Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
1
CÁC BÀI TẬP TRỌNG ĐIỂM VỀ RƯỢU
I . DẠNG I : XÁC ĐỊNH CTPT,CTCT CỦA RƯỢU DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI KIM LOẠI KIỀM.
1)PHƯƠNG PHÁP
Xét phản ứng: R(OH)
n
+ n Na R(ONa)
n
+
2
n
H
2
- Nếu n =1 (Rượu đơn chức) thì n
H2
=1/2 n
Rượu p/ư
( n
H2
< n
Rượu
)
- Nếu n =2 (rượu 2 chức ) thì n
H2
= n
Rượu p/ư
2
(đktc).Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp rượu đó thì thu được 14,96 gam khí CO
2
.Xác định CTCT
và khối lượng của mỗi rượu,biết rằng số nhóm chức trongB nhiều hơn A là 1 đơn vị .
3, Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no A với 0,02 mol rượu no B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na thu được
1,008 lít H
2
.
Thí nghiệm 2: Trộn 0,02 mol rượu no A với 0,015 mol rượu no B rồi cho hỗn hợp tác dụng với Na thu được
0,952 lít H
2
.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toànmột lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy
đi qua bình đựng dd Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam.
Tìm CTPT,viết CTCT và gọi tên các rượu.Biết thể tích các khí đều đo ở đktc.
4, Hỗn hợp A có chứa 3 chất hữu cơ X,Y và Z .Trong đó X,Y là 2 chất đồng phân,Z là chất kế tiếp trong dãy
đồng đẳng . làm bay hơi 3.04 gam A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 2,64 gam CO
2
ở cùng điều
kiện. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì chỉ thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ mol 7:10. Cho 9,12 gam A t/d với Na dư
thì thu được 336ml H
2
(đktc) , biết tỷ
khối hơi của mỗi chất trong X so với H
2
đều nhỏ hơn 46. Xác định CTCT của Avà B, tính %m mỗi chất trong X.
8, Hỗn hợp A chứa hai rượu no mạch thẳng X,Y (trong đó X đơn chức , Y đa
chức) có tỷ lệ khối lượng m
X
: m
Y
= 2:3 . Nếu cho hỗn hợp A tác dụng với Na dư thì thể tích H
2
sinh ra từ Y
bằng 1,2 lần thể tích H
2
sinh ra từ X(đo ở cùng điều kiện). Đốt cháy hoàn toàn 25 gam hỗn hợp A thu được 21 lít
CO
2
(đktc). Xác định CTCT của X, Y.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
2
9, Chia hỗn hợp 2 rượu no mạch hở A,B làm 2 phần bằng nhau .
- Phần 1: tác dụng với Na dư thu được 0.896 lít H
2
đo ở đktc.
- Phần 2 :đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3.06 gam H
2
(đktc) .
Xác định CTCT của X.
12, Một rượu no đa chức mạch hở X có n nguyên tử C và m nhóm OH trong phân tử . Cho 7,6 gam rượu trên
tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H
2
(đktc).
a. Lập biểu thức liên hệ giữa n và m.
b.Cho n = m+1 tìm CTPT của X.
13, Cho Na dư tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu được 5,6 lit
H
2
(đktc).
Xác định CTPT của 2 rượu.
14, Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức A,B , số mol n
A
= n
B
nhưng có số nguyên tử C khác nhau,Cho 120
gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 22,4 lít
H
2
(đktc) .
Xác định CTPT của A,B .Biết rằng anken nặng nhất ( có thể điều chế từ 2 rượu này) có tỉ khối đối với C
2
H
+28.
Xác định CTPT của A,B & Tính %m của mỗi rượu trong hỗn hợp X.
19, Có một số hỗn hợp gồm hai rượu được pha trộn từ các rượu no đơn chức có số nguyên tử C
4 . Khi cho
chúng tác dụng với Na dư ta đều thu được 5,6 lít H
2
(đktc) , còn khi đốt cháy hoàn toàn các hỗn hợp rượu đó đều
cần 47,04 lít O
2
(đktc) . Hãy xác định thành phần của các hỗn hợp rượu đó ( gồm rượu nào , số mol của mỗi rượu) .
