PHỤ LỤC
Trang
1. Sự cần thiết, mục đích của việc thực hiện sáng kiến kinh nghiệm…….. ...2
2. Phạm vi triển khai thực hiện……………………………………………...2
3. Mô tả sáng kiến…………………………………………………………...3
3.1. Đặt vấn đề………………………………………………………………..3
3.2. Giải quyết vấn đề………………………………………………………...3
4. Kết quả và hiệu quả mang lại……………………………………………18
5. Đánh giá về phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến………………………….18
6. Kiến nghị, đề xuất……………………………………………………….19
7. Tài liệu tham khảo……………………………………………………….20
SỬ DỤNG ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN
ĐỂ GIẢI CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ TỔ HỢP
Tác giả: Phạm Hà Định
Giáo viên THPT chuyên Lê Quý Đôn
1.S c n thi t mục
ch củ vi c th c hi n sáng i n:
- hiệm vụ chủ yếu của trư ng T PT chuy n
Qu Đôn là đào tạo h c
sinh m i nh n và đào tạo ngu n nh n lực c chất lư ng cao cho t nh nhà. Đ ng
trư c nhiệm vụ đ , đ i h i ngư i giáo vi n luôn phải đ i m i phư ng pháp ạy
h c, nh m đáp ng y u cầu của việc ạy và h c hiện nay.
- Trong chư ng tr nh toán T PT, s tiết trong ph n ph i chư ng tr nh để
giảng ạy các ài toán đại s t h p khai thác về nhị th c iu-t n là rất ít. M t
s phư ng pháp giải các ài toán này đư c đề c p trong sách giáo khoa c ng ch
c sinh trư ng T PT chuy n
+
Qu Đôn.
- Tiến hành thực nghiệm tr n l p 12C4, 12C3.
Mô tả sáng i n:
Đ tv n
Đạo hàm và tích ph n là m t công cụ khá hữu hiệu để giải quyết m t s
bài toán của đại s t h p đặc iệt là các ài toán khai thác về nhị th c iu-t n.
Giải quy t v n
Cơ sở
a)
u n và th c ti n
:
Nhị thức Niu-tơn
Cho n là s nguy n ư ng, a và là hai s thực.
n
(a b)n Cn0 a n Cn1a n1b Cn2a n2b 2 ... Cnnb n Cnk a nk b k
k 0
Nh n xét:
Trong khai triển (a b)n có n 1 s hạng.
T ng s m của a và
trong mỗi s hạng của khai triển
quen thu c đ i v i h c sinh T PT, nhưng ngoài những ạng bài c
ản mà các
em đã đư c h c, các em vẫn c n l ng t ng và chưa c hư ng giải quyết đ i v i
rất nhiều ài toán tính t ng, ch ng minh các đẳng th c hoặc giải các phư ng
tr nh c li n quan đến khai triển nhị th c iu-t n. Kh khăn nhất đ i v i các em
h c sinh là đ ng trư c m t ài toán phải lựa ch n đư c phư ng pháp giải hiệu
quả. Khả năng hệ th ng, t ng h p, s u chuỗi kiến th c và phư ng pháp của các
em h c sinh c n nhiều hạn chế.
Trong quá trình giảng dạy thực tế tôi đã ph n loại các ạng ài của đại s
t h p v i những ấu hiệu để c thể ch n đư c phư ng pháp phù h p và hiệu
quả nhất giúp các em có thể xác định đư c hư ng giải quyết trong các bài toán
đại s t h p, đặc iệt các ài toán c li n quan đến nhị th c iu-t n.
3.2.2 Giải pháp th c hi n:
1. Sử dụng ạo hàm
giải các bài toán ại số tổ hợp:
Các d u hi u nh n bi t sử dụng phương pháp ạo hàm
ếu trong t ng ãy t h p, các s hạng ch a các nh n tử 1;2;3;4;...; n;...
hoặc các nh n tử 1.2 ;2.3 ;3.4 ;...;(n 1)n ;... và các nh n tử đư c xếp theo th tự
tăng hoặc giảm đều theo m t quy lu t nào đ , ta nghĩ t i việc sử ụng đạo hàm.
Khi đ , ta thực hiện các ư c sau
Bước 1: T m hàm ( nhị th c iu-t n) thích h p.
