SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM
- - - - - - - - -
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ TÀI:
‘‘VẬN DỤNG KIẾN THỨC VỀ SỰ PHÂN LI CỦA NHIỄM SẮC THỂ
TRONG NGUYÊN PHÂN, GIẢM PHÂN ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TẬP LIÊN
QUAN TỚI ĐỘT BIẾN LỆCH BỘI ’’
LÊ THỊ THU HIỀN
Năm học:2013-2014
LỜI CAM ĐOAN
!"#$%%&'(!)*+,-
./&)0
123$"45462746
Người viết SKKN
Lê Thị Thu Hiền
7
MỤC LỤC
8
9
A. PHẦN MỞ ĐẦU
:0;".<$====================00
::0>/==================000 7
:::0?@$AB/=============00
:10C/CD/================== 7
10?E,,/================= 7
70900W/8T,8F&'$*.000000000000000000000000000000000000 6
70907S0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 6
PHẦN 3: CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
6
900?!'$/",!=================0 6
9070?!'$(,!================== 6
PHẦN 4: bµi tËp vËn dông
N
600X$Y,#Z/G*S,!#&M,8Z/8T
/",!=======================
N
6070X$Y,#Z/G*S,!#&M,8Z/8T
(,!0000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000000
O
6090X$Y,)B,[/",!3(,!$00000000000000 74
PHẦN 5: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
77
C. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
79
TÀI LIỆU THAM KHẢO
76
N
A. PHẦN MỞ ĐẦU
I. Lý do chọn đề tài.
8$2\!"H*B"]^G8J
H)Z/38U thêi lîng ph©n bè viÖc hoµn thµnh mét c©u tr¾c
nghiÖm lµ rÊt ng¾n P )( 1,5- 1,8R01TY"H_,*#@E)
('$Y,J#$8`\$Z/80
8S(.@" @3aY`"U8`</
!/8JH.G.@'$Y,J<Z/8T/",!3(,!`
iY'B'$/-.@$s%t2(3>
'$U$s
V. Phương pháp nghiên cứu.
pCEC/CDrq88Z/D8qD/r*p./CD
,E,D,D/*/
i D/q#C/*DD)3*DD3q#C/q*D
)p3==
i D/qp)D)Cp.C"0
i ?!D3pEC,qCD#D/"D0
i pEC,D.C'qDD#Z/DC./D/0
VI. Điểm mới trong nghiên cứu.
i%)&"/Z/Tu3'('F/3*EKfU*
JB'(`&*S,!#I*JF8Z/8T/",!3(
,!'T$)'T)Y.$'$Y,#@
E0
B. PHẦN NỘI DUNG
PHẦN 1: CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI
V
1.1. Khái niệm về nhiễm sắc thể.
I*JF#$Y`.8/"<c`,-'$
- Ở sinh vật nhân thựcI*JF#$[`/8_j8!
'$3U)(2/-$/M8'j/A/-)<>3B`/@
f`I*J'K&"/#$ADN$,8^#@histon[1,tr23]0
iỞ sinh vật nhân sơ như vi khuẩnU`/8_c'$
!S0v'$w-xn.@8\3)#)G,8^3U
@J)+,$.@yz3876{0P1>.01)/mE. coliR
iỞ vi rút (thể thực khuẩn - phage)Y`.8/"<w87
#@xnMx|0
1.2. Phân biệt NST tương đồng và NST không tương đồng.
38'$*.LP'$R3\/`(
•F'AIP7•7R
•F'AI)+,P7•7•7R=z387V{
1.6.2. Cơ chế phát sinh
in*S),!#&-"-*AM,I*JF8(
,!@8€f"/-$I*JF0€$")B,
G€'T)G@-'#H'-z387V{0
i;H'-ƒUF("88/",!c'$*.L$
'F/Hc-,\EFz387V{0
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
2.1. SỰ PHÂN LI CỦA CÁC CẶP NHIỄM SẮC THỂ TRONG NGUYÊN PHÂN.
2.1.1. Nguyên phân xảy ra bình thường
„
%'$c)T8/g!$)+,Pc,R0
%_)T$"'$$/",!08/",!.I8*S,!
!$,!'$`0…!"_&"/Z/!*S,!
#&M,Z/)T/",!P,!!R0
*Giả sử xét một tế bào ban đầu có 2n = 4 NST.
