Giáo án điện tử môn Hóa Học: Alkaloid - Pdf 21

1
ALKALOID

Giảng viên: Trần Thị Phụng
2
M c tiêu học tập:ụ

Sau khi học xong chương này
sinh viên phải: Trình bày được

ònh nghóa, tính chất Đ
chung c a ủ alkaloid.

Sự phân loại alkaloid
theo cấu trúc hóa học.

3
3
1.Đònh nghóa
1.Đònh nghóa
Alkali: kiềm
Alkali: kiềm

Á phiện, đặt tên là Morphium và xác nhận tính
base của morphium.

5
5
Công trình nghiên cứu đã phát minh hàng
Công trình nghiên cứu đã phát minh hàng
trăm chất base, trích ly từ cây cỏ khác,
trăm chất base, trích ly từ cây cỏ khác,

Sự phát minh ra alkaloid trong cây cỏ
Sự phát minh ra alkaloid trong cây cỏ
là tiếng vang rất lớn trong ngành
là tiếng vang rất lớn trong ngành
Hóa ở thế kỷ XIX.
Hóa ở thế kỷ XIX.
Là những nét nổi bật mạnh trong sự
Là những nét nổi bật mạnh trong sự
nghiên cứu dược thảo chống ung thư,
nghiên cứu dược thảo chống ung thư,
chống lão hóa và kháng khuẩn của
chống lão hóa và kháng khuẩn của
CATHARANTHUS và PACLITAXEL từ
CATHARANTHUS và PACLITAXEL từ

bởi cây cỏ là mạnh nhất và yếu tố này
đóng vai trò quan trọng trong sinh tổng
hợp các alkaloid.

7
7
Một cây chứa nhiều alkaloid rất ít ở
Một cây chứa nhiều alkaloid rất ít ở
dạng tự do mà luôn ở trạng thái hóa
dạng tự do mà luôn ở trạng thái hóa
hợp với acid hữu cơ hoặc vô cơ.
hợp với acid hữu cơ hoặc vô cơ.

Cùng một cây alkaloid này đóng vai trò
Cùng một cây alkaloid này đóng vai trò
biến chất tính sinh lý đối với Alkaloid
biến chất tính sinh lý đối với Alkaloid
khác như brucine giảm độc tính của
khác như brucine giảm độc tính của
Strychnine trong hột mã tiền.
Strychnine trong hột mã tiền.
Hàm lượng alkaloid thay đổi nhiều hay ít tùy
theo điều kiện bên ngoài (Khí hậu, ánh
sáng, mùa thu hái.),đất đai (trạng thái vật lý
và thành phần hóa học.),phân bón … 
Chứa oxigene thường là chất rắn,
kết tinh, không lôi cuốn bỡi hơi nước.

Alkaloid thường không màu, vò
đắng và có tính triền quang .
.
10
5. Danh pháp:

Gọi chúng theo tên riêng.

Tiếp vó ngữ in xuất phát từ:

- Tên chi hoặc tên của loài cây + in, ví dụ:
Papaverin từ papaver somniferum; palmatin
từ Jatrorrhiza palmate; cocain từ erythroxylum
coca.

- Tác dụng của alkaloid đó, ví dụ: morphine
do từ morpheus ( gây ngủ)…
11
- Tên người + in.
Ví dụ Pelletierin do tên
Pelletier; Nicotin do tên J.
Nicot.
- Tiếp đầu ngữ nor diễn tả
dẫn chất mất một nhóm

Phenantrene

Indol.

13
13
6.1 Nhoùm pyridine:
6.1 Nhoùm pyridine:
Söôøn cô baûn
Söôøn cô baûn
N
N
1
2
3
4
5
6

14
14
Nhoựm pyridine: Trigoneline
Nhoựm pyridine: Trigoneline
(C

3
_carboxilic
)
HCl, P

15
15
Toång hôïp trigoniline (PP
Toång hôïp trigoniline (PP
HANTZSCH)
HANTZSCH)
N
COOH
MeI
KOH, T
N
COOMe
I
Me
AgOH
T
N
COOH
Me
OH
(
H

Thaàu daàu
Thaàu daàuOMe
CN
N O
Me

17
17
Nh
Nh
ngữ
ngữ
alkaloid coù trong h t ạ
alkaloid coù trong h t ạ
Cau ( Areca cotechu ) nh sau:ư
Cau ( Areca cotechu ) nh sau:ư
N
COOH

H
Guvacine (acid1,2,5,6_tetrahidronicotinic)

Punica
Punica
granatum)
granatum)
h Punicaece ọ
h Punicaece ọ
N
HO
Peletierine

21
21
N CH
2
C
OH
CH
3
Isopeletierine

22
22
Nhửừng alkaloid coự trong haùt tieõu
Nhửừng alkaloid coự trong haùt tieõu 24
24
Nhóm Pyridine:
Nhóm Pyridine:

Ricinine (C
Ricinine (C
8
8
H
H
8
8
O
O
2
2
N
N
2
2
)
)

Trigoneline (C
7


Alkaloid coự trong caõy thuoỏc laự (n
Alkaloid coự trong caõy thuoỏc laự (n
icotiana
icotiana
tabacum)
tabacum)
hoù Solanaceae
hoù Solanaceae


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status