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
3
20, Hợp chất hữu cơ X chứa C , H , O chỉ có một loại nhóm chức , không tác dụng với NaOH có tỷ khối so với
không khí bằng 3,173 . Cho 3,45 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,36 lit H
2
ở 25
o
C & 770mmHgXác dịnh
CTPT & CTCT của X.
DẠNG II :XĐ CTPT, CTCT CỦA RƯỢU DỰA VÀO PHẢN ỨNG TÁCH H
2
O
1, PHƯƠNG PHÁP.
a, Phản ứng tách H
O rượu A thu được Anken thì A là rượu no đơn chức
-Nếu tách H
2
O bởi hỗn hợp hai rượu chỉ thu được 1 Anken thì 2 rượu đó là đồng phân của nhau hoặc một trong hai
rượu là rượu CH
3
OH
b, Phản ứng tách H
2
Otạo Ete
- Khi Ete hoá n rượu thu được n(n+1) / 2 Ete
- VD khi Ete hoá hõn hợp 2 rượu AOH & BOH thu được 3 Ete
AOH + AOH AOA + H
2
O
AOH + BOH AOB + H
2
O
BOH + BOH BOB + H
2
O
- n
Ete
= n
H2O
= 1/2n
2rượu pư
- Nếu số mol của các Ete bằng nhau thì số mol của các rượu tham gia phản ứng cũng bằng nhau
Câu 3: Hỗn hơp X gồm 3 rượu A ,B ,C trong đó có hai rượu có cùng số nguyên tủ các bon ,khối lượng của X
là 31,4 gam .khi cho bay hơi X chiếm một thể tích là 20,16 lít (136,5
o
C ;1atm) .Cần 4,48 lít H
2
(đktc) để biến X
thành hỗn hợp Y gồm hai rượu no . Khử H
2
O hoàn toàn hỗn hợp Y thu được hai Anken kế tiếp nhau.
a, Xác định A, B , C & thành phần phần trăm theo số mol của hỗn hợp X.
b, Nếu cho hỗn hợp hai Anken trên qua 2lit dung dịch nướ Br
2
0,5M tính nồng độ dd Br
2
còn lại & độ tăng
khối lượng của bình Br
2.
Câu4 : Hỗn hợp X gồm hai rượu CH
3
OH & C
2
H
5
OH có tỷ lệ mol là 2:3 .
a, Xác dịnh số mol của mỗi rượu biết rằng khi cho hỗn hợp tác dụng vối Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc).
b, Lấy lượng hỗn hợp X trên dem khử H
2
nước thu được 111,2 gam hỗn hợp gồm 6 chất cùng loại có số mol bằng nhau.
a. Tìm CTPT của 3 rượu.
b.Tíng % khối lượng của 3 rượu trong hỗn hợp biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu8 . Khi loại nước hoàn toàn 17,82 gam hỗn hợp X gồm 4 rượu no đơn chứcc có cùng số mol bằng H
2
SO
4
đặc 140
0
C thu được 14,8 gam hỗn hợpY chứa 10 ete trong đó có 3 ete có cùng khối lượng phân tử .
a. Tính số mol,lập CTPT Của mỗi rượu trong X.
b. Viết CTCT và gọi tên 6 ete trong Y biết rằng 3 ete có cấu tạo mạch C không phân nhánh ,đối xứng .và các
phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu9, Đun nóng hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức khi có mặt của H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C ,ta thu được 5,4gam
H
2
O và 26,4 gam hỗn hợp gồm 3 Ete có cùng số mol.
a, Xác định CTCT của rượu và Ete , biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khi oxh 2 rượu chỉ thu được Andehit.
b, Tính %m của mỗi Ete trong hỗn hợp .
Câu10, Đun nóng 0,166 gam hỗn hợp 2 rượu với H
của 2 rượu.
Câu 12, Đun nóng hỗn hợp 3 rượu X , Y , Z ( đều có số nguyên tử C lớn hơn 1) với H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu
được hỗn hợp hai Olefin là đồng đẳng kế tiếp . Lấy 2 trong 3 trên đun với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
Cthu được 1,32 gam
hỗn hợp 3 Ete . Mặt khác làm bay hơi 1,32 gam hỗn hợp 3 Ete này thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,48
gam O
2
( trong cùng điều kiện ). Xác định CTCT của 3 rượu X, Y, Z.
