BÀI LUYỆN TẬP HÓA HỌC pot - Pdf 21

BÀI LUYỆN TẬP HÓA HỌC
Câu 1.
Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ
mẩu Cu vào dung dịch KNO
3
rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm


A.
cả (1) và (2) đều xanh lam.
B.
cả (1) và (2) đều không màu.

C.
(1) không màu, (2) có màu xanh.
D.
chỉ (1) có màu xanh, (2) không
màu.
Câu 2.
Một học sinh tiến hành đo tỉ khối một oxit nitơ với C
3
H
8
được kết quả = 2,091. CTPT
của oxit nitơ là

A.
NO
2
.
B.

B.
dung dịch KOH.
C.
dung dịch NaOH.
D.
dung
dịch HCl
Câu 4.
Cho a mol P
2
O
5
vào dung dịch chứa b mol KOH (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu
được dung dịch X. Số lượng chất (dạng phân tử) tan trong X tối đa là

A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 5.
Có các dung dịch NaNO
3
, Na
2
CO
3

A.
nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein.
B.
bình chứa liti kim loai
C.
dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường.
D.
bình
nước vôi trong
Câu 7.
. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ
chứa khí riêng biệt O
2
, N
2
, H
2
S và Cl
2
do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí
(2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai :

A.
X là muối Pb(NO
3
)
2
, khí (2) là Cl
2
.

nitrit.
Câu 9.
Khi đun nóng để thực hiện phản ứng của P với KClO
3
hay (2) KNO
3
, hay K
2
Cr
2
O
7
thì
sản phẩm thu được là

A.
là P
2
O
5
và KCl
B.
là P
2
O
5
, KCl, O
2

C.


C.
phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.

D.
phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 11.
Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
3
, AgBr,
Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
, BaSO
4
. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là

A.
4.
B.
5.
C.
6.

. (3) phản ứng tổng hợp amoniac
là phản ứng thuận nghịch, (4) NH
3
là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận
định đúng là

A.
(3).
B.
(1), (3).
C.
(1), (2), (3), (4).
D.
(1),
(2), (3).
Câu 14.
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %

A.
H
3
PO
4
.
B.
PO
4
3-
.p
C.

N
2
O
và O
2
Câu 16.
. Xét đoạn văn bản : " Trong phòng thí nghiệm, một lượng nhỏ nitơ có thể được điều chế
từ : (1) dung dịch bão hòa cũa natri nitrit và amoni clorua; (2) dung dịch bão hòa amoni clorua".
Ta có kết luận đúng là

A.
cả (1), (2) đều đúng.
B.
cả (1), (2) đều sai.
C.
chỉ (1) đúng.
D.
chì (2)
pđúng.
Câu 17.
Axit HNO
3
khi tác dụng với M tạo được muối amoni. Kim loại M có thể là

A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Al.

2
O
3
từ hỗn hợp bột Al
2
O
3
và CuO mà khối lượng Al
2
O
3
không thay đổi,
chỉ cần dùng một hóa chất là

A.
dung dịch HCl.
B.
dung dịch NH
4
Cl.
C.
dung dịch NH
3
.
D.
dung
dịch NaOH.
Câu 20.
Dẫn 1,344 lit NH
3

Câu 21.
Tất cả các hợp chất của dãy nào dưới đây có khả năng vừa thể hiện tính khử, vừa thể
hiện tính oxi hóa?

A.
NH
3
, NO, HNO
3
, N
2
O
5
B.
NH
3
, N
2
O, N
2
, NO
2
.
C.
NO
2
, N
2
, NO, N
2

NO
3

D.

N
2
O
5

Câu 23.
Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO
3
-
, trong dung dịch chứa các ion : NH
4
+
, Fe
3+
, NO
3
-
ta
nên dùng thuốc thử là

A.
dung dịch BaCl
2
B.
dung dịch AgNO

NO
3
, NH
4
Cl.

C.
Na, Ba, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl.
D.
Na, Ba, NH
4
NO
3
, NH
4
Cl.
Câu 25.
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng %

A.
K.
B.

3
)
2
, H
2
SO
4
. Thuốc thử để phân biệt các
dung dịch đó là

A.
dung dịch BaCl
2

B.
dung dịch NaOH.
C.
qùy tím.
D.
dung
dịch CH
3
COONs.
Câu 28.
Khi tiến hành 2 thí nghiệm : (1) nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO
3
)
2
; (2) dẫn khí NH
3

ure.
B.
kali nitrat.
C.
amoni sunfat.
D.
amoni
clorua.
Câu 31.
Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất

A.
nitrat.
B.
nitrit.
C.
clorua.
D.

hiđrocacbonat.
Câu 32.
Công thức hóa học của phân supephotphat kép là

A.
Ca(H
2
PO
4
)
2

)
2
CO
3
. Để
phân biệt chúng ta chọn

A.
dung dịch HNO
3
.
B.
dung dịch NaC
C.
dung dịch KOH.
D.
dung
dịch BaCl
2
.
Câu 34.
Để phân biệt 3 dung dịch HCl, HNO
3
, H
3
PO
4
có thể dùng thuốc thử là

A.

