Cách m ng xã h i n ra ạ ộ ổ do nhi u nguyên nhân v chính tr , v kinh t , v t t ng, về ề ị ề ế ề ư ưở ề
xã h i…, nh ng trong đó, nguyên nhân kinh t là nguyên nhân ch y u, nguyên nhân sâu xaộ ư ế ủ ế
nh t. ấ B i vì, cách m ng xã h i là s bi u hi nở ạ ộ ự ể ệ mâu thu n ẫ gay g tắ gi aữ l c l ng s nự ượ ả
xu t m i ấ ớ v i ớ quan h s n xu t cũệ ả ấ đã l i th i tr thành tr l c đ i v i s phát tri n xã h i,ỗ ờ ở ở ự ố ớ ự ể ộ
“t ch là hình th c phát tri n c a l c l ng s n xu t, nh ng quan h s n xu t y tr thànhừ ỗ ứ ể ủ ự ượ ả ấ ữ ệ ả ấ ấ ở
xi ng xích c a các l c l ng s n xu t, khi đó b t đ u th i đ i c a m t cu c cách m ng xãề ủ ự ượ ả ấ ắ ầ ờ ạ ủ ộ ộ ạ
h i”ộ
73
.
Trong xã h i có giai c p đ i kháng, mâu thu n gi a l c l ng s n xu t đã phát tri n v iộ ấ ố ẫ ữ ự ượ ả ấ ể ớ
quan h s n xu t đang kìm hãm nó, bi u hi n v m t xã h i thành s xung đ t c a các giaiệ ả ấ ể ệ ề ặ ộ ự ộ ủ
c p. Giai c p th ng tr ra s c duy trì quan h s n xu t đã l i th i là ấ ấ ố ị ứ ệ ả ấ ỗ ờ đ i t ngố ượ c a cáchủ
m ng. Các giai c p b tr mà l i ích g n li n v i s xoá b quan h s n xu t cũ và xác l pạ ấ ị ị ợ ắ ề ớ ự ỏ ệ ả ấ ậ
quan h s n xu t m i là ệ ả ấ ớ l c l ngự ượ c a cách m ng. Đ u tranh giai c p phát tri n đ n m củ ạ ấ ấ ể ế ứ
đ quy t li t nh t thì chuy n thành cách m ng xã h i: các giai c p cách m ng l t đ sộ ế ệ ấ ể ạ ộ ấ ạ ậ ổ ự
73
C.Mác và Ph.Ăngghen, Toàn t p, T. 13ậ , Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i, 1993, tr.15.ị ố ộ
Page 393 of 487
th ng tr c a giai c p ph n đ ng, xoá b quan h s n xu t cũ, t o đi u ki n cho l c l ngố ị ủ ấ ả ộ ỏ ệ ả ấ ạ ề ệ ự ượ
s n xu t phát tri n. ả ấ ể
Ti n hoá xã h iế ộ cũng là hình th c phát tri n c a xã h i, nh ng khác v i cách m ng xãứ ể ủ ộ ư ớ ạ
h i, ti n hoá xã h i là quá trình phát tri n di n ra m t cách tu n t , d n d n v i nh ng bi nộ ế ộ ể ễ ộ ầ ự ầ ầ ớ ữ ế
đ i c c b c a m t hình thái kinh t – xã h i nh t đ nh. ổ ụ ộ ủ ộ ế ộ ấ ị
Ti n hoá xã h i và cách m ng xã h i là nh ng hình th c khác nhau nh ng l i liên hế ộ ạ ộ ữ ứ ư ạ ệ
m t thi t v i nhau trong s phát tri n xã h i, nói lên tính v a liên t c v a gián đo n c a l chậ ế ớ ự ể ộ ừ ụ ừ ạ ủ ị
s xã h i. Không có quá trình ti n hoá thì không th có cách m ng. Cách m ng xã h i ch trử ộ ế ể ạ ạ ộ ỉ ở
thành cái t t y u l ch s v i nh ng ti n đ nh t đ nh đ c t o ra trong quá trình ti n hoá.ấ ế ị ử ớ ữ ề ề ấ ị ượ ạ ế
Ng c l i, không có cách m ng thì không có ti n hoá không ng ng. Ch có cách m ng xã h iượ ạ ạ ế ừ ỉ ạ ộ