Câu13, Một hỗn hợp gồm 2 rượu đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỷ lệ khối lượng là 1: 1 . Số mol của hai
rượu trong 27,6 gam hỗn hợp khác nhau là 0,07 mol.
a, Tìm CTPT của hai rượu.
b, Nếu cho hỗn hợp hai rượu đó đem đun với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
A
< M
B
) . m gam hỗn hợp này
tác dụng với Na dư cho 5,6 lít H
2
( đktc) . khử nước m gam hỗn hợp trên thu được 14,13 gam 3 Ete và hỗn hợp X
gồm hai rượu dư và H
2
O . Cho X phản ứng với Na dư thu được 3,08 lit H
2
(đktc) .
a, Xác định CT của 2 rượu .
b, Tính hiệu suất phản ứng khử H
2
O biết rằng tỷ lệ mol 2 rượu dư bằng tỷ lệ mol hai rượu ban đầu .
c, Tính m & khối lượng mỗi rượu trong hỗi hợp ban đầu.
Câu16, Cho hai rượu qua H
2
SO
4
đặc và đun nóng thu được một hỗn hợp gồm các Ete . Lấy một trong số các Ete
đó đem đốt cháy hoàn toàn thì thấy tỷ lệ n
Ete
: n
O2
: n
CO2
: n
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
6
= n
CO2
và ngược lại .
-Nếu a>1 ( rượu có từ 2 liên kết
trở lên) thì số n
H2O
< n
CO2
.
- Khi đốt cháy hỗn hợp 2 rượu A ,B nếu n
H2O
> n
CO2
thì ít nhất một trong 2 rượu là rượu no .
-Khi đốt cháy hỗn hợp 2 rượu A ,B nếu n
H2O
= n
CO2
thì 2 rượu đó đều là rượu không no có một liên kết
hoặc trong hai rượu có một rượu no và một rượu có từ 2 liên kết
trở lên.
2, BÀI TẬP
Câu1, Đốt cháy 23 gam một hợp chất hữu cơ A thu được 44 gam CO
2
& 27 gam H
Câu3 , hỗn hợp X gồm 2 rượu thuộc dãy đồng dẳng của rượu propylic . Đốt cháy hoàn toàn p gam X , dẫn sản
phẩm cháy qua dung dịch H
2
SO
4
đặc khối lượng bình tăng q gam , dẫn sản phẩm còn lại qua nước vôi trong dư thu
được 40 gam kết tủa . Lấy 1/2 lượng p tác dụng hết với Na thu được 0,924 lít H
2
ở 27,3
o
C & 1 atm.
a, Tính p=? , q=? .
b, Trong X có thể có những rượu nào ? Để trả lời câu b cần cho thêm 1 điều kiện đề nghị hãy nêu rõ.
Câu4, Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hơi của một rượu no nhiều lần rượu và O
2
, trong đó thể tích O
2
gấp 1,25 lần
thể tích O
2
cần dùng để đốt cháy rượ trên . Sau phản ứng thể tích CO
2
thu được bằng nửa thể tích hỗn hợp ban đầu (
các thể tích đều được đo ở cùng điều kiện).
a, Xác định CTCT của rượu trên.
b,Nếu p/ư đốt cháy dược thực hiện trong 1 bình kín ở 150
o
C thì p trong bình thay đổi như thế nào.
Câu7, Đốt cháy hoàn toàn 0,324 gam hợp chất hữu cơ X chứa C ,H ,O . Sản phẩm cháy được dẫn qua bình chứa
380 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,05 M , ta thấy một phần kết tủa bị tan ra và khối lượng bình tăng 1,14 gam , còn nếu
sản phẩm cháy dẫn qua 220 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì thu được lượng kết tủa lớn nhất .
a, Tìm CTPT của X biết d
X/He
=27.
b, Viết CTCT các đồng phân có thể có của X .
c, Tìm CTCT đúng của X biết rằng khi oxi hóa X thu được Andehit thơm.