'$'\//A)T8/
*Diễn biến các kì của phân bào[2,tr73]:
Các kì Hình vẽ Số
lượng
NST
trong
mỗi tế
bào
Đặc điểm
Kì đầu
7
)+,
Các kì Kì giữa Kì sau Kì cuối Kết quả
Hình vẽ
7•7
7i7
Kết quả: f'$P7R†7'$
iNếu 2 sợi crômatit trong một NST kép không phân li ở kỳ sau[3,tr23]:
Các kì Kì giữa Kì sau Kì cuối Kết quả
7•
7•7
7i7
Hình vẽ
7i
Kết quả: f'$P7R†7'$
iNếu toàn bộ các NST không phân li ở kỳ sauP.*J)T$R
z93879{0
Các kì Kì giữa Kì sau Kì cuối Kết quả
Hình vẽ
6
4P/'R
Kết quả: f'$P7R†'$P6R
2.1.3. Trường hợp điển hình
ie+'$U7~6PxX'R01)>H/'-Z/)T/",!0
Các kì Kì đầu- Kì giữa Kì sau Kì cuối
1. Nguyên
phân bình
thường
xxXX'' xX'‡xX' xX'3xX'
7
2.2. SỰ PHÂN LI CỦA CÁC CẶP NHIỄM SẮC THỂ TRONG GIẢM PHÂN
- (,!("8c'$*.@>3K7#\,!'$#
,3("8#\!7#\,!#0
i(,!S`#$Z/8T@€/m'QZ/8T0
2.2.1. Giảm phân xảy ra bình thường[5,tr100]
2.2.1.1 Giảm phân I:
Các kì Hình vẽ Số
lượng
NST
trong
mỗi tế
bào
Đặc điểm
Kì đầu
I
7
)+,
i)+,J3
J3H8ˆ0
i)+,8f
M,EK,B,3
9
'J+$UF("8
8]@0
Kì giữa
I
7
)+,
i)+,,$
7$8M,a
'J\/J
$J0
Kì
giữa II
)+,
i)+,
,$8
M,a>
@&
,!'$0
Kì sau
II 7
E
i)+,
8$
E,!#
<7S&
'$0
Kì
cuối II
E
i8c<
.@*B(0
Kết
quả
GP II
Từ 1 tế bào ( n kép)→ 2 tế bào ( n đơn)
Kết quả giảm phân: Từ 1 tế bào ( 2n )→ 4 tế bào ( n )
2.2.2. Giảm phân xảy ra không bình thường (có đột biến).
- Nếu có một cặp NST không phân ly ở kỳ sau lần phân bào I[3,tr24]:
2.2.3.Trường hợp điển hình
ie+'$U7~7PUM,R0S,!#'T$)'T
8(,!g@8#@€^'(*/z9387O{
Loại giao tử
Giảm
phân bình
thường
Nếu cặp NST
không phân li
trong giảm phân I
Nếu cặp NST không
phân li trong giảm
phân II
1. Cặp NST
thường (Aa)
x3 x34 xx343Mx334
2. Cặp NST giới
tính XX
e ee34 ee343e
3. Cặp NST giới
tính XY
e3‰ e‰34 ee343‰Me343‰‰
ie+'$U7~6PxX'R0nG!"#$)>H/Z/)T(,!
88B,†#@€B@8
Các kì Kì đầu I -
Kì giữa I
Kì sau I Kì cuối I-
Kì đầu II
Kì sau II Kì cuối II
xX3'
M
x'3X
3. Hai
sợi
crômatit
trong 1
NST
kép
không
phân li
ở kì sau
II
xxXX'' xxXX‡''
M
x''‡XX
xxXX3''
M
xx''3XX
xxX‡X3'‡'•
xX‡xX3'‡'
M
xx'‡'3X‡X•
x'‡x'3X‡X
xxX3X3'•
xX3'3'
M
xx'3'3X•
x'3X3X
4.Toàn
;$Z/8T)B,€SPRG-€PRF-
B,€P7R
PHẦN 3: CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
3.1.Phân bào nguyên phân.
