Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 1
HƯỚNG DẪN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011, MÔN VẬT LÝ 12
A. MỤC TIÊU
1. Lí thuyết:
- Nêu được các hiện tượng; khái niệm, ý nghĩa vật lí của các khái niệm; các thuyết.
- Phát biểu được các định luật vật lí; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn vị đo
các đại lượng có mặt trong công thức.
- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng vật lí, giải các bài tập định tính đơn
giản.
- Kỹ năng trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
2. Bài tập:
- Nắm được phương pháp và có kĩ năng giải các loại bài tập dưới dạng trắc nghiệm trong chương
trình.
- Vận dụng nội dung kiến thức đã học để giải được các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập
và những bài tập tương tự.
- Kỹ năng giải bài tập dướ
i dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
B. NỘI DUNG (Năm 2009)
Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn
Vật lí cấp THPT, đặc biệt là lớp 12 theo chương trình chuẩn và nâng cao.
Thí sinh phải biết vận dụng các kiến thức thuộc các nội dung nêu dưới đây để trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm khách quan.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu]
Chủ đề Nội dung ki
ến thức Số câu
Dao động cơ
Dao động điều hoà
Con lắc lò xo
Con lắc đơn
Năng lượng của con lắc lò xo và con lắc đơn
Sóng điện từ
Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ
Sóng ánh
sáng
Tán sắc ánh sáng
Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sáng
Bước sóng và màu sắc ánh sáng
Các loại quang phổ
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
Thang sóng điện từ
Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng
5
Lượng tử ánh
sáng
Hiện tượng quang điện ngoài. Định luật về giới hạn quang điện
Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng hạt của ánh sáng
Hiện tượng quang điện trong
Quang điện trở. Pin quang điện
Hiện tượng quang phát quang
Sơ lược về laze
Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên t
ử hiđrô
4
Hạt nhân
nguyên tử
Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân. Độ hụt khối. Lực hạt
nhân.
Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng
4
(Dành riêng cho thí sinh học theo chương trình nâng cao)
Chủ đề Số câu
Động lực học vật rắn 4
Dao động cơ
4
Sóng cơ
Dao động và sóng điện từ
Dòng điện xoay chiều
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Sơ lược về thuyết tương đối hẹp
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Tổng 8
C. CƠ BẢN KIẾN THỨC
ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
1. CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
1.1. Toạ độ góc
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định (hình 1) thì :
- Mỗi điểm trên vật vạch một đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông
góc với trục quay, có bán kính r bằng khoảng cách từ điểm đó đến trục
quay, có tâm O ở trên trục quay.
- Mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng
thời gian.
Trên hình 1, vị trí của vật tại mỗi thời điểm được xác định bằng góc φ
giữa một mặt phẳng động P gắn với vật và một mặt phẳng cố định P
0
(hai
t
t
0
lim
hay
)(
'
t
(1.2)
Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.
1.3. Gia tốc góc
P
0
P
A
z
Hình 1
φ
0
lim
hay
)(
'
t
(1.4)
Đơn vị của gia tốc góc là rad/s
2
.
1.4. Các phương trình động học của chuyển động quay
a) Trường hợp tốc độ góc của vật rắn không đổi theo thời gian (ω = hằng số, γ = 0) thì chuyển động
quay của vật rắn là chuyển động quay đều.
Chọn gốc thời gian t = 0 lúc mặt phẳng P lệch với mặt phẳng P
0
một góc φ
0
, từ (1) ta có :
φ = φ
0
+ ωt (1.5)
b) Trường hợp gia tốc góc của vật rắn không đổi theo thời gian (γ = hằng số) thì chuyển động quay
của vật rắn là chuyển động quay biến đổi đều.
ω
0
là tốc độ góc tại thời điểm ban đầu t = 0.
φ là toạ độ góc tại thời điểm t.
ω là tốc độ góc tại thời điểm t.
γ là gia tốc góc (γ = hằng số).
Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc tăng dần theo thời gian thì chuyển động
quay là nhanh dần.
Nếu vật rắn chỉ quay theo một chiều nhất định và tốc độ góc giảm dần theo thời gian thì chuyển động
quay là chậm dần.
