ÔN THI HÓA HỌC HỮU CƠ potx - Pdf 21

ÔN THI HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1 Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là

A) rượu bậc 1.

B) rượu bậc 3.

C) rượu bậc 2.

D) rượu bậc 1 và rượu bậc 2.

Đáp án A
Câu 2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)
2


A) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.

B) glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.

C) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.

D) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.

Đáp án D
Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần
lượt với

A) dung dịch KOH và dung dịch HCl.

B) dung dịch KOH và CuO.

n
H
2n +2 -
x(OH)
x
(n≥x, x>1).

C) C
n
H
2n + 1
OH (n≥1).

D) CnH2n - 1OH (n≥3).

Đáp án C
Câu 6 Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là

A) C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.

B) C
2


C) CH
3
OH.

D) C2H5OH.

Đáp án A
Câu 8 Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A) CH
3
- CH
2
- COOH.

B) CH
3
- CH
2
- OH.

C) CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3
.


B) isopren.

C) toluen.

D) stiren.

Đáp án C
Câu 12 Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3
thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức cấu tạo của anđehit là

A) C
3
H
7
CHO.

B) CH
3
CHO.

C) HCHO.

D) C2H5CHO.

Đáp án D
Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A) 14,4


Câu 16 Cho sơ đồ phản ứng: X C 6H6 Y ’! anilin. X và Y tương ứng là

A) C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.

B) C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
.

C) C
2
H
2

.

B) CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
.

C) CH
3
- CH = CH - CH
3
.

D) CH2 = CH - CH3.

Đáp án C
Câu 19 Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công
thức của rượu đó là

A) C
2
H
5
OH.

B) CH
3

-CO-]
n

(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n

(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n

Tơ nilon-6,6 là

A) (3).

B) (1), (2), (3)

C) (2)

H
4
(OH)
2
.

D) C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ).

Đáp án A
Câu 23 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung
dịch NaOH 1M. Công thức của axit đó là

A) C
2
H
5
COOH.

B) CH
3
COOH.

C) C
3
H
7
COOH.

D) HCOOH.


- COOH.

B) CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.

C) CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.


-OH;
(2) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(3) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(4) HO-CH
2
-CH(OH)-CH
2
-OH.
Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

A) (1); (4)

B) (2); (3)

C) (3); (4)

D) (1); (2)


C) CH
3
- CH
2
- CH
2
- COOH.

D) HCOO-CH2 - CH2 - CH3.

Đáp án C
Câu 31 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các
lọ mất nhãn là

A) quỳ tím, dung dịch Na2CO3.

B) quỳ tím, Cu(OH)2.

C) quỳ tím, dung dịch NaOH.

D) quỳ tím, dung dịch Br2.

Đáp án D
Câu 32 Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -
OH của rượu X là

A) 2.

B) 1.


H
5
OH.

C) p-CH
3
C
6
H
4
OH.

D) C6H5CH2OH.

Đáp án D
Câu 35 Cho 11,6 gam anđehit propionic phản ứng với hiđro đun nóng có chất xúc tác Ni (giả sử phản
ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí hiđro (đo ở đktc) đã tham gia phản ứng và khối lượng sản phẩm thu
được là

A) 4,48 lít và 9,2 gam.

B) 8, 96 lít và 24 gam.

C) 4,48 lít và 12 gam.

D) 6,72 lít và 18 gam.

Đáp án C
Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ’! X ’! Y ’! axit axetic. X và Y lần lượt là



Đáp án B
Câu 39 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem
khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A) 564 gam.

B) 456 gam.

C) 546 gam.

D) 465 gam.

Đáp án D
Câu 40 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A) nhóm chức xeton.

B) nhóm chức anđehit.

C) nhóm chức axit.

D) nhóm chức rượu.

Đáp án D
Câu 41 Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là

A) a. HCOOH.


3
.

C) CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
.

D) CH3 - CH2 - CH2 - COOH.

Đáp án D
Câu 43 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,
điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.

C) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

D) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.

Đáp án D
Câu 44 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A) CH
3

5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
.

C) C
2
H
2
, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.

D) C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 .