ở 180-200
0
C và 200 atm.
Câu 36.
Dung dịch HNO
3
ở điều kiện thường

A.
có màu tím đen.
B.
có màu nâu.
C.
có màu đen.
D.
không
màu.
Câu 37.
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn gồm NaAlO
2
, AgNO
3
, Na
2
S, NaNO
3
, để nhận
biết 4 chất lỏng trên, ta có thể dùng

A.

2

B.
Ca
3
(PO
4
)
2
và 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
.

C.
Ca
3
(PO
4
)
2
. CaSO
4
và Ca
3

, Al, MnO
2
và dung dịch Ba(OH)
2
, HCl. Để được chất
khí, người ta cho phản ứng trực tiếp giữa 2 chất với nhau, sau đó cho mỗi khí đó lần lượt qua
dung dịch HI. Số chất khí còn lại và phản ứng được với dung dịch NaOH

A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
kết
quả khác.
Câu 40.
Trong phương trình phản ứng giữa P và H
2
SO
4
đặc, nóng dư, hệ số cân bằng (dạng
nguyên, tối giản) của P là

A.
4.
B.
2.
C.

2
.
D.

CaHPO
4

Câu 42.
Nung một lượng muối Cu(NO
3
)
2
. Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thì
thấy khối lượng chất rắn thu được giảm đi 54g. Khối lượng giảm đi là do

A.
lượng Cu(NO
3
)
2
đã phản ứng mất.
B.
lượng NO
2
và O
2
thoát ra.

C.
lượng O

2
PO
4

C.
A, B đều đúng.
D.

K
3
PO
4
, K
2
HPO
4

Câu 44.
Xét phản ứng N
2 (k)
+ 3H
2 (k)

2NH
3 (k)

H

= -92kJ
Nồng độ của NH

Câu 46.
Dung dịch axit tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu.

A.
đỏ.
B.
trắng đục.
C.
đen sẫm.
D.

vàng(nâu),
Câu 47.
Dung dịch X có chứa các ion : NH
4
+
, Fe
2+
, Fe
3+
, NO
3
-
. Một học sinh dùng các hóa chất
dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
, Cu để minh chứng sự có mặt của các ion trong X. Kết luận
đúng là


(2) CuO + 2H
+



(3) Cu + H
+
+ NO
3
-



(4) Fe + Cl
2


(5) Mg + 2H
+


(6) Ba
2+
+ SO
4
2-


(7) Al

-
, Cl
2
, H
+
, Fe
2
O
3

D.

CuO, Cl
2
, Fe
2
O
3

Câu 49.
Để làm khô khí H
2
S, ta có thể dùng

A.
P
2
O
5
.

D.
hỗn hợp Fe(NO
3
)
2

Fe(NO
3
)
3
Câu 51.
" Người ta phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với (1),
vì khi đó sẽ (2) ". Các từ/ cụm từ thích hợp để điền vào (1), (2) lần lượt là

A.
khí clo, tạo ra ngọn lửa có khói trắng.

B.
dung dịch kiềm, thoát ra khí mùi khai làm xanh giấy quỳ ướt.

C.
dung dịch NaOH, thoát ra khí mùi khai làm xanh giấy tẩm phenolphtalein

D.
dung dịch HCl đặc, có khói trắng.
Câu 52.
Một học sinh tìm thấy trong dung dịch chứa đồng thời các ion sau. Kết quả nào sai?

A.
Ba

3-
, CO
3
2-
.
D.
K
+
, Zn
2+
, Br
-
, Cl
-
Câu 53.
Nitơ không có thành phần của

A.
protein.
B.
diêm tiêu natri.
C.
phèn chua.
D.
bột nở
Câu 54.
Cho : (1) cacbon, (2) lưu huỳnh, (3) kali, (4) thủy ngân, (5) hiđrosunfua lần lượt phản
ứng với axit nitrit đặc, nóng dư. Chất khi phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có oxit (không có loại hợp
chất nào khác) là


HCl vào rồi lọc kết tủa và cô cạn phần nước lọc.
Câu 56.
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn gồm (NH
4
)
2
SO
4
, K
2
SO
4
, NH
4
NO
3
, KOH, để
nhận biết 4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch

A.
Ba(OH)
2
.
B.
NaOH.
C.
AgNO
3
.
D.

, NO
2
+ O
2
+ H
2
O
B.
N
2
+ O
2
, NO + O
2
+ H
2
O, NH
3
+
HNO
3.