1.5. Vận tốc và gia tốc của các điểm trên vật quay
Tốc độ dài v của một điểm trên vật rắn liên hệ với tốc độ góc ω của vật rắn và bán kính quỹ đạo r của
điểm đó theo công th
ức :
r
v
(1.9)
Nếu vật rắn quay đều thì mỗi điểm của vật chuyển động tròn đều. Khi đó vectơ vận tốc
v
của mỗi
điểm chỉ thay đổi về hướng mà không thay đổi về độ lớn, do đó mỗi điểm của vật có gia tốc hướng tâm
n
a
với độ lớn xác định bởi công thức :
gia tốc hướng tâm, có độ lớn xác định bởi công thức :
r
r
v
a
n
2
2
(1.11)
+ Thành phần
t
a
có phương của
v
, đặc trưng cho sự thay đổi về độ
lớn
của
v
, thành phần này được gọi là gia tốc tiếp tuyến, có độ lớn xác định
bởi
công thức :
v
(1.12)
Vectơ gia tốc
a
của điểm chuyển động tròn không đều trên vật là :
tn
aaa
(1.13)
Về độ lớn :
22
tn
aaa (1.14)
Vectơ gia tốc
a
của một điểm trên vật rắn hợp với bán kính OM của nó một góc α, với :
2
tan
n
t
a
a
trục Δ thẳng đứng đi qua một đầu của thanh dưới tác
dụng của lực
F
(hình 1).
Phương trình động lực học của vật rắn này là :
)(
2
mrM
(2.2)
trong đó M là momen của lực
F
đối với trục quay Δ, γ là gia tốc góc của vật rắn m.
- Trường hợp vật rắn gồm nhiều chất điểm khối lượng m
i
, m
j
, … ở cách trục quay Δ những khoảng r
i
,
r
j
, … khác nhau.
Phương trình động lực học của vật rắn này là :
rmI
(2.4)
Momen quán tính có đơn vị là kg.m
2
.
Momen quán tính của một vật rắn không chỉ phụ thuộc khối lượng của
vật rắn mà còn phụ thuộc cả vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục
quay.
Momen quán tính của một số vật rắn :
+ Thanh đồng chất có khối lượng m và có tiết diện nhỏ so với chiều dài l của nó, trục quay Δ đi qua
trung điểm của thanh và vuông góc với thanh (hình 2) :
2
12
1
mlI
(2.5)
Hình1
O
r
F
Δ
Δ
l
Hình 2
2.3. Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục là :
IM
(2.9)
I : momen quán tính của vật rắn đối với trục quay Δ
M : momen lực tác dụng vào vật rắn đối với trục quay Δ
γ : gia tốc góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục Δ
3. MOMEN ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
3.1. Momen động lượng
Momen động lượng L của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục là :
IL
(3.1)
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục
Đơn vị của momen động lượng là kg.m
2
/s.
3.2. Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục được viết dưới dạng khác là :
t
L
M
2
).
4. ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH
4.1. Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
Động năng W
đ
của vật rắn quay quanh một trục cố định là :
W
đ
2
2
1
I
(4.1)
trong đó I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
ω là tốc độ góc của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục
Động năng W
đ
của vật rắn quay quanh một trục cố định có thể viết dưới dạng :
W
đ
I
L
2
2
(4.2)
trong đó L là momen động lượng của vật rắn đối với trục quay
Δ
2
là tốc độ góc lúc sau của vật rắn
A là tổng công của các ngoại lực tác dụng vào vật rắn
ΔW
đ
là độ biến thiên động năng của vật rắn
Sự tương tự giữa các đại lượng góc và đại lượng dài trong chuyển động quay và chuyển động thẳng
Chuyển động quay
(trục quay cố định, chiều quay không đổi)
Chuyển động thẳng
(chiều chuyển động không đổi)
Toạ độ góc
Tốc độ góc
Gia tốc góc
Mômen lực M
Mômen quán tính I
Mômen động lượng L = I
Động năng quay
2
đ
1
W
2
I
(rad)
Chuyển động quay đều:
= const; = 0; =
0
+ t
Chuyển động quay biến đổi đều:
= const
=
0
+ t
2
0
1
2
tt
22
00