Đáp án B
Câu 46 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ’! X ’! Y ’! axit axetic. X và Y lần lượt là

A) glucozơ, etyl axetat.

B) glucozơ, rượu (ancol) etylic.

C) rượu (ancol) etylic, anđehit axetic.



C) 2.

D) 4.

Đáp án B
Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí
O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là

A) metyl axetat.

B) propyl fomiat.

C) metyl fomiat.

D) etyl axetat.

Đáp án C
Câu 50 Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH
của rượu X là

A) 2.

B) 1.

C) 3.

D) 4.

Đáp án A

C) C
6
H
5
OH.

D) C6H5NH3Cl.

Đáp án A
Câu 53 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag
tối đa thu được là

A) 16,2 gam.

B) 10,8 gam.

C) 21,6 gam.

D) 32,4 gam.

Đáp án D
Câu 54 Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với
Ag2O trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là

A) CH3CHO và C2H5CHO.

B) C2H5CHO và C3H7CHO.

C) HCHO và C2H5CHO.



C) fructozơ và mantozơ.

D) saccarozơ và glucozơ.

Đáp án A
Câu 58 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A) propen.

B) stiren.

C) isopren.

D) toluen.

Đáp án D
Câu 59 Trong phân tử của các gluxit luôn có

A) nhóm chức rượu.

B) nhóm chức anđehit.

C) nhóm chức axit.

D) nhóm chức xetôn.

Đáp án A
Câu 60 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với


2
.

B) C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.

C) C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
.

D) C2H2, C6H5-CH3.

Đáp án B

, CH
3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH.

B) CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH- CH
3
, NH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH.

C) CH
2
=CH
2


B) C
2
H
5
OH.

C) CH
3
COOH.

D) HCOOH.

Đáp án A
Câu 67 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ
mất nhãn là

A) quỳ tím, Cu(OH)2.

B) quỳ tím, dung dịch Br2.

C) quỳ tím, dung dịch Na2CO3.

D) quỳ tím, dung dịch NaOH.

Đáp án B
Câu 68 Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là

A) CH
2

n
H
2n - 7
OH (n≥6).

C) C
n
H
2n - 1
OH (n3).

D) C_nH2n +2 - x(OH)x (n≥x, x>1).

Đáp án A
Câu 70 Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là

A) rượu bậc 1.

B) rượu bậc 2.

C) rượu bậc 3.

D) rượu bậc 1 và rượu bậc 2.

Đáp án A
Câu 71 Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là

A) CH
3


B) 28,26% và 71,74%.

C) 25,73% và 74,27%.

D) 26,74% và 73,26%.

Đáp án B
Câu 74 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A) Amoniac.

B) Anilin

C) Natri hiđroxit.

D) Natri axetat.

Đáp án B
Câu 75 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A) CuO, KOH, HBr.

B) NaOH, Na, HBr.

C) Na, Fe, HBr.

D) Na, HBr, CuO.

Đáp án D


A) HCHO trong môi trường axit.

B) CH3COOH trong môi trường axit.

C) CH3CHO trong môi trường axit.

D) HCOOH trong môi trường axit.

Đáp án A
Câu 78 (X) HO-CH
2
-CH
2
-OH;
(Y) CH
3
- CH
2
- CH
2
OH;
(Z) CH
3
- CH
2
- O - CH
3
;
(T) HO-CH

A) 18,49%.

B) 51,08%.

C) 40%.

D) 14,49%.

Đáp án C
Câu 81 Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm l
−ợng clo là 28,286% về khối
l−ợng. Công thức cấu tạo của X là

A) CH
3
-CH(NH
2
)-COOH.

B) H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.

C) H
2
N-CH

H
5
(OH)
3
, C
2
H
4
(OH)
2
.

C) C
3
H
7
OH, CH
3
CHO.

D) C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ).

Đáp án C
Câu 84 Trong nhóm IA, theo chi
ều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l−ợng ion hoá thứ nhất của các nguyên
tử

A) tăng dần rồi giảm.

B) tăng dần.


A) natri kim loại.

B) dung dịch NaOH.

C) quì tím.

D) dung dịch HCl.

