danh pháp các hợp chất hữu cơ trong ôn thi hóa học đại học - Pdf 22

Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu



tài

liệu

tóm

lược

các

kiến

thức

đi

kèm

với

bài

giảng

“Da n

h



u

c

ơ

(P

hần

2)


thuộc

K

hóa

h ọc h ọ

c

( T

h ầ

y

V

ũ

K

hắc


“Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu

cơ”,

Bạn

cần

kết

hợp

xem

tài

liệu

cùng

N

N
O


CÁC
GỐ
C
H
IĐR
O
CAC
BO
N
TƯƠ
N
G

N
G 1. Tê
n
c

a
h
i
đ
rocac
b

ro
cacbon no. Tên tổng quát của hiđ
r
ocacbon no mạch hở
(
thẳng hoặc nhánh
)

ankan.
n

n
1
M
etan
2 Etan
3
Pr
opan 4
Butan
5
P
entan 6
H
exan 7
H
eptan 8
O
ctan
9

I
co
s
an
21
H
enico
s
an 22
Đ
oco
s
an
23 T
r
ico
s
an
24
Tet
r
aco
s
an 25
P
entaco
s
an
26
H

onacontan
100
H
ectan
125
P
entaco
s
ahectan 130
T
r
icontahectan 132
Đ
ot
r
icontahectan
2. Tê
n
c

a gốc
h
i
đ
rocac
b
o
n

n

H
3
-
C
H
2
-
C
H
2
-
Pr
opan
p
r
opyl 3. Tê
n

h
i
đ
rocac
b
o
n
m
ạc
h

nh

r
ước hết gọi vị t
r
í, tên độ bội và tên của từng loại mạch nhánh theo vần a, b, c …
s
au
đó gọi tên mạch chính có tận cùng bằng đuôi –a
n
.
Chú
ý
:
+ Tiếp đầu ngữ chỉ độ bội: đi, t
r
i, tet
r
a… không đưa vào t
r
ình tự chữ cái khi
gọi tên. +
K
hi viết tên thì các chỉ
s
ố chỉ vị tí cách nhau bởi dấu phẩy “ , “ và các
chỉ
s
ố chỉ vị t
r
í
* Tiếp đầu ngữ i

n
o
m
ạc
h

nh
á
nh

h

t
rị
I
.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường


học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu


II
. TÊ
N

CỦA
H
IĐR
O
CAC
BO
N
KHÔ
N
G
N
O M
ẠC
H HỞ

GỐ
C
H
IĐR
O
CAC
BO
N
TƯƠ
N
G

*
X
uất phát từ tên của hiđ
r
ocacbon no mạch hở
(
ankan
)
tương ứng, thay đuôi “an” bằng đuôi “en”
(
nếu
có một nối đôi
)
“đien”
(
nếu có 2 nối đôi
)
, “at
r
ien”
(
nếu có 3 nối đôi
)
… có kèm theo chỉ
s
ố vị t
r
í của từng
nối đôi bắt đầu từ nguyên tử cacbon của mạch chính
s

i quen có
thể đặt chỉ
s
ố vị t
r
í của nối đôi
s
au tiếp vị ngữ, nếu có mạch nhánh thì đặt
s
au mạch chính được dùng phổ
biến hơn
)
,
C
H
3
-
C
H
2
-
C
H
=C
H
2
But
-
1
-

1,3
-
đien hoặc i
s
op
r
en
C
H
3
Lưu ý: Các tên không hệ thống vẫn được
IUPA
C
s
ử dụng:
C
H
2
=C
H
2
Etilen
C
H
2
=C=C
H
2
A
nlen

, ađiin
(
hai nối ba
)
, at
r
iin
(
ba nối ba
)

V
iệc c
h
ọn mạch
chính, đánh
s
ố và gọi tên tương tự các t
r
ường hợp các hợp chất chứa nối đôi.
* Tên không hệ thống vẫn được
IUPA
C
s
ử dụng:
C
H

