Chuyên đề biến đổi tần số trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp - Pdf 21

Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG
- - - - - - - - - -
CHUYÊN ĐỀ
BIẾN ĐỔI TẦN SỐ TRONG MẠCH ĐIỆN
XOAY CHIỀU RLC MẮC NỐI TIẾP
Tác giả : Phạm Minh Khoa
Chức vụ : Tổ trưởng –Tổ vật lí –CN
Đơn vị công tác : Trường thpt Tam Dương
Số tiết bồi dưỡng :06
Năm học 2013- 2014

1
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
A. PHƯƠNG PHÁP CHUNG:
Khi giải bài toán tìm cực trị trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh ta áp dụng
một số kiến thức sau 1. đẳng thức Cô si:
2a b ab+ ≥
( a, b dương).
3
3a b c abc+ + ≥
( a, b, c dương).
- Dấu bằng xảy ra khi các số bằng nhau.
- Khi tích hai số không đổi, tổng nhỏ nhất khi hai số bằng nhau.
- Khi tổng hai số không đổi, tích hai số lớn nhất khi hai số bằng nhau.
2. Tam thức bậc hai:

2
( )y f x ax bx c= = + +

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.
3.Khảo sát hàm số:
- Dùng đạo hàm.
- Lập bảng xét dấu để tìm giá trị cực đại, cực tiểu.
4.Giá trị cực đại hàm số sin hoặc cosin:
max
(cos ) 1
α
=


0
α
=
max
(sin ) 1
α
=


0
90
α
=
.
+Ngoài ra, trong quá trình giải bài tập chúng ta thường sử dụng một số tính chất
của phân thức:

a c a c a c
b d b d b d

3. Thay đổi
( )
f
ω
có 2 giá trị
1 2
,
ω ω
cho cùng giá trị i, U
R
, P,
4. Thay đổi tần số và hiện tượng cộng hưởng
5. Thay đổi tần số
ax ax ax
; ;
R Rm L Lm C Cm
f U f U f U→ → →
; mối liên hệ giữa
, ,
R L C
f f f
6. Thay đổi tần số liên quan đến điện áp
7. Thay đổi tần số
1 1 2 2
, ,I I
ω ω
→ →
với
ax
1 2

P
;
axm
I
;
( ) axR m
U
;
os 1c
ϕ
=


mạch xảy ra cộng hưởng
L C
Z Z=
1
LC
ω
⇒ =
axm
U
I
R
=
;
2
2
ax ax
.

là :
A. 4 B. 0,25 C. 2 D. 0,5
HD: 1. f = f
1
; u
R
= u = 120 (V) -> Z
L1
= Z
C1


2
1
22
1
1
4
1
2
1
f
LCCf
Lf
π
π
π
=⇒=
f = f
1

f
f
Ví dụ 2: (Lê Lợi – Quảng Trị-2012): Mạch điện gồm ba phân tử
1 1 1
R ,L ,C
có tần số cộng
hưởng
1
ω
và mạch điện gồm ba phân tử
2 2 2
R ,L ,C
có tần số cộng hưởng
2
ω
(
1 2
ω ≠ ω
). Mắc nối
tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là
A.
1 2
2 .ω = ω ω
B.
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
.
L L

C
ω
ω
⇔ =

1
1
C

=
2
1 1
L
ω
ω
=> Z
L
= Z
C
<=>
( )
1 2
1 2 1 2
1 1 1 1 1
( )L L
C C C C
ω
ω ω ω
+ = + = +
( )

. B.
2
LC
π
. C.
1
LC
. D.
1
2 LCπ
.

3
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
Câu 2(Chuyên Amsterdam-HN-2012): Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp
có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch
bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
Câu3(Chuyên LêQúyĐôn-QuảngTrị-2013): Đặt điện áp u =
2 cosU t
ω
có ω thay đổi
được vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi ω = ω
0
thì trong mạch xảy ra cộng hưởng
điện. Với các giá trị ω
1
= 2ω
0

C. Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần nhận giá trị cực đại.
D. Điện áp hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện đạt giá trị cực đại.
Câu 5(Hoành Bồ-Quảng Ninh-2010): Mạch RLC có R = 30Ω, L =
0,4 3
π
H, C =
3
10
4 3

π

F. Mắc đoạn mạch đó vào nguồn điện có tần số ω thay đổi được. Khi ω biến thiên từ 50π
(rad/s) đến 150π (rad/s) thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch biến thiên như
thế nào?
A. Tăng B. Tăng lên rồi giảm C. Giảm D. Giảm xuống rồi tăng
Câu 6(Chuyên Nguyễn Huệ-2011): Một mạch điện xoay chiều R
1
L
1
C
1
không phân
nhánh có tần số cộng hưởng ω
1
=50 (rad/s) và mạch điện xoay chiều R
2
L
2
C