2( )
Chuyển động thẳng đều:
v = cónt; a = 0; x = x
0
+ at
dt
Định luật bảo toàn mômen động lượng
11 2 2
i
I
I hay L const
Định lý về động
22
đ 12
11
W
22
I
IA
(công của ngoại lực)
Phương trình động lực học
F
a
Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài
s = r; v =r; a
t
= r; a
n
=
2
r
Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các đại lượng ;
; M; L cũng là các đại lượng véctơ
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 8
DAO ĐỘNG CƠ
I. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1. Phương trình dao động: x = Acos(t + ) = Asin(t + +
2
)
A: biên độ dao động = li độ cực đại x
max
A, là những hằng số dương;
có thể âm hay dương tuỳ thuộc điều kiện ban đầu
* Các trường hợp đặc biệt của
t = 0, x = A
= 0
t = 0, x = - A
=
t = 0, x = A/2,
v > 0
= -
3
2
t = 0, x = A 2 /2,
v < 0
=
4
t = 0, x = A
2 /2,
v > 0
= -
4
t = 0, x = - A 2 /2, v < 0
=
4
3
t = 0, x = - A
2 /2, v > 0
= -
2. Vận tốc
tức thời: v = -Asin(t + ) = Acos(t + +
2
)
v
luôn cùng chiều với chiều chuyển động (vật chuyển động theo chiều dương thì v>0, theo chiều âm
thì v<0)
+ Khi vật từ VTCB đến vị trí biên thì tốc độ giảm dần (CĐ chậm dần)
+ Khi vật từ VT biên về VTCB thì tốc độ tăng dần (CĐ nhanh dần)
+ Tại VTCB tốc độ cực đại: V
max
= A.
+ Vận tốc tại VT biên bằng 0
+ Vận tốc luôn sớm pha hơn li độ 1 góc
2
3. Gia tốc tức thời: a = -
2
Acos(t + ) =
2
Acos(t + -
) = -
2
x
a = -
2
x
5. Cơ năng:
22
đ
1
WW W
2
t
mA
=
2
1
kA
2
= W
đmax
= W
tmax
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 9
Với
2222 2
đ
11
W sin ( ) Wsin ( )
22
2
A
thì: W
đ
= 3 W
t
; W
đ
=
4
1
W ; W
t
=
4
3
W
* Tại vị trí x =
2
2
2
AA
thì: W
đ
= W
t
22 2
11
W
22
mA kA
3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB:
mg
l
k
2
l
T
g
* Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
sinmg
l
k
l
Max
=l
0
+
l+A
l
CB
= (l
Min
+ l
Max
)/2
+ Khi A >l (
Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật
đi từ vị trí x
1
= -
l đến x
2
= -A.
- Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí x
1
= -
giãn
O
x
A
-A
Hình a
(
A <
l
)
Hình
b
(
A >
l
)
x
A
-A
l
N
én
0
Giãn
H
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: F
Nmax
= k(A - l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
6. Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k
1
, k
2
, … và chiều dài tương
ứng là l
1
, l
2
, … thì có: kl = k
1
l
1
= k
2
l
2
= …
7. Ghép lò xo:
* Nối tiếp
12
111
kk k
cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T
2
2
được chu kỳ T
3
, vào vật khối lượng m
1
– m
2
(m
1
> m
2
) được chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
222
312
TTT
và
222
412
TTT
9. Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T
0
(đã biết) của
một con lắc khác (T T
0
).
T
g
; tần số:
11
22
g
f
Tl
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và
0
<< 1 rad hay S
0
<< l
2. Lực hồi phục
2
sin
s
Fmg mg mg ms
l
Lưu ý: S
0
đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
4. Hệ thức độc lập:
* a = -
2
s = -
2
αl
*
22 2
0
()
v
Ss
*
2
22
0
v
gl
5. Cơ năng:
22 2 2 22 2
000 0
2
(l
1
>l
2
) có chu kỳ T
4
.
Thì ta có:
222
312
TTT
và
222
412
TTT
7. Khi con lắc đơn dao động với
0
bất kỳ. Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cos
0
); v
2
= 2gl(cosα – cosα
0
) và T
C
= mg(3cosα – 2cosα
0
1
, nhiệt độ t
1
. Khi đưa tới độ cao h
2
, nhiệt độ t
2
thì ta có:
2
Th t
TR
Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn là hệ số nở dài của thanh con lắc.
9. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d
1
, nhiệt độ t
1
. Khi đưa tới độ sâu d
2
, nhiệt độ t
2
thì ta có:
22
Td t
TR
Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều av
( v
có hướng chuyển động)
+ Chuyển động chậm dần đều
av
* Lực điện trường:
F
qE
, độ lớn F = qE (Nếu q > 0
F
E
; còn nếu q < 0
F
E
'
l
T
g
Các trường hợp đặc biệt:
*
F
có phương ngang: + Tại VTCB dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc có:
tan
F
P
+
22
'()
F
gg
m
*
F
có phương thẳng đứng thì
'
F
; chu kỳ: 2
I
T
mgd
; tần số
1
2
mgd
f
I
Trong đó: m (kg) là khối lượng vật rắn
d (m) là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay
I (kgm
2
) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
2. Phương trình dao động α = α
0
cos(t + )
Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và
0
<< 1rad
V. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= A
1
với
1
≤ ≤
2
(nếu
1
≤
2
)
* Nếu = 2kπ (x
1
, x
2
cùng pha) A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nếu = (2k+1)π (x
1
, x
2
ngược pha) A
Min
2os( )AAA AAc
11
2
11
sin sin
tan
os os
AA
Ac A c
với
1
≤ ≤
2
( nếu
1
≤
2
AA A A
22
x
y
A
AA
và
tan
y
x
A
A
với [
Min
;
Max
]
VI. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1. Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ.
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
222
22
kA A
S
.
42
A
kT A
tNT
mg g
(Nếu coi dao động tắt dần có tính tuần hoàn với chu kỳ
2
T
)
3. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f
0
hay =
0
hay T = T
0
Với f, , T và f
0
,
0
, T
) = A
M
cos(t + -
2
x
)
* Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì u
M
= A
M
cos(t + +
x
v
) = A
M
cos(t + +
2
x
)
3. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng x
1
, x
2
II. SÓNG DỪNG
1. Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng.
* Đầu tự do là bụng sóng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
* Hai đầu là nút sóng:
*
()
2
lk kN
Số bụng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1
* Một đầu là nút sóng còn một đầu là bụng sóng:
(2 1) ( )
4
lk kN
Số bó sóng nguyên = k
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3. Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng)
* Đầu B cố định (nút sóng):
Phương trình sóng dừng tại M:
'
M
MM
uuu
2 os(2 ) os(2 ) 2 sin(2 ) os(2 )
22 2
M
dd
u Ac c ft A c ft
Biên độ dao động của phần tử tại M:
2os(2 )2sin(2 )
2
M
dd
AAc A
Phương trình sóng dừng tại M:
'
M
MM
uuu
2os(2 )os(2 )
M
d
uAc c ft
Biên độ dao động của phần tử tại M:
2cos(2 )
M
d
AA
Lưu ý: * Với x là khoảng cách từ M đến đầu nút sóng thì biên độ:
2sin(2 )
và
22
Acos(2 )uft
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1
11
Acos(2 2 )
M
d
uft
và
2
22
Acos(2 2 )
M
d
uft
12
2os
2
M
dd
AAc
với
12
Chú ý: * Số cực đại:
(k Z)
22
ll
k
k
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d
1
– d
2
= (2k+1)
2
(kZ)
Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):
11
22
ll
k
2. Hai nguồn dao động ngược pha:(
12
)
* Điểm dao động cực đại: d
nguồn lần lượt là d
1M
, d
2M
, d
1N
, d
2N
.
Đặt d
M
= d
1M
- d
2M
; d
N
= d
1N
- d
2N
và giả sử d
M
< d
N
.
+ Hai nguồn dao động cùng pha:
Cực đại: d
M
Với W (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn
S (m
2
) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu
S=4πR
2
)
2. Mức cường độ âm
0
() lg
I
LB
I
Hoặc
0
()10.lg
I
LdB
I
Với I
0
= 10
-12
W/m
2
ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn.
l
Ứng với k = 0 âm phát ra âm cơ bản có tần số
1
4
v
f
l
k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f
1
), bậc 5 (tần số 5f
1
)…
V. HIỆU ỨNG ĐỐP-PLE
1. Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động với vận tốc v
M
.
* Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm thì thu được âm có tần số:
'
M
vv
f
f
v
f
vv
Với v là vận tốc truyền âm, f là tần số của âm.
Chú ý: Có thể dùng công thức tổng quát:
'
M
S
vv
f
f
vv
Máy thu chuyển động lại gần nguồn thì lấy dấu “+” trước v
M
, ra xa thì lấy dấu “-“.