m i m đ ng cho quá trình ti n hoá xã h i lên giai đo n cao h n.ớ ở ườ ế ộ ạ ơ
Cách m ng xã h i cũng khác v i ạ ộ ớ c i cách xã h iả ộ . C i cách xã h i cũng t o nên s thayả ộ ạ ự
đ i v ch t nh t đ nh trong đ i s ng xã h i. Song s khác nhau v nguyên t c gi a cáchổ ề ấ ấ ị ờ ố ộ ự ề ắ ữ
ch là s thay th hình th c ng i bóc l t ng i. Cách m ng vô s n có m c đích cu i cùngỉ ự ế ứ ườ ộ ườ ạ ả ụ ố
là xoá b m i hình th c ng i bóc l t ng i, xây d ng m t xã h i không còn giai c p. Đó làỏ ọ ứ ườ ộ ườ ự ộ ộ ấ
s chuy n bi n sâu s c nh t trong l ch s phát tri n nhân lo i. Vì v y, khác v i các cu cự ể ế ắ ấ ị ử ể ạ ậ ớ ộ
cách m ng tr c, đ i v i cách m ng vô s n, vi c giành đ c chính quy n m i ch là b cạ ướ ố ớ ạ ả ệ ượ ề ớ ỉ ướ
Page 396 of 487
m đ u cho quá trình bi n đ i cách m ng toàn b đ i s ng xã h i; cách m ng vô s n khôngở ầ ế ổ ạ ộ ờ ố ộ ạ ả
th không d n đ n s chuyên chính cách m ng c a giai c p vô s n. Song, n u nh n nể ẫ ế ự ạ ủ ấ ả ế ư ề
chuyên chính do các cu c cách m ng tr c t o ra ch có th b th tiêu b ng cách m ng, thìộ ạ ướ ạ ỉ ể ị ủ ằ ạ
chuyên chính vô s n ch là b c quá đ đ đi t i xoá b giai c p và chyên chính giai c p. ả ỉ ướ ộ ể ớ ỏ ấ ấ
Câu 48: Tính ch t, l c l ng và đ ng l c c a cách m ng xã h i là gì. Phân tích ấ ự ượ ộ ự ủ ạ ộ đi uề
ki n khách quan và nhân t ch quan c a cách m ng xã h i?ệ ố ủ ủ ạ ộ
1. Tính ch t, l c l ng và đ ng l c c a cách m ng xã h i là gì?ấ ự ượ ộ ự ủ ạ ộ
Tính ch tấ c a m t cu c cách m ng xã h iủ ộ ộ ạ ộ do nhi m v c a cu c cách m ng đó quy tệ ụ ủ ộ ạ ế
đ nhị - cu c cách m ng ph i gi i quy t nh ng mâu thu n giai c p nào, đ a đ n s thành l pộ ạ ả ả ế ữ ẫ ấ ư ế ự ậ
m t ch đ xã h i nào. Ch ng h n cu c cách m ng 1789 Pháp là cu c cách m ng t s nộ ế ộ ộ ẳ ạ ộ ạ ở ộ ạ ư ả
vì giai c p t s n và các t ng l p lao đ ng do giai c p t s n lãnh đ o đã th c hi n nhi mấ ư ả ầ ớ ộ ấ ư ả ạ ự ệ ệ
v l t đ giai c p đ a ch phong ki n, xóa b ch đ phong ki n, xây d ng ch đ t b n.ụ ậ ổ ấ ị ủ ế ỏ ế ộ ế ự ế ộ ư ả
Cu c cách m ng này nh m gi i quy t mâu thu n c b n gi a giai c p đ a ch phong ki nộ ạ ằ ả ế ẫ ơ ả ữ ấ ị ủ ế
v i giai c p t s n cũng nh v i giai c p công nhân.ớ ấ ư ả ư ớ ấ
Page 397 of 487
L c l ngự ượ c a cu c cách m ng xã h iủ ộ ạ ộ là nh ng giai c p và t ng l p nhân dân có l iữ ấ ầ ớ ợ
ích ít ho c nhi u g n bó v i cách m ng cùng đ ng lên làm cách m ng.ặ ề ắ ớ ạ ứ ạ L c l ng c a cáchự ượ ủ
