GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại
Học
Trang
1
KIỂM TRA CHƯƠNG 7. CROM - SAT – ĐỒNG
SẮT VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Bài tập trắc nghiệm khách quan:
1. Cấu hỡnh electron nào sau đây là của ion Fe
3+
?
A. [Ar]3d
6
B. [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
4
D. [Ar]3d
3
2. Caỏu hỡnh e naứo sau ủãy vieỏt ủuựng?
A.
26
Fe: [Ar] 4S
1
3d
7
B.
26
Fe
O
4
và Fe
2
O
3
bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu
được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 8 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được là (g)
A. 4,4. B. 3,12. C. 5,36. D. 5,63.
5. Cõu nào sai trong cỏc cõu sau?
A. Crom có tính khử yếu hơn sắt.
B. Cr
2
O
3
và Cr(OH)
3
có tính lưỡng tính.
C. Cu
2
O vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử.
D. CuSO
4
khan có thể dùng để phát hiện nước có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa.
6. Tính chất vật lý nào dưới đây khơng phải là tính chất vật lý của Fe?
A. Kim loại nặng, khó nóng chảy B. Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn C. Dẫn điện và nhiệt tốt
D. Có tính nhiễm từ
7. Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào khơng đúng ?
t
2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2
t
2FeI
3
D. Fe + S
t
FeS
9. Phản ứng nào dưới đây khơng thể sử dụng để điều chế FeO?
A. Fe(OH)
2
t
B. FeCO
3
t
C. Fe(NO
và O
2
D. FeO, NO và O
2
11. Cho hỗn hợp Fe+ Cu tỏc dụng với HNO
3
, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất
tan. Chất tan đó là
A. HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
2
12. Dung dịch muối FeCl
3
khơng tác dụng với kim loại nào dưới đây?
A. Zn B. Fe C. Cu D. Ag
13. Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong
dung dịch ?
dư . Vậy dd A là
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
D. A,B,C đều có thể đúng
17. Hoaứ tan hoaứn toaứn hn hụùp FeS vaứ FeCO
3
baống moọt lửụùng dung dũch H
2
SO
4
ủaởc
noựng thu ủửụùc hn hụùp gồm hai khớ X ,Y. Cõng thửực hoaự hóc cuỷa X, Y lần lửụùt laứ :
A. H
2
S vaứSO
2
, Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
C. Fe
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, H
+
D. Fe
2+
, SO
3
2-
, NO
3
-
, H
+
, Fe
2+
, Ba
2+
. Anion đó là:
A. Cl
-
B. NO
3
-
C. SO
4
2-
D. CO
3
2-
21. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh.
22. Nhỏ dần dần dung dịch KMnO
4
đến dư vào cốc đựng dung dịch hỗn hợp FeSO
4
và H
B. Manhetit ( Fe
3
O
4
) C. Xiủerit (FeCO
3
)
D. Pirit (FeS
2
)
25. Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là
A. FeCl
3
. B. FeCl
2
. C. FeSO
4
. D.
(NH
4
)
2
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
C. 3 thể tớch HNO
3
đặc và 1 thể tích HCl đặc D. H
2
SO
4
đặc, nóng.
29. Nhiệt phõn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO
3
)
2
trong bỡnh kớn, sau phản ứng thu được m gam chất
rắn. X là
A. FeO. B. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
30. Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO
4
1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh
sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là:
3
. B. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. C. Cu, Fe, ZnO, Al
2
O
3
. D. Cu, Fe, Zn, Al.
34: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl
2
và FeCl
3
. Phản ứng
xong thu được chất rắn B ngun chất và dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được kết tủa D và dung dịch E. Sục CO
2
đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối
lượng khơng đổi thu được 8,1 g chất rắn. Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)
A. 50,85; 49,15. B. 30,85; 69,15. C. 51,85; 48,15. D. 49,85; 50,15.
34. Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe
2
O
3
+ 0,1 mol Fe
3
O
4
tỏc dụng hết với dung dịch
giờ. Biết hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thốt ra ở catot và thể tích khí (đktc)
thốt ra ở anot lần lượt là
A. 1,18 g và 1,172 lit. B. 3,2 g và 1,12 lit. C. 1,30 g và 1,821 lit. D. 2,01 g và 2,105 lit.
38. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
a M. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh
sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khơ, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a cú giỏ trị là
A. 0,15. B. 0,05 . C. 0,0625. D. 0,5.
39. Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội là
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại
Học
Trang
4
A. Fe, Al, Cr B. Fe, Al, Ag C. Fe, Al, Cu D. Fe, Zn, Cr
40. Hũa tan hồn tồn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt ra 13,44
lit khớ H
2
(đktc). Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thỡ thu được
3,36 lit khí H
2
(đktc). Cũn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO
4
dư, lọc lấy chất
rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO
3
thỡ thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc).
