Hệ thống bài tập trắc nghiệm khách quan. Học viên: Nguyễn Quang Hiệu.
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUANĐề tài: Chương V: “Các định luật bảo toàn” Vật lí 10 ban cơ bản. Bài 1: Động lượng. Định luật bảo toàn động lượng.
Câu 1: Động lượng là đại lượng véc tơ:
A. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
D. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc
bất kỳ.
Câu 2: Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc
v
. Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu
thức:
A.
vmp
B.
mvp
C.
. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là:
A.
211
vvmp
AB
B.
211
vvmp
AB
C.
121
vvmp
AB
hkmv /2100
1
so với Mặt Trời.
Nó ném đi tầng cuối cùng có khối lượng 0,2 M với tốc độ đối với tàu là
hkmu /500
. Sau đó tốc độ của tàu là:
A.
hkmv /2200
1
B.
hkmv /2600
1
C.
hkmv /1600
1
D.
hkmv /2000
1
Câu 8: Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động nằm ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng.
D.
mM
MV
V
Câu 10: Một vật có khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Độ biến thiên động lượng của vật
trước khi chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s
2
.
A.
skgmp /40
B.
skgmp /40
C.
skgmp /20
D.
0
. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị ( Lấy
73,13
)
A. 51900 J B. 30000 J C. 15000 J D. 25950 J
Câu 6: Một vận động viên đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng 2 kg dưới một góc nào đó so với phương nằm ngang. Quả tạ
rời khỏi tay vận động viên ở độ cao 2m so với mặt đất. Công của trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi
tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống đất (Lấy g = 10 m/s
2
) là:
A. 400 J B. 200 J C. 100 J D. 800 J
Câu 7: Dưới tác dụng của lực bằng 5N lò xo bị giãn ra 2 cm. Công của ngoại lực tác dụng để lò xo giãn ra 5 cm là:
A. 0.3125 J B. 0,25 J C. 0,15 J D. 0,75 J
Câu 8: Một chiếc ô tô sau khi tắt máy còn đi được 100m. Biết ô tô nặng 1,5 tấn, hệ số cản bằng 0,25 ( Lấy g = 9,8
m/s
2
). Công của lực cản có giá trị:
A. - 36750 J B. 36750 J C. 18375 J D. - 18375 J
Câu 9: Một chiếc tàu hỏa chạy trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 50 m/s. Công suất của đầu
máy là 1,5. 10
4
kW. Lực cản tổng cộng tác dụng lên tàu hỏa có độ lớn:
A. 3. 10
4
N B. 1,5. 10
4
N C. 4,5. 10
4
N D. 6. 10
4
2
2
1
mvW
d
B.
22
2
1
vmW
d
C.
vmW
d
2
2
1
D.
mvW
d
2
1
Câu 2: Động năng là đại lượng:
A. Vô hướng, luôn dương B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ, luôn dương D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không
d
2
D.
2
2mPW
d
Câu 6: Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc
v
thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên
xe làm xe dừng lại là:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm khách quan. Học viên: Nguyễn Quang Hiệu.
A.
2
2
mv
A
B.
2
2
mv
A
C.
2
mvA
C. hPW
t
. D.
mghW
t
2
1
Câu 2: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
Câu 3: Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn
x
. Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức
A.
2
2
1
kxW
t
B.
2
kxW
t
C.
kxW
t
W
Câu 5: Thế năng hấp dẫn là đại lượng:
A. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không
B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không
C. Véc tơ có cùng hướng với véc tơ trọng lực
D. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không
Câu 6: So sánh không đúng giữa thế năng hấp dẫn với thế năng đàn hồi
A. Cùng là một dạng năng lượng
B. Có dạng biểu thức khác nhau
C. Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
D. Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 7: Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là
A. 0,125 J B. 0,25 J C. 125 J D. 250 J
Câu 8: Một lò xo bị giãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là:
A. 250 N/m B. 125 N/m C. 500 N/m D. 200 N/m
Câu 9: Hai vật khối lượng m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn giữa vật thứ nhất so với
vật thứ hai là:
A. Bằng vật thứ hai B. Bằng 2 lần vật thứ hai
C. Bằng
2
1
lần vật thứ hai D. Bằng 3 lần vật thứ hai
1 2 3 4
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm khách quan. Học viên: Nguyễn Quang Hiệu.
Câu 10: Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10
cách mặt đất 40m. Nếu chọn mốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8 m/s
2
. Thế năng của thang máy khi ở tầng thượng
D. Thế năng của vật cực tiểu tại M
Câu 7: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang
. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng M = 0,1 kg
có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật
lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn
cml 5
rồi thả nhẹ.
a. Vận tốc lớn nhất mà vật có thể có được là:
A. 2,5 m/s B. 5 m/s C. 7,5 m/s D. 1,25 m/s
b. Tại vị trí nào thì động năng bằng thế năng?
A. 2,5 cm B. 3 cm C. 2 cm D. 1,5 cm
Câu 8: Một vật có khối lượng m được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu
0
v .
a. Điểm cao nhất mà vật có thể đạt tới là:
A.
g
v
h
2
0
max
v
h
3
0
max
B.
g
v
h
3
0
max
C.
0
max
3
v
g
h
D.
0
max
3
v
g
h
O
B.
cml 21
C.
cml 40
D.
cml 45
Câu 10: Một búa máy khối lượng M = 1 tấn, rơi từ độ cao h = 3 m vào cọc có khối lượng m = 200 kg. Va chạm
mềm, lấy g = 10 m/s
2
.
a. Vận tốc của búa ngay trước va chạm xảy ra là:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.