Câu 8, Hỗn hợp X gồm hai rượu mạch hở hưon kém nhau 1 nguyên tử C . Đốt cháy 1,82 gam X trong O
2
dư
thu được 0,07 mol CO
2
và 0,09 mol H
2
O . Mặt khác 1,82 gam X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,01 mol Br
2
.
Xác định CTPT, CTCT của hai rượu & khối lượng của hai rượu trong X biết các rượu chỉ chứa nhiều nhất 1nối đôi
trong phân tử .
Câu 9, Cho một bình kín dung tích 3,2 lít chứa hỗn hợp 3 rượu đơn chức A, B , C và 2,688 gam O
2
,nhiệt độ và
Câu12, Hai chất X, Y bền phân tử chỉ có C ,H ,O . Khi đốt cháy một lượng bất kỳ mỗi chất đều thu được CO
2
&
H
2
O có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 44:27. Xác dịnh CTPT, CTCT của X, Y.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
8
+ Nếu n > 2 ( rượu có từ 3 chức trở lên) thì n
H2
> n
rươu
.
+ Nếu hỗn hợp X gồm hai rượu A,B . Để chứng minh một trong hai rượu là đa chức ta chỉ cần so sánh số mol H
2
với tổng số mol của hai rượu, khi đó n
H2
> 1/2
n
2rượu
.
+ Nếu hỗn hợp X gồm hai rượu A,B . Để chứng minh một trong hai rượu là đơn chức ta chỉ cần so sánh số mol H
2
với tổng số mol của hai rượu, khi đó n
H2
<
n
2rượu
.
- Có thể xác định CTCT của rượu dưa vào phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
+ Nếu rượu đa chức có phản ứng với Cu(OH)
2
2
đều nhỏ hơn 46 và thể tích các khí đều đo ở đktc
b, tính %m của mỗi rượu trong X.
Câu3, Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO
2
và 1,44 gam H
2
O .
a, Xác định CTĐG & CTPT của X.
b, Xác định CTCT của X biết có khả năng hoà tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
Câu4, Đốt cháy hoàn tòan hỗn hợp hơi của một rượu no đa chức và O
2
. Trong đó thể tích O
2
gấp 1,25 lần thể
tích O
2
cần dùng để đốt cháy rượu trên , sau phản ứng thể tích CO
2
thu được bằng một nửa thể tích hỗn hợp ban đầu
( các thể tích đều đo ở cùng đk và áp suất) .
a, Xác định CTCT của rượu trên .
b, Nếu phản ứng đốt cháy được thực hiện trong một bình kín ở nhiệt độ không đổi 150
o
C thì áp suất trong bình
, khi bị oxi hoá toạ ra
axít.
Câu7, a, Một rượu đa chức A có CTPT là C
x
H
y
O
z
với y = 2x +z và tỷ khối hơi của A đối với không khí nhỏ hơn
3. Xác định CTCT của A biết rằng A không tác dụng với Cu(OH)
2
.
b, Một hỗn hợp X gồm A và một rượu no B có cùng số nguyên tử C với A ,có tỷ lệ mol tương ứng là 3:1
. khi cho hỗn hợp đó tác dụng với Na dư thì n
H2
> n
X
.
Chứng minh rằng B là rượu đa chức , viết CTCT của B .
Câu8, Hỗn hợp X gốm 2 rượu no mạch thẳng A , B có tỷ lệ khối lượng là 1 :1 ( trong đó A là rượu đơn
chức ) . Khi cho X tác dụng hết với Na thì thể tích khí H
2
sinh ra từ B bằng 16/17 thể tích khí H
2
sinh ra từ A ( các
thể tích đo ở cùng điều kiện ). Mặt khác khi đốt cháy 13,6 gam hỗn hợp X thu được 10,36 lít CO
2
( đktc). Tìm
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
10
CÁC BÀI TẬP TRONG ĐIỂM VỀ ANĐHIT
DẠNG I : XÁC ĐỊNH CTPT VÀ CTCT CỦA ANĐEHIT DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY
I, PHƯƠNG PHÁP .