/)#$*A#\!&'$
iA'$@87
)
0
iA'$GB@#$7
)
i0
iAEGEE8/`,7P7
)
iR0
iAEG$$8/`,7P7
)
i7R0
3.2. Phân bào giảm phân.
f'$P7RZ/(,!@6'$PR
•/#$'$*.Sf'$†@86€SPR
•/#$'$*.f'$†@8€PR$'F
QGPR
iAEG$8/`,? 707
)
iA*J,,UFU&)+,c)k[:~A,!#"U
FU&)+,c)k*/:
2
2
n
„
'$U'-I*JF#$
x07•‚$7‚7‚M7•7•$7‚•0
X07••$7‚‚M7•‚$7‚•0
07•7$7‚7M7•7•$7‚7‚0
n07••$7‚7M7•7$7‚‚0
74
Giải
,3nU'$7i7#$-'w#Z/GM,
†;@0
-&M,*A9$-&M,*AO),!#wUF@
'$UA7•M7i†Đáp án đúng là B
Bài 4 (CĐ 2011)-'$*.L&F-)+,c)T*//"
,!3B66I*JF0X-I*JF#L'-'T
&#$$"#$
x07~760 X07~670 07~770 n07~6O0
Giải
F)+,7iic)T*/#$70P7iiR~66
→7~760 Đáp án đúng là A
Bài 5 : -'$*.L&#_7~760/",!#,O#\0
))_#\,!'$9•8*A'$3.!-'U
'$'Q8A#@,!'$("88`(M,I*JF0
a0T*A#B'$T$s
x0NO0X0O400NV0n0O0
b0>w#H'$-'*G'$'T0
x0‹60X0‹N00‹O0n0‹V
Giải
a0%_/",!#\9@5'$V'$d/",!'T
3y'$'Q8A#@0V'$'T/",!,9#\@8
V7
9
e
$40X0e
x
$e
00e
x
e
x
$40n0e
e
$40
Giải
i%_(,!:@87'$#$e
x
e
x
$e
e
0
i(,!::(7'$),!#@8€#$e
x
e
x
3e
e
3e
x
3e
340
0e
x
e
x
3e
e
3e
x
3e
340n0e
x
e
343e
x
3e
x
e
x
0
340
i-*A'$,!#'T@€e
x
3e
0
77
†Đáp án đúng là C.
Bài 4 (CĐ 2011) (*€8-'$*U'-I*JFB)>
H/#$66x•e‰0%'$$"(,!M,I*JFT,!
#'T3M,I*JFG>),!#8(,!:3(
,!::.I8'T0#@€UFB@8fZ/8T(
,!&'$8#$
x077x$77x•ee0 X077x•ee$77x•‰‰0
077x•e$77x•‰‰0 n077x•e‰$77x0
Giải
iM,,!#'T8(,!@8€77x0
iM,e‰),!#8(,!:3(,!::,!#'T
@87#@€e‰340
†Đáp án đúng là D.
Bài 5 (CĐ 2010)…-#$*Y3+-'$*UM,I
*JF)>H/#$x$X'0%'$$"(,!T$€3c(
,!:M,x,!#'T3M,X'),!#•(,!::.I8'T
0A#@€UF@8f'$*8#$
x0O0 X060 050 n07
Giải
wU1 tế bào sinh tinh PxX'R(,!tối đaU7*J,,c)T
[&(,!#$wU7,!#c)T*/:†7#@€0
†Đáp án đúng là D.
Bài 6U9'$*U)F/^xX'n.•^SH(,!3'Z/
Giải
7444'$*(,!74446~54448h0
74'$UM,*A),!#8(,!:@8
•747~64'$UP•RP#$VR0
•747~64'$UPiRP#$NR0
†A€N#$
64
5444
~43NކĐáp án đúng là A.
4.3. Bài tập kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
76
Bài 1}U)F/^
e
x
e
3'AU)F/^
e
x
‰
3U)F/^e
x
e
e
0
'Z/8T(,!c'A$})("8-'^$-'`/
8_I*JF0%#/Y$*/!"<Z/8T(,!c'A$}#$
_s
f}.(,!
::@8†Đáp án đúng là C.
Bài 2(ĐH-2008)%F&-Z/\F,APZ/\F#L
'-R$(,!T$€S$3c-*A'$*
€3-M,I*JF),!#8(,!:3(,!::
.I8'T0S,AS.[FUF@8)F/]
B,<I*JF#$
x07•7i•7••7i7•7•70 X07••7iii•70
07i7•7•7•7•0n07••7i7i7•7•7•70
Giải
Cách 11T-'w#Z/GM,không thểU,X33
n†Đáp án đúng là A.
Cách 2:
7N