(sản phẩm khơng tạo ra NH
42. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O
2
caot
0
(A);
(A) + HCl (B) + (C) + H
2
O;
(B) + NaOH (D) + (G);
(C) + NaOH (E) + (G);
(D) + ? + ? (E);
(E)
0
t
(F) + ? ;
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
A. Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
2
O
3
B. Fe
43. Cho cỏc dd muối sau: Na
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa
thành màu đỏ, xanh, tím
A. Na
2
CO
3
(xanh), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(đỏ)
D. Na
2
CO
3
(tớm), Ba(NO
3
)
2
(đỏ), Fe
2
(SO
4
)
3
(xanh)
44. Có thể dùng một hố chất để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hoỏ chất này là:
A. HCl lng B. HCl đặc C. H
2
SO
4
lng D. HNO
C. Fe
2
O
3
D. Cu
2
O
47. Cho mg Fe vào dung dịch HNO
3
lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO
2
cú dX/O
2
=1,3125. Khối lượng m là:
A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g
48. Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
lng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu
được sau phản ứng là:
A/ Fe(NO
3
)
3
B/ Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
SO
4
lng , rồi cụ cạn dd sau pứ thu được 5m g muối
khan .Kim loại này là:
A/ Al B/ Mg C/ Zn D/ Fe
51. Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất rắn
B .Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:
A/ Al và Fe B/ Fe C/ Al
2
O
3
và Fe D/ B hoặc C đúng
52.Kim loại khi tỏc dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng cho thể tích khí NO
2
lớn hơn cả là
A. Ag B. Cu C. Zn. D. Fe
53. Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thỡ được 2,24 lit khí (ở
đktc). Khối lượng muối khan trong dung dịch là (gam)
A. 11,5. B. 11,3. C. 7,85. D. 7,75.
54. Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trỡnh
(NH
4
A. Zn B. Cu C. Fe D. Al
Cõu 43: Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là
A. CaCO
3
CaO + CO
2
. B. CaO + SiO
2
CaSiO
3
.
C. CaO + CO
2
CaCO
3
. D. CaSiO
3
CaO + SiO
2
.
57. Thổi một luồng khớ CO
2
dư qua hỗn hợp Fe
x
O
y
là:
A/ FeO B/ Fe
3
O
4
C/ Fe
2
O
3
D/ Khơng xác định được.
60. Hũa tan một lượng Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
lng dư được dung dịch A. Biết A vừa có khả năng làm
mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hũa tan được bột Cu. Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
3
, SO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được dung dịch Y khơng màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của dung dịch (Y)
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại
Học
Trang
6
A. V
dd
(Y) = 2,26lớt B. V
dd
(Y) = 2,28lớt
C. V
dd
(Y) = 2,27lớt D. Kết quả khỏc, cụ thể là:
63. Để m gam phơi bào sắt ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe,
FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
66. Hũa tan a gam crom trong dung dịch H
2
SO
4
lng, núng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí
(dktc). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi. Lọc,
đem nung đến khối lượng khơng đổi thỡ lượng chất rắn thu được là (gam)
A. 7,6. B. 11,4. C. 15 D. 10,2.
68. Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H
2
(đktc).
Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)
A. 18,7. B. 17,7. C. 19,7. D. 16,7.
69. Cho 0,1 mol FeCl
3
tỏc dụng hết với dung dịch Na
2
CO
3
dư thu được kết tủa X. Đem nung kết tủa
ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam. Giá trị của m là
(g)
A. 7,0. B. 8,0. C. 9,0. D. 10,0.
70. Từ 1 tấn quặng sắt cromit (cú thể viết tắt FeCrO
4
) người ta điều chế được 216 kg hợp kim
ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr. Giả sử hiệu suất của q trỡnh là 90%. Thành phần
%(m) của tạp chất trong quặng là
+
, Fe
3+
, Au
3+
B. B. Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
3+
C. Ni
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Ag
+
, Au
75. Hũa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H
2
SO
4 đặc
núng thấy thoỏt ra khớ SO
2
duy nhất.
Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hũa
tan lượng sắt tạo thành bằng H
2
SO
4
đặc nóng thỡ thu được lượng khí SO
2
nhiều gấp 9 lần lượng khí
SO
2
ở thớ nghiệm trờn. Cụng thức của oxit sắt là
A. FeO. B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
. D. FeCO
3
.
2
(2); FeO +
CO Fe + CO
2
(3)
Ở nhiệt độ khng 700-800
oC
, thỡ cú thể xảy ra phản ứng
A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)
78. Trong bốn hợp kim của Fe với C (ngồi ra còn có lượng nhỏ Mn, Si, P, S, ) với hàm lượng C
tương ứng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là
thép?
Gang Thép Gang Thép
A. (1), (2) (3), (4) B. (3), (4) (1), (2)
C. (1), (3) (2), (4) D. (1), (4) (2), (3)
79. Trường hợp nào dưới đây khơng có sự phù hợp giữa nhiệt độ (
oC
) và phản ứng xảy ra trong lò
cao?
A. 1800
C + CO
2
2CO
B. 400
CO + 3Fe
2
O
3
2Fe
3
3
D. Chỉ có câu B đúng
81. Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt. Hũa tan hồn tồn
(A) trong dung dịch HNO
3
thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO
2
. Tỷ khối hơi của Y đối
với H
2
là 19. Tớnh x
A. 0,06 mol B. 0,065 mol C. 0,07 mol D. 0,075 mol
82. Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl
2
thu được khơng bị chuyển hó thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A. 1 lượng sắt dư. B. 1 lượng kẽm dư.
C. 1 lượng HCl dư. D. 1 lượng HNO
3
dư.
83. Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO
4
.
Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C . Kết tủa C có các chất :
A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu
84 Nhiệt phõn hồn tồn 7,2 gam Fe(NO
3
)
4
cần dùng là 0,18 mol
87. Để 28 gam bột sắt ngồi khơng khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam. Tính
% sắt đã bị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit.
A. 48,8% B. 60,0% C. 81,4% D. 99,9%
88.Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 g trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H
2
(đktc) thỡ khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Ni.
89. Ngâm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy
khơ, cân nặng 4,2857 g. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là
A. 1,9990 g. B. 1,9999 g. C. 0,3999 g. D. 2,1000 g.
90. Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H
2
SO
4
lng thu được V lít khí H
2
(đktc), dung dịch thu được
cho bay hơi được tinh thể FeSO
4
.7H
2
O có khối lượng là 55,6 g. Thể tích khí H
2
(đktc) được giải
phóng là
trong mõi trửụứng axit H
2
SO
4
. Thaứnh phần phần traờm
theo khoỏi lửụùng cuỷa FeSO
4
trong hh laứ:
A. 76% B. 67% C.24% D. ẹaựp aựn
khaực
93. Cho hh Fe vaứ FeS taực dúng vụựi dd HCl dử thu 2,24 lớt hn hụùp khớ (ủktc) coự tyỷ khoỏi
ủoỏi vụựi H
2
baống 9. Thaứnh phần % theo soỏ mol cuỷa Fe trong hn hụùp ban ủầu laứ :
A. 40% B. 60% C.35% D. 50%
94. Cho 20 gam hh Fe vaứ Mg taực dúng heỏt vụựi dd HCl thaỏy coự 1,0 gam khớ hiủrõ thoaựt
ra. ẹem cõ cán dung dũch sau phaỷn ửựng thỡ thu ủửụùc bao nhiẽu gam muoỏi khan.
