BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÔM
1. Nhôm chỉ có hóa trị 3 khi tham gia các phản ứng hóa học vì
A. Al thuộc kim loại nhóm IIIA.
B. Cấu hình electron của Al có 3e lớp ngoài cùng.
C. Năng lượng ion hóa I
3
không khác I
2
nhiều và sau khi Al mất đi 3e, đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất.
D. Al thuộc chu kì nhỏ, nguyên tố khối p, bán kính nguyên tử lớn.
2. Kim loại nhôm
A. có tính oxi hóa. B. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
C. có tính khử mạnh. D. vừa có tính axit, vừa có tính bazơ.
3. Phát biểu nào sau đây về nhôm không chính xác?
A. kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
B. kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dung dịch kiềm mạnh.
C. không tan trong HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
D. tác dụng với HNO
3
loãng lạnh có thể tạo ra NH
4
NO
3
.
4. Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp
3
.2SiO
2
.2H
2
O D. Mica K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
.2H
2
O
8. Chọn phát biểu không đúng?
A. Nhôm hidroxit là bazơ lưỡng tính. B. Kém bền, bị nhiệt phân tạo nhôm oxit.
C. Nhôm hidroxit rất ít tan (không tan) trong nước. D. Muối nhôm có thể bị thủy phân tạo nhôm hidroxit
9. Muối nhôm nào sau đây được sử dụng làm trong nước?
A. Al
2
(SO
4
)
3
.18H
2
O B. AlCl
3
3
C. ZnSO
4
D. NaHCO
3
12. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính. B. Al(OH)
3
là một bazơ lưỡng tính.
C. Al
2
O
3
là oxit trung tính. D. Al(OH)
3
là một hidroxit lưỡng tính.
13. Hợp chất nào của nhôm tác dụng với NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) cho sản phẩm Na[Al(OH)
4
]?
A. Al
2
(SO
4
)
3
B. AlCl
3
C. Al(NO
3
(SO
4
)
3
và Al
2
O
3
.
15. Biến đổi hóa học nào sau đây là do Al(OH)
3
có tính axit?
A. Al(OH)
3(r)
→ Al
3+
(dd)
B. Al(OH)
3(r)
→ Al
2
O
3(r)
C. Al(OH)
3(r)
→ [Al(OH)
4
]
-
2
O là
A. chất oxi hóa B. chất khử. C. môi trường D. chất cho proton.
19. Dung dịch muối nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NH
3
dư, có thể tạo thành kết tủa hidroxit kim loại?
A. AlCl
3
, CuCl
2
, FeCl
3
. B. ZnCl
2
, MgCl
2
, AgNO
3
.
C. AlCl
3
, FeCl
3
, MgCl
2
. D. CuCl
2
, FeCl
3
, BaCl
A. không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt. B. xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
C. xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần. D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít.
22. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO
2
, hiện tượng quan sát được là
A. không có kết tủa và dung dịch vẫn trong suốt. B. xuất hiện kết tủa keo trắng không tan.
C. xuất hiện kết tủa keo trắng rồi tan dần. D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó chỉ tan một ít.
23. Vai trò của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là
A. tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân. B. hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al
2
O
3
.
C. hạ tỉ khối dung dịch điện phân để Al lắng xuống. D. cả 3 ý trên đều đúng.
24. Vai trò chủ yếu của criolit trong quá trình điện phân nóng chảy nhôm oxit là
A. tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân. B. hạ nhiệt độ nóng chảy so với Al
2
O
3
.
C. hạ tỉ khối dung dịch điện phân để Al lắng xuống. D. Tạo sản phẩm Al có độ tinh khiết cao.
25. Al không bị gỉ như sắt vì
A. Có lớp Al
2
O
3
bảo vệ. B. nhôm có tính khử mạnh.
C. Al khó bị oxi hóa. D. Al chỉ phản ứng với oxi ở nhiệt độ cao.
26. Nhôm oxit được tạo thành từ phản ứng
A. nhiệt phân. B. nhiệt nhôm C. thủy phân. D. nhiệt phân hoặc nhiệt nhôm.
)
3
Chất A là
A. AlCl
3
B. Al(NO
3
)
3
C. Al
2
O
3
D. Al
4
C
3
31. Xét phản ứng: 8Al + 3NO
3
-
+ 5OH
-
+ 2H
2
O → AlO
2
-
+ A
3
, Al(OH)
3
, KHCO
3
.
C. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, K
2
CO
3
. D. ZnO, Zn(OH)
2
, K
2
CO
3
.
34. Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với nhôm?
A. O
2
, dung dịch NaOH, dung dịch NH
3
, CuSO
4
O
3
khỏi hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, SiO
2
là
A. HCl đặc B. NaOH đặc C. H
2
SO
4
đặc D. Khí CO dư
36. Để nhận biết 3 dung dịch NaCl, MgCl
2
và AlCl
3
có thể dùng một thuốc thử là
A. dung dịch AgNO
3
B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. dung dịch NH
3
D. dung dịch Ba(NO
duCO
2
42
SOH
A. oxit kim loại mạnh B. hợp chất lưỡng tính C. hợp chất rất dễ tan D. oxit dễ tạo muối
39. Axit aluminic là tên gọi khác của
A. nhôm oxit B. nhôm hiđroxit C. nhôm sunfat D. phèn nhôm
40. Công thức của phèn chua là
A. K
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O B. K
2
SO
4
.Al
2
(SO
, nhiệt phân, điện phân.
C. NaOH, CO
2
, điện phân. D. HCl, NaOH, nhiệt phân, điện phân.
42. Để phân biệt các mẫu dung dịch: NaOH, BaCl
2
, KHSO
4
, AlNH
4
(SO
4
)
2
ta dùng một thuốc thử sau
A. quỳ tím B. dung dịch CuSO
4
C. dung dịch Na
2
CO
3
D. đều đúng
43. Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al
2
O
3
, ta dùng dung dịch
A. Ba(OH)
2
B. NH
3
47. Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ 3 kim loại sau đây?
A. Al, Ag, Ba B. Fe, Na, Zn C. Mg, Al, Zn D. A hoặc B.
48. Để phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa dung dịch NaCl, CaCl
2
, AlCl
3
, người ta có thể dùng dung dịch
A. NaOH B. NH
3
C. Na
2
SO
4
D. Na
2
CO
3
49. Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là
bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
50. Để phân biệt 3 mẫu Mg, Al, Al
2
O
3
, ta chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây?
A.dung dịch HCl B. dung dịch H
2
A. 2,16 g B. 1,62 g C. 1,08 g D. 3,24 g
55. Nung 21,4 gam hỗn hợp gồm bột Al và Fe
2
O
3
(phản ứng nhiệt nhôm), thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng
hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa D. Nung D
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn. Khối lượng Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp A
lần lượt là
A. 4,4 g và 17 g B. 5,4 g và 16 g C. 6,4 g và 15 g D. 7,4 g và 14 g
56. Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe
2
O
3
(không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là
80% thì khối lượng Al
2
O
3
thu được là
A. 8,16g B. 10,20g C. 20,40g D. 16,32g
56. Nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
. Biết rằng toàn bộ lượng khí O
đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%
59. Cho 10,5 g hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm M vào nước. Sau phản ứng thu được dung dịch A và
5,6 lít khí (đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Lọc kết tủa,
sấy khô, cân được 7,8 gam. Kim loại M là
A. Li B. Na C. K D. Rb
60. Cho m gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư, phản ứng hoàn toàn sinh ra một thể tích khí
bằng thể tích của 9,6 gam O
2
(cùng T, P). Mặt khác, cũng m gam kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư,
thu được 8,96 lít khí (đktc). Giá trị m là
A. 11g B. 5,6 g C. 5,4 g D. 22g
61. Ion SO
4
2-
có trong 20 g dung dịch CuSO
4
tác dụng vừa đủ với ion Ba
2+
có trong 26ml dung dịch BaCl
2
0,02M. Nồng độ % ion Cu
2+
trong dung dịch ban đầu là
A. 0,0086% B. 0,1664% C. 0,0225% D. 0,2655%
62. Cho 700ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch AlCl
3
0,2M. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra
là
0,2M thu được 4,68 g kết tủa. Nồng độ mol của
dung dịch NaOH ban đầu là
A. 0,6M hoặc 1,1M B. 0,9M hoặc 1,2M C. 0,8M hoặc 1,4M D. 0,9M hoặc 1,3M
67. Cho 25,8 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với V lít dung dịch NaOH 4M thu được 6,72 lít H
2
(đktc).