m ng do tính ch t và đi u ki n l ch s c th c a m i cu c cách m ng quy t đ nh. Cóạ ấ ề ệ ị ử ụ ể ủ ỗ ộ ạ ế ị
nh ng cu c cách m ng cùng m t ki u nh ng do hoàn c nh l ch s c th trong n c và trênữ ộ ạ ộ ể ư ả ị ử ụ ể ướ
th gi i khác nhau nên có nh ng l c l ng cách m ng khác nhau. ế ớ ữ ự ượ ạ
Đ ng l cộ ự c a cách m ng xã h iủ ạ ộ là nh ng giai c p và t ng l p có l i ích g n bó ch tữ ấ ầ ớ ợ ắ ặ
ch v i cách m ng, có tinh th n cách m ng cao nh t, có kh năng lôi cu n các giai c p vàẽ ớ ạ ầ ạ ấ ả ố ấ
các t ng l p nhân dân khác cùng đ ng lên làm cách m ng và là l c l ng có tác d ng quy tầ ớ ứ ạ ự ượ ụ ế
đ nh th ng l i c a cách m ng.ị ắ ợ ủ ạ
Vai trò lãnh đ oạ cách m ng xã h iạ ộ thu c vộ ề giai c p đ ng v trí trung tâm c a th iấ ứ ở ị ủ ờ
bình th ng.ườ
Ba là, do các nguyên nhân nói trên, tính tích c c c a qu n chúng đ c nhân lên r t nhi u.ự ủ ầ ượ ấ ề
Chính s kh ng ho ng c a giai c p th ng tr đã đ y qu n chúng đ n ch ph i có m t hànhự ủ ả ủ ấ ố ị ẩ ầ ế ỗ ả ộ
đ ng l ch s đ c l p.ộ ị ử ộ ậ
b) Th i c cách m ng ờ ơ ạ
Page 400 of 487
Th i c cách m ngờ ơ ạ là c h i thu n l i nh t, t t nh t, chín mu i nh t, trong m t th iơ ộ ậ ợ ấ ố ấ ồ ấ ộ ờ
đi m nh t đ nh có th đ a đ n s bùng n và th ng l i c a cách m ng; là lúc tình th cáchể ấ ị ể ư ế ự ổ ắ ợ ủ ạ ế
m ng phát tri n đ n đ nh cao đ t ra v n đ ph i chuy n chính quy n t tay giai c p l iạ ể ế ỉ ặ ấ ề ả ể ề ừ ấ ỗ
th i sang tay giai c p cách m ng, th c hi n b c ngo t chính tr c a cách m ng. ờ ấ ạ ự ệ ướ ặ ị ủ ạ Đó là
nh ng đi u ki n khách quan mà thi u chúng thì cách m ng không th n ra. ữ ề ệ ế ạ ể ổ
Kinh nghi m l ch s cho th y, vi c nh n đ nh đúng th i c cách m ng đ phát đ ngệ ị ử ấ ệ ậ ị ờ ơ ạ ể ộ
qu n chúng n i d y giành th ng l i quy t đ nh cho cách m ng có ý nghĩa h t s c quanầ ổ ậ ắ ợ ế ị ạ ế ứ
tr ng. Th i c có th do hoàn c nh bên ngoài đ a l i, mang nhi u y u t b t ng , song nóọ ờ ơ ể ả ư ạ ề ế ố ấ ờ
ph i đ c xem xét trong t ng quan l c l ng gi a cách m ng và ph n cách m ng trongả ượ ươ ự ượ ữ ạ ả ạ ở
n c. M t trong nh ng bài h c kinh nghi m v ph ng pháp cách m ng c a Đ ng ta làướ ộ ữ ọ ệ ề ươ ạ ủ ả
“n m v ng ph ng châm chi n l c đánh lâu dài, đ ng th i bi t t o th i c và n m v ngắ ữ ươ ế ượ ồ ờ ế ạ ờ ơ ắ ữ
th i c m nh ng cu c ti n công chi n l c làm thay đ i c c di n chi n tranh, ti n lênờ ơ ở ữ ộ ế ế ượ ổ ụ ệ ế ế
th c hi n t ng ti n công và n i d y đè b p quân đ ch giành th ng l i cu i cùng”ự ệ ổ ế ổ ậ ẹ ị ắ ợ ố
74
.