C
H A

*
M
ạch chính là mạch chứa nhiều liên kết bội nhất.
M
ạch của cacbon đánh
s

s
ao cho tổng các chỉ
s

của các nối đô
I
và nối ba là nhỏ nhất.
K
hi có
s
ự lựa chọn thì ưu tiên cho nối đô
I
có chỉ
s
ố thấp hơn.
4 3 2 1
*
K
hi gọi tên: Tên của nối đôi “ en “ gọi t
r
ước tên của nối ba “ in “, vị t
r
í của liên kết bội viết ngay


H

− C



C

H
6 5 4 3 2
1
CH



C− CH

=

CH−C

H

=

CH
2
Buten
-


Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|



chất

hữu


4. Tê
n
c

a gốc
kh
ô
n
g
n
o
h

t
rị
I
*
M
ạch chính là mạch cacbon
không no được đánh
s
ố bắt đầu
từ nguyên tử cacbon có hoá t
r

Etinyl
C
H
3
-
C
H
=C
H- Pr
open
-
1
-
yl
C
H

C
-
C
H
2
- Pr
opin
-
2
-
yl
C
H

2
=C
H-
C
H
2
- A
nlyl
(
p
r
open
-
2
-
yl
)
C
H
2
-
C
-
Is
op
r
penyl
(
1
-

ị tự do ở một nguyên tử cacbon được hình thành từ tên của gốc hoá t
r

một tương ứng bằng cách nối thêm “ iđen “
(
gốc hai hoá t
r

)
, “ iđin “
(
gốc ba hoá t
r

)
vào đuôi “ yl “ của
gốc
h
oá t
r
ị một
C
H
3
– C
H
= Etyliđen.
(
C
H

Etylen
-
C
H
2
– C
H
2
– C
H
2
-
T
r
imetylen
-
C
H
2

(
C
H
2
)
2
– C
H
2
-

-
C
H
= C
H- V
inylen
3. Tên của gốc đa hoá t
r
ị chứa ít nhất ba nguyên tử cacbonmang hoá t
r
ị tự do được thiết lập bằng cách
thêm –t
r
iyl,
-
tet
r
ayl,
-
điyliđen . . . vào cuối tên hiđ
r
ocacbon tương ứng.
-CH
2

-

CH

-

V
Ò
N
G
N
O HO
ẶC
KHÔ
N
G
N
O


N
GỐ
C

TƯƠ
N
G Ứ
N
G
1. Tên gọi của hiđ
r
ocacbon đơn vòng no và không no, cũng như tên gọi của gốc hoá t
r
ị 1 tương ứng của
chúng được gọi bằng cách thêm tiếp đầu ngữ xiclo
-


học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

3

-
3
3
4
Khóa



*
N
ếu có nhóm thế liên kết với đơn vòng no thì
s
ố thứ tự cacbon t
r
ong vòng được đánh bắt đầu từ
một cacbon nhóm thế
s
ao cho tổng chỉ
s
ố vị t
r
í là nhỏ nhất.
*
N
ếu nhóm thế liên kết với đơn vòng không no thì
s
ố thứ tự của cacbon của vòng phải đánh bắt
đầu từ của cacbo
n
của liên kết đôi, chiều đánh
s
ố phải đi qua nối đôi và
s
ao cho tổng chỉ
s
ố vị t
r

CH
3
1,3

-dimtyl

xiclohexan
CH
3
5
6
4
1
3
2
CH
3
2,5-dimetyl

xiclohecxadien-1,3
Xiclohecxyl Xiclopenten-2-yl
V
. TÊ
N
GỌ
I

CỦA
H
IĐR

d:
Benzen
Naphtalen
Antraxen
CH
3
H
3
C

CH
3
CH
CH
3
CH
2
-CH
3

CH
3
Toluen
Cumen
o-xilen
Stiren
2. Các hiđ
r
ocacbon thơm đơn vòng khác được gọi tên như những dẫn xuất thế của benzen.
N

CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
1-etyl-4-propyl

benzen
(p-etyl

propyl

benzen)
CH=CH
2
1,4-divinyl

benzen
1,2-dimetyl-3-propyl

benzen

(p-divinyl


cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

Ngọc) Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu


DAN
H PH
Á
P
CÁC
HỢP
C
H

T HỮ
U

C
Ơ
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Cácp

háp

c á

c

h ợ

p

c h



t

- 1:

M ô

n

H ó

a

h ọ

c

(

T



các

Bạn

kiểm

tra,

củng

cố

lại
các

kiến

thức

được

giáo

viên

truyền

đạt



“D a

n h

p

háp

c á

c

hợp

ch ấ

t


liệu

này.
C
â
u
1
:

H
ợp chất hữu cơ nào
s
au đây
kh
ô
n
g có đồng phân ci
s-
t
r
an
s
:
A
. 1,2
-
đicloeten. B. 2
-
metyl pent

C=C
H
C
(
C
H
3
)
2
C
H
=C
H
B
r
có danh pháp
IUPA
C là:
A
. 1
-
b
r
om
-
3,5
-
t
r
imetylhexa

-
b
r
om.
D
. 1
-
b
r
om
-
3,3,5
-
t
r
imetylhexa
-
1,4
-
đien.
C
â
u
3
:

H
ợp chất
(
C

-
2
-
en.
C
. 2,4,4
-
t
r
imetylpent
-
2
-
en.
D
. 2,4
-
t
r
imetylpent
-
3
-
en.
C
â
u
4
:


-
4
-
en
-
1
-
ol. B. 3,3,5
-
t
r
imetylpent
-
1
-
en
-
5
-
ol.
C
. 4,4
-
đimetyl
h
ex
-
5
-
en

-
metylpentan. Công thức cấu tạo của
X
là:
A
. C
H
3
C
H
2
C
H(
Cl
)
C
H(
C
H
3
)
2
.
B. C
H
3
C
H(
Cl
)

H
2
Cl.
D
. C
H
3
C
H(
Cl
)
C
H
3
C
H(
C
H
3
)
C
H
3
.
C
â
u
6
:
2,2,3,3

(
C
H
3
)
2
C
H
C
H
2
C
(
C
H
3
)
3
là:
A
. 2,2,4
-
t
r
imetylpentan. B. 2,4
-
t
r
imetylpetan.
C

. 1
-
clo
-
2
-
metylbutan. B. 2
-
clo
-
2
-
metylbutan.
C
. 2
-
clo
-
3
-
metylbutan.
D
. 1
-
clo
-
3
-
metylbutan.
C

D
. neo
-
pentan và etan.
C
â
u
10
:

K
hi b
r
om hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monob
r
om duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđ
ro
là 75,5. Tên của ankan đó là:
A
. 3,3
-
đimetyl
h
ecxan.
C
. i
s
opentan.
B. 2,2

r
o
n
g điều kiện chiếu
s
áng
)
chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của
X
là:
A
. 3
-
metylpentan. B. 2,3
-
đimetylbutan.
C
. 2
-
metylp
r
opan.
D
. butan.
C
â
u
12
:


C
â
u
13
:

A
nkan
Y
phản ứng với b
r
om tạo
r
a 2 dẫn xuất monob
r
om có tỷ khối hơi
s
o với
H
2
bằng 61,5. Tên
của
Y
là:
A
. butan. B. p
r
opan.
C
.

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

5

-
Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn


ai xicloankan
M

N
đều có tỉ khối hơi
s
o với metan bằng 5,25.
K
hi tham gia phản ứng thế clo
(
có chiếu
s
áng, tỉ lệ mol 1:1
)

M
cho 4
s
ản phẩm thế còn
N
cho 1
s
ản phẩm thế. Tên gọi của các xicloankan
N

M
là:
A
. metyl xiclopentan và đimetyl xiclobutan.
B.

+

B
r →
B
r −
C
H
2


C
H
2


C
H
2


B
r
A
. p
r
opan. B. 1
-
b
r

X
cótên là:
A
. i
s
obutan. B. p
r
opan.
C
. etan.
D
. 2,2
-
đimetylp
r
opan.
C
â
u
17
:
Tên của anken
X
có công thức cấu tạo C
H
3
–C
H
2
–C

. 2
-
etylbut
-
2
-
en.
C
â
u
18
:
Cho các chất
s
au:
2
-
metylbut
-
1
-
en
(1)
; 3,3
-
đimetylbut
-
1
-
en


(
4
)
. B.
(
1
)
,
(
2
)

(
3
)
.
C
.
(
1
)