Giá trị của V là
A. 150 ml B. 250 ml C. 300 ml D. 500 ml
68. Nung 48 gam hỗn hợp bột Al và Al(NO
3
)
3
trong không khí, thu được chất rắn duy nhất có khối lượng 20,4
gam. Thành phần % khối lượng Al trong hỗn hợp ban đấu là
A. 11,25% B. 22,50% C. 5,125% D. 88,75%
69. Hoà tan hoàn toàn m gam nhôm trong dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N
2
O và 0,1
mol NO. giá trị của m là
A. 13,5 g B. 1,35 g C. 0,81 g D. 8,10 g
70. Trộn đều 0,54 gam bột nhôm với bột Fe
2
O
3
2
(SO
4
)
3
ban đầu là
A. 0,4M B. 0,6M C. 0,8M D. 1,0M
73. Xử lí 9 gam hợp kim nhôm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Giả thiết các
thành phần khác của hợp kim này không tác dụng với dung dịch NaOH. Phần trăm khối lượng nhôm trong hợp
kim là
A. 10% B. 75% C. 80% D. 90%
74. Hỗn hợp A gồm Al và Al
4
C
3
. Nếu cho hỗn hợp A tác dụng với nước thì thấy có 31,2 gam kết tủa nhôm
hiđroxit tạo thành. Mặt khác nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được một muối duy nhất
và 20,16 lít hỗn hợp khí (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp A bằng
A. 5,4 g B. 10,8 g C. 16,2 g D. 2,7 g
75. Cho m gam hỗn hợp Na và Al
4
C
3
(tỉ lệ mol 4:1) vào nước, rồi sục khí CO
2
dư, được 31,2 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 21,3 gam B. 16,7 gam C. 23,6 gam D. 19 gam
76. m gam Al
2
3
, thêm tiếp 1 lít dung dịch NaOH
trên thì được 0,06 mol NaOH. Giá trị a và c (theo thứ tự) là
A. 0,1 mol và 0,06 mol/l B. 0,09 mol và 0,15 mol/l C. 0,06 mol và 0,1 mol/l D. 0,15 mol và 0,09 mol/l
80. Cho 0,1 mol bột Al vào dung dịch chứa 0,135 mol CuCl
2
. Thêm tiếp x mol NaOH vào phần dung dịch được
0,06 mol kết tủa. Giá trị x là
A. 0,15 mol hoặc 0,16 mol B. 0,18 mol C. 1,3 mol D. 0,18 mol hoặc 0,3 mol.
81. Cho dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO
2
, thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị a là
A. 0,2 mol hoặc 0,6 mol B. 0,2 mol C. 0,2 mol hoặc 0,8 mol D. 0,8 mol
82. 2,67 gam muối kim loại MCl
3
chuyển hoá hết thành muối nitrat thì có khối lượng 4,26 gam. Tên kim loại M
là
A. Fe B. Al C. Cr D. Au
83. Cho m gam bột Al vào dung dịch hỗn hợp 400 ml H
2
SO
4
0,4M và HCl 0,2M, thể tích khí H
2
thoát ra là 3,36
lít (đktc), giá trị m là
A. 2,7 gam B. 27 gam C. 5,4 gam D. 4,05 gam
84. Cho a mol NaOH vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl
3
và 0,02 mol HCl được 0,02 mol kết tủa. Giá trị của a là
88. Một hỗn hợp 2 kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1:3) hoà tan vào nước dư thấy còn 2,7 gam rắn, đồng thời thu
được thể tích khí H
2
(đktc) là
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
89. Cho hỗn hợp hai kim loại Na và Al (tỉ lệ mol 1:2) vào lượng nước dư, thu được 4,48 lít H
2
(đktc) và còn lại
chất rắn có khối lượng là
A. 2,7 gam B. 5,4 gam C. 7,7 gam D. 8,1 gam
90. Hỗn hợp X gồm Al và K. m gam X tác dụng với nước dư thì được 0,4 mol H
2
. Cũng m gam X tác dụng với
dung dịch KOH dư được 0,475 mol H
2
. m có giá trị là
A. 15,54g B. 14,55g C. 14,45g D. 15,55g
BÀI TẬP CROM
1. Hoàn thành:
Cr Cr
2
O
3
CrCl
3
Cr(OH)
SO
4
K
2
Cr
2
O
7
+ HCl
K
2
Cr
2
O
7
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
Cr
2
O
7
4. Cho các câu sau đây:
a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
c) Crom có những tính chất hoá học giống nhôm.
d) Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh
e) Trong tự nhiên, crom ở dạng đơn chất
f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr
2
O
3
nóng chảy
g) Kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh
h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Phương án gồm các câu đúng là
A. a, b, c B. a, c, d C. a, c, d, g, h D. a, c, d, g
5. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr
6. Cho các phản ứng:
M + 2HCl MCl
2
+ H
2
MCl
2
+ 2NaOH M(OH)
2
+ 2NaCl
4M(OH)
2
+ O
4
, H
2
O
C. Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
O D. Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
8. Một oxit của R có các tính chất sau:
- Tính oxi hoá rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H
2
RO
4
và H
2
R
2
O
7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo anion RO
4
Cho biết E
o
Cr
3+
/Cr
2+ = -0,74V, E
o
Cu
3+
/Cu
= 0,34V. Suất điện động của pin điện hoá là
A. 0,40V B. 1,08V C. 1,25V D. 3,53V
12. Một hợp kim Ni – Cr có chứa 80% Ni và 20% Cr về khối lượng. Trong hợp kim này, ứng với 1 mol crom có
bao nhiêu mol Ni?
A. 0,22 mol B. 0,88 mol C. 4,45 mol D. 3,53 mol
13. Chọn oxit axit trong số các oxit sau
A. CrO
3
B. CrO C. Cr
2
O
3
D. CuO
14. Thêm NaOH dư vào dung dịch muối CrCl
3
, nếu thêm tiếp dung dịch Br
2
thì thu được sản phẩm có chứa crom
là
A. NaCrO
4
D. [Ar]3d
5
4s
1
18. Cấu hình electron của ion Cr
2+
ở trạng thái cơ bản là:
A. [Ar]3d
4
B. [Ar]3d
2
4s
2
C. [Ar]4s
2
3d
2
D. [Ar]3d
3
4s
1
19. Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na
2
Cr
2
O
7
O
3
+ 4H
2
O
Phản ứng này thuộc loại
A. không oxi hoá khử B. oxi hoá khử nội phân tử C. tự oxi hoá khử D. Nhiệt phân không oxi hoá khử
21. Muốn điều chế được 6,72 lít Cl
2
(đktc) thì khối lượng K
2
Cr
2
O
7
tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với dung
dịch HCl đặc, dư là
A. 26,4 gam B. 27,4 gam C. 28,4 gam D. 29,4 gam
22. Khối lượng K
2
Cr
2
O
7
cần lấy để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch (có H
2
SO
4
25. Cho 3,78 gam Al phản ứng với dung dịch muối XCl
3
tạo thành kim loại X và dung dịch Y. Khối lượng chất
tan trong dung dịch Y giảm 4,06 g so với dung dịch XCl
3
. XCl
3
là
A. FeCl
3
B. AlCl
3
C. CrCl
3
D. AuCl
3
26. Sục khí Cl
2
vào dung dịch CrCl
3
trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na
2
Cr
2
O
7
, NaCl, H
2
O
7
- Tan trong dung dịch kiềm tạo ran ion RO
4
2-
có màu vàng. Oxit đó là
A. SO
3
B. CrO
3
C. Cr
2
O
3
D. Mn
2
O
7
28. Đổ dung dịch chứa 2 mol KI vào dung dich K
2
Cr
2
O
7
trong axit H
2
SO
4
6
3s
2
3d
6
4s
2
, chu kỳ 4 nhóm II
A
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3d
5
, chu kỳ 3 nhóm V
B
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
A. 2 B. 3 C. 4
D. 5
5. Trong các phản ứng oxi hoá khử, hợp chất Fe(III) là
A. chất khử B. Chất oxi hoá C. chất oxi hoá hoặc khử D. chất tự oxi hoá khử
6. Phản ứng nào sau đây xảy ra có sự thay đổi số oxi hoá của sắt
A. FeO và HCl B. FeSO
4
và Ba(OH)
2
C. FeCl
2
và AgNO
3
D. FeS
2
và H
2
SO
4
loãng
7. Cho Fe
3
O
4
phản ứng với HI dư
A. Tại muối FeI
2
B. Tạo muối FeI
3
C. Tạo hai muối FeI
3
)
3
hoặc Fe
2
(SO
4
)
3
9. Trộn 2 dung dịch FeCl
3
và Na
2
CO
3
với nhau
A. Có kết tủa Fe(OH)
3
và sủi bọt khí. B. có kết tủa Fe
2
(CO
3
)
3
C. Có kết tủa Fe(OH)
3
và không sủi bọt khí. D. không xảy ra phản ứng.