3. Nhân t ch quan ố ủ
74
Đ ng C ng s n Vi t Nam, ả ộ ả ệ Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IVị ế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ , Nxb, S th t, Hà N i, 1977, tr. 13.ự ậ ộ
Page 401 of 487
Nhân t ch quan c a cách m ng xã h iố ủ ủ ạ ộ là trình đ giác ng , trình đ t ch c c a đ iộ ộ ộ ổ ứ ủ ộ
tiên phong c a giai c p cách m ng, có kh năng nêu ra kh u hi u đúng và có ph ng phápủ ấ ạ ả ẩ ệ ươ
cách m ng đúng đ phát đ ng, t p h p qu n chúng n i d y l t đ n n th ng tr c a giaiạ ể ộ ậ ợ ầ ổ ậ ậ ổ ề ố ị ủ
c p bóc l t ph n đ ng.ấ ộ ả ộ
Nhân t ch quan g n li n v i m i ki u cách m ng xã h i. Trong cách m ng vô s n,ố ủ ắ ề ớ ỗ ể ạ ộ ạ ả
h p tài tình gi a đi u ki n khách quan và nhân t ch quan d i s lãnh đ o sáng su t c aợ ữ ề ệ ố ủ ướ ự ạ ố ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam, giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng n c ta đã bi t ch pả ộ ả ệ ấ ộ ướ ế ớ
đúng th i c cách m ng; khi tình th cách m ng đã chín mu i nh t, đã nh t lo t vùng lênờ ơ ạ ế ạ ồ ấ ấ ạ
kh i nghĩa giành chính quy n trên toàn qu c. ở ề ố
Câu 49: B o l c cách m ng là gì? Vai trò c a nó trong cách m ng xã h i. ạ ự ạ ủ ạ ộ
a) B o l c cách m ngạ ự ạ
Cách m ng xã h i có th di n ra d i nh ng hình th c khác nhau, nh ng dù d i hìnhạ ộ ể ễ ướ ữ ứ ư ướ
th c nào thì cách m ng cũng không th đ t đ n th ng l i, n u không s d ng b o l c cáchứ ạ ể ạ ế ắ ợ ế ử ụ ạ ự
m ng. ạ
B o l c cách m ngạ ự ạ là s c m nh c a qu n chúng có t ch c đ c d n d t b i m tứ ạ ủ ầ ổ ứ ượ ẫ ắ ở ộ
đ ng l i chính tr tiên ti n h ng d n, lãnh đ o đ c ng ch , c ng b c giai c p ph nườ ố ị ế ướ ẫ ạ ể ưỡ ế ưỡ ứ ấ ả
Page 404 of 487
đ ng, bu c chúng ph i ph c tùng ý chí c a giai c p cách m ng m t khi v n đ chính quy nộ ộ ả ụ ủ ấ ạ ộ ấ ề ề
đ c đ t ra m t cách tr c ti p.ượ ặ ộ ự ế
b) Vai trò c a b o l c cách m ngủ ạ ự ạ
B o l c cách m ng là m t quy lu t ph bi n. Tính ph bi n c a nó b t ngu n t chạ ự ạ ộ ậ ổ ế ổ ế ủ ắ ồ ừ ỗ
b t kỳ cu c cách m ng nào cũng ph i gi i quy t v n đ chính quy n. Đ giành và gi đ cấ ộ ạ ả ả ế ấ ề ề ể ữ ượ
chính quy n - m t nhi m v c b n c a m i cu c cách m ng -, giai c p lãnh đ o cáchề ộ ệ ụ ơ ả ủ ọ ộ ạ ấ ạ
m ng và qu n chúng ph i t o cho mình m t đi u ki n không th thi u đ c, đó là b o l cạ ầ ả ạ ộ ề ệ ể ế ượ ạ ự
cách m ng. B i l xét v m t lôgic cũng nh l ch s , các giai c p ph n đ ng th ng tr khôngạ ở ẽ ề ặ ư ị ử ấ ả ộ ố ị
bao gi t nguy n r i b chính quy n n u không có s c ng b c b ng b o l c, và m tờ ự ệ ờ ỏ ề ế ự ưỡ ứ ằ ạ ự ộ
chính quy n m i cũng s không t n t i n u không có đ s c m nh b o l c đ t b o về ớ ẽ ồ ạ ế ủ ứ ạ ạ ự ể ự ả ệ
mình.