- Dựa vào giả thiết xác định CTTQ của Andehit : C
n
H
2n+2-2a-x
- Kết luận : * Khi đốt cháy Andehit no đơn chức thì n
CO2
= n
H2O
, còn khi đốt cháy các Andehit khác thì n
CO2
>
n
H2O
.
* Khi đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều andehit nếu n
CO2
= n
H2O
thì các Andehhit đó đều là Andehit
đơn chức .
II, BÀI TẬP .
Câu1 , Đốt cháy hoàn toàn 0,175 gam hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C,H,O thu được 0,224 lít CO
2
( đktc) và 0,135
gam H
2
O . Tỷ khối của A so với H
2
bằng 35 .
a, Xác định CTPT của A .
b, Cho 0,35 gam A tác dụng với H
2
/ Ni thu được 0,296 gam rượu iso – Butylic. Xác định CTCT của A & Tính
một nguyên tử C , ngươi ta chỉ thu được H
2
O và 9,24 gam CO
2
. Biết tỷ khối của X so với H
2
bằng 13,5.
a, Tìm CTCT của A, B.
b, Tính %m của mỗi chất trong X.
Câu5, Cho X, Y là các hợp chất hữu cơ đều chứa các nguyên tố C,H,O . Khi cho tác dụng với AgNO
3
/ NH
3
thì 1
mol X hoặc Y đều cho 4mol Ag . Mặt khác khi đốt cháy X và Y ta có .
Với X : n
O2
: n
CO2
: n
H2O
=1 : 1 : 1 ; Với Y : n
O2
: n
CO2
: n
H2O
=1,5 : 2 : 1 .
Xác định CTPT & CTCT của X , Y .
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
11
Câu7, Đốt cháy hoàn toàn 0,6 gam A thu được 0,88 gam CO
2
và 0,36 gam H
2
O .Cho 0,6 gam A tác dụng với NA
thu được 112 ml H
2
(đktc). Hiđro hoá A có xúc tác thu được chất hữu cơ B , đốt cháy 1,24 gm B thu được 1,76 gam
CO
2
, còn khi cho 1,24 gam B tác dụng với Na thu được 448ml H
2
(đktc). Viết PTPƯ xảy ra và gọi tên của A.
Câu8 , Cho hỗn hợp hơi chất A ( chứa C,H, và một nguyên tử O trong phân tử ) va O
2
đủ để đốt chay hết A ở
nhiệt độ T áp suất 1atm . Sau khi đốt cháy các sản phẩm trong bình đều ở thể khí và nhiệt độ T như ban đầu ,áp suất
là 1,2 atm .Mặt khác đốt 0,03mol A rồi lấy lượng CO
2
cho hấp thụ vào 400ml dung dịch Ba(OH)
2
0,15M thấy có
hiện tượng hoà tan kết tủa , nhưng nếundùng 800ml dung dich Ba(OH)
2
đó thì thấy dư dung dich Ba(OH)
2
O có tỷ khối so với H
2
bằng 15,5.Xác định CTPT & CTCT có thể có của các đồng
phân này biết rằng M
X
<60.
Lấy 34,8 gam hỗn hợp X chia làm 3 phần bằng nhau .
*1/3 hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lit H
2
(đktc).
* 1/3 hỗn hợp X tác dụng với NáHSO
3
dư thu được 16,2 gam kết tủa .
Xác định số các đồng phân và CTCT có thể có của các đồng phân này.
* 1/3 hỗn hợp X tác dụng với 1 lit dung dịch AgNO
3
0,2 M dư/NH
3
,lượng
AgNO
3
dư tác dụng hết với HCl thu được 11,48 gam kết tủa . Xác định thành phần của hỗn hợp .
Câu 11, A là hợp chất hữu cơ mạch hở , đơn chức có chứa Oxi . Đốt cháy hoàn toàn 1mol A cần 4mol Oxi thu
được CO
2
và hơi H
2
O với thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện ) . Xác định CTPT của A & Viết CTCT các đồng
- Phản ứng TQ: R(CHO)
n
+ n Ag
2
O R(CHO)
n
+ 2n Ag .
Nếu n =1 ( Ađh đơn chức ) thì n
Ag
= 2 n
Ađh
.