10. Quặng sắt có hàm lượng sắt cao nhất là
SO
4
loãng tạo thành muối
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
D. Fe(HSO
4
)
2
13. Cho bột Fe vào dung dịch HNO
3
/t
o
, kết thức phản ứng thu được dung dịch A và còn lại phần rắn không tan.
Dung dịch A chứa
4
)
3
. Để loại được tạp chất có thể dùng
A. Cu B. NaOH C. NH
3
D. Fe
15. Cho x mol Fe tác dụng với y mol HNO
3
, thu được khí NO và dung dịch chứa Fe(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
. Liên hệ
giữa x và y là
A. y < 4x B. 8x/3 < y < 4x C. 4x/3 < y < 4x D. y ≤ 4x
16. Điều nào sau đây là sai với Fe
3
O
4
?
A. Chất rắn màu đen, tan được trong axit. B. Thành phần chính trong quặng manhetit
C. Tạo thành khi sắt tác dụng với hơi nước (<570
o
C) D. Tác dụng với dung dịch HNO
3
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Fe(NO
2
)
2
20. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
thì
A. Xảy ra phản ứng oxi hoá khử. B. Xảy ra phản ứng trao đổi
C. Xảy ra phản ứng thuỷ phân. D. Không xảy ra phản ứng.
21. Cho FeS
2
vào dung dịch HCl loãng dư, phần không tan là
A. FeS B. S C. FeS và S D. Fe
2
S
3
22. Cho FeS
2
tác dụng với H
3
B. Fe
2
S
3
, S và Fe C. FeS, S, và S D. Fe, FeS
27. Hoà tan hết Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X, sục khí Cl
2
qua dung dịch X, thu được
muối
A. FeCl
3
B. FeSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
2
SO
4
loãng C. HNO
3
loãng D. CH
3
COOH
30 Quặng sắt có giá trị sản xuất gang là
A. Hematit và manhetit B. Hematit và pirit C. Xiđerit và manhetit D. Pirit và manhetit
31. Cho Fe tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, được dung dịch X. Biết dung dịch X có thể hoà tan Cu, và khi
tác dụng với dung dịch AgNO
3
có kết tủa xuất hiện. Dung dịch X chứa
A. Fe(NO
3
)
2
, HNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
, HNO
3
C. Fe(NO
3
4s
2
, [Ar]3d
5
C. [Ar]3d
5
, [Ar]3d
6
4s
2
D. [Ar]3d
6
, [Ar]3d
5
33. Oxi hoá hoàn toàn 21 gam bột Fe thu được 30 gam một oxit duy nhất. CTPT của oxit là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
34. Có thể điều chế Fe(NO
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
36. Hoà tan 6,72 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 0,18 mol SO
2
. Kim loại M là
A. Cu B. Fe C. Zn D. Al
37. 4,35 gam một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol HCl. Công thức phân tử của oxit là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
A. 0,18 g B. 0,54 g C. 1,08 g D. 0,36 g
41. Nung 6,54 gam hỗn hợp Al
2
O
3
và Fe
3
O
4
với H
2
dư, thu được b gam nước và c gam rắn A. Hoà tan hết A
trong dung dịch HCl dư 0,045 mol H
2
. Giá trị c là
A. 6,32 g B. 5,58 g C. 7,84 g D. 5,84 g
42. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO
3
, đun nóng đến kết thúc phản ứng còn lại 0,75m gam rắn
không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO
2
thoát ra. Khối lượng Fe ban đầu là
A. 70 gam B. 84 gam C. 56 gam D. 112 gam