A. 50 gam B. 60 gam C. 55,5 gam D. 60,5 gam
95. Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
lỗng thu được V lít (đktc) khi NO duy
nhất. V bằng:
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,240 lít
96.Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl
2
trong khơng khí. Khi các pứ xảy ra hồn tồn
thì khối lượng ↓thu được là
A. 1,095 gam B. 1,350 gam C. 1,605 gam D. 13,05 gam
97. Tính lượng I
2
O
4
ủửụùc hoaứ tan hoaứn toaứn vaứo dung dũch
H
2
SO
4
loaừng thu ủửụùc 6,72 lớt khớ H
2
(ủktc) vaứ dd Y. Dung dũch Y laứm maỏt maứu vửứa ủuỷ
12,008g KMnO
4
trong dd . Giaự trũ m laứ :
A.42,64g B. 35,36g C.46,64g D. ẹaựp aựn
khaực
101. Hoaứ tan 10 g hh gồm boọt Fe vaứ FeO baống moọt lửụùng dd HCl vửứa ủuỷ thu ủửụùc 1,12
lớt H
2
(ủktc) vaứ dd A. Cho dd A taực dúng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa B, nung B
trong khõng khớ ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thỡ ủửụùc m g raộn . Tớnh m .
A. 8g B. 16g C. 10g D. 12g
102. Hoaứ tan heỏt hn hụùp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
baống dung dũch HNO
O
4
cần dùng vừa đủ 160 ml dung
dịch HCl 1M. Nếu khử hồn tồn 4,64 g hỗn hợp trên bằng CO ở nhiệt độ cao thỡ khối lượng Fe thu
được là:
A. 3,36 g B. 3,63 g C. 4,36 g D. 4,63 g
105. Moọt loái oxit saột duứng ủeồ luyeọn gang. Neỏu khửỷ a gam oxit saột naứy baống CO ụỷ
nhieọt ủoọ cao ngửụứi ta thu ủửụùc 0,84g Fe vaứ 0,448 lớt khớ CO
2
(ủktc). Cõng thửực hoaự hóc
cuỷa oxit saột trẽn laứ:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. Fe
3
O
4
D. Khõng xaực ủũnh ủửụùc
106. Khử hồn tồn một oxit sắt ngun chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối
lượng chất rắn giảm đi 27,58%. Oxit sắt đó dựng là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
thu ủửụùc 3,36 lớt khớ H
2
(ủktc) vaứ dd Y. Cho Y taực dúng vụựi dd NaOH dử thu ủửụùc keỏt tuỷa
Z. lóc keỏt tuỷa Z rồi rửỷa sách sau ủoự nung ủeỏn khoỏi lửụùng khõng ủoồi thu ủửụùc 20 g
chaỏt raộn . Cõng thửực oxit saột ủaừ duứng ụỷ trẽn laứ :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fứe
3
O
4
D. Khõng xaực ủũnh
ủửụùc
110. Chaỏt X coự cõng thửực Fe
x
O
y
. Hoaứ tan 29g X trong dd H
2
SO
4
ủaởc noựng dử giaỷi phoựng
ra 4g SO
2
. Cõng thửực cuỷa X laứ:
GV. Thân Trọng Tuấn Tài liệu ôn thi Tốt Nghiệp THPT và Đại
Học
Trang
112. Cho hh gồm boọt nhõm vaứ oxit saột. Thửùc hieọn hoaứn toaứn phaỷn ửựng nhieọt nhõm
(giaỷ sửỷ chổ coự phaỷn ửựng oxit saột thaứnh Fe) thu ủửụùc hh raộn B coự khoỏi lửụùng 19,82 g.
Chia hh B thaứnh 2 phần baống nhau:
-Phần 1 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd NaOH thu ủửụùc 1,68 lớt khớ H
2
ủktc.
-Phần 2 : cho td vụựi moọt lửụùng dử dd HCl thỡ coự 3,472 lớt khớ H
2
thoaựt ra. Xaực ủũnh
cõng thửực cuỷa oxit saột:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Khõng xaực ủũnh ủửụùc
113. Khửỷ hoaứn toaứn 4,06g oxit kim loái baống CO ụỷ nhieọt ủoọ cao táo kim loái vaứ khớ.
Khớ sinh ra cho haỏp thú heỏt vaứo dd Ca(OH)
2
dử táo 7 g keỏt tuỷa. kim loái sinh ra cho taực
dúng heỏt vụựi dd HCl dử thu ủửụùc 1,176l khớ H
2
(ủktc). oxit kim loái laứ
A. Fe
2
O
3