(
2
)
.
D
.
(

clo
-
but
-
1
-
en.
C
. 2,3
-
điclobut
-
2
-
en.
D
. 2,3
-
đimetylpent
-
2
-
en.
C
â
u
20
:
Cho các chất: xiclobutan, 2
-

,
t
o
)
, cho cùng một
s
ản phẩm là:
A
. xiclobutan, ci
s-
but
-
2
-
en và but
-
1
-
en.
B. but
-
1
-
en, 2
-
metylp
r
open và ci
s-
but

u
21
:

A
nken thích hợp để điều chế ancol
(
C
H
3
C
H
2
)
3
C
-OH
là:
A
. 3
-
etylpent
-
2
-
en. B. 3
-
etylpent
-
3

-
en là
s
ản p
h
ẩm chính của phản ứng tách từ chất nào dưới đây:
A
. 2
-
b
r
om
-
2
-
metylbutan. B. 2
-
metylbutan
-
2
-
ol.
C
. 3
-
metylbutan
-
2
-
ol.

.
K
hi
X
phản ứng với
H
B
r
thì thu được hai
s
ản phẩm hữ
u
cơ khác
nhau. Tên gọi của
X
là:
A
. but
-
1
-
en. B. but
-
2
-
en.
C
.
Pr
opilen.

-
đien, penta
-
1,3
-
đien
hiđ
ro
cacbon cho
đ
ược hiện tượng đồng phân ci
s
– t
r
an
s
:
A
. p
r
open, but
-
1
-
en. B. penta
-
1,4
-
dien, but
-

+b
r
om
(dd)


C
H
3
C
(
C
H
3
)
B
r
C
H
=C
H
C
H
2
B
r
.
V
ậy
A

đien.
C
â
u
26
:

A
nkađien B +Cl
2


C
H
2
ClC
(
C
H
3
)
=C
H-
C
H
2
Cl
-
C
H

-
metylpenta
-
2,3
-
đien.
C
â
u
27
:
Cho 1
A
nkađien
A
+b
r
om
(
dd
)



1,4
-
đib
r
om
-

-
1,3
-
đien.
D
. 3
-
metylpenta
-
1,3
-
đien.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của


KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu


C
â
u

in. B. 2
-
metylpent
-
3
-
in.
C
. 4
-
metylpent
-
3
-
in.
D
. 2
-
metylpent
-
4
-
in.
C
â
u
29
:

H

.
A
xetilen.
D
.
P
ent
-
1
-
in.
C
â
u
30
:

Đ
ốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một hiđ
r
ocacbon
A

r
ồi cho
s
ản phẩm cháy đi qua bình
I

đ

là:
A
. But
-
1
-
in. B. But
-
2
-
in.
C
. Buta
-
1,3
-
đien.
D
. B hoặc C.
C
â
u
31
:
Chât cấ
u
tạo như
s
au có tên gọi là:
3

C
. p
-
etylmetylbenzen.
C
â
u
33
:

(
C
H
3
)
2
C
H
C
6
H
5
có tên gọi là:
A
. p
r
opylbenzen.
C
. i
s

Cấu tạo của 4
-
cloetylbenzen là:
C
2
H
5
C
2
H
5
C
. p
-
xilen.
B. metyletylbenzen.
D
. p
-
metyletylbenzen.
B. n
-
p
r
opylbenzen.
D
. đimetylbenzen.
C
. Cumen.
C


G
ốc C
6
H
5
-
C
H
2
-
và gốc C
6
H
5
-
có tên gọi là:
A
. phenyl và benzyl. B. vinyl và alyl.
C
. alyl và
V
inyl.
D
. benzyl và phenyl.
C
â
u
37
:

opyl benzen.
D
. 1,3,5
-
t
r
imetyl benzen.
C
â
u
38
:

M
ột ankylbenzen
A

(
C
12
H
18
)
cấu tạo có tính đối xứng cao.
A
là:
A
. 1,3,5
-
t

:
1 mol nit
r
obenzen +1 mol
HNO
3 đ
→
B +
H
2
O
. B là:
A
.
m-
đinit
r
obe
n
zen. B. o
-
đinit
r
obenzen.
C
. p
-
đinit
r
obenzen.