43. Khử hoàn toàn 4,8 gam một oxit kim loại cần 2,016 lít H
2
(đktc). Công thức của oxit là
A. MgO B. CuO C. Fe
2
O
3
O
y
hoà tan bằng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH dư, lấy kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi được m gam rắn. CT của Fe
x
O
y
là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
2
O
3
46. Cho 14 gam bột Fe tác dụng với 1 lít dung dịch FeCl
3
0,1M và CuCl
2
0,15M. Kết thúc phản ứng th được rắn
A có khối lượng
A. 9,6 gam B. 12,4 gam C. 6,4 gam D. 11,2 gam
47. 6,72 gam Fe tác dụng với O
2
3
và Fe
3
O
4
cần 0,09 mol CO. Lượng Fe thu được tác dụng
với H
2
SO
4
loãng được số mol khí H
2
là
A. 0,04 mol B. 0,045 mol C. 0,065 mol D. 0,06 mol
50. Cho bột Fe vào dung dịch chứa 0,02 mol AgNO
3
và 0,01 mol Cu(NO
3
)
2
. Phản ứng kết thúc, được rắn A có
khối lượng 3 gam. Trong A có
A. Ag và Fe B. Ag và Cu C. Cu và Fe D. Ag, Cu, Fe
51. Cho 28 gam Fe vào dung dịch chứa 1,1 mol AgNO
3
, kết thúc phản ứng được chất rắn và dung dịch muối, cô
cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 118,8 gam B. 31,4 gam C. 96,2 gam D. 108 gam
52. Cho 5,6 gam Fe vào dung dịch AgNO
3
A. 11,88 B. 16,20 C. 18,20 D. 17,96
54. Nung a gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và CuO với CO được 57,6 gam rắn B, khí tạo thành dẫn qua Ca(OH)
2
dư được 40
gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 64 gam B. 80 gam C. 56 gam D. 72 gam
55. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian, thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41 gam. Nếu chỉ tạo
thành một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. không xác định được
56. Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H
2
thoát ra. Dung dịch thu
được đem cô cạn trong khí quyển N
2
thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 50 B. 55,5 C. 60 D. 60,5
57. Ngâm một lá kim loại X có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau một thời gian thu được 336 ml khí
H
3
loãng. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và
còn 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối trong dung dịch Y
A. 65,34 g B. 48,6 g C. 56,97 g D. 58,08 g
62. Cho 0,2 mol FeO và 0,1 mol Fe
3
O
4
vào dung dịch HCl dư, sau khi thêm tiếp NaOH dư, lấy kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được
A. 21,6 gam FeO B. 38,67 gam Fe
3
O
4
C. 40 gam Fe
2
O
3
D. 48 gam Fe
2
O
3
63. 2,11 gam hỗn hợp Fe, Cu, Al hoà tan hết bởi dung dịch HNO
3
tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO
2
. Khối
lượng muối khan thu được
A. 8,31 gam B. 9,62 gam C. 7,86 gam D. 5,18 gam
2
Fe
66. Hoà tan 0,1 mol FeCO
3
với dung dịch HNO
3
loãng (vừa đủ), được dung dịch X. Thêm H
2
SO
4
loãng (dư) vào
X thì dung dịch thu được có thể hoà tan tối đa x gam đồng. Giá trị của x
A. 3,2 gam B. 6,4 gam C. 32 gam D. 60,8 gam
67. Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?
A. FeS và dd HCl B. CuS và dd HCl C. dd FeSO
4
và dd AgNO
3
D. dd FeCl
3
và Fe.
