Chương VII: MẮT. CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC - Pdf 21

Góc chiết quang Cạnh của lăng kính
Mặt bên
của lăng kính.
Mặt đáy
của lăng kính.
Chương VII:
MẮT. CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Bài 28. LĂNG KÍNH

I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Nêu được cấu tạo của lăng kính.
- Vẽ được đúng đường truyền của ánh sáng qua lăng kính.
- Chứng minh được các công thức về lăng kính.
- Nêu được các ứng dung của lăng kính.
Kĩ năng:
- Vẽ đường truyền ánh sáng qua lăng kính.
- Giải các bài tập về lăng kính.

II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên:
1. Phấn màu, thước kẻ.
2. Thí nghiệm về lăng kính.
3. Chuẩn bị phiếu:
Phiếu học tập 1 (PC1)
- Nêu cấu tạo của lăng kính và các khái
niệm căn bản về lăng kính.
TL1:
- Lăng kính là một khối chất trong suốt
thường có dạng năng trụ tam giác.

1
+ r
2
= góc H, mặt khác góc H bằng góc A vì góc có cạnh tương ứng vuông góc.
Suy ra: A = r
1
+ r
2
(3).
+ Ta có D = i
1
– r
1
+ i
2
– r
2
= i
1
+ i
2
– (r
1
+ r
2
) Suy ra D = i
1
+ i
2
– A (4).

n
r
2
i
2
i
1
r
1

4. Công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là
A. D = i
1
+ i
2
– A. B. D = i
1
– A.
C. D = r
1
+ r
2
– A. D. D = n (1 –A).

5. Cho một lăng kính thủy tinh có tiết diện là tam giác vuông cân đặt trong không khí, góc
chiết quang đối diện với mặt huyền. Nếu góc khúc xạ r
1
= 30
0
thì góc tới r

90
0
.

7. Chiếu một tia sáng với góc tới 60
0
vào mặt bên môt lăng kính có tiết diện là tam giác đều
thì góc khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới ở mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong
không khí. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. 2/3 . B.
2/2
. C. 3 . D.
2
.

8. Chiếu một tia sáng dưới một góc tới 25
0
vào một lăng kính có có góc chiết quang 50
0

chiết suất 1,4. Góc lệch của tia sáng ló ra khỏi lăng kính là
A. 23,66
0
. B. 25
0
. C. 26,33
0
. D. 40,16
0
.

11. Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí.
Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt huyền của lăng kính. Điều kiện để tia sáng phản xạ
toàn phần hai lần trên hai mặt còn lại của lăng kính và lại ló ra vuông góc ở mặt huyền là
chiết suất của lăng kính.
A.
2
. B.
2
. C. >1,3. D. > 1,25.

12. Một lăng kính có góc chiết quang 6
0
, chiết suất 1,6 đặt trong không khí. Chiếu một tia
sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Góc lệch cua tia sáng qua lăng
kính là
A. không xác định được. B. 6
0
. C. 3
0
. D. 3,6
0
.

13. Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng
A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.
B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.
C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.
D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

14. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

kính của nhóm mình.
- Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1.
- Cho HS gọi tên các thành tố của lăng kính
ở lăng kính thật.
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu về tác dụng của lăng kính đối với ánh sáng truyền
qua nó.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát thí nghiệm, nhận ra hiện tượng.
trả lời câu hỏi PC2.
- Vẽ đường truyền ánh sáng qua lăng kính,
nhận xét đặc điểm đường truyền, trả lời
PC3.
- Trả lời các câu hỏi PC5.
- Thảo luận nhóm trả lời C1.
- Tiến hành thí nghiệm về hiện tượng tán
sắc qua lăng kính. Nêu câu hỏi PC2.
- Nêu câu hỏi PC3.
- Hướng dẫn HS vẽ đường truyền ánh sáng
qua lăng kính để trả lời.
- Nêu câu hỏi C1.
- (sử dụng UD nếu có).
Hoạt động 4 ( phút): Chừng minh các công thức lăng kính.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đại diện các nhóm HS lên bảng chứng
minh.

- Nêu câu hỏi PC4. Cho đại diện các nhóm
HS lên bảng chứng minh.
- Hướng dẫn HS nếu cần thiết.
Hoạt động 5 ( phút): Tìm hiểu về các ứng dụng của lăng kính.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status