C.
CO + O
2
, CO
2
+ NH
3
tạo (NH

O và NO.
C.
N
2
O
5
và N
2
O.
D.
N
2
O
5

và NO
2
.
Câu 60.
Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau : N
2
, NH
3
, Cl
2
, CO
2
, O
2
. Để xác định lọ đựng khí

Là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy, sự sống, rất độc
Câu 62.
Dung dịch NH
3
không có khả năng hòa tan chất nào sau đây ?

A.
BaSO
4
.
B.
Zn(OH)
2
.
C.
AgCl.
D.

Cu(OH)
2
Câu 63.
Cho các dung dịch : FeCl
3
; FeCl
2
; AgNO
3
; NH
3
và hỗn hợp NaNO

)
2
vừa đủ.

C.
dung dịch Ba(OH)
2
.
D.
dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ.
Câu 65.
Một oxit của nitơ (N
x
O
y
) có % (m) oxi là 69,55%. Vậy tỉ lệ x:y =

A.
2:5.
B.
1:1.
C.
1:2.
D.
2:1.
Câu 66.
Xét nhận định : " Ion nitrua N
3-

C.
canxi
silicat, CO
2

D.
canxi cacbonat, CO.
Câu 68.
Một học sinh đề nghị các cách để nhận ra lọ chứa khí NH
3
lẫn trong các lọ riêng biệt
chứa các khí N
2
, O
2
, Cl
2
, CO
2
là : (1) dùng mẩu giấy quỳ tím ướt, (2) mẩu bông tẩm nước, (3)
mẩư bông tẩm dung dịch HCl đặc, (4) mẩu Cu(OH)
2
, (5) mẩu AgCl. Các cách đúng là

A.
(1), (3), (4), (5).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3).

trong không khí (t
o
, xt); (4) nhiệt phân amoni nitrit. Phản ứng
tạo X là

A.
(1), (2), (3), (4).
B.
(2), (3).
C.
(3).
D.
(1),
(2), (3).
Câu 71.
Trong cơn giông khi có sấm chớp thì nitơ sẽ với X tạo Y. Ngay ở nhiệt độ thường Y tác
dụng với X tạo khí Z. X, Y, Z thích hợp được nói tới ở trên lần lượt là
A.
nước, oxi, metan.
B.
oxi, hiđro, amoniac.

C.
oxi, nitơ (IV) oxit, nitơ (II) oxit.
D.
oxi, nitơ (II) oxit, nitơ (IV) oxit.
Câu 72.
Chỉ dùng quỳ tím để phân biệt các chất trong dãy các dung dịch

A.

D.
NaOH, Ba(OH)
2
, NH
4
NO
3
,
NaNO
3
.
Câu 73.
Để trong số các sản phẩm thu được, có một sản phẩm giống nhau khi đốt cháy (1) NH
3

hoặc (2) N
2
bằng O
2
thì chỉ dẫn về điều kiện thực hiện phản ứng đúng là
A.
(1) tia lửa điện; 850
o
C- 900
o
C, có xúc tác Pt.
B.
(1) dư oxi, nhiệt độ khoảng 1500
o
C; (2) tia

2
S, N
2
O.
B.
NO, NO
2
, NH
3
, N
2
O, H
2
S.

C.
NO, NO
2
, H
2
S, NH
3
, N
2
O.
D.
NO, NO
2
, NH
3

2
hoàn toàn tinh khiết cho hỗn hợp khí và hơi
lần lượt qua các chất

A.
(1) H
2
SO
4
đặc và (2) dung dịch AgNO
3
.
B.
(1) P
2
O
5
, dung dịch AgNO
3
.

C.
(1) dung dịch AgNO
3
và (2) CuSO
4
khan.
D.
A, B đều đúng
Câu 77.

khí N
2

hoặc NO.
Câu 79.
Ở điều kiện thường, khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học do 2 nguyên tử nitơ trong
phân tử nitơ liên kết với nhau bằng

A.
liên kết cộng hóa trị.
B.
1 liên kết ba.
C.
3 liên kết đơn.
D.
liên
kết cho nhận.
Câu 80.
Hòa tan AlCu
3
trong HNO
3
loãng thu được 2 muối X, Y. Tách riêng X, Y rồi lần lượt
cho tác dụng với dung dịch (1) thì X tạo kết tủa X
1
, Y tạo kết tủa Y
2
. Cho X
1
, Y

nhóm này có hóa trị tối đa của chúng là 5, điều này được giải thích do nitơ

A.
không có phân lớp d.
B.
là nguyên tố đầu tiên của nhóm.

C.
phân tử tồn tại dạng 2 nguyên tử N
2
.
D.
có độ âm điện lớn nhất nhóm.
Câu 82.
Cho NH
3
tương tác ( điều kiện thích hợp) với: (1) dung dịch CuSO
4
, (2) dung dịch HCl,
(3) dung dịch H
2
SO
4
loãng, (4) Cl
2
, (5) CuO. Phản ứng dùng để chứng minh amoniac là một chất
khử gồm

