Đề cơng ôn tập môn vật lý khối 8- Học kỳ I
I/ Xem lại các bài tập đã làm trong sách BTVL và các câu hỏi vận dụng cuối mỗi bài học.
II/ Làm đề cơng và học thuộc các câu hỏi, bài tập sau đây.
Câu 1. Ng: lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc. Câu mô tả nào sau đây là đúng.
A/ Ngời lái đò đứng yên so với dòng nớc. B/ Ngời lái đò chuyển động so với dòngnớc.
C/ Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông. D/ Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 2. Một ngời A đang đi xe máy trên đờng thì:
a) So với chiếc xe máy thì ngời A đang chuyển động hay đứng yên? Tại sao?
b) So với cây cối bên đờng thì chiếc xe máy đang chuyển động hay đứng yên? Tại sao?
Câu 3. Trong các câu dới đây nói về vận tốc, câu nào là không đúng?
A/ Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
B/ Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều.
C/ Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài.
D/ Công thức tính vận tốc là v = s/t.
Câu 4. Một chiếc máy bay mất 5 giờ 15 phút để bay đoạn đờng 630 Km. Vận tốc trung bình của máy bay
là: A. 2 Km/phút ; B/ 120 Km/h ; C/ 33,33m/s ; D / Tất cả các giá trị đều đúng.
Câu 5. Nếu trên một đoạn đờng, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì
chuyển động trên cả đoạn đờng đợc xem là chuyển động:
A/ Đều. B/ Không đều. C/ Chậm dần . D/ Nhanh dần.
Câu 6. Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì :
A/ Vật đang đứng yên sẽ chuyển động. B/ Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C/ Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
D/ Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
Câu 7. Câu nào dới đây viết về hai lực vẽ ở hình dới là đúng?
------------------- -------------------
A/ Hai lực này là hai lực cân bằng.
B/ Hai lực này cùng phơng, ngợc chiều, có cờng độ bằng nhau.
C/
C/ Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.
D/ Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
Câu 16. Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cờng độ của lực đẩy ác- Si- mét bằng:
A/ Trọng lợng của phần vật chìm trong chất lỏng. B/ Trọng lợng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C/ Trọng lợng của vật. D/ Trọng lợng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật.
Câu 17. Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào không có công cơ học.
A/ Ngời lực sỹ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
B/ Ngời công nhân đang đẩy xe gòng làm xe chuyển động.
C/ Ngời HS đang cố sức đẩy hòn đá nhng không đẩy nổi.
D/ Ngời công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao.
Câu 18. Trong các câu sau đây nói về máy cơ đơn giản, câu nào đúng?
A/ Đợc lợi bao nhiêu lần về lực, thì đợc lợi bấy nhiêu lần về đờng đi.
B/ Đợc lợi bao nhiêu lần về lực, thì đợc lợi bấy nhiêu lần về công.
C/ Đợc lợi bao nhiêu lần về lực, thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
D/ Đợc lợi bao nhiêu lần về lực, thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi.
Bài tập thêm.
1/ Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vợt đèo nh sau:
- Đoạn lên đèo dài 45 Km chạy hết 2 giờ 30 phút.
- Đoạn xuống đèo dài 30 Km chạy hết 30 phút.
Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên xe đạp trên quảng đờng lên đèo và xuống đèo.
2/ Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngợc dòng từ bến B về bến A mất 6 giờ. Tính
khoảng cách từ A đến B. Biết rằng vận tốc của dòng nớc chảy là 2 Km/ h.
3/ Ngời ta dùng lực kéo 125N để đa một vật có khối lợng 50 Kg lên cao 2m bằng mặt phẳng nghiêng. Lấy
g = 10m/s
2
.
Tính công phải dùng để đa vật lên cao.
Tính chiều dài mặt phẳng nghiêng.
4/ Ba vật có cùng thể tích 500 Cm
3
C/ Giảm lực ép giữa các vật lên nhau. D/ Tất cả các biện pháp trên.
Câu 4: Hiện tợng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra
A/ Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nớc nóng phồng lên nh cũ.
B/ Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng bị nổ.
C/ Dùng ống nhựa nhỏ hút nớc từ cốc vào miệng.
D/ Thổi hơi vào quả bóng bay quả bóng bay phồng lên.