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200
t
ω
cos2
(V), tần số dòng
điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại, giá trị
cực đại đó bằng.
A. 200
3
(V). B. 200
6
(V). C. 100
6
(V) D. 200V
Câu 9: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000
2

, một tụ điện với điện
dung C = 1
µ
F và một cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 2H. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi, thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc
bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại?
A. 10
3
rad/s. B. 10
3
.
2
rad/s. C. 10

C. 2Z
L
= Z
C
= 3R D. Z
L
= 4Z
C
= 3R
Câu 11(CĐ- 2008):
Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/
(2π√(LC))
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng
giữa hai bản tụ điện.
C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn
Câu 12(CĐ-2010): Đặt điện áp u=U
0
cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp. Khi ω <
1
LC
thì

2
, L
2
, C
2
mắc nối tiếp có tần số cộng hưởng f
2
. Biết C
1
= 2.C
2
; f
2
= 2.f
1
.
Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch là f bằng.
A.
2
.f
1
. B. f
1
. C. 2.f
1
. D.
3
.f
1
.

5
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
A. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 60 Hz. D. 500 Hz.
Câu 17(Chuyên ĐHSP-2011). Mạch RLC nối tiếp có R= 100

; L =
2 3
(H)
π
. Điện áp
xoay chiều đặt vào đoạn mạch có biểu thức u = U
2cos2 ftπ
, trong đó U = const còn f thay
đổi được. Khi f = f
1
= 50 Hz , dòng điện trong mạch nhanh pha
3
π
so với u. Để dòng điện
trong mạch cùng pha so với u thi tần số f phải nhận giá trị f
2
bằng
A. 25
6
Hz . B. 25
2
Hz. C. 25
3
Hz . D. 50
3

ω
cos2

(V). Tỉ số giữa cảm kháng và điện trở thuần
R
Z
L
= n. Thay đổi f để cường độ dòng điện
trong mạch đạt giá trị cực đại. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về điện áp hiệu dụng
trên hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm?
A. U
C
= U
L
= nU. B. U
C
= U
L
< nU. C. U
C
= 2U
L
= nU. D. U
C
= nU
L
= n
2
U.
Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi.

CL
ZZ
RU

D. U
Rmax
= U
Câu 22. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80

cuộn dây có điện trở r = 20

, độ tự cảm L = 0,318(H), tụ điện dung C = 15,9(
µ
F). Đặt vào hai đầu mạch điện một
dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi công
suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và P lần lượt là:
A. f = 70,78Hz và P = 400W. B. f = 70,78Hz và P = 500W.
C. f = 444,7Hz và P = 2000W. D. f = 31,48Hz và P = 400W.
Câu 23. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80

cuộn dây có điện trở r = 20

, độ tự cảm L = 0,318(H), tụ điện dung C = 15,9(
µ
F). Đặt vào hai đầu mạch điện một
dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi cường
độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I lần lượt là:
A. f = 70,78Hz và I = 2,5A. B. f = 70,78Hz và I = 2A.
C. f = 444,7Hz và I = 10A. D. f = 31,48Hz và I = 2A.
Câu 24. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/

C. u
R
= 220cos(2
2/
0
ππ
+tf
)V. D. u
R
= 220cos(2
4/3
0
ππ
+tf
)V

6
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
Câu 25. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L = 1/
)(/100),(
2
FCH
µππ
=
. Đặt
vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = 100cos(2
ft
π
)V, trong đó tần số f thay
đổi được. Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì tần số là.

f
ω
ĐỂ
ax ax
;
Lm Cm
U U
1.Phương pháp :
a.Giá trị ω làm cho hiệu điện thế U
Lmax
Xét theo tam thức bậc 2:
2
2
2
2 2 4 2 2
1 1 1
1
. 2 1
L
L L
UZ U U
U IZ
y
L
R
R L
L C C L
C
ω
ω ω

1
R
y
L C L LC
ω ω
 
= + − +
 ÷
 

2
1
x
ω
=
Đặt
2 2
1
a
L C
=
,
2
2
2 1L
b R
C L
 
= −
 ÷

b
y x
a

⇔ =
(do
a 0〉
)
2
2 2 2
2
2
2
2 2
2
2 2
1
2
1
2
2
R
LC L L C
f f
R
L C
LC L
ω ω π
ω



max
2 2
2
4
L
LU
U
R LC R C
=

b.Giá trị ω làm cho hiệu điện thế U
cmax
(tương tự)
Tương tự như cách làm trên ta cũng thu được kết quả tương tự khi thay đổi giá trị ω làm
cho U
Cmax
là:

2
2
2
1 1
2 2
oC
L
R
L R
C
L L C

LU
U U
R LC R C
⇒ =

2. Bài toán ví dụ :
Ví dụ 1: Cho đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở thuần 80

, cuộn dây có điện
trở trong 20

và độ tự cảm là 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9
µ
F. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được.Khi điện áp hiệu dụng hai
đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là:
A. 70,45Hz. B. 192,6 Hz. C. 61,3 Hz. D. 385,1 Hz.
HD:
2 2
6
1 1 0,318 100
2
2 0,318 15,9.10 2
C
L R
f
L C
ω π

= = − = −

2
L R
L C
ω
= −
;
2 1
1
2
LC
ω ω
= =

2 2
2 1 3 1 3 1
. 2 2
ω ω ω ω ω ω
→ = = → =
2 2
2
3
2
1 1 1
2. 1
2
2
L R L R C
R
C L C C L
L R


, cuộn dây thuần
cảm có độ tự cảm L = 12,5 mH và tụ điện có điện dung C = 1
µ
F. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V có tần số thay đổi được. Giá
trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên tụ là:
A. 300 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 250 V.

8
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
Câu 3. Đoạn mạch nối tiếp AB gồm tụ điện có điện dung C = 1/6
π
mF, cuộn cảm có độ
tự cảm L = 0,3/
π
H có điện trở thuần r = 10

và một biến trở R. Đặt vào điện áp xoay
chiều có tần số f thay đổi. Khi f = 50 Hz, thay đổi R thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại
là U
1
. Khi R = 30

, thay đổi f thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại là U
2
. Tỉ số U
1
/U
2

B. U
Cmax
=
2 2
2U.L
4LC R C−C. U
Cmax
=
2
L
2
C
U
.
Z
1
Z

D. U
Cmax
=
2 2
2U
R 4LC R C

Câu 5(Chuyên HàTĩnh-2012): Đặt điện áp u = U
0

2
2
CRCL −
. C.
2
2
.2
.
1
L
R
CL

. D.
CL.
1
.
Câu 6: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80

,
cuộn dây có r = 20

, độ tự cảm L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9
µ
F. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U
t
ω
cos2
, tần số

C. U
Cmax
=
LCCRR
UL
4
2
22

. D. U
Cmax
=
22
4
2
CRLCR
UL
+
.
Câu 8. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U
)cos(2 t
ω

(V) vào hai đầu đoạn mạch và thay đổi tần số f để điện áp trên hai đầu tụ điện đạt giá trị
cực đại. Khi đó, tần số f bằng.
A. f =
L
R
LC 2
1

2
1
LR
LC

π
.
Câu 9. Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U
)cos(2 t
ω

(V) vào hai đầu đoạn mạch và thay đổi tần số f để điện áp trên hai đầu cuộn cảm đạt giá
trị cực đại. Khi đó, tần số f bằng.

9
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
A. f =
L
R
LC 2
1
2
1

π
. B. f =
22
2
2
2

0
, điều chỉnh tần số góc . Khi
ω
=
ω
C
, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ
điện đạt cực đại. Giá trị
ω
C
bằng.
A.
2
1
R
C
L
L

. B.
22
2
2
CRLC −
C.
2
2
2L
R
C

P P=
(
1 2 1 2 1 2
; ; os osI I Z Z c c
ϕ ϕ
= = =
). Tính
ω
để
axm
P


mối liên hệ giữa
1 2
, ,
ω ω ω
. Ta có :
RIRIPP
RIRIUU
RR
2
2
1
2
21
2121
=→=
=→=
-> I

( )
L C L C
Z Z Z Z L
C LC
ω ω ω ω ω ω ω
ω ω
 
↔ − = − + ↔ + = + → = → =
 ÷
 

2
1 2
.f f f⇒ =

Từ biểu thức:
21
ωω
=
LC
1
=→
1
ω
L
2 2
1 1 1
1
2 2 1 1 2 1 2
1 1 1 1

1
.
=
21
1
ωω
C
1
.
1 1L
L
LC Z L
C
ω
= → = =
1
2
.
L
C
ω
ω
Với
L
nR
C
=
1
1
2

C
Z nR
ω
ω
ω
ω

=


= →


=


Vậy
1 1
P
ω ω
= →
;
2 2
P
ω ω
= →
;
1 2
P P=
(

)s/rad(50
1
π=ω

)s/rad(200
2
π=ω
. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
2
13
. B.
2
1
. C.
2
1
. D.
12
3
.
HD:
1
2
=→=→= nR
C
L
R
C
L