Bước 2
ấy đạo hàm cả hai vế ( vế chưa khai triển nhị th c iu-t n và
vế đã khai triển)
Thay x 1 vào hai vế của (2) ta đư c
S2 Cn1 2Cn2 3Cn3 4Cn4 ... k (1)k 1 Cnk ... n(1)n1Cnn 0
V dụ . Tính t ng sau
S Cn1 3n1 2Cn2 3n2 3Cn3 3n3 ... kCnk 3nk ... nCnn .
Phân tích Quan sát t ng tr n, ta thấy mỗi s hạng trong t ng c ng xuất
hiện ấu hiệu của phép toán lấy đạo hàm tư ng tự như ví ụ 1, mỗi s hạng đều
c nh n tử kCnk . goài ra c n ch a nh n tử là l y thừa của 3. V y ta ch n m t
nhị th c iu-t n phù h p.
Lời giải. Khai triển nhị th c iu-t n
(3 x)n Cn0 3n Cn1 3n1 x Cn2 3n2 x2 Cn3 3n3 x3 ... Cnk 3nk x k ... Cnn x n
(1)
ấy đạo hàm hai vế của (1) ta đư c
n(3 x)n1 Cn1 3n1 2Cn2 3n2 x 3Cn3 3n3 x 2 ... kCnk 3nk x k 1 ... nCnn x n1 (2)
Thay x 1 vào hai vế của (2) ta đư c
S Cn1 3n1 2Cn2 3n2 3Cn3 3n3 ... kCnk 3nk ... nCnn n.4 n 1
ếu thay x 1 ta c thể tính đư c t ng đan ấu
T Cn1 3n1 2Cn2 3n2 3Cn3 3n3 4Cn4 3n4 ... k (1) k 1 Cnk 3nk ... n(1) n1 Cnn n.2n1
5
V dụ . Tính t ng sau
S Cn0 2Cn1 3Cn2 4Cn3 ... (k 1)Cnk ... (n 1)Cnn 2n n2n1
V y S 2n1 (n 2) .
V dụ 4 Tính t ng sau
S C21n 3C23n 5C25n 7C27n ... (2n 1)C22nn1
Phân tích Ta thấy trong t ng cần tính các s hạng c
ạng kC2kn là ấu
hiệu để c thể sử ụng phép toán đạo hàm. Mặt khác các s hạng ch xuất hiện
các C2kn v i k lẻ. V y ta cần triệt ti u các s hạng ch a C2kn v i k chẵn trong
khai triển nhị th c iu-t n thích h p.
Lời giải Khai triển các nhị th c iu-t n sau
(1 x)2 n C20n C21n x C22n x 2 C23n x3 ... C2kn x k ... C22nn1x 2 n1 C22nn x 2 n
(1)
(1 x)2 n C20n C21n x C22n x2 C23n x3 ... (1)k C2kn x k ... C22nn1x 2 n1 C22nn x 2 n
Trừ vế v i vế (1) và (2) ta đư c
(2)
(1 x)2 n (1 x)2 n 2(C21n x C23n x3 C25n x5 ... C22nn1 x2 n1 ) (3)
Đạo hàm hai vế của (3) ta đư c
2n(1 x)2 n1 2n(1 x)2 n1 2(C21n 3C23n x 2 5C25n x 4 ... (2n 1)C22nn1x 2 n2 ) (4)
6
Lời giải. Khai triển nhị th c iu-t n
(1 x)n Cn0 Cn1 x Cn2 x2 Cn3 x3 ... Cnk x k ... Cnn x n
(1)
ấy đạo hàm hai vế của (1) ta đư c
n(1 x)n1 Cn1 2Cn2 x 3Cn3 x 2 ... kCnk x k 1 ... nCnn x n1 (2)
ấy tiếp đạo hàm hai vế của (2) ta đư c
(n 1)n(1 x) n2 1.2Cn2 x 2.3Cn3x ... ( k 1) kC nk x k 2 ... ( n 1) nC nnx n 2 (3)
Thay x 1 vào hai vế của (3) ta đư c
S1 1.2Cn2 2.3Cn3 3.4Cn4 ... (k 1)kCnk ... (n 1)nCnn (n 1)n.2n2
Tư ng tự để tính t ng S 2 ta c ng thực hiện lấy đạo hàm đến cấp hai, nhưng
trư c khi thực hiện lấy đạo hàm cấp hai, ta tăng
2
c của x trong mỗi s hạng l n
c.