Cách m ng vô s n là cu c cách m ng tri t đ nh t, sâu s c nh t trong l ch s loàiạ ả ộ ạ ệ ể ấ ắ ấ ị ử
ng i. Ngay t đ u, trong ườ ừ ầ Tuyên ngôn c a Đ ng C ng s nủ ả ộ ả , C.Mác và Ph.Angghen đã kh ngẳ
đ nh r ng, m c đích c a nh ng ng i c ng s n “ch có th đ t đ c b ng cách dùng b oị ằ ụ ủ ữ ườ ộ ả ỉ ể ạ ượ ằ ạ
l c l t đ tòan b tr t t xã h i hi n có”. Không có b o l c cách m ng thì không th thayự ậ ổ ộ ậ ự ộ ệ ạ ự ạ ể
Page 405 of 487
nhà n c t s n b ng nhà n c vô s n và nh v y giai c p vô s n s không th hòan thànhướ ư ả ằ ướ ả ư ậ ấ ả ẽ ể
đ c s m nh l ch s c a mình. ượ ứ ệ ị ử ủ
75
, và cũng ph thu cụ ộ
vào m c đ tr ng thành và kh năng ng phó c a giai c p công nhân nh ng n c đó. ứ ộ ưở ả ứ ủ ấ ở ữ ướ
n c ta, khi t ng k t kinh nghi m cách m ng dân t c dân ch nhân dân, Đ i h i l nỞ ướ ổ ế ệ ạ ộ ủ ạ ộ ầ
th IV c a Đ ng CSVN đã ch rõ nh ng bài h c và vi c v n d ng sáng t o t t ng b oứ ủ ả ỉ ữ ọ ệ ậ ụ ạ ư ưở ạ
l c cách m ng. Trong đi u ki n c th c a cách m ng Vi t Nam đó là: “S d ng b o l cự ạ ề ệ ụ ể ủ ạ ệ ử ụ ạ ự
cách m ng t ng h p bao g m l c l ng chính tr qu n chúng và l c l ng vũ trang nhân dânạ ổ ợ ồ ự ượ ị ầ ự ượ
”.