68. Dung dịch có chứa 9,12 gam FeSO
4
và 9,8 gam H
2
SO
4
tác dụng với dung dịch có 1,58 gam KMnO
4
. Kết thúc
4
.7H
2
O. Giá trị V là
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 8,19 lít D. 8,96 lít
70. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
thấy có 4,48 lít khí CO
2
(đktc) thoát
ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
71. Khử hoàn toàn 0,1 mol Fe
x
O
y
bằng khí H
2
ở nhiệt độ cao thấy tạo thành 0,3 mol H
2
O. Công thức oxit sắt là
A. FeO B. Fe
2
O
74. Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A. Xiđerit B. hematit đỏ C. manhetit D. pirit
75. Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. AlCl
3
B. FeCl
3
C. FeCl
2
D. MgCl
2
76. Cho m gam hỗn hợp Al và Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng thu được 2,24 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất). Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp này phản ứng với dung dịch HCl thu được 2,80 lít H
2
(đktc). Giá trị m là
A. 8,30 B. 4,15 C. 4,50 D. 6,95
77. Hỗn hợp A chứa Fe, Ag và Cu ở dạng bột, cho hỗn hợp A vào dung dịch B chỉ chứa một chất tan, khuấy kĩ
cho đến khi phản ứng kết thúc thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp
A. Dung dịch B có chứa
A. FeSO
4
B. AgNO
3
C. Cu(NO
3
)
trong nước, được 200 cm
3
dung dịch, thêm H
2
SO
4
loãng dư
được dung dịch A, lấy 20 cm
3
dung dịch A làm mất màu vừa đủ 25 cm
3
dung dịch KMnO
4
0,03M. Phần trăm
khối lượng FeSO
4
trong hỗn hợp là
A. 57% B. 58% C. 59% D. 60%
81. Câu nào sau đây là đúng?
A. Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 - 5% về khối lượng
B. Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5 - 10% về khối lượng
C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H
2
, Al,
D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P, ) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của
chúng.
82. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
A. Gang là hợp chất của Fe và C
B. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C. Gang là hợp kim của Fe - C và một số nguyên tố khác
3t
o
t
o
C. FeO + Mn Fe + MnO D. S + O
2
CaSiO
3
86. Phương pháp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao?
A. Phương pháp lò bằng B. Phương pháp lò thổi oxi
C. Phương pháp lò điện D. Phương pháp lò thổi oxi và phương pháp lò điện.
87. Từ 2,851 gam một loại gang, sau khi chế hoá thích hợp, người ta chuyển hết silic thành SiO
2
với khối lượng
0,0825 gam. Hàm lượng % của silic trong loại gang trên là
A. 1,31% B. 1,42% C. 1,35% D. 2,52%
88. Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 69,6% Fe
3
O
4
để luyện được 100 tấn gang có 5% là các nguyên tố
không phải là Fe, biết trong quá trình luyện gang, lượng Fe hao hụt là 4%?
A. 170,82 tấn B. 196,35 tấn C. 150,27 tấn D. 150,28 tấn
89. Hoà tan một mẫu thép có khối lượng 1,14 gam trong dung dịch H
2
SO
2
3d
9
C. [Ar]3d
9
4s
2
D. [Ar]3d
10
4s
1
2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố Cu thuộc
A. nhóm IA B. chu kì 3 C. nhóm IIB D. chu kì 4
3. Tỉ lệ mol Cu và Sn trong hợp kim Cu - Sn là 5:1. Vậy % khối lượng của Cu trong hợp kim là (Cho Cu = 64; Sn
= 119)
A. 20,8% B. 72,9% C. 27,1% D. 79,2%
4. Cu có cấu tạo mạng tinh thể
A. Lập phương tâm diện B. lục phương đặc khít C. Lập phương tâm khối D. lăng trụ lục giác đều
5. Để phân biệt 4 dung dịch AlCl
3
, FeCl
3
, ZnCl
2
và CuCl
2
có thể dùng dung dịch
A. NaOH B. NH
3
+ O
2
/t
o
8. Trong PTN, để điều chế CuSO
4
người ta cho Cu tác dụng với
A. H
2
SO
4
đậm đặc B. H
2
SO
4
loãng C. Fe
2
(SO
4
)
3
loãng D. FeSO
4
9. Có các dung dịch: HCl, HNO
3
, NaOH, AgNO
3
, NaNO
2
(đktc) đi qua bột
FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu? Giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%?