h n hai vế của (2) v i x 2 ta đư c
nx2 (1 x)n1 Cn1 x2 2Cn2 x3 3Cn3 x 4 ... kCnk x k 1 ... nCnn x n1 (4)
7
Đạo hàm hai vế của (4) ta đư c
h n hai vế của (2) v i x ta đư c
nx(1 x)n1 Cn1 x 2Cn2 x 2 3Cn3 x3 ... kCnk x k ... nCnn x n
(3)
Đạo hàm hai vế của (3) ta đư c
n(1 x)n1 (n 1)n.x(1 x)n2 12 Cn1 22 Cn2 x 32 Cn3 x 2 ... n2Cnn x n1 (4)
Thay x 1 vào hai vế của (4) ta đư c
12 Cn1 22 Cn2 32 Cn3 ... n2Cnn n(n 1)2n2 (Đpcm).
V dụ 7 Tìm n
th a mãn:
C21n1 2.2C22n1 3.22 C23n1 4.23 C24n1 ... k.(2)k 1 C2kn1 ... (2n 1)22 n C22nn11 2005
Phân tích Để tính t ng ở vế trái của đẳng th c tr n ta thấy mỗi s hạng
trong
t ng c ng xuất hiện thừa s
kC2kn1 . Đ y là ấu hiệu để sử ụng phép toán đạo
hàm.
Lời giải Khai triển nhị th c iu-t n
8
(1)
Đạo hàm hai vế của (1) ta đư c
n(2 x)n1 Cn1 2n1 2Cn2 2n2 x 3Cn3 2n3 x 2 ... kCnk 2nk x k 1 ... nCnn x n1 (2)
Thay x 1 ta đư c
1.2n1 Cn1 2.2n2 Cn2 3.2n3 Cn3 ... k.2nk Cnk ... nCnn n.3n1
Từ giả thiết ta c
n.3n1 12.3n1 n 12 .
12
12
3 2
k
3 12 k 2
Xét khai triển nhị th c x 2 C12 ( x ) 2 C12k (2)k x365 k
x
k 0
x k 0
12
k
S hạng ch a x 6 tư ng ng v i k th a mãn 36 5k 6 k 6
V y hệ s của x 6 trong khai triển tr n là 26 C126 .
2. Sử dụng t ch phân
b
f ( x)dx .
a
1
1
1
1
1
Cnk ...
Cnn
Tính t ng sau S Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ...
2
3
4
k 1
n 1
V dụ
Phân tích: Mỗi s hạng trong t ng tr n c
ạng
1
Cnk , đ là kết quả của
k 1
1
1
1
(1 x) n1
1
1
1
1
1
Cn0 x Cn1 x 2 Cn2 x 3 Cn3 x 4 ...
Cnk x k 1 ...
Cnn x n1
n 1 0
2
3
4
k 1
n 1
0
2n1 1 0 1 1 1 2 1 3
1
1
Cn Cn Cn Cn ...
1
(1 x) n1
1
(1
x
)
dx
.
0
n 1 0 n 1
1
n
10
1
1
1
(1) k k
(1) n n
1
Suy ra S1 Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ...
Cn ...
nên ta iết c n từ 1 đến 2 và t ng không đan ấu n n ta sử ụng
n 1
2
(1 x) dx .
n
1
Lời giải. Ta có (1 x)n Cn0 Cn1 x Cn2 x 2 Cn3 x3 ... Cnk x k ... Cnn x n
2
2
1
1
Suy ra (1 x) n dx (Cn0 Cn1 x Cn2 x 2 Cn3 x 3 ... Cnk x k ... Cnn x n )dx
2
2
(1 x) n1
1
1
1
1
n 1
V dụ
Cho n * . Ch ng minh r ng
1
1
1
1
1
2Cn0 Cn1 22 Cn2 23 Cn3 24 ... (1) n
Cnn 2n1
1 (1) n
2
3
4
n 1
n 1
Phân tích Vế trái c ch a các ph n s , ta nghĩ ngay đến việc sử ụng tích ph n.