Câu 50: Khái ni m t n t i xã h i? Khái ni m và k t c u c a ý th c xã h i?ệ ồ ạ ộ ệ ế ấ ủ ứ ộ
1. Khái ni m t n t i xã h i và ý th c xã h iệ ồ ạ ộ ứ ộ
T n t i xã h iồ ạ ộ là toàn b đi u ki n sinh ho t v t ch t c a xã h i ộ ề ệ ạ ậ ấ ủ ộ (bao g m ph ng th cồ ươ ứ
s n xu t, đi u ki n t nhiên – hoàn c nh đ a lý, dân s và m t đ dân s … trong đó ph ngả ấ ề ệ ự ả ị ố ậ ộ ố ươ
th c s n xu t v t ch t là y u t c b n nh t) ứ ả ấ ậ ấ ế ố ơ ả ấ đ c đ t trong ph m vi ho t đ ng th c ti nượ ặ ạ ạ ộ ự ễ
(ho t đ ng s n xu t v t ch t, ho t đ ng chính tr xã h i và ho t đ ng th c nghi m khoaạ ộ ả ấ ậ ấ ạ ộ ị ộ ạ ộ ự ệ
h c).ọ
75
V. I.Lênin, Toàn t p, T. 20ậ , Nxb Ti n b , Mátxc va, 1980, tr. 80.ế ộ ơ
Page 408 of 487
Ý th c xã h iứ ộ là toàn b đ i s ng tinh th n c a xã h iộ ờ ố ầ ủ ộ bao g m nh ng quan đi m, tồ ữ ể ư
t ng, tình c m, thói quen v.v. c a c ng đ ng xã h i ưở ả ủ ộ ồ ộ đ c hình thành trên c s c a t n t iượ ơ ở ủ ồ ạ
xã h i và ph n ánh t n t i xã h i trong nh ng giai đo n phát tri n nh t đ nh c a l ch s .ộ ả ồ ạ ộ ữ ạ ể ấ ị ủ ị ử
2. K t c u c a ý th c xã h iế ấ ủ ứ ộ
C u trúc c a ý th c xã h i đ c ti p c n nghiên c u nhi u góc đ khác nhau:ấ ủ ứ ộ ượ ế ậ ứ ở ề ộ
- góc đ sinh thành, ý th c xã h i đ c phân chia thành: Ý th c xã h i c a xã h iỞ ộ ứ ộ ượ ứ ộ ủ ộ
c ng s n nguyên th y; ý th c xã h i c a xã h i chi m h u nô l ; ý th c xã h i c a xã h iộ ả ủ ứ ộ ủ ộ ế ữ ệ ứ ộ ủ ộ
phong ki n v.v ế
- góc đ ch th ý th c, ý th c xã h i đ c phân chia thành: ý th c c a giai c p nôngỞ ộ ủ ể ứ ứ ộ ượ ứ ủ ấ
dân, ý th c c a giai c p công nhân v.v ứ ủ ấ
- góc đ ph n ánh, ý th c xã h i đ c phân chia thành các hình thái ý th c xã h i nh :Ở ộ ả ứ ộ ượ ứ ộ ư
ý th c chính tr , ý th c pháp quy n, ý th c đ o đ c, ý th c khoa h c, ý th c th m m , ýứ ị ứ ề ứ ạ ứ ứ ọ ứ ẩ ỹ
v ch ra đ c m t cách đ y đ , rõ ràng, sâu s c các m i liên h b n ch t, quy lu t c a xãạ ượ ộ ầ ủ ắ ố ệ ả ấ ậ ủ
h i. Tâm lý xã h i tác đ ng th ng xuyên đ n hành vi con ng i và t n t i m t cách daiộ ộ ộ ườ ế ườ ồ ạ ộ
d ng trong ý th c. Trong xã h i có giai c p thì tâm lý xã h i mang tính giai c p, do các giaiẳ ứ ộ ấ ộ ấ
c p có đi u ki n, hoàn c nh sinh s ng khác nhau cho nên các giai c p có quan ni m, tìnhấ ề ệ ả ố ấ ệ
c m, tâm tr ng, thói quen… khác nhau. Ngoài tâm lý giai c p, tâm lý xã h i còn mang đ cả ạ ấ ộ ặ
Page 411 of 487
đi m c a tâm lý dân t c, do m i dân t c có l ch s khác nhau cho nên đã hình thành truy nể ủ ộ ỗ ộ ị ử ề