A.
(1), (4), (5).

2
trong không khí là

A.
Fe
2
O
3
, NO
2
, O
2
.
B.
FeO, NO
2
, O
2
.
C.
Fe
2
O
3
, NO
2
.
D.
Fe,
NO

2
. Để phân biệt các
dung dịch, chỉ cần dùng thêm

A.
dung dịch phenolptalein.
B.
dung dịch AgNO
3
.
C.
dung dịch BaCl
2
.
D.
qùy
tím.
Câu 87.
Cho các muối rắn : (1) NH
4
NO
3
, (2) AgNO
3
, (3) NaNO
3
, (4) NH
4
Cl. Để thu được các
đơn chất, ta có thể nhiệt phân ở nhiệt độ thích hợp muối

Có 3 lọ đựng 3 chất bột riêng biệt : Al, Al
2
O
3
, Fe. Có thể nhận biết 3 lọ trên bằng 1
thuốc thử duy nhất là

A.
dung dịch FeCl
2
B.
dung dịch HCl.
C.
dung dịch NaOH.
D.
H
2
O.
Câu 90.
Một mẫu phân bón hóa học được chia làm 2 phần. Phần 1 trộn với 1 ít bột Cu và cho
vào H
2
SO
4
thấy có khí màu nâu thoát ra. Phần 2 cho vào ống nghiệm chứa nước vôi rồi đun nóng
thấy mẩu quỳ tím trên miệng ống nghiệm hóa xanh.Tên phân bón là

A.
amoni clorua
B.

3
); (NaHCO
3
+ Na
2
SO
4
); (Na
2
SO
4
+
Na
2
CO
3
). Để phân biệt 3 dung dịch đó, chỉ cần dùng một cặp chất (dạng dung dịch) theo thứ tự
lần lượt là

A.
NaOH, NaCl.
B.
NH
3
, NH
4
Cl.
C.
NaCl, HCl.
D.

KX, K
2
HPO
4
và K
3
PO
3

B.
KX, K
3
PO
3

C.
KX, K
2
HPO
3
.
D.
KX,
K
3
PO
4
.
Câu 95.
Có các chất Na

 Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O +
H
2
dạng nguyên, tối giản lần lượt là

A.
9,34,9,1,3,17.
B.
9,38,9,1,3,19.
C.
9,30,9,1,3,15.
D.

9,36,9,1,3,18.
Câu 97.
Để bảo quản đơn chất X, trong phòng thí nghiệm người ta thường ngâm nó trong nước.
Chất X phù hợp là

A.
natri.
B.
photpho trắng
C.
silic.

(2) CuO + 2H
+



(3) Cu + H
+
+ NO
3
-



(4) Cu + Zn
2+


(5) Mg + 2H
+


(6) Ba
2+
+ SO
4
2-


(7) Al
+ Fe

2
SO
4
đặc.
B.
Ca
2
HPO
4
, H
2
SO
4
đặc.
C.
Ca
3
(PO
4
)
2
, H
2
SO
4
loãng.
D.

H
2

H
3
PO
4
là một axit có tính khử mạnh.

D.
axit H
3
PO
4
tác dụng với NaOH có thể tạo đồng thời 3 muối natri.
Câu 102.
Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 axit đậm đặc HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng trong 3 ống
nghiệm mất nhãn là

A.
một chất khác
B.
CuO.
C.
dung dịch BaCl
2
.

hoặc P
2
O
3
hoặc PO
2
tùy
lượng oxi phản ứng.

C.
điphotpho trioxit hoặc điphotpho pentaoxit.
D.
điphotpho trioxit.
Câu 105.
Xác định X
1
, X
2
, X
3
, X
4
, X
5
trong dãy biến hóa sau ( theo đúng trật tự):
X
1

o
t

X
3

A.
NH
3

NO

NO
2


HNO
3


Cu(NO
3
)
2

B.
NH
4
NO
3


NO

Cu(NO
3
)
2
.
D.
NH
4
NO
3


NO

NO
2


HNO
3


Cu(NO
3
)
2
.
Câu 106.
Trong số các chất sau : MgCl
2

ống nghiệm bằng bông

A.
(1) và (2) đều khô.
B.
(1) khô, (2) tẩm Ca(OH)
2

C.
(1) và (2) đều tẩm cồn.
D.
(1) và (2) đều tẩm Ca(OH)
2

Câu 108.
Cho hỗn hợp khí N
2
và O
2
có tỉ khối so với heli lá 7,75. Thành phần %(V) của hỗn
hợp là
A. 30%N
2
và 70% O
2
. B. 25%N
2
và 75% O
2
. C. 70%N


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status