Giáo án điện tử môn Hóa Học: Aldehit - Xeton - Pdf 21


ALDEHYD – CETON
VÀ QUINON

2
H C
O
H
aldehyd formic
R HC
O
Aldehyd
R
1
C
O
R
2
Ceton
OO
Quinon
-
Quinon là sf [O] các diphenol ⇒ diceton vòng chưa
no. Quinon phải là một hệ thống liên hợp.
O
O
1,2-hay orto-quinon

OO
1,4- hay para-quinon
GIỚI THIỆU CHUNG


CH
3
CH
3
CH
2
1234
5
CH
2
C
O
Pentan – 2 – on
Metyl propyl xeton
CH
2
CH CH CH
3
CH
3
C
O
Vinylisopropyl xeton
1 2 3 4 5
4–metylpent–1– en-3- on
CH
3
CH
2

O
OH
-
- H
2
O
*Từ dẫn xuất halogen
RX
RMgX
RCH(OC
2
H
5
)
2
RCH = O
Mg
H-C(OC
2
H
5
)
3
- C
2
H
5
OMgX
H
3

*Nhiệt phân muối canxi (PP Piria)
(RCOO)
2
Ca R – CO – R + CaCO
3
t
0
Alcol bậc 1 → alđehyd (thêm chất khử mạnh hay
dùng chất oxy hoá mạnh như Cr(VI))

2.5. Tổng hợp aldehyd theo Rosenmund
C
O
Cl
+
H
2
C
O
H
+
HCl
toluen,125
0
C
Pd BaSO
4
Pd BaSO
4
H

3
Nitril Aldimin

+
R C
O
Cl
AlCl
3
C
R
O
+
HCl
C
O
Cl
+
AlCl
3
C
O
+
HCl

Acyl hóa theo F-C có thể xảy ra nội phân tử tạo ceton
vòng:
C
OCl
AlCl

h

đ

n
g

d
o

s


h
o

t

h
o
á

c

a

n
h
ó
m

(+)
Y – Z là H – OH, H – OR, H – CN, H – SO
3
Na , XMg – R …
δ
+
δ
-
δ
*
δ
*
δ
*
δ
*
δ
+
δ
-
δ
-
δ
-
δ
-
δ
-
Môi trường acid thuận lợi cho p/ứ A
N

C
H
O
R
C O
R'
δ
+
1
δ
+
2
δ
+
3
δ
1
δ
2
δ
3
δ
+
1
δ
+
δ
+
3
> >

OH
OR'
H
aldehyd alcol baùn acetal
CH
3
C
O
H
+
C
2
H
5
OH CH
3
CH
OH
OC
2
H
5
C
O
H
R
+
R'OH R C OR'
H
aldehyd alcol

15
* 1mol ceton + 1 mol alcol bán cetal:
R C R'
O
+
R"OH R C R'
OH
OR"
ceton alcol baùn cetal
O
CH
3
OH
+
CH
3
C CH
3
CH
3
C CH
3
OCH
3
OH
Ceton không phản ứng trực tiếp với alcol để tạo cetal.
Điều chế cetal : cho ceton p/ứ với este của acid ortoformic
+
+
CH

Cetal
Este ethylformiat
Ứ/D: Bảo vệ chức carbonyl trong tổng hợp hữu cơ

16
c.Cộng hợp với HCN tạo α-cyanoalcol (cyanohydrin)
CH
3
C
O
H
HO
CH
3
C
+
HCN H
CN
OH
H
3
O
+
CH
3
CH
OH
COOH
acetaldehyd
cyanohydrin acetaldehyd

Xúc tác base: tạo tác nhân ái nhân vì acid HCN là acid rất yếu.
HCN
+
HO H
2
O CN
+

17
d. Cộng hợp với Natribisulfit (Natrihydrosulfit) NaHSO
3
CH
3
C
O
CH
3
+
aceton
NaHSO
3
Bisulfitic aceton
CH
3
C CH
3
OH
SO
3
Na


18
e. Cộng với hợp chất cơ kim

Cộng với hợp chất cơ magie
O
+
H C C Na
+
cyclohexanon
H
3
O
+
ONa
C C H C C H
OH
NH
3
33
0
C
etynylpentametylencarbinol
+
OH
H C C Na
+
NH
3
33

R'
(H)
OMgX
R"
R
C
R'
(H)
R"

Cộng ion acetylid tạo hợp chất etynylcarbinol
Ứng dụng điều chế alcol loại allylic

19
f. Cộng với các hợp chất có nhóm methylen linh động

Phản ứng aldol hóa
R CH
2
CHO
2
HO
R CH
2
CH
OH
CH
R
CHO R CH
2

H
2
O
R CH
2
CH
OH
CH
R
CHOCHR
+
HO
H
2
O
R CH
2
CH CHOC
R
R CH
2
CH CHOC
R
R CH
2
CH CHOC
R
t
0
H

CH
3
CH
2
CH C
CHO
CH
3
C
6
H
5
CHO
+
CH
3
CHO
HO
C
6
H
5
CHCH
2
CHO
OH
H
2
O
t

CHO
HO
HCHO, H
2
O
HCOOH
CHOCH
2
CHO
CH
2
OH
CH
2
OH
CHOCH
2
CH
2
OH
CH
2
OH
CH
2
OH
pentaerythrit
P/ứ Aldol hóa
P/ứ Cannizaro chéo
CH

4giôø
10ngaøy
25
0
c
25
0
c
O
O
OH
+
H
2
O
Ngưng tụ 2 aldehyd khác nhau với base thu được hỗn hợp
sản phẩm:
RCH
2
CHO R'CH
2
CHO
+
HO
t
0
H
2
O
t

2
O
t
0
R'CH
2
CH CHCHO
R'
R
R'CH
2
CH CHCHO
OH
H
2
O
t
0
R'CH
2
CH CHCHO
R

22
g. Tác dụng với các dẫn xuất của acid carboxylic.

Phản ứng Perkin: P/ứ của aldehyd thơm với (CH
3
CO)
2

+
CH
3
COOH
C
H
O
CH
2
CO O COCH
3
+
CH
O
CH
2
CO O COCH
3
CH
3
COOH
+
CH CH
2
CO O COCH
3
OH
+
CH
3

2
.
CHO
+
C
H
2
C
COOH
COOH
amin
H
2
O
CH
CO
2
CH CH
COOH
COOH
COOH
C
O
H
+
C
H
O
KCN
C C

H
2
O
Cơ chế cộng tách:
C
6
H
5
CHO
+
C
6
H
5
CH
hydroxylamin benzaldoxim
+
H
2
OH
2
N OH N OH
CH
3
COCH
3
+
H
2
N OH (CH

Z
OH
2
NH
H
+
R
C
(H)R'
N Z
R
C
(H)R'
NH Z
+
R
C
(H)R'
NH Z
+
R
R'(H)
C O H
2
N Z H
2
O
+
R
R'(H)

H
5
CHO
+
H
2
N
NO
2
NO
2
NH
+
H
2
O
NO
2
NO
2
NHNC
6
H
5
CH
2,4-dinitrophenylhydrazin benzaldehyd-2,4-dinitrophenylhydrazon
+
C
6
H

2
O
hydrazin benzaldehydhydrazon
+
H
2
N NH
2
N NH
2
+
H
2
OC
6
H
5
COCH
3
C
C
6
H
5
CH
3
acetophenon
acetophenonhydrazon


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status