Câu 5: Đơn vị của áp suất là: A. N/ m
2
B. Pa ( paxcan) C. N/ cm
2
D. Tất cả các đơn vị trên.
Câu 6; Công thức tính độ lớn lực đẩy ác- si-mét
A/ F
A
= d.V B/ F
A
= h.d C/ F
A
= V/d D/ F
A
= P
Câu 7: Công thức tính công là: A/ P = F.s B/ A = F.s C/ A =
F
S
D/ A =
S
F
Phần tự luận
Câu 1 : Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trờng trong 12 phút đầu đi vơí vận tốc 10 Km/h. Trong quảng
1
= 10 x 1/5 = 2 ( Km )
Quảng đờng S
2
là : S
2
= 9 x 1/6 = 1,5 ( Km )
Quảng đờng từ nhà đến trờng là : S
1
+ S
2
= 2 + 1,5 = 3,5 ( Km )
Vận tốc trung bình là : V
TB
=
30
11
5,3
= 9,5 ( Km/h ) . ĐS : 9,5 Km/h
Câu 2: Tóm tắt:
Khối nớc đá lập phơng cạnh 3 cm; d
1
(Nớc đá) = 9000 N/ m
3
; d
2
(Nớc) = 10000 N/ m
3
Tỉ số Vnổi/ V chìm = ? ; Chiều cao phần nổi = ?
Giải . Gọi thể tích khối nớc đá là V; Thể tích khối nớc đá chìm trong nớc là V
= V - V
1
= V - (V.d
1
/d
2
) = V( d
2
- d
1
) / d
2
Vậy tỉ số V nổi / V chìm là:V
2
/V
1
=( V(d
2
- d
1
)/ d
2
)/ V.d
1
/ d
2
= ( d
2
- d
A: ngã ngời về phía sau; B: ngiêng ngời về phía trái.
C: ngiêng ngời về phía phải. D: xô ngời về phía trớc.
2/ M và N là hai vật giống hệt nhau đợc thả vào hai chất lỏng khác nhau, M thả vào chất lỏng có trọng l-
ợng riêng d1, N thả vào chất lỏng có trọng lợng riêng d2. Vật M chìm sâu hơn vật N trong chất lỏng.
a/ So sánh lực đẩy ác-Si-mét tác dụng lên vật M và vật N.
b/ Trọng lợng riêng của chất lỏng nào lớn hơn.
3/ Một lực sỹ cử tạ, nâng quả tạ khối lợng 125 Kg lên cao 0,7m, trong thời gian 0,3 giây. Hỏi lực sỹ đã
hoạt động với công suất là bao nhiêu?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đề thi kiểm tra 15 phút
1/ Xe ô tô chuyển động, đột ngột dừng laị. Hành khách trong xe bị:
A: ngã ngời về phía sau; B: ngiêng ngời về phía trái.
C: ngiêng ngời về phía phải. D: xô ngời về phía trớc.
2/ M và N là hai vật giống hệt nhau đợc thả vào hai chất lỏng khác nhau, M thả vào chất lỏng có trọng l-
ợng riêng d1, N thả vào chất lỏng có trọng lợng riêng d2. Vật M chìm sâu hơn vật N trong chất lỏng.
a/ So sánh lực đẩy ác-Si-mét tác dụng lên vật M và vật N.
b/ Trọng lợng riêng của chất lỏng nào lớn hơn.
3/ Một lực sỹ cử tạ, nâng quả tạ khối lợng 125 Kg lên cao 0,7m, trong thời gian 0,3 giây. Hỏi lực sỹ đã
hoạt động với công suất là bao nhiêu?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đề thi kiểm tra 15 phút
1/ Xe ô tô chuyển động, đột ngột dừng laị. Hành khách trong xe bị:
A: ngã ngời về phía sau; B: ngiêng ngời về phía trái.
C: ngiêng ngời về phía phải. D: xô ngời về phía trớc.
2/ M và N là hai vật giống hệt nhau đợc thả vào hai chất lỏng khác nhau, M thả vào chất lỏng có trọng l-
ợng riêng d1, N thả vào chất lỏng có trọng lợng riêng d2. Vật M chìm sâu hơn vật N trong chất lỏng.
a/ So sánh lực đẩy ác-Si-mét tác dụng lên vật M và vật N.
b/ Trọng lợng riêng của chất lỏng nào lớn hơn.
3/ Một lực sỹ cử tạ, nâng quả tạ khối lợng 125 Kg lên cao 0,7m, trong thời gian 0,3 giây. Hỏi lực sỹ đã
hoạt động với công suất là bao nhiêu?
là thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật M )
F
AN
= V
N
. d
2
(V
N
là thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật N )
Theo kết quả câu a ta có F
AM
= F
AN
hay V
M
. d
1
= V
N
. d
2
Vì V
M
> V
N
. Vậy d
2
> d
N
Vậy: F
AM
= F
AN
( Lực đẩy ác Si mét tác dụng vào hai vật M và N bằng nhau )
b) Ta có F
AM
= V
M
. d
1
(V
M
là thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật M )
F
AN
= V
N
. d
2
(V
N
là thể tích phần chìm trong chất lỏng của vật N )
Theo kết quả câu a ta có F
AM
= F
AN
hay V
M