Đáp án C
Câu 87 Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe, Mg
2+
/Mg, Cu
2+
/Cu và Ag
+
/Ag, số pin điện hoá có th
ể lập đ−ợc
tối đa là

A) 4.

B) 5.

C) 6.

D) 3.


C) C
6
H
5
NH
2
.

D) H2N-CH2-CH2-COOH.

Đáp án B
Câu 90 Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đ−ợc m gam PV Số mắt xích –CH
2
-CHCl- có trong m
gam PVC nói trên là

A) 6,02.10
23
.

B) 6,02.10
21
.

C) 6,02.10
20
.

D) 6,02.1022.



C) dung dịch BaCl2.

D) dung dịch nước brom.

Đáp án D
Câu 94 Nhóm mà t
ất cả các chất đều tác dụng đ−ợc với H
2
O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích
hợp) là

A) C
2
H
6
, CH
3
-COO-CH
3
, tinh bột.

B) Tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2

6
H
5
NH
2
(3). Dãy các chất đ−ợc sắp xếp theo chiều
tính bazơ giảm dần là

A) (3), (1), (2).

B) (1), (2), (3).

C) (2), (1), (3).

D) (2), (3), (1).

Đáp án C
Câu 96 Cho 5,58 gam anilin tác d
ụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ−ợc 13,2 gam kết tủa 2,4,6
-
tribrom anilin. Khối l−ợng brom đã phản ứng là

A) 9,6 gam.

B) 19,2 gam.

C) 7,26 gam.

D) 28,8 gam.



B) saccarozơ và glucozơ.

C) glucozơ và mantozơ .

D) fructozơ và glucozơ .

Đáp án D
Câu 100 Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A) HCHO trong môi trường axit.

B) CH3CHO trong môi trường axit.

C) CH3COOH trong môi trường axit.

D) HCOOH trong môi trường axit.

Đáp án A
Câu 101 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A) anilin.

B) natri axetat.

C) amoniac.

D) natri hiđroxit.

Đáp án A

5
.

D) C6H12O6.

Đáp án D
Câu 103 Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu
2+
Cu +Zn
2+
(Biết =-0,76
V; =0,34 V). Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

A) +1,10V.

B) +0,42V.

C) -1,10V.

D) -0,42V.

Đáp án A
Câu 104 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 (đặc), sản phẩm thu
được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A) 456 gam.

B) 546 gam.

C) 564 gam.

A) CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH- CH
3
, H
2
N- CH
2
- CH
2
- COOH.

B) CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, H
2
N- CH
2
- COOH.



D) 7,3 gam.

Đáp án B
Câu 108 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A) protein luôn là chất hữu cơ no.

B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.

C) protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.

D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH.

Đáp án B
Câu 109 Cho m gam anilin tác d
ụng với dung dịch HCl (đặc, d−). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đ−ợc 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

A) 8,928 gam.

B) 12,5 gam

C) 13,95 gam.

D) 11,16 gam.

Đáp án C
Câu 110 Cho =-0,76 V; =0,34 V; =-0,23 V. Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá
giảm dần là

H
9
N là

A) 5 chất.

B) 2 chất.

C) 3 chất.

D) 4 chất.

Đáp án D
Câu 112 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ’! X ’! Y ’! axit axetic. X và Y lần lượt là

A) mantozơ, glucozơ.

B) ancol etylic, anđehit axetic.

C) glucozơ, ancol etylic.

D) glucozơ, etyl axetat.

Đáp án C
Câu 113 Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A) CH
3
- CH
2

Đáp án B
Câu 115 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với

A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

B) dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

C) dung dịch KOH và CuO.

D) dung dịch KOH và dung dịch HCl.

Đáp án D
Câu 116 Cho sơ đồ phản ứng: X C 6H6 Y ’! anilin. X và Y tương ứng là

A) C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.

B) C
6
H


D) lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn.

Đáp án A
Câu 118 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất
(dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.

B) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.

D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

Đáp án C
Câu 119 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn ch
ức, sau phản ứng thu đ−ợc 5,376 lít
CO
2
; 1,344 lít N
2
và 7,56 gam H
2
O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Amin trên có công thức
phân tử là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status