+
Ví dụ 2: (Chuyên Thái Bình-2012): Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Mắc vào 2
đầu mạch điện áp xoay chiều u = U
0
cos(2πft) với f thay đổi được. Khi f = f
1
= 36Hz và f = f
2
= 64Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P
1
= P
2
. Khi f = f
3
= 48Hz thì công suất
tiêu thụ của mạch là P
3
, khi f = f
4
= 50Hz thì công suất tiêu thụ của mạch là P
4
. So sánh các
công suất ta có :
A. P
3
< P
1
B. P
4
< P

4
< P
3

3. Bài tập vận dụng :
Câu1. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR
2
vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai
giá trị của tần số góc 50
π
rad/s đến 200
π
rad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng.
A.
13
2
. B.
2
1
. C.
2
1
. D.
12
3
Câu2. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = 4CR
2
.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với

ω
, (với U không đổi,
ω
thay đổi được). Khi
ω
=
ω
1

ω
=
ω
2
= 9
ω
1
thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là:
A.
73
3
. B.
13
2
. C.
21
2
. D.
67
4
Câu4. Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số góc

11
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
đổi được. Biết điện áp AM luôn vuông pha với điện áp trên đoạn MB và r = R. Với hai
giá trị
ω
= 100
π
rad/s và
ω
= 56,25
π
rad/s thì mạch AB có cùng hệ số công suất và
giá đó bằng.
A. 0,96. B. 0,85. C. 0,91. D. 0,82.
Câu6. Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp chỉ có tần số dòng điện là thay đổi được. Khi f
= 12,5 Hz và f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Thay đổi f sao cho
công suất toàn mạch lớn nhất trong thời gian 1 s có bao nhiêu lần cường độ dòng điện
qua mạch bằng 0.
A. 50. B. 15. C. 25. D. 75.
Câu7(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và
C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U
0
sinωt, với ω
có giá trị thay đổi còn U
0
không đổi. Khi ω = ω
1
= 200π rad/s hoặc ω = ω
2

+ ω
2
=
Câu 9(ĐH-2011): Đặt điện áp xoay chiều
tcosUu
0
ω=
(U
0
không đổi và
ω
thay đổi
được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có đọ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
< 2L. Khi
1
ω=ω
hoặc
2
ω=ω
thì điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi
0
ω=ω
thì điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa
1
ω
,

.
210
ωω=ω
D.
).(
2
1
2
2
2
1
2
0
ω+ω=ω
Câu 10(Chuyên Lý Tự Trọng- Cần Thơ-2012): Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc
nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Các giá trị điện trở R, độ tự cảm L và điện dung C thỏa
điều kiện
C
L
R
=
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, có tần số của
dòng điện thay đổi được. Khi tần số góc của dòng điện là
1
ω
hoặc
12
4
ω=ω
thì mạch điện

1 2
2( )f f f
= +
B.
2 2 2
1 2
( ) / 2.f f f
= +

C.
2 2 2
1 2
2 / 1/ 1/f f f
= +
D.
2 2 2
1 2
1/ 2 1/ 1/f f f
= +
Câu 12(Chuyên Thái Bình –2011): Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai
đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f
1
= 40 Hz và f
2
= 90 Hz thì điện áp hiệu dụng đặt
vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A. 27,7 Hz. B. 50 Hz. C. 130 Hz. D. 60 Hz.
Câu 13(Chuyên Quốc Học-Huế-2012): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi vào mạch RLC nối tiếp, tần số f thay đổi được .Khi f = f
o

f
1
= f
2
2
. D. f
1
+ f
2
= 2f
3
.
Câu 15(Chuyên Vĩnh Phúc-2013): Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện
áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức
u U 2cos t,
= ω
tần số góc
ω
biến
đổi. Khi
1
40 (rad / s)
ω = ω = π
và khi
2
360 (rad / s)
ω = ω = π
thì cường độ dòng điện hiệu dụng
qua mạch điện có giá trị bằng nhau. Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn
nhất thì tần số góc

. C. 1/
13
. D. 2/
10
.
Câu 17(Chuyên Đại họcVinh-2013): Đặt vào đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay
chiều u = U
0
cos2
π
ft(V), trong đó tần số f có thể thay đổi được. Khi tần số là f
1
và 4f
1
thì
công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được.
Khi f = 5f
1
thì hệ số công suất của mạch điệ là:
A. 0,75. B. 0,82. C. 0,53. D. 0,46.
Câu 18(Chuyên Nguyễn Huệ-2013): Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos (U
0
không đổi
với
ω
thay đổi được) và hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ
điện mắc nối tiếp. Khi
ω