Nguồn phát chuyển động lại gần nguồn thì lấy dấu “-” trước v
S
, ra xa thì lấy dấu “+“.
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
u = U
0
cos(t +
u
3. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u
R
cùng pha với i, ( =
u
–
i
= 0)
U
I
R
và
0
0
U
I
R
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có
U
I
R
* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L:
u
i
= -/2)
C
U
I
Z
và
0
0
C
U
I
Z
với
1
C
Z
C
là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
22
22 2 2
L
> Z
C
hay
1
LC
> 0 thì u nhanh pha hơn i
+ Khi Z
L
< Z
C
hay
1
LC
< 0 thì u chậm pha hơn i
+ Khi Z
L
= Z
C
hay
1
LC
= 0 thì u cùng pha với i.
Lúc đó
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện
= NBScos(t +) =
0
cos(t + )
Với
0
= NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của
vòng dây,
= 2f
Suất điện động trong khung dây: e = NSBcos(t + -
2
) = E
0
cos(t + -
2
)
Với E
0
= NSB là suất điện động cực đại.
7. Dòng điện xoay chiều ba pha
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 17
10
20
30
os( )
p
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: I
d
= 3 I
pLưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
8. Công thức máy biến áp:
112 1
221 2
UEIN
UEIN
9. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng:
2
22
os
R
Uc
P
P
RZZ
P = P
max
=
2
2
U
R
khi R =
LC
Z
Z
Z = R 2 cos
2
2
11. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi
2
1
L
C
thì I
Max
U
* Với L = L
1
hoặc L = L
2
thì U
L
có cùng giá trị thì U
Lmax
khi
12
12
12
2111 1
()
2
LLL
LL
L
Z
ZZ LL
* Khi
22
4
2
CC
L
Z
Max
U
Rmax
; P
Max
còn U
LCMin
Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
* Khi
22
L
C
L
R
Z
Z
Z
thì
22
ax
L
CM
UR Z
U
R
Z
thì
ax
22
2R
4
RCM
LL
U
U
R
ZZ
Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
13. Mạch RLC có
thay đổi:
* Khi
1
LC
thì I
Max
U
Rmax
2
1
2
LR
LC
thì
ax
22
2.
4
CM
UL
U
R
LC R C
* Với
=
1
hoặc =
2
thì I hoặc P hoặc U
R
có cùng một giá trị thì I
Max
hoặc P
11
1
1
tan
LC
Z
Z
R
và
22
2
2
tan
LC
Z
Z
R
(giả sử
1
>
2
)
Có
i và u
AB
chậm pha hơn u
AM
AM
–
AB
=
tan tan
tan
1tan tan
AM AB
AM AB
2
tan hay tan
()
1
LC
L
ZZ
Z
R
R
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C
1
và C = C
2
(giả sử C
1
> C
2
) thì i
1
và i
2
lệch pha nhau
Ở đây hai đoạn mạch RLC
1
và RLC
2
có cùng u
AB
Gọi
1
và
thì tính
12
12
tan tan
tan
1tan tan
R
L
C
M
A
B
Hình 1
R
L
C
M
A
B
Hình 2
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 19
BBc t
Trong đó:
1
LC
là tần số góc riêng
2TLC
là chu kỳ riêng ;
1
2
f
LC
là tần số riêng
0
00
q
Iq
LC
;
2
q
ct
C
* Năng lượng từ trường:
2
22
0
1
Wsin()
22
t
q
Li t
C
* Năng lượng điện từ:
đ
W=W W
t
2
1. Mối quan hệ giữa điện trường và từ trường :
- Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy
- Nếu tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy
2. Điện từ trường :
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một
trường thống nhất gọi là điện từ trường
III. SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Định nghĩa :
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
2. Đặc điểm sóng điện từ :
- Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. Tốc độ c = 3.10
8
m/s
- Sóng điện từ là sóng ngang.
- Dao động của điện trường và từ trường tại 1 điểm luôn đồng pha
- Sóng điện từ cũng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
- Sóng điện từ mang năng lượng
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 20
- Sóng điện từ bước sóng từ vài m đến vài km dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.Máy
phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu được
bằng tần số riêng của mạch.