r
obenzen. B. benzen, b
r
ombenzen.
C
. nit
r
obenze
n
, benzen.
D
. nit
r
obenzen, b
r
ombenzen.
C
â
u
41
:
Cho
s
ơ đồ phản ứng: Benzen


A




42
:
1 ankylbenzen
A(
C
9
H
12
)
,tác dụng với
HNO
3
đặc
(H
2
SO
4
đặc
)
theo tỉ lệ mol 1:1 tạo
r
a 1 dẫn xuất
mononit
r
o duy nhất.
V
ậy
A
là:
A


Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|



chất

hữu


C
â
u
43
:

M
ột hợp chất hữu cơ có vòng benzen có CT
ĐGN
là C
3
H
2
B
r

M
= 236.
G
ọi tên hợ
p
chất này
biết
r

omuabenzen.
C
.
m-
đib
r
omuabenzen.
D
.
m-
đib
r
ombenzen.
C
â
u
44
:

D
anh pháp
IUPA
C của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClC
H
2
C
H(
C
H
3

điclo
-
2
-
metylbutan.
C
â
u
45
:
Cho các chất
s
au: C
6
H
5
C
H
2
Cl ; C
H
3
C
H
ClC
H
3
; B
r
2

ometan; anlyl clo
r
ua.
B. benzyl clo
r
ua; 2
-
clop
r
opan; 1,2
-
đib
r
ometan; 1
-
clop
r
op
-
2
-
en.
C
. phenyl clo
ru
a; i
s
op
r
opylclo

r
op
-
2
-
en.
C
â
u
46
:

S
ản phẩm chính của phản ứng tách
H
B
r
của C
H
3
C
H(
C
H
3
)
C
H
B
r

-
metylbut
-
1
-
en.
C
â
u
47
:

S
ản phẩm chính tạo thành khi cho 2
-
b
r
ombutan tác dụng với dung dịch
KOH
/ancol, đun nóng là:
A
. metylxiclop
r
opan. B. but
-
2
-
ol.
C
. but

X
cho
r
a 3 ole
f
in đồng
phân,
X
là:
A
. n
-
butyl clo
r
ua. B.
s
ec
-
butyl clo
r
ua.
C
. i
s
o
-
butyl clo
r
ua.
D

đib
r
ometan. B. 1,1
-
đib
r
ometa
n
.
C
. etyl clo
r
ua.
D
.
A
và đều B đúng.
C
â
u
50
:

X
là dẫn xuất clo của etan.
Đ
un nóng
X
t
r

-
t
r
icloetan.
C
â
u
51
:
Tên quốc tế của hợp chất có công thức C
H
3
C
H(
C
2
H
5
)
C
H(OH)
C
H
3
là:
A
. 4
-
etyl pentan
-

:

A
ncol
X
đơn chức, no, mạch hở c
ó
tỉ khối hơi
s
o với hiđ
r
o bằng 37. Cho
X
tác dụng với
H
2
SO
4
đặc đun nóng đến 180 C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất.
X
là:
A
. p
r
opan
-
2
-
ol. B. butan
-

B
r
được dẫn xuất
Y
chứa 58,4
%
b
r
om về khối
lượng.
Đ
un
X
với
H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C được 3 anken. Tên
X
là:
A
. pentan
-
2
-
ol. B. butan
-

T là C
4
H
8
O
.
X
làm mất màu nước b
r
om, tác dụng với
N
a.
S
ản phẩm oxi hóa
X
bởi Cu
O
không phải là anđehit.
V
ậy
X
là:
A
. but
-
3
-
en
-
1

-
ol là:
A
. bậc 4. B. bậc 1.
C
. bậc 2.
D
. bậc 3.
C
â
u
56
:

A
nken thích hợp để điều chế 3
-
etylpentan
-
3
-
ol bằng phản ứng hiđ
r
at hóa là:
A
. 3,3
-
đimetyl pent
-
2

H

r
at hóa 2
-
metyl but
-
2
-
en thu được
s
ản phẩm chính là:
A
. 2
-
metyl butan
-
2
-
ol. B. 3
-
metyl butan
-
1
-
ol.
C
. 3
-
metyl butan

r
ong phân tử không quá 4. Tên của
A
là:
A
. etilen. B. but
-
2
-
en.
C
. i
s
obutilen.
D
.
A
, B đều đúng.
C
â
u
59
:

X
làhỗ
n
hợp gồm hai anken
(
ở thể khí t


cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng

đài



vấn:

1900


Ngc) Danh

phỏp

cỏc

hp

cht

hu

c
C
. p
r
open vabut
-
2
-
en.
D
. p
r
open v 2
-
metylp
r
open.

