class="bi x0 y0 w1 h1"
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 1
C
C
Ấ
Ấ
U
U
TR
TR
Ú
Ú
C
C
M
M
Á
Á
Y
Y
T
T
Í
Í
NH
NH
L
L
Ậ
&
&
L
L
ậ
ậ
p tr
p tr
ì
ì
nh
nh
Assembly
Assembly
MU
MU
Ï
Ï
C TIÊU
C TIÊU
:
1. Khám phá bí mật bên trong máy tính.
3. Nắm được cách hoạt động,cách giao tiếp của các thành
phần cấu tạo nên máy tính.
4. Biết viết 1 chương trình bằng Assembly – dòch liên kết và
thực thi chương trình này.
5. Biết lập trình xử lý đơn giản phần cứng, lập trình hệ thống
.
6. Các khái niệm cơ bản về virus TH - nghiên
cứu các kỹ thuật lây lan của virus tin học
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 6
ðề cương môn học
Chương 1 : Tổ chức tổng quát của hệ thống MT
Chương 2 : Tổ chức CPU
Chương 3 : Mức logic số
Chương 4 : Tổ chức bộ nhớ
Chương 5 : Xuất nhập
Chương 6 : Lập trình Assembly – Tập lệnh
Chương 7 : Cấu trúc ñiều khiển & Vòng lặp
Chương 8 : Macro & Procedure – nhúng CT Assembly vào
ngôn ngữ cấp cao như C…
Chương 9 : Lập trình xử lý màn hình-bàn phím-mouse.
Chương 10 : Lập trình xử lý File
Chương 11 : Các khái niệm cơ bản về Virus tin học –
phân tích các kỹ thuật lây lan chung của VR tin học và
lây lan trên mạng.
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 7
Chương 1 :CẤU TRÚC TỔNG QUÁT CỦA MỘT
HỆ THỐNG MÁY TÍNH
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 8
Nắm ñược tổng quan về cấu trúc máy tính.
Hiểu về Máy Turing & Nguyên lý Von Neumann
Biết sơ ñồ khối chi tiết của máy tính
Naém nguyên lý hoạt ñộng máy tính
ế
t b
ị
nh
ậ
p
Bộ xử lý
Maùy tính & Söï tính toaùn
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 13
The system bus (shown in yellow) connects the various components of
a computer.
The CPU is the heart of the computer, most of computations occur
inside the CPU.
RAM is a place to where the programs are loaded in order to be
executed.
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 14
Tổng quan về cấu trúc máy tính
Máy tính hi
ệ
n
ñạ
i ngày nay
ñượ
c thi
ế
t k
ữ
li
ệ
u vô h
ạ
n, d
ữ
li
ệ
u k
ế
t thúc là b
Mô hình Turing :
Mô hình này r
ấ
t
ñơ
n gi
ả
n nh
ư
ng nó có t
ấ
t c
ả
các
ñặ
c tr
ư
ng c
và
nguyên lý tương tự
.
Nguyên lý s
ố
s
ử
d
ụ
ng các tr
ạ
ng thái r
ờ
I r
ạ
c c
ủ
a 1
ñạ
I l
ượ
ng v
ậ
t lý
ñể
bi
ể
u di
ễ
c
ñể
bi
ể
u di
ễ
n s
ố
li
ệ
u
nguyên lý ño
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 16
Mạch ñiện trong MT
Trong MT có nh
ữ
ng lo
ạ
I m
ạ
ch
ñ
i
ệ
n nào ?
M
Ex : M
ạ
ch gi
ả
I mã
ñị
a ch
ỉ
M
ạ
ch tu
ầ
n t
ự
: là m
ạ
ch
ñ
i
ệ
n th
ự
c hi
ệ
n 1 m
ụ
c
ñ
ích mà
tr
QUÁT CỦA HTMT 17
Nguyên lý Turing
Máy làm việc theo từng bước rời rạc. Một lệnh
của máy như sau : q
i
S
i
S
j
Xq
j.
Nghĩa là : ñầu ñọc ghi ñang ở ô S
i
thì sẽ ghi ñè S
j
vào ô hiện tại và dịch chuyển hoặc ñứ
ng yên theo
chỉ thị là X và trạng thái hiện hành của máy là q
j
bS
j
S
i
kh
ố
i x
ử
lý
ñầ
u
QUÁT CỦA HTMT 18
Nguyên lý hoat ñộng máy Turing
Quá trình s
ẽ
d
ừ
ng l
ạ
i khi tr
ạ
ng thái trong c
ủ
a máy là tr
ạ
ng thái
k
ế
t thúc q
f.
D
ữ
li
ệ
u c
ủ
a bài toán là 1 chu
ổ
i các ký hi
ệ
u thu
u
ñọ
c/ghi
ở
ô ch
ứ
a ký hi
ệ
u
ñầ
u tiên c
ủ
a chu
ổ
i ký hi
ệ
u
nh
ậ
p. Trong quá trình ho
ạ
t
ñộ
ng, s
ự thay ñổ
i d
ữ
li
ệ
u trên
ộ
c t
ậ
p l
ệ
nh c
ủ
a
máy tùy theo tr
ạ
ng thái hi
ệ
n t
ạ
i và ký hi
ệ
u
ở
ô hi
ệ
n t
ạ
i.
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 19
Thí dụ máy Turing
Xét thí d
ụ
máy Turing th
, q
1
}
t
ậ
p l
ệ
nh g
ồ
m 3 l
ệ
nh : q
0
01Rq
0
, q
0
10Rq
0
, q
0
bbNq
1
…
1 0 b …
q
0
0 0 b …
q
0
V
ề
m
ặ
t logic (ch
ứ
c n
ă
ng) , máy g
ồ
m 3 kh
ố
i c
ơ
b
ả
n :
ñơ
n v
ị
x
ử
lý,
b
ộ
nh
ớ
và h
ệ
th
x
x
ử
ử
lý
lý
H
H
ệ
ệ
xu
xu
ấ
ấ
t nh
t nh
ậ
ậ
p
p
data ch
ươ
ng trình
Trao
ñổ
i thông tin
ð
i
ề
u khi
)
Các lệnh ñược thực hiện tuần tự nhờ 1 bộ
ñếm chương trình (thanh ghi lệnh) nằm bên
trong ñơn vị xử lý.
Ch
ươ
ng tr
Ch
ươ
ng tr
ì
ì
nh MT c
nh MT c
ó
ó
th
th
ể
ể
bi
bi
ể
ể
u di
u di
ễ
ễ
n d
ư
nh
nh
ớ
ớ
c
c
ủ
ủ
a MT bên c
a MT bên c
ạ
ạ
nh d
nh d
ữ
ữ
li
li
ệ
ệ
u.
u.
4/4/2006
Chuong 1 CẤU TRÚC TỔNG
QUÁT CỦA HTMT 23
Typical Von Neumann Machine
Typical Von Neumann Machine
A
L
U
Bộ nhớ chính
Lưu
tr
ữ
thông tin
Nơi
ch
ứ
a ch
ươ
ng trình
ñể
CPU
ñọ
c và th
ự
c thi
Bộ nhớ chính
Lưu
tr
ữ
thông tin
Nơi
ch
ứ
a ch
ươ
ng trình
ñể
CPU
ớ
i môi tr
ườ
ng bên ngoài
xu
ấ
t nh
ậ
p d
ữ
li
ệ
u, b
ộ
nh
ớ
ph
ụ