.
ωω
Câu 19(Chuyên Nguyễn Huệ-2013): Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp,
cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR
2
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn
định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc
πω
50
1
=
(rad/s) và
πω
200
2
=
(rad/s). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng.
A.
12
3
. B.
2
1
. C.
13
3
. D.
2
1
Câu 20(Trần Nhân Tông-QN-2012): Đặt điện áp xoay chiều

là:
A. 189 (rad/s). B. 200 (rad/s) C. 192(rad/s) . D. 198 (rad/s).
Câu 21(Chuyên Nguyễn Huệ-2012):
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt có U
0
không đổi
và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
1
bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch khi ω = ω
2
. Hệ thức đúng là :
A.
1 2
1
.
LC
ω ω =
. B.
1 2
2
LC
ω + ω =
. C.
1 2
2
LC

4
F
π

B.
4
10
( )
8
F
π

C.
4
10
( )
2
F
π

D.
3
10
( )
2
F
π

Câu 23(Chuyên ĐHSP-2011): Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần
R = 100

C.
4
10
( )F
π

D.
4
10
( )
8
F
π

Câu 24(Chuyên Vinh – 2012): Cho đoạn mạch RLC với
2
/ ,L C R
=
đặt vào hai đầu đoạn
mạch trên điện áp xoay chiều
2 cos , u U t
ω
=
(với U không đổi,
ω
thay đổi được). Khi
1
ω ω
=


2 2
1 2
ω ω
+
. B. ω
1
= 4ω
2
. C. ω
o
=
1 2
.
ω ω
. D. ω
2
= 4ω
1
.
Câu 26(Chuyên-Nguyễn Thượng Hiền -2012): Đặt điện áp xoay chiều
ft2cos2Uu
π=
(V)( trong đó U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (các giá
trị của R, L và C thỏa mãn điều kiện:
L2CR
2
<
). Thay đổi f đến các giá trị
1

f
2
+=
C.
2
2
2
1
2
3
f
1
f
1
f2
1
+=
. D.
)ff(2f
2
2
2
1
2
3
+=
.

14
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương

0 1 2
2 1 1
f f f
= +
D.
2 2 2
0 1 2
1 1 1
2 f f f
= +
Câu 28(Chuyên Vĩnh Phúc-2013): Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn
dây thuần cảm (
2
2L CR
>
). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định
u U 2cos2 ft (V).
= π
Khi tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị
1
f 30 2 Hz
=

hoặc
2
f 40 2 Hz
=
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị không đổi. Để điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số dòng điện bằng
A.

1 2
2 / 1/ 1/f f f
= +
D.
2 2 2
1 2
1/ 2 1/ 1/f f f
= +
Câu 30(Chuyên-Nguyễn Thượng Hiền -2012): Đặt điện áp xoay chiều
ft2cos2Uu
π=
(V) ( trong đó U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (các giá
trị của R, L và C thỏa mãn điều kiện:
L2CR
2
>
). Thay đổi f đến các giá trị
1
f
hoặc
2
f
thì
thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau. Khi
3
ff =
thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hệ thức nào sau đây đúng?
A.

+=
D.
2
2
2
1
2
3
f
1
f
1
f2
1
+=
.
Câu 31(ĐH-2013): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số
f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện
qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua
cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng
A. 3,6 A. B. 2,5 A. C. 4,5 A D. 2,0 A
Câu 32(Chuyên KHTN-HN-2012): Mạch xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L,
điện trở R = 150
Ω3
và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U
0
cos2
ft
π
(V)

0
cos
t
ω
(V) vào 2 đàu đoạn
mạch RCL mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần cảm, tần số góc
ω
thay đổi đến giá trị
1
ω


15
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
4
1
ω
thì thấy dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng và pha của nó trong 2
trường hợp sai lệch nhau 90
0
. Tỉ số R/Z
L
trong trường hợp
1
ωω
=
bằng:
A.
.2/3
B. 1/3. C. 3. D. 1/2.

ω
thay đổi được. Khi ω= ω
1
= 50π rad/s thì hệ số công suất của mạch
bằng 1. Khi ω= ω
2
= 150π rad/s thì hệ số công suất của mạch là
1 3
. Khi ω= ω
3
= 100π
rad/s thì hệ số công suất của mạch là
A. 0,689 B. 0,874 C. 0,783 D. 0,866
DẠNG 4. THAY ĐỔI TẦN SỐ VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG
1.Phương pháp :
- Ta có:
1
1
1
2
1
1
11
1
C
L
C
L
Z
Z

1
.
L L L
C C C
Z Z Z
f f
Z Z Z
ω ω ω
ω
→ = → = → =
2. Bài toán ví dụ :
VÍ DỤ 1:(Chuyên Bến Tre-2010): Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm
kháng là 36(Ω) và dung kháng là 144(Ω). Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì
cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1