-
metylbutan
-
2
-
ol.
C
. pentan
-
2
-
ol.
D
. 2,2
-
imetyl p
r
opan
-
1
-
ol.
C
õ
u
61
:

D
óy cỏc chõt no di õy khi tach nc ch to

metylp
r
opan
-
1
-
ol; 2,2 imetylp
r
opan
-
1
-
ol.
D
.
Pr
opan
-
2
-
ol ; butan
-
1
-
ol ; pentan
-
2
-
ol.
C

iỏ t
r
ca m v tờn gi ca
X
tng ng l:
A
. 9,8 v p
r
opan
-
1,2
-
iol. B. 4,9 v p
r
opan
-
1,2
-
iol.
C
. 4,9 v p
r
opan
-
1,3
-
iol.
D
. 4,9 v glixe
r

KM
n
O
4
nhit thp thu c cht hu c
Y
cú cụng thc phõn t l C
5
H
12
O
2
.
O
xi húa nh
Y
bng
Cu
O
d thu c cht hu c Z. Z khụng cú phn ng t
r
ỏng gng.
V
y
X
l:
A
. 2
-
metyl buten

)
2
C
H
C
HO
cú tờn l:
A
. i
s
obuty
r
anehit. B. anehit i
s
obuty
r
ic.
C
. 2
-
metyl p
r
opanal.
D
.
A
, B, C u ỳng.
C
õ
u

cú tờn quc t l:
A
. axit 2
-
etyl
-
5
-
metyl hexanoic. B. axit 2
-
etyl
-
5
-
metyl nonanoic.
C
. axit 5
-
etyl
-
2
-
metyl hexanoic.
D
. tờn gi khỏc.
C
õ
u
66
:

2
. Tờn ca E l:
A
. axit
f
omic. B. axit ac
r
ylic.
C
. axit oxalic.
D
. axit aipic.
(Tr
ớch thi tuyn
s
inh
H
C

khi A 2011
)
C
õ
u
67
:
Cho
s
phn ng:
+




X
;

X



p
o
li
m
e

Y
;

X

+

C
H
2
=
C
H-
C

s
u clo
r
op
r
en.
B. T cap
r
on v cao
s
u buna.
D
. T olon v cao
s
u buna
-N
.
(Tr
ớch thi tuyn
s
inh
H
C

khi A 2011
)
C
õ
u
68

s
u buna
-N
.
K
O
H/
C

H

OH
+
C

H
+
B
r

,
a
s
(Tr
ớch thi tuyn
s
inh
H
C


,
t t
B
e
n
z
e
n



X



Y



Z (tr
o
ng
đ
ó
X
,

Y
,


ti
r
en. B. 1
-
b
r
om
-
2
-
phenyletan và
s
ti
r
en.
C
. 1
-
b
r
om
-
1
-
p
h
enyletan và
s
ti
r

+
Br

(1:1mol),Fe,t
0

→X
+
NaOH(d
ö
),t
0
,p
→Y
+
HCl(d
ö
)
→Z
T
r
ong đó
X
,
Y
, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm
H o

cm a



Trang

|

9

-
Khóa

học

LTĐH

KIT-1:

Môn

Hóa

học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Danh


b
r
omtoluen.
D
. o
-
metylphenol và p
-
metylphenol.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2008
)