Bước sóng của sóng điện từ:
2
v
vLC
f
2. Phải biến điệu các sóng mang : “Trộn” sóng âm tần với sóng mang
3. Ở nơi thu phải tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang
4. Khuếch đại tín hiệu thu được.
Loại sóng Bước sóng
Ứng dụng
Sóng dài
>3000m Ít bị hấp thụ nên dùng thông tin dưới nước
Sóng trung
3000-200m - Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền được xa,
dùng để thông tin ở những
vị trí gần nhau trên mặt đất
- Ban đêm nghe sóng trung rõ hơn ban ngày
Sóng ngắn
200-10m Bị phận liên tiếp giữa tầng diện li và mặt đất, nên dùng truyền thông
tin đến mọi nơi trên mặt đất
Sóng cực ngắn
10-0,1m Xuyên qua tầng điện li, dùng trong thông tin mặt đất – vũ trụ, sóng
truyền thông vệ tinh
Sơ đồ khối một máy phát thanh :
Micrô, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten.
Sơ đồ khối một máy thu thanh :
Anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm
tần và loa.
* Chú ý:
- Nếu mạch dao động có C
1
, C
2
mắc sóng song. C
12
22
12
.TT
T
TT
;
22
12
f
ff
Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
Đại lượng cơ Đại lượng điện Dao động cơ Dao động điện
x q
x” +
2
x = 0 q” +
2
q = 0
v i
k
m
v
Ax
22 2
0
()
i
qq
µ R W=W
đ
+ W
t
W=W
đ
+ W
t
W
đ
W
t
(W
C
)
W
2
2
q
C
SÓNG ÁNH SÁNG
1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
* Đ/n: Là hiện tượng ánh sáng bị tách thành nhiều màu khác nhau khi đi qua mặt phân cách của hai môi
trường trong suốt.
* Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
Ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, chỉ có một màu.
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc
v
f
l =
, truyền trong chân không
0
c
f
l =
00
c
vn
ll
l
l
==
* Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng. Đối với ánh sáng màu đỏ là nhỏ
M = d
1
; S
2
M = d
2
x = OM là (toạ độ) khoảng cách từ vân trung tâm đến điểm M ta xét
* Vị trí (toạ độ) vân sáng: d = k
;
D
x
kkZ
a
l
=Î
k = 0: Vân sáng trung tâm
k = 1: Vân sáng bậc 1
k = 2: Vân sáng bậc 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: d = (k +
1
2
)
1
();
2
D
x
kkZ
2
thì hệ vân di chuyển ngược chiều và
khoảng vân i vẫn không đổi.
S
1
D
S
2
d
1
d
2
I
O
x
M
a
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 22
Độ dời của hệ vân là:
0
1
D
x
d
D
=
Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn
D
êú
=+
êú
ëû
+ Số vân tối (là số chẵn):
20,5
2
t
L
N
i
éù
êú
=+
êú
ëû
Trong đó [x] là phần nguyên của x. Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x
1
, x
2
(giả sử x
1
< x
2
)
+ Vân sáng: x
L
i
n
=
+ Nếu một đầu là vân sáng còn một đầu là vân tối thì:
0,5
L
i
n
=
-
* Sự trùng nhau của các bức xạ
1
,
2
(khoảng vân tương ứng là i
1
, i
2
)
+ Trùng nhau của vân sáng: x
s
= k
1
i
1
= k
2
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các
bức xạ.
* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,4 m 0,76 m)
- Bề rộng quang phổ bậc k:
đ
()
t
D
xk
a
llD= -
với
đ
và
t
là bước sóng ánh sáng đỏ và tím
- Xác định số vân sáng, số vân tối và các bức xạ tương ứng tại một vị trí xác định (đã biết x)
+ Vân sáng:
ax
, k Z
D
xk
akD
l
l== Î
Với 0,4 m 0,76 m các giá trị của k
+ Vân tối:
ax
(0,5) , kZ
Khi vân sáng và vân tối nằm khác phía đối với vân trung tâm.
Hướng dẫn Ôn thi Tốt Nghiệp THPT năm 2011 THPT Chuyên Hùng Vương, PleiKu, Gia Lai
Thầy Phan Hồ Nghĩa, Website: DayHocVatLi.Net * eMail: …… Trang 23
ax đ
[k ( 0,5) ]
M
t
D
xk
a
Khi vân sáng và vân tối nằm cùng phía đối với vân trung tâm.