A. 50 Hz B . 60 Hz C. 30 Hz D. 480 Hz
HD:
1
1 2
1
36
120 60
144
L
C

1
30
600 200 3 /
90
L
C
Z
rad s
Z
ω ω
= = =

16
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
3. Bài tập vận dụng :
Câu 1. Đoạn mạch RLC không phân nhánh mức vào mạng điện xoay chiều tần số
1
ω
thì
cảm kháng là 20

và dung kháng là 60

. Nếu mắc vào mạng điện có tần số
2
ω
=
60rad/s thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị
1
ω

1
f
. B. f
2
=
32
1
f
. C. f
2
=
4
3
1
f
. D. f
2
=
3
4
1
f
.
Câu 3. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp điện trở thuần 100

, cuộn thuần cảm có
độ tự cảm L =
π
32
(H). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U

A. 50
2
Hz. B. 75
2
Hz. C. 75 Hz. D. 100 Hz.
Câu 5. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp
xoay chiều u = 220cos(2
f
π
t)V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f
1
thì Z
L
= 80


và Z
C
= 125

. Khi f = f
2
= 50Hz thì cường độ dòng điện i trong mạch cùng pha với điện
áp u. Giá trị của L và C là.
A. L = 100/
π
(H) và C = 10
-6
/
π


và 3

. Khi f = f
2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2
là:
A. f
2
=
4
3
f
1
. B. f
2
=
3
2
f
1
. C. f
2
=
2
3

17
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
A.
.f
3
4
f
12
=
B.
.f
2
3
f
12
=
C.
.f
3
2
f
12
=
D.
.f
4
3
f
12
=

L
C
Z
Z
ω ω
=
B.
1
1 2
1
L
C
Z
Z
ω ω
=
C.
1
1 2
1
C
L
Z
Z
ω ω
=
D.
1
1 2
1

1 1
2
L
C
L R
C
ω
=

;
2
1
2
C
L R
L C
ω
= −

2 2
. .
R L C R L C R L C
f f f
ω ω ω ω ω ω
⇒ = → = → =
2. Bài toán ví dụ :
Ví dụ1: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f thay đổi (cuộn dây thuần cảm).
Khi f = f
1
= 50Hz thì U

, khi f = f
3
thì hiệu điện thế trên tụ điện U
C
= U
Cmax.
Hệ thức
đúng là:
A. f
1
f
2
= f
2
3
. B. f
2
f
3
= f
2
1
. C. f
3
f
1
= f
2
2
. D. f

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại thì
R
ωω
=
bằng.
A. 130
π
(rad/s). B. 60
π
(rad/s). C. 150
π
(rad/s). D. 50
π
(rad/s).

18
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
Câu 2. Cho mạch điện AB gồm điện trở R = 100

, cuộn thuần có độ tự cảm L, tụ có
điện dung C = 10
-4
/
π
F, với 2L > R
2
C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u =
100
)cos(2 t
ω

ω
1
đến giá trị
ω
2
, khi đó giá trị biến thiên của hiệu điện thế hiệu dụng U
R
.
A. Luân tăng B. Luân giảm
C. Tăng đến giá trị cực đại rồi giảm D. Chưa rút ra kết luận
Câu 3. Đặt điện áp u = 120
π
2cos2
ft (V) (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với
CR
2
< 2L. Khi f = f
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f
2
= f
1
.
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f
3
thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại U
Lmax

2
= 40
π
2
rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng
nhau. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A. 150
2
V. B. 120
5
V. C. 120
3
. D. 100
2
V.
Câu 5. Mạch điện AB gồm R, L, C nối tiếp, u
AB
= U
t
ω
cos2
. Chỉ có
ω
thay đổi được.
Giá trị hiệu dụng của điện áp ở hai đầu các phần tử R, L, C lần lượt là U
R
; U
L
; U
C

.
Câu 6. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một điện trở thuần R = 30

, một cuộn cảm có
hệ số tự cảm L =
π
34,0
(H0 và một tụ điện có điện dung C =
34
10
3
π

(F). Đoạn mạch được
mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng có tần số góc
ω
có thể
thay đổi được. Khi
ω
biến thiên từ 50
π
(rad/s) đến 150
π
(rad/s) thì điện áp hiệu dụng
hai đầu điện trở R.
A. Giảm rồi sau đó tăng. B. Tăng rồi sau đó giảm. C. Tăng. D. Giảm.
Câu 7. Đặt một điện áp u = U
0
cos(
t

/2. Biết
ω
2
-
ω
1
= 120
π
(rad/s). Giá trị của độ tự cảm L bằng.
A.
H
π
2
1
. B.
H
π
4
3
. C.
H
π
2
3
. D.
π
2
H.
Câu 8. Mạch xoay chiều R, L, C với điện áp 2 đầu mạch là u = U
0

