HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG , ĐƯỜNG THẲNG - Pdf 21

5
HỆ THỐNG CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ,
ĐƯỜNG THẲNG .
MẶT PHẲNG (A) ĐƯỜNG THẲNG (B)
1.Mp qua điểm A(x
o
, y
o
, z
o
) có VTPT
n
r
(A,B,C) .
1.Đgth dqua điểm A(x
o
, y
o
,z
o
), có VTCP
u
r
(a, b, c)
- Pt: A(x-x
o
)

+B(y-y
o
)

, z
o
), vuông góc với mp(
α
)
- Từ PTTS hoặc PTCT hoặctừ 2 điểm của d ,
tìmVTCP
u
r
.
- Mp(
α
) có VTPT là
u
r
.
- Giải tiếp như bài toán 1.
- Từ PTTQ của (
α
) tìm VTPT
n
r
.
- VTCP của d là
n
r
.
- Giải tiếp như bài toán 1.
3. Mp(
α

- VTCP của d cũng là
u
r
.
Giải tiếp như bài toán 1.
4. Mp(
α
) qua A,B,C cho trước. 4. Đgth d qua A, B cho trước.
- VTPT của (
α
) là
n
r
=
,AB AC
 
 
uuur uuur
. B. .C
- (
α
) qua A cho trước. A.
- Giải tiếp như bài toán 1.
- VTCP của d là
AB
uuur
. A
- d qua A cho trước.
- Giải tiếp như bài toán 1. B
5. Mp(

- Tìm VTPT của (
α
),(
β
) lần
lượt là
1
n
uur
,
2
n
uur
.
- VTCP của d là
u
r
=
1 2
,n n
 
 
uur uur
.
- Tìm 1 điểm A có toạ độ thoả
phương trình (
α
),(
β
)thì A

.
- Giải tiếp như bài toán 1.
< Bài toán: Viết pt mp (
α
) chứa a
và song song b ( chéo a), giải tương
tự. Khi đó điểm cho trước A

(
α
),
được lấy bất kỳ trên a >
- Tìm VTPT của (
α
),(
β
) lần
lượt là
1
n
uur
,
2
n
uur
.
- VTCP của d là
u
r
=

.
- VTPT của (P) là
n
r
=
1 2
,n n
 
 
uur uur
.
- Giải tiếp như bài 1.
< Bài toán này có thể đưa về
dạng bài B5, và A2: Viết ph
trình mp (P) vuông góc với
giao tuyến của (
α
),(
β
) >
- Tìm VTCP của a,b là
1
u
uur

2
u
uur
.
- VTCP của d là

.
- VTPT của (
α
) là
n
r
=
1
,u n
 
 
r uur
.
- Tìm điểm A

d thì A

(
α
).
- Giải tiếp như bài toán 1.
- Tìm VTCP của a là
1
u
uur
.
- Tìm VTPT của (
α
) là
n

).
- viết phương trình
mp(B,a), đặt là (
β
).
- Viết PTTS của d là
giao tuyến của (
α
),
(
β
)
- Viết phương trình mp(
α
)
qua a và song song

.
<Bài toán A6’>
- Viết phương trình mp
(
β
) qua b và song song

.
- Viết PTTS của d là
giao tuyến của (
α
),
(

- Viết phương trình đgth d là giao tuyến của (
α
),(
β
).
CÁC BÀI TOÁN VỀ HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG.
2 Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG
5
12. Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên mp (
α
).
12. Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên đgth d.
- Viết phtrình đgth d qua A và
vuông góc với (
α
)(Bài toán
B2 ). .A
- Tìm toạ độ giao điểm I của d
và (
α
) ( Giải hệ gồm phtrình
d và (
α
).
- Viết phtrình mp (
α
) qua A và
vuông góc với d (Bài toán A2 )
- Tìm toạ độ giao điểm I của (
α

2.Mặt cấu (S) có đường kính AB cho trước.
Phương trình:
( )
2
2 2
0 0 0
( ) ( ) 0x x y y z z− + − + − =
- Tìm trung điểm của AB là I., I là tâm của mặt cầu.
- Tính độ dài IA=R.
- Làm tiếp như bài toán 1.
3. Mặt cầu (S) qua 4 điểm A,B.C,D không đồng phẳng cho trước.
- Gọi phương trình mặt cầu là
2 2 2
2Ax 2 2 0x y z By Cz D+ + + + + + =
(1)
- Do A, B.C.D thuộc (S) nên thế toạ độ từng điểm vào (1) sẽ thoả, cho ta môt hệ phương trình 4 ẩn A,B,C,D (2).
- Giải hệ (2) được A,B,C.D.
( Mặt cầu (S) có tâm I (-A,-B,-C) và bán kính
2 2 2
R A B C D= + + −
)
4. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc mp (P) và đi qua 3
điểm A, B, C cho trước.
4’. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc đgth d cho trước và đi
qua 2 điểm A, B cho trước.
- I cách đều A,B,C nên I thuộc trục d của
ABC∆
.
Viết phương trình trục d =
( )

α
), tìm toạ độ I là nghiệm của
hệ phương trình gồm phương trình d và (
α
).
d
I

A
B
B. TIẾP DIỆN, TIẾP TUYẾN CỦA MẶT CẦU.
3 Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG
d’
5
1. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẰU CÓ TÂM I VÀ
TIẾP XÚC VỚI MP(
α
)
1’. PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU CÓ TÂM I VÀ
TIỀP XÚC VỚI ĐGTH

.
- Tính khoảng cách từ I đến (
α
) : d(I,
α
)
- Bán kính mặt cầu R = d(I,
α
).

) có phương trình Ax +By +Cz +D’ = 0 (1)
- Theo điều kiện đề : d(I,
β
) = R ; giải tìm D’.
- Thế vào (1) được phương trình tiếp diện (
β
).
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MẪU – THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 – 2009
Môn thi : TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (3,0 điểm)
Cho hàm số
3 2x
y
x 1

=

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.
Câu II. (3,0 điểm)
1. Giải bất phương trình:
1
2
2x 1
log 0
x 1

<

x 2 y 1 z
1 2 1
− −
= =
.
1. Hãy tìm tọa độ của hình chiếu vuông góc của A trên d.
2. Viết phương trình của mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d.
Câu Vb. (1,0 điểm)
Viết dạng lượng giác của số phức: z = 1 –
3
i. 4 Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG
Trích từ cuốn Cấu trúc đề thi
của NXB Giáo Dục
5
5 Biên soạn: Thầy LÊ BÁ TÒNG


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status