th ng, th hi u, t p quán … khác nhau.ố ị ế ậ
- H t t ngệ ư ưở là toàn b nh ng t t ng, quan đi m, quan ni m c a m t giai c p đãộ ữ ư ưở ể ệ ủ ộ ấ
đ c h th ng hóa, khái quát hóa thành lý lu n, thành các h c thuy t xã h iượ ệ ố ậ ọ ế ộ . Nh ng lý lu nữ ậ
và h c thuy t này ph n ánh m t cách gián ti p hoàn c nh xã h i, ph n ánh m t cách t giácọ ế ả ộ ế ả ộ ả ộ ự
và sâu s c l i ích giai c p, là vũ khí đ u tranh giai c p c a m t giai c p hay m t l c l ngắ ợ ấ ấ ấ ủ ộ ấ ộ ự ượ
xã h i nh t đ nh.ộ ấ ị
H t t ng là trình đ cao c a ý th c xã h i, hình thành khi con ng i nh n th c sâuệ ư ưở ộ ủ ứ ộ ườ ậ ứ
s c h n v nh ng đi u ki n sinh ho t v t ch t c a mình. Nó có kh năng ph n ánh các m iắ ơ ề ữ ề ệ ạ ậ ấ ủ ả ả ố
liên h b n ch t c a các quan h xã h i. H t t ng là nh n th c lý lu n v t n t i xã h i.ệ ả ấ ủ ệ ộ ệ ư ưở ậ ứ ậ ề ồ ạ ộ
Khác v i tâm lý xã h i hình thành m t cách t phát, h t t ng đ c hình thành m t cáchớ ộ ộ ự ệ ư ưở ượ ộ
t giác, là k t qu t duy khoa h c c a các nhà t t ng c a nh ng giai c p nh t đ nh vàự ế ả ư ọ ủ ư ưở ủ ữ ấ ấ ị
đ c truy n bá trong xã h i.ượ ề ộ
Tâm lý xã h i và h t t ng là hai giai đo n, hai trình đ th p và cao c a ý th c xã h i,ộ ệ ư ưở ạ ộ ấ ủ ứ ộ
chúng đ u ph n ánh t n t i xã h i, gi a chúng có m i quan h tác đ ng qua l i l n nhau.ề ả ồ ạ ộ ữ ố ệ ộ ạ ẫ
Page 412 of 487
Tâm lý xã h i, tình c m giai c p t o đi u ki n cho vi c ti p thu h t t ng c a giai c p;ộ ả ấ ạ ề ệ ệ ế ệ ư ưở ủ ấ
ng c l i h t t ng c a giai c p s c ng c , phát tri n tâm lý xã h i và tình c m giaiượ ạ ệ ư ưở ủ ấ ẽ ủ ố ể ộ ả
c p.ấ
C n ph i phân bi t h t t ng khoa h c và h t t ng không khoa h c. H t t ngầ ả ệ ệ ư ưở ọ ệ ư ưở ọ ệ ư ưở
khoa h c ph n ánh chính xác, khách quan các m i quan h v t ch t c a xã h i. Còn h tọ ả ố ệ ậ ấ ủ ộ ệ ư
t ng không khoa h c thì ph i ph n ánh sai l m, xuyên t c, h o các m i quan h v t ch tưở ọ ả ả ầ ạ ư ả ố ệ ậ ấ
c a xã h i.ủ ộ
Câu 51: M i quan h bi n ch ng gi a t n t i xã h i và ý th c xã h i?ố ệ ệ ứ ữ ồ ạ ộ ứ ộ
xã h i. Tính đ c l p t ng đ i c a ý th c xã h i đ c bi u hi n nh ng đi m sau đây:ộ ộ ậ ươ ố ủ ứ ộ ượ ể ệ ở ữ ể
a) Ý th c xã h i th ng l c h u so v i t n t i xã h iứ ộ ườ ạ ậ ớ ồ ạ ộ
Tính l c h u c a ý th c xã h i so v i t n t i xã h i th hi n ch khi xã h i cũ đã m tạ ậ ủ ứ ộ ớ ồ ạ ộ ể ệ ở ỗ ộ ấ
đi, th m chí đã m t r t lâu, nh ng ý th c xã h i do xã h i đó sinh ra v n t n t i dai d ng. Sậ ấ ấ ư ứ ộ ộ ẫ ồ ạ ẳ ở