V s hạng cu i cùng c hệ s
2n 1
n n ta iết c n tích ph n từ 0 đến 2 và t ng
n 1
2
đan ấu n n ta sử ụng (1 x) n dx .
0
(C
0
n
Cn1 x Cn2 x 2 Cn3 x 3 ... (1) k Cnk x k ... (1) n Cnn x n )dx
0
2
1
1
1
1
Cn0 x Cn1 x 2 Cn2 x 3 ... (1) k
Cnk x k 1 ... (1) n
Cnn x n 1
2
3
k 1
n 1
0
1
1
1
1
2n
2n 1
Phân tích Các s hạng trong t ng vế trái xuất hiện ấu hiệu của phép tính tích
ph n, nhưng ch ch a các C2kn v i k lẻ. V y ta xét các khai triển để triệt ti u các
C2kn v i k chẵn.
Lời giải Xét các khai triển
(1 x)2 n C20n C21n x C22n x 2 C23n x3 ... C2kn x k ... C22nn x 2 n
(1)
(1 x)2 n C20n C21n x C22n x 2 C23n x3 ... (1) k C2kn x k ... C22nn x 2 n
(2)
Trừ vế v i vế (1) và (2) ta đư c
(1 x) 2 n (1 x) 2 n 2(C21n x C23n x3 ... C22nn1 x 2 n1 )
. Suy ra:
(1 x) 2 n (1 x) 2 n
C21n x C23n x3 ... C22nn1 x 2 n1
2
1
(1 x) 2 n (1 x) 2 n
dx (C21n x C23n x 3 ... C22nn 1 x 2 n 1 )dx
0
2
0
P( x)
1
1
1
ếu phải tính t ng C20n C22n C24n ...
C22nn thì ta xét
3
5
2n 1
(1 x)2 n (1 x) 2 n
C20n C22n x 2 C24n x 4 .... C22nn x 2 n
2
1
Sau đ tính tích ph n P( x)dx
0
22 n
.
2n 1
1 2 1 4
1
22 n
2n
Ta đư c C C2 n C2 n ...
C2 n
C22nn 2 C20n C22n C24n ...
C22nn
Ta có: 2C20n C22n C24n ...
3
5
2n 1
3
5
2n 1
Từ kết quả ví ụ 4 ta c điều phải ch ng minh.
2. Cho n * . Ch ng minh r ng
1 0 1 1 1 2
1
1
2n1 1
Cn Cn Cn ...
Cnk ...
Cnn
3
6
9
3(k 1)
3(n 1)
3(n 1)
Ta có:
1 0 1 1 1 2
1
k
Cn Cn Cn Cn ...
Cn ...
Cn
.
2
4
6
8
2(k 1)
2(n 1)
2(n 1)
Nh
xét Khi ài toán cho mà s hạng t ng quát không phải là
1
Cnk th ta phải nh n th m x vào hàm đa th c c
k2
13
1
Cnk mà là
k 1
ản trư c khi tính tích
k2
1
ản trư c khi tính tích ph n. Khi đ ta sử ụng x(1 x) n dx .
hàm s c
0
Lời giải Xét x(1 x)n x(Cn0 Cn1 x Cn2 x 2 Cn3 x3 ... Cnn x n )
1
2n 1 1 2n 1 1
(1 x) n 2 (1 x) n 1
0 x(1 x) dx 0 (1 x) dx 0 (1 x) dx n 2 n 1 n 2 n 1
0
1
1
n
n 1
1
n
n2n1 1
Cnn x n 2
3
4
5
n2
2
0
1
1
1
1
1
Cn0 Cn1 Cn2 Cn3 ...
Cnn
2
3
4
5
n2
1 0 1 1 1 2
1
1
n2n1 1
k
n
Cn ...
Cn
Suy ra S Cn Cn Cn ...
.
2
Đặt u 1 x du dx
Đ i c n x 0 u 1; x 1 u 0
14
Khi đ
1
u n 2
1
1
1
u n1
x
(1
x
)
dx
(1
u
)
u
du
k
n
(n 1)2n 1
Cn Cn Cn ...
Cnk ...
