hành l
ệ
nh thu. N
ế
u
đế
n k
ỳ
thu
ế
tháng sau, l
ệ
nh
thu v
ẫ
n chưa
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n th
m c
ả
s
ố
n
ợ
và ph
ạ
t ghi trong l
ệ
nh thu.
Tr
ườ
ng h
ợ
p l
ệ
nh thu không
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n và ĐTNT vi ph
ạ
m Lu
ậ
t thu
ế
v
ố
theo pháp lu
ậ
t.
- Công tác ki
ể
m tra.
T
ổ
Ki
ể
m tra khai thác thông tin v
ề
t
ì
nh h
ì
nh thu n
ộ
p thu
ế
để
l
ự
a ch
ọ
n các
ĐTNT trong di
ệ
ạ
i cơ s
ở
kinh doanh.
- Quy
ế
t toán thu
ế
:
H
ộ
kê khai l
ậ
p quy
ế
t toán thu
ế
và n
ộ
p cơ quan thu
ế
ch
ậ
m nh
ấ
t là 60 ngày k
ể
t
ừ
để
xác
đị
nh s
ố
thu
ế
ph
ả
i n
ộ
p và th
ự
c n
ộ
p trong năm, s
ố
thu
ế
n
ộ
p th
ừ
a, n
ộ
p thi
ế
u… Trong quá tr
ì
nh s
ẽ
đượ
c T
ổ
KH-NV đi
ề
u ch
ỉ
nh s
ố
thu
ế
trong k
ỳ
thu
ế
hi
ệ
n t
ạ
i.
1.2.3.6. X
ử
l
ý
gi
ườ
ng h
ợ
p n
ộ
p thu
ế
:
+
Đố
i v
ớ
i h
ộ
kê khai và h
ộ
kinh doanh không xa
đị
a đi
ể
m n
ộ
p thu
ế
th
ì
khi
nh
ậ
n
i h
ạ
n
Vấn
đ
Ò c
ơ
bản vÒ quản lý thu thuÕ
đ
ối với hộ kinh doanh cá thể
26
n
ộ
p thu
ế
trên thông báo, Chi c
ụ
c Thu
ế
th
ố
ng nh
ấ
t v
ớ
i Kho b
ạ
c có hoàn c
ả
nh đi l
ạ
i
khó khăn th
ì
cán b
ộ
thu
ế
tr
ự
c ti
ế
p thu thu
ế
theo thông báo thu
ế
và vi
ế
t
biên lai thu ti
ề
n. Sau khi thu ti
ề
n, cán b
ộ
thu
ế
i kho b
ạ
c:
Kho b
ạ
c thu ti
ề
n thu
ế
c
ủ
a ĐTNT tr
ự
c ti
ế
p và c
ủ
a cán b
ộ
thu
ế
thu b
ằ
ng biên
lai thu
ế
; Ngân hàng th
ự
c hi
ệ
c, xác nh
ậ
n vào gi
ấ
y n
ộ
p ti
ề
n và chuy
ể
n m
ộ
t liên cho cơ quan thu
ế
.
- Theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh n
ộ
p thu
ế
(ch
ấ
m b
ộ
thu
để
ch
ấ
m s
ổ
b
ộ
thu
ế
, theo d
õ
i t
ì
nh h
ì
nh n
ộ
p thu
ế
và n
ợ
đọ
ng thu
ế
c
ủ
a
các ĐTNT.
Cu
c hi
ệ
n nhi
ệ
m v
ụ
nh
ắ
c nh
ở
, đôn
đố
c ho
ặ
c
ki
ể
m tra các ĐTNT chưa n
ộ
p ho
ặ
c n
ộ
p thi
ế
u ti
ề
n thu
ế
. Hàng tháng T
p
đã
thanh toán biên lai,
đã
vi
ế
t gi
ấ
y n
ộ
p ti
ề
n nhưng chưa
n
ộ
p ti
ề
n thu
ế
vào kho b
ạ
c.
- Ki
ể
m tra các ĐTNT n
ợ
đọ
ng thu
ế
a ch
ọ
n các ĐTNT n
ợ
đọ
ng thu
ế
l
ớ
n, n
ợ
kéo dài ho
ặ
c nghi ng
ờ
v
ề
tr
ố
n l
ậ
u
thu
ế
để
l
ậ
p k
m h
ạ
ch biên lai theo phương pháp ch
ọ
n
đi
ể
m, ch
ọ
n
đị
a bàn ho
ặ
c ch
ọ
n ĐTNT … nh
ằ
m phát hi
ệ
n biên lai gi
ả
, biên lai t
ẩ
y
xoá, c
ạ
o s
ử
a, s
ố
toán, th
ố
ng kê theo ch
ế
độ
để
g
ử
i L
ã
nh
đạ
o Chi c
ụ
c và c
ấ
p trên
để
ph
ụ
c v
ụ
cho công tác ch
ỉ
đạ
o thu.
ý
thu thu
ế
ph
ụ
thu
ộ
c vào r
ấ
t nhi
ề
u nhân t
ố
:
Nhân t
ố
tr
ướ
c h
ế
t ph
ả
i k
ể
đế
n đó là h
ệ
th
ố
ề
lu
ậ
t
thu
ế
đó, ph
ả
i t
ự
tính ra
đượ
c s
ố
thu
ế
mà h
ọ
ph
ả
i n
ộ
p và s
ố
thu
ế
này n
ằ
m trong kh
ả
i tr
ì
nh
độ
chung c
ủ
a c
ả
ng
ườ
i n
ộ
p thu
ế
và
ng
ườ
i qu
ả
n l
ý
và quan tr
ọ
ng là các m
ứ
c thu
ế
su
ấ
t ph
c
tính hi
ệ
u qu
ả
c
ủ
a công tác qu
ả
n l
ý
thu thu
ế
.
M
ộ
t h
ệ
th
ố
ng chính sách thu
ế
và cơ c
ấ
u thu
ế
su
ấ
t h
ợ
a công tác qu
ả
n l
ý
thu thu
ế
và t
ậ
p trung huy
độ
ng
đầ
y
đủ
, k
ị
p th
ờ
i
s
ố
thu cho Ngân sách Nhà n
ướ
c trên cơ s
ở
không ng
ừ
ng nuôi d
ưỡ
ng và phát tri
ự
c hi
ệ
n m
ụ
c tiêu đó.
Tr
ì
nh
độ
và trách nhi
ệ
m c
ủ
a cán b
ộ
qu
ả
n l
ý
thu
ế
có
ý
ngh
ĩ
a quy
ế
t
đị
c, ch
ế
độ
lương b
ổ
ng, ch
ế
độ
khen th
ưở
ng, k
ỷ
lu
ậ
t c
ũ
ng
là nh
ữ
ng nhân t
ố
quan tr
ọ
ng
ả
nh h
ưở
ng