dĩ nh v y b i vì các nguyên nhân sau đây:ư ậ ở
M t là, ộ do s bi n đ i c a xã h i di n ra quá nhanh, ý th c xã h i không ph n ánh k p vàự ế ổ ủ ộ ễ ứ ộ ả ị
tr nên l c h u. M t khác, ý th c xã h i là s ph n ánh c a t n t i xã h i nên ch khi nàoở ạ ậ ặ ứ ộ ự ả ủ ồ ạ ộ ỉ
t n t i xã h i đã bi n đ i thì ý th c xã h i m i bi n đ i theo.ồ ạ ộ ế ổ ứ ộ ớ ế ổ
Page 415 of 487
Hai là, trong lĩnh v c tâm lý xã h i, nh ng thói quen, t p quán, truy n th ng v.v… đãự ộ ữ ậ ề ố
đ c t o ra qua nhi u th k nó có ỳ ghê g m không th ngay m t lúc có th thay đ i đ c.ượ ạ ề ế ỷ ớ ể ộ ể ổ ượ
Ba là, xu t phát t l i ích giai c p, các giai c p, nhóm hay t p đoàn ng i ph n ti n bấ ừ ợ ấ ấ ậ ườ ả ế ộ
tìm cách l u gi , truy n bá nh ng t t ng cũ, l c h u, nh m b o v l i ích giai c p vàư ữ ề ữ ư ưở ạ ậ ằ ả ệ ợ ấ
ch ng l i các l c l ng xã h i ti n b .ố ạ ự ượ ộ ế ộ
Vì nh ng ý th c l c h u, tiêu c c không m t đi m t cách d dàng, cho nên trong quáữ ứ ạ ậ ự ấ ộ ễ
trình xây d ng xã h i m i, giai c p cách m ng ph i tăng c ng công tác t t ng, kiênự ộ ớ ấ ạ ả ườ ư ưở
quy t đ u tranh xoá b nh ng tàn d t t ng cũ, l c h u, đ ng th i ra s c xây d ng vàế ấ ỏ ữ ư ư ưở ạ ậ ồ ờ ứ ự
phát huy nh ng truy n th ng t t ng t t đ p, ti n b .ữ ề ố ư ưở ố ẹ ế ộ
b) Ý th c xã h i có th ph n ánh v t tr c t n t i xã h iứ ộ ể ả ượ ướ ồ ạ ộ
Trong khi kh ng đ nh ý th c xã h i th ng l c h u so v i t n t i xã h i tri t h c Mác –ẳ ị ứ ộ ườ ạ ậ ớ ồ ạ ộ ế ọ
Lênin đ ng th i kh ng đ nh r ng, trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, m t b ph n c a ý th cồ ờ ẳ ị ằ ữ ề ệ ấ ị ộ ộ ậ ủ ứ
xã h i là nh ng t t ng khoa h c, tiên ti n có th v t tr c s phát tri n c a t n t i xãộ ữ ư ưở ọ ế ể ượ ướ ự ể ủ ồ ạ
h i, h ng d n, ch đ o cho ho t đ ng th c ti n c a con ng i, d báo các kh năng x y raộ ướ ẫ ỉ ạ ạ ộ ự ễ ủ ườ ự ả ả
Page 416 of 487
trong t ng lai, đ t đó đ ra nh ng nhi m v m i ph i gi i quy t do s phát tri n chínươ ể ừ ề ữ ệ ụ ớ ả ả ế ự ể
mu i c a đ i s ng v t ch t c a xã h i đ t ra.ồ ủ ờ ố ậ ấ ủ ộ ặ
c) Ý th c xã h i có tính k th a trong s phát tri n c a nóứ ộ ế ừ ự ể ủ
Ý th c xã h i là cái chung nó đ c th hi n ra thông qua nh ng cái riêng là các hình tháiứ ộ ượ ể ệ ữ
ý th c xã h i c th nh : chính tr , pháp quy n, đ o đ c, văn hóa, khoa h c, ngh thu t v.v ứ ộ ụ ể ư ị ề ạ ứ ọ ệ ậ
T t c các hình thái ý th c xã h i m t m t ph n ánh t n t i xã h i tr c ti p, nh ng m tấ ả ứ ộ ộ ặ ả ồ ạ ộ ự ế ư ặ