Cnn
2
3
4
k 1
n 1
n 1
Phân tích Vế trái c ch a các ph n s , ta nghĩ đến việc sử ụng tích ph n.
B ng cách ph n tích s hạng t ng quát
k
1 k
Cnk 1
Cn , cho ta t ng
k 1
k 1
1
1
1
1
(Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn ) Cn1 Cn2 Cn3 ...
Cnn . Từ đ ta sử ụng
Cnn
2
3
4
k 1
n 1
1
1
1
1
Cnn
= (Cn1 Cn2 Cn3 ... Cnn ) C1n Cn2 Cn3 ...
3
4
n 1
2
2n1 1 ( n 1)2 n 1
= 2 (1 x) dx 2
.
n 1
n 1
0
1
n
n
n 1
nx(1 x) dx n (1 x) (1 x) dx
1
n
(n 1)2n 1
(1 x) n1 (1 x) n
n 1
n
n
(2 1) (2 1)
n 0 n 1
n 1
n 1
1
C x 2C
1
n
2
n
0
1
2
(1)n
0
2
n
n
Cn Cn
Cn ... (1) Cn
n 1
n
n 1
n 1
Phân tích Các s hạng ở vế trái ch a các ph n s v i mẫu giảm ần và t ng
1
đan ấu, n n ta sử ụng
( x 1) dx
n
.
0
Lời giải Ta có
( x 1)n Cn0 xn Cn1 x n1 Cn2 x n2 Cn3 x n3 ... (1)k Cnk x nk ... Cnn (1)n
1
( x 1)n1
(1) n
n
n 1
n2
n 1
0
1
1
1
1
Cn0 Cn1
Cn2
Cn3 ... Cnn (1) n
n 1
n
n 1
n2
V y ta c
1
1 1
1
(1)n
0
2
n
n
Cn Cn
Cn ... (1) Cn
.
3n1 1
2Cn0 Cn1 22 Cn2 23 ...
Cnn 2n1
2
3
n 1
n 1
1
1
1
1
3. Tính t ng S Cn0 Cn1 Cn2 ...
Cnn
3
4
5
n3
4. Tính t ng
1
1
1
1
Cn0 Cn1
Cn2 ...
Cnk ... Cnn
n 1
n
n 1
Cn 2
1
2
n 1
4024
26 0 25 1 24 2 23 3 22 4 21 5 20 6
9. Tính t ng T C6 C6 C6 C6 C6 C6 C6
1
2
3
4
5
6
7
0
n 1
1
1
1
1
10. Tính t ng S 1. .Cn1 2 .Cn2 ... n .Cnn
2
2
2
1
1
Cnn .
HD : Phân tích S (Cn0 Cn1 Cn2 ... Cnn ) Cn1 Cn2 ...
3
n 1
2
4 K t quả hi u quả m ng ại
Qua thực tế áp ụng tôi nh n thấy các em h c sinh đã iết v n dụng m t
cách linh hoạt phư ng pháp đạo hàm và tích phân vào từng ài toán cụ thể và t
17
ra h ng thú v i phư ng pháp này. Không những thế các em còn biết áp dụng
v i nhiều kiểu bài khác nhau khi cho làm kết h p v i các ạng ài t p khác.
+) Bảng t ng h p điểm các ài kiểm tra đ i ch ng (ĐC) và trong quá
tr nh thực nghiệm (T ).
Loại bài Phương
i m tr
án
Số bài ạt i m trung bình (0 10)
Tổng
bài
0 2
>2
21
8
Định ì
ĐC
70
0
3
5
31
22
9
15 phút
TN
70
0
140
45 phút
45 phút
Tổng
hợp
T lệ %
TN
140
T lệ %
+ Điểm trung
3
77
60
2%
55%
43%
0
Tài i u th m hảo
1.Tài liệu giáo khoa theo chư ng tr nh n ng cao và sách giáo khoa chuy n
toán.
2.Tạp chí toán h c và tu i trẻ
3.Các ài thi Olympic toán T PT Việt am và các đề thi đại h c.
4.Mạng Internet.
19
ĐÁNH GIÁ NHẬN XẾT CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SÁNG KIẾN
KINH NGHIỆM TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
ĐÁNH GIÁ NHẬN XẾT CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SÁNG KIẾN
KINH NGHIỆM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………