Đề thi thử Tốt nghiệp THPT
Môn : vật lí
Thời gian làm bài: 60 phút
Cu 1: Chiếu một tia sáng đi từ môi trường không khí vào môi trường nước có chiết suất n,
sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới
trong trường hợp này được
xác định bởi công thức nào?
A.
.
tan
n
B. ./1sin n
C.
n
cos
D.
.sin n
Cu 2: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n
2
= 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính
10 cm và 30 cm. Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí f
A. 238p và 92n. B. 238p và 146n. C. 92p và 146n. D. 92p
và 238n.
Cu 8: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng.
A. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
B. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại.
C. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Cu 9: Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng
0,36
m
vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron
quang điện là
A. 6,24 .10
5
m/s. B. 6,24 .10
6
m/s. C. 5,84 . 10
5
m/s. D. 5,84 .
10
6
m/s.
Cu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên
độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 21 cm. B. A = 2 cm. C. A = 3 cm. D. A = 5
cm.
Cu 11: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi
A. Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.
x
2
. C.
a
Dk
x
2
)12(
. D.
a
Dk
x
2
.
Cu 16: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần
thì dung kháng của tụ điện
A. Giảm đi 4 lần B. Tăng lên 4 lần C. Giảm đi 2 lần D. Tăng
lên 2 lần
Cu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện đẫn là đòng chuyển động có hướng của các điện tích.
B. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
D. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
Cu 18: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A. fLz
L
A. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
B. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
C. Xây dựng nhà máy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
Cu 22: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100
, tụ điện
4
10
C (F) và
cuộn cảm
L=
2
(H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
200 100
u sin t
(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 0,5 A B. I = 2 A C. I = 1,4 A D. I = 1
A
Cu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C
= 2pF, (lấy )10
2
Tần số dao động của mạch là
A. f = 1 MHz B. f = 2,5 Hz C. f = 1 Hz D. f =
m. C. 600
m. D.
300
km.
Cu 26: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2sin 100
t
(A), hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha 3/
so với dòng điện. Biểu
thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 12
2 100 3
sin( t / )
(V). B. u = 12
2 100
sin t
(V).
C. u = 12
2 100 3
sin( t / )
(V). D. u = 12 sin 100
t
Cu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại.
B. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại.
C. Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử
ngoại. D. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
Cu 32: Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy
)10
2
. Năng lượng dao động của vật là
A. E = 6mJ B. E = 60J C. E = 6J D. E =
60kJ
Cu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim
loại bị đốt nóng
B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành
êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạthi1ch hợp.
C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi
chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.
D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi
chiếu ánh sáng vào kim loại.
Cu 34: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là.
A. x = 4sin(t)cm B. x = 4sin( cmt )
2
, X là hạt nhân nào sau đây ?
A. .
2
1
D B. .
4
2
He C. .
1
1
H D. .
3
1
T
Cu 38: Một người cận thị phải đeo kính có độ tụ 0,5 điôp. Nếu xem tivi mà không muốn đeo
kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là
A. 2 m. B. 1,5 m. C. 0,5 m. D. 1m.
Cu 39: Một gương cầu lõm có tiêu cự f = 20 cm. Vật sáng AB đặt trước gương cho ảnh cùng
chiều cách vật 75 cm. Khoảng cách từ vật đến gương là
A. 15 cm. B. 30 cm. C. 45 cm. D. 17.5
cm.
Cu 40: Phát biểu nào sau đây về phản xạ toàn phần là không đúng?
A. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
B. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu
chứa chùm ánh sáng tới.
C. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi
trường kém chiết quang hơn.
D. Góc giới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất môi
trường chiết quang kém với chiết suất của môi trường chiết quang hơn.