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1. Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
2
hc
hf mc
e
l
== =
Trong đó h = 6,625.10
-34
Js là hằng số Plăng.
c = 3.10
8
o m = 9,1.10
-31
kg là khối lượng electron
3. Hiện tượng quang điện
*Công thức Anhxtanh
2
0ax
2
M
mv
hc
hf A
e
l
== =+
Trong đó
0
hc
A
l
=
là công thoát của kim loại dùng làm catốt
0
là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
v
0Max
là vận tốc ban đầu của electron quang điện khi thoát khỏi catốt
2
ax 0 ax ax
1
2
MMM
eV mv eEd==
* Với U là hiệu điện thế giữa anôt và catôt, v
A
là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt, v
K
=v
0Max
là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì:
22
11
22
A
K
e U mv mv=-
* Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện):
0
n
H
n
=
L
2
34
8.Công suất của nguồn bức xạ .
9. -
10. Công thứckhác:
định lí động năng:w -w = A
định luật II Niutơn :
1
2
Lực Lorenxơ:f sin ới ,
Gia tốc hớng tâm:
6,625.10
mn m n
t
ht
PN
hf E E
Fma
vvat
svt at
qBv v Bv
v
a
R
hJ
epepe
e
l
= = =
* Lu ý: Hin tng quang in xy ra khi c chiu ng thi nhiu bc x thỡ khi tớnh cỏc i lng:
Vn tc ban u cc i v
0Max
, hiu in th hóm U
h
, in th cc i V
Max
, u c tớnh ng vi
bc x cú
Min
(hoc f
Max
)
4. Tiờn Bo - Quang ph nguyờn t Hirụ
* Tiờn Bo
mn m n
mn
hc
hf E E
e
l
===-
* Bỏn kớnh qu o dng th n ca electron trong nguyờn t hirụ:
* Lu ý: Vch di nht
LK
khi e chuyn t L K; Vch
ngn nht
K
khi e chuyn t K.
- Dóy
Ban-me: Mt phn nm trong vựng t ngoi, mt phn
nm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thy
ng vi e chuyn t qu o bờn ngoi v qu o L
Vựng ỏnh sỏng nhỡn thy cú 4 vch:
Vch H
ng vi e: M L
Vch lam H
ng vi e: N L
Vch chm H
ng vi e: O L
Vch tớm H
ng vi e: P L
*Lu ý: Vch di nht
ML
(Vch H
)
Vch ngn nht
L
0max
1.Hiện tợng quang điện xảy ra khi
2.
1
3.
2
1
4.
2
5. .
.
6.
số e bật ra khỏi catốt
7.
số phôtôn tới catốt
h
bh
bh
e
f
hc
Ahf
hf A mv
eU mv
qIt
It
q
N
ee
N
M
4
E
N
5
E
O
6
E
P
H
H
H
dãy Lai man
dãyBan-me
dãy Pa-sen
*
Đồng vị: các nguyên tử có hạt nhân chứa cùng số Z proton nhưng có số nơtron N khác nhau thì được
gọi là đồng vị
Kí hiệu hạt proton: p =
11
11
pH
; nơtron: n =
n
1
0
Điện tích hạt nhân: + Ze
2. Đơn vị khối lượng nguyên tử (đvC): u
1u =
12
1
khối lượng của đồng vị nguyên tử cacbon
C
12
6
1u = 1,66055.10
-27
kg
M
p
= 1.0073u; m
n
= 1,0087u; m
m(t) : khối lượng của hạt nhân của chất phóng xạ ở thời điểm t
N(t) = N
o
– N(t) : số hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã sau thời gian t
m(t) = m
o
– m(t): khối lượng của chất phóng xạ bị phân rã sau thời gian t
Hạt nhân:
X
A
Z
A(g) của 1 chất chứa N
A
= 6,022.10
23
nguyên tử/ mol
m
o
(g) N
o
nguyên tử
m(t)(g) N (t) nguyên tử
m(t) (g)
N(t) nguyên tử
m
* Số hạt nguyên tử bị phân rã bằng số hạt nhân con được tạo thành và bằng số hạt (
hoặc e
-
hoặc e
+
)
được tạo thành:
00
(1 )
t
NN NN e
l-
D= - = -
* Khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t
00
.2 .
2
t
t
o
T
t
T
m
mmme
l
-