0
thì công suất của mạch bằng nhau và bằng 80%
công suất cực đại. Khi f
3
= 3f
0
thì hệ số công suất của mạch là:

19
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
A. 0,89. B. 0,96. C. 0,95. D. 0,649.
Câu 10. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80

cuộn dây có điện trở r = 20

, độ tự cảm L = 0,318(H), tụ điện dung C = 15,9(
µ
F). Đặt vào hai đầu mạch điện một
dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi công
suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và P lần lượt là:
A. f = 70,78Hz và P = 400W. B. f = 70,78Hz và P = 500W.
C. f = 444,7Hz và P = 2000W. D. f = 31,48Hz và P = 400W.
Câu 11:Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm Lvà tụ điện có điện dung C. Mạch chỉ có tần số góc thay đổi
được. Khi ω = ω = 100π thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại. Khi
ω = ω = 2ω thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện cực đại. Biết rằng khi giá trị ω = ω thì Z +
3Z = 400Ω. Giá trị L là:
A. H B. H C. H D. H
Câu 12:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.

= nZ
L
= nk
1
.R; Z’
C
= Z
C
/n = k
2
R/n hay U’
L
= nk
1
.U’
R
; U’
C
= k
2
U’
R
/n
Thay các biểu thức đó vào phương trình U
2
= (U’
R
)
2
+ (U’

=
4 4
R
C
U R
Z→ =
/
/ / / / /
2 2 2 2 ;
8
R
L L L R C
U
f f Z Z R U U U= → = = → = =
2
/
/2 / /
2 170 80
8
R
R R R
U
U U U U V
 
= + − = → =
 ÷
 
DẠNG7. THAY ĐỔI TẦN SỐ
1 1 2 2
, ,I I

1
= Z
2
= nR
nR
C
LR
C
LR =








−+=








−+
2
2
2

ω

− = −




− = − −


Từ hệ này có thể đi theo hai hướng:
*Nếu cho biết L mà không cho biết C thì khử C:
2 2
1 1
2 2 2
1 2
1 2 1 2
2
2 2
2 2
1
1
( )
( ) ( ) 1
1
1
1
L R n
L
C

1 2
2
2 2
1 1
( )1 1 1 1 1
1
. 1
1 1
R n
L
C
R n R
C
C n
R n
L
C
ω ω
ω ω
ω ω ω ω
ω ω
ω ω


− =

   


→ − = + − → =

và bằng I
m
. Biết ω
1
– ω
2
= 200π rad/s. Giá trị của R bằng
A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 160 Ω. D. 50 Ω.
HD: R = L
1 2
2
( ) 4
.200 160
5
1n
ω ω
π
π

= = Ω


Ví dụ 2:(Chuyên Lam Sơn- Thanh Hóa-2012): Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối
tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u=U
o
cosωt. Chỉ có ω thay đổi được. Điều chỉnh ω
thấy khi giá trị của nó là ω
1
hoặc ω
2

1 2
2
( )
1
L
R
n
ω ω

=

. D.
1 2
2
1
L
R
n
ω ω
=

.
Ta có : Z
1
= Z
2
= nR
nR
C
LR

ω
Nếu
21
ωω
>
thì chỉ có thể xảy ra trường hợp:







−−=−
−=−
1
1
1
1
2
1
1
2
1
1
nR
C
L
nR
C

1
2


=→−−=−→







−−=−
−=−
n
L
RnRL
nR
C
L
nR
C
L
ωω
ωωωω
ω
ω
ω
ωω
3. Bài tập vận dụng :


. C. 120

. D. 100

.
Câu 2. Đặt điện áp u = U
0
cos
ω
t (V) (U
0
không đổi,
ω
thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4/5
π
H và tụ điện mắc nối tiếp.
Khi
ω
=
ω
0
thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng I
m
/
2
.
Biết
ω

(
ω
2
<
ω
1
) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1).
Biểu thức tính R là:
A. R =
1
2
21


nL
ωω
. B. R =
1
)(
2
21


n
ωω
. C. R =
1
)(
2
21

ω
0
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
cực đại và bằng I
m
. Khi
ω
=
ω
1
hoặc
ω
=
ω
2
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch bằng nhau và bằng
2
m
I
. Biết
ω
2
-
ω
1
= 120
π
(rad/s). Giá trị của độ tự cảm L bằng.
A.

2
2
1
)(

L
CLC
CL
L
ANANAN
ZR
ZZZ
U
ZZR
ZRU
Z
Z
U
ZIU
+

+
=
−+
+
===
Để U
AN
không phụ thuộc vào R thì
CLC

C
U R Z
U U
U I Z Z
Z
R Z Z Z Z Z
R Z
+
= = = =
+ − −
+
+
Để U
AM
không phụ thuộc vào R thì
2
2
L L C
Z Z Z−
= 0
2
L C
Z Z→ =

2
LC
ω
⇒ =

2. Bài toán ví dụ :

HD:
2 2
2 2 2 2 2
2 2
( ) 2
L
AN AN
L C L C L C
L
U R Z
U
U IZ
R Z Z R Z Z Z Z
R Z
+
= = = →
+ − + + −
+
U
AN
=
L
CL
C
ZR
ZZZ
U
22
2
2

2
LC
LC
ω
ω
= → =
(2) Từ (1), (2) ta có
1
2 2
1
1 1
2
2 4
ω ω
ω ω
= → =
3. Bài tập vận dụng :
Câu 1: Đặt hiệu điện thế xoay chiều có f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều
RLC mắc theo thứ tự đó có R = 50
)(
24
10
);(
6
1
;
2
FCHL
ππ


2
ω
D. tăng thêm
0
2 2
2
ω

Câu3(Chuyên Nguyễn Trãi-Hải Dương-2013)Đặt điện áp xoay chiều
( )
100 2 osu c t V
ω
=
, ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch
AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần,
đoạn mạch MB chỉ có một tụ điện. Khi
( )
100 /rad s
ω π
=
thì điện áp hiệu dụng
AM
U23
Giáo viên: Phạm Minh Khoa Trường THPT Tam Dương
không phụ thuộc vào giá trị của biến trở, đồng thời điện áp hiệu dụng
100
MB

thì mạch có
cộng hưởng. Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi, có tần số góc ω bằng bao nhiêu lần ω
0
để điện áp U
RL
không phụ thuộc vào R?
A. 2. B. 0,5. C.
2
. D.
1/ 2
.
Câu 5(Chuyên Vĩnh Phúc-2011): Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R có
giá trị thay đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp
theo thứ tự trên. Tần số góc riêng của mạch là ω
0
. Để điện áp U
RL
không phụ thuộc vào R
thì cần phải đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc ω bằng
A.
.
2
o
ω
B.
2.
o
ω
C.

3
.
2
f
B. f
2
=
1
4
.
3
f
C. f
2
=
1
3
.
4
f
D. f
2
=
1
2
f
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1(CĐ-2012): Đặt điện áp u =
2U
cos2πft (trong đó U không đổi, f thay đổi được)

2
ω
(với
1 2
ω ω
<
) thì
dòng điện cảm ứng trong khung dây của rôto lần lượt là
1
I
hoặc
2
,I
ta có mối quan hệ:
A.
1 2
0.I I= ≠
B.
1 2
0.I I= =
C.
1 2
.I I>
D.
1 2
.I I
<
Câu 4: Cho mạch điện nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch AM và MB. Đoạn AM gồm một
cuộn cảm có điện trở thuần và một tụ điện, đoạn MB chỉ chứa điện trở thuần. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số thay

.
Câu 5:Đặt điện áp u = Ucosωt, có tần số góc thay đổi vào hai đầu mach AB không phân
nhánh gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C. Gọi N là
điểm nối giữa điện trở và cuộn cảm thuần. Thay đổi ω = ω thì điện áp ở hai đầu đoạn
mạch NB bằng 0. Khi ω = ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. So
sánh ω và ω, ta có:
A. ω = ω B. ω < ω C. ω > ω D. ω = ω
Câu 6(CĐ- 2009): Đặt điện áp
u 100 2 cos t= ω
(V), có ω thay đổi được vào hai đầu
đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
25
36π
H và tụ điện có
điện dung
4
10

π
F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω

A. 150 π rad/s. B. 50π rad/s. C. 100π rad/s. D. 120π rad/s.
Câu 7(CĐ-2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos2πft (U
0
không đổi, f thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.
B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

1
và k
2
> k
1
. B. I
2
> I
1
và k
2
< k
1
. C. I
2
< I
1
và k
2
< k
1
. D. I
2
< I
1
và k
2
> k
1
.

suất mạch khi tần số là f
1
.
A. 0,924 B. 0,5 C. 0,707 D. 0,866
Câu 11(Chuyên Biên Hòa- Hà Nam-2011): Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R = 150
Ω; cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện xoay chiều qua
mạch có tần số góc ω = 100π rad/s thì mạch có cộng hưởng. Khi dòng điện xoay chiều
qua mạch có tần số
ω’ = 2ω thì điện áp hai đầu AB nhanh pha
/ 4
π
so với dòng điện.
Giá trị của L và C bằng:
A. L = 10
-4
/π H; C = 1/π F. B. L = 1/π H; C = 10
-4
/π F.

25
A
LCR
B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status