Nếu n =2 ( Ađh 2 chức ) thì n
Ag
= 4 n
Ađh
.
- Với Ađh fomic (HCHO) thì n
Ag
= 4 n
HCHO
. Do đó khi giả bài tập về Ađh đơn chức thì ta phải giả sử Ađh đó
không phải là Ađh Fomic . Sau khi giả xong phải thử lại xem nếu là Ađh fomic thì có phù hợp hay không .
- Khi cho hỗn hợp X gồm 2 Adh đơn chức t/d với AgNO
3
/NH
3
, nếu n
Ag
> 2 n
2
(đktc) .a, Tìm CTPT của A,B,C .
b, Tính Nồng độ % của C trong dd D.
Câu 2: Một hỗn hợp X gồm 2 Ađh no đơn chức A,B có tổng số mol là 0,25 mol .Khi cho X T/d với dd AgNO
3
/NH
3
dư thu được 86,4 gam Ag và khối lượng dd AgNO
3
giảm 77,5 gam .
a- Dùng 2 phương pháp khác nhau chứng minh A là HCHO . Xác định B và số mol của mỗi Ađh .
b- Lấy 0,05 mol HCHO trộn với 1 Ađh C được hỗn hợp Y ,cho Y t/d với AgNO
3
/NH
3
đư thu được 25,92 gam Ag .
Đốt cháy hết Y thu được 1,568 (l) CO
2
(đktc).
XĐXTCT của C biết rằng C có mạch C không phân nhánh .
Câu 3 : Một hỗn hợp X gồm 2 Ađh A và B có khối lượng là 10,2 gam . Cho hỗn hợp trên t/d vừa đủ với
Ag
2
O/NH
3
thì thu được 64,8 gam Ag . Mặt khácc nếu lấy 12,75 gam hỗn hợp trên cho bay hơi ở 136,5
0
3
thu được 10.8 gam
Ag .
a, Xác định CTCT và gọi tên của X .
b, Viết PTPƯ điều chế X từ Ankan tương ứng.
Câu 7 . Một hợp chất hữu cơ A gồm C,H,O có 50% Oxi về khối lượng . Người ta cho qua ống nghiệm đựng 10,4
gam CuO nung nóng ,thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn . Mặt khácc cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên t/d
với AgNO
3
/NH
3
dư thu được hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Cho hỗn hợp 2 muối t/d NaOH dư thu được khí E.
a, Tính khối lượng của A ban đầu .
b, Tính V
E
.ở 25
0
C và 1 atm. DẠNG III . XĐ CTPT , CTCT CỦA AĐH DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI DD NƯỚC BRÔM , H
2
.
Trêng THPH NguyÔn Trung Ng¹n GV: NguyÔn H÷u Cêng
13
1)PHƯƠNG PHÁP .
- XĐ CTTQ của Ađh .
1
0
x
a
hoặc thì n
H2 pư
> n
Ađh
.
- Phản ứng với dd Br
2
.
C
n
H
2n + 2- 2a – x
(CHO)
x
+ a Br
2
C
n
H
thu được m gam Ag kim loại.
a, tính m .
b, tìm CTPT,CTCT có thể của Ađh biết rằng đốt cháy 1V hơi Ađh thu được
V
CO2
< 6 lần V
hơi Ađh
(đo ở cùng đk).
Câu 2. Một hợp chát hữu cơ A đơn chức t/d với AgNO
3
/NH
3
thu được Ag; A cộng dd nước Br
2
theo tỷ lệ 1 : 1 .
Hyđrô hoá hoàn toàn A thu được 1,2 gam B . cho lượng B này t/d với Na dư thu được 0,224 (l) H
2
(đktc) .
XĐ CTPT của A,B.
Câu 3). Chia hỗn hợp gồm 2 Ađh đơn chức thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 cho tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được 32.4 gam Ag .
- Phần 2 cho t/d với H
2
/Ni thấy tốn hết V (l) H
2
theo tỷ lệ mol : 1:1, hyđrô
hoá hoàn toàn A thu được 1,2 gam B. Cho lượng B này t/d với Na dư thu được 0,224 (l) H
2
(đktc).
XĐ CTCT của A,B.