C
â
u
71
:
Cho
s
ơ đồchuyển hoá
s
au:
0

. vinylaxetilen; buta
-
1,3
-
đien;
s
ti
r
en
D
. vinylaxetilen; buta
-
1,3
-
đien; ac
r
ilonit
r
in
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2010
)
Z là C
H

r
ylat, vinyl axetat, đimetyl ete,
s
ốchất có
khả năng làm mất màu nước b
r
om là:
A
. 5 B. 4
C
. 6
D
. 3
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2010
)
C
â
u
73
:
Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4
-
metylpentan

u
74
:
Cho các chất:
(
1
)
axit pic
r
ic;
(
2
)
cumen;
(
3
)
xiclohexanol;
(
4
)
1,2
-
đihiđ
r
oxi
-
4
-
metylbenzen;

)
B.
(
1
)
,
(
2
)
,
(
4
)
,
(
6
) C
.
(
1
)
,
(
2
)
,
(
4
)
,

â
u
75
:

H
ai hợp chất hữu cơ
X

Y
có cùng CT
P
T là C
3
H
7
NO
2
, đều là chất
r
ắn ở điều kiện thường. Chất
X
phản ứng với d
d

N
a
OH
, giải phóng khí. Chất
Y

-
aminop
r
opionic và axit 3
-
aminop
r
opionic.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2010
)
C
â
u
76
:

H
ỗn hợp
X
gồm axit panmitic, axit
s
tea
r

ố mol của axit linoleic t
r
ong m gam hỗn hợp
X
là:
A
. 0,015. B. 0,010.
C
. 0,020.
D
. 0,005.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2010
)
C
â
u
77
:

D
ãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng t
r
ùng hợp là:

.
s
ti
r
en; clobenzen; i
s
op
r
en; but
-
1
-
en.
D
. 1,2
-
điclop
ro
pan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2009
)
C
â

. etylen glicol B. axit ađipic
C
. axit 3
-
hiđ
r
oxip
r
opanoic
D
. ancol o
-
hiđ
r
oxibenzylic
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối B – 2009
)
C
â
u
79
:
Cho hiđ

thì thu được hai
s
ản phẩm hữ
u
cơ khác
nhau. Tên gọi của
X

A
. but
-
1
-
en B. but
-
2
-
en
C
. p
r
opilen
D
. xiclop
r
opan
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh

r
ong điều kiện chiếu
s
áng
)
chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.
H o

cm a

i. v

n



Ngôi

trường

chung

của

học

trò

Việt Tổng


học

(Thầy



Khắc

Ngọc) Danh

pháp

các

hợp

chất

hữu


Tên của
X

(
Cho
H
= 1; C = 12; Cl = 35,5
)
A

7
O
2
N
và làm mất màu dung dịch b
r
om. Tên gọi của
X
là:
A
. metyl aminoaxetat. B. axit
ϖ

-
aminop
r
opionic.
C
. axit
α

-
aminop
r
opionic.
D
. amoni ac
r
ylat.
(Tr

A
. xiclobutan, ci
s
–but–2–en và but–1–en.
B. but–1–en, 2

metylbut–2–en và 2–metylbut–2–en.
C
. xiclobutan, 2–metylbut–2–en và but–
1
–en.
D
. 2–metylp
r
open, ci
s
–but–2–en và xiclobutan.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng 2009
)
C
â
u
83
:
Cặp chất nào
s
au đây

-
ol.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh Cao đẳng 2010
)
C
â
u
84
:

O
xi hoá không hoàn toàn ancol i
s
op
r
opylic bằng Cu
O
nung nóng, thu được chất hữu cơ
X
. Tên
gọi của
X
là:
A
. metyl phen
y
l xeton . B. p

H
2
O
.
K
hi
X
tác
dụng với khí clo
(
theo tỉ lệ
s
ố mol 1:1
)
thu được một
s
ản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của
X
là:
A
. 2
-M
etylbutan. B. etan.
C
. 2,2

imetylp
r
opan.
D

-
en. B. p
r
open và but
-
2
-
en.
C
. 2
-
metylp
r
open và but
-
1
-
en.
D
. eten và but
-
1
-
en.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C

2
-
en.
C
. 3
-
metylbut
-
1
-
en.
D
. 2
-
metylbut
-
2
-
en.
(Tr
ích đề thi tuyển
s
inh
ĐH
– C
Đ
khối A – 2008
)
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc
Nguồn: Ho c ma i

vấn:

1900

58-58-12
-

Trang

|

11


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status