A. 24g B. 26g C. 28g D. 30g
12. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag
2
O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng, dư. Cô cạn dung
dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B
có khối lượng là
A. 26,8g B. 13,4g C. 37,6g D. 34,4g
13. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO
3
loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO
2
rồi sục
vào nước cùng với dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích O
2
(đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
14. Chi 4 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần đều nhau
- Cho phần một tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 560ml H
2
- Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 336ml H
18. Chọn phát biểu không đúng?
A. CuO có tính oxi hoá khi tham gia phản ứng oxi hoá khử
B. Có thể dùng muối CuCl
2
để nhận biết khí H
2
S
C. Muối Cu(NO
3
)
2
bị nhiệt phân tạo sản phẩm rắn là CuO
D. Có thể làm khô khí NH
3
bằng CuSO
4
.
19.Từ dung dịch NaCl, AlCl
3
, CuCl
2
để điều chế Cu, ta có thể cho tác dụng với dung dịch
A. NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
B. NH
3
dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
C. Na
2
CO
3
A. 1,12g B. 11,2g C. 5,6g D. 0,56g
24. Đốt 12,8 gam Cu trong không khí. Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO
3
0,5M thấy thoát ra 448ml
khí NO duy nhất (đktc). Thể tích HNO
3
tối thiểu để hoà tan chất rắn là
A. 0,84 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 10,08 lít
25. Cho phản ứng Cu
2
O + H
2
SO
4(loãng)
→ CuSO
4
+ + H
2
O
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A. trao đổi B. tự oxi hoá khử C. oxi hoá khử nội phân tử D. phản ứng oxi hoá khử đơn giản
26. Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu?
A. dung dịch FeCl
3
B. Dung dịch NaHSO
4
C. Dung dịch hỗn hợp NaNO
3
+ HNO
3
* Đề tuyển sinh
31. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO
3
(dư). D. NH
3
(dư).
32. Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
33. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn
mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
34. Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2
2
là
A. V
1
= V
2
. B. V
1
= 10V
2
. C. V
1
= 5V
2
. D. V
1
= 2V
2
.
38. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở
đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.
39. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không
màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X
là
A. ure. B. amoni nitrat. C. amophot. D. natri nitrat.
40. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
và điện cực Cu nhúng trong dung dịch
CuSO
4
. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng
A. điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng. B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
C. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng. D. điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
44. Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:
CuFeS
2
X Y Cu
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. Cu
2
S, Cu
2
O. B. Cu
2
O, CuO. C. CuS, CuO. D. Cu
2
S, CuO.
45. Người ta nướng một tấn quặng cancosin có 92% Cu
2
S và 0,77% Ag
2
S về khối lượng. Tính lượng Cu và Ag
thu được, biết hiệu suất của quá trình điều chế Cu và Ag lần lượt đạt 75% và 82%
A. 55,2 kg và 5,5 kg B. 27,6 kg và 2,75kg C. 92 kg và 7,7 kg D. 82.8 kg và 8,25 kg
46. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X
(chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
+ O
2
, t
o
+ X , t
o
51. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp
dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
52. Mệnh đề không đúng là:
A. Fe
2+
oxi hoá được Cu. B. Fe khử được Cu
2+
trong dung dịch.
C. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
.
53. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một
A. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. HNO3. D. Fe(NO3)2.
58. Cho các phản ứng:
(1) Cu2O + Cu2S → (2) Cu(NO3)2 →
(3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 →
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
59. Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A. Cu
2+
+ 2e → Cu. B. Zn → Zn
2+
+ 2e. C. Zn
2+
+ 2e → Zn. D. Cu → Cu
2+
+ 2e.
60. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe, Cu, Zn, Mg trong V lít HNO
3
0,1M (vừa đủ) thu được 0,1 NO và
0,2 mol NO
2
. Dung dịch thu được. Tính V?
A. 0,8 lít B. 8 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít