vách dọc
Nẹp th ờng
Sống nằm
Kết cấu dàn vách
(Vách số 113)
600
2400
4350
8
2
0
0
4
8
0
0
6
5
0
0
I .Tính toán Kết cấu Vùng mũi
Vùng mũi kết cấu theo hệ thống ngang ;
Tải trọng tính toán h = 1,25 . h
1
1- Dàn vách :
Bố trí nẹp đứng sống nằm khoảng cách nẹp 0,7m
- Tính tôn vách theo 11.2.1 chiều dày tôn vách không nhỏ hơn tính theo công
thức:
t = 3,2.S
h
+ 2,5mm
= 3,2 .0,5.
9,6
+ 2,5 mm = 7,55 mm
Chọn t
4
= 8mm Chiều rộng b = 1000 mm
+) t
5
= 3,2 .0,5.
9,6
+ 2,5 mm = 7,55 mm
Chọn t
4
= 8mm Chiều rộng b = 1500 mm
+) t
6
= 3,2 .0,5.
9,6
+ 2,5 mm = 7,55 mm
Chọn t
4
= 8mm
-Nẹp thờng: đợc tính theo mục 11.2.3
24
mô đun chống uốn của tiết diện nẹp phải không nhỏ hơn trị số tính theo công
thức:
W 2,8.C.S.h.l
2
cm
3
=
9
cm
W = 37.6553
cm
3
=
22.6 %
362.33
Fi.Zi
(cm
3
)
Fi.Zi
2
(cm
4
)
J
0
(cm
4
)
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi
(cm
2
)
Chọn nẹp vách là thép T10x120/300x8, quy cách mép
kèm 1200x8
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ vách là thép chữ T có quy cách: T10x120/300x8
+) Tính mô men quán tính của tiết diện nẹp : 11.2.5.2
=10 h.l
4
h,l nh trên vậy : =10 x 6,5 x 2,4
4
= 2156,54 cm
4
< 14796,6 cm
4
+) Chiều dày bản thành của sống vách theo ( 11.2.5.3 ): tính theo công thức
t 10 s
1
+ 2.5 mm
Trong đó : s
1
là khoảng cách các nẹp của sống hoặc chiều cao tiết diện sống lấy
giá trị nào nhỏ hơn s
1
= 0,30m
Vậy t = 10 x 0,30 + 2.5 = 5,5 mm < 8mm
Nẹp thỏa mãn theo qui phạm
Vậy chọn nẹp đứng khoẻ của vách là thép T10x120/300x8
- Sống nằm vách: theo điều 11.2.5.1
Mô đun chống uốn của tiết diện sống không đợc nhỏ hơn trị số xác định theo
công thức sau:
W 4,75.S.h.l
=10 h.l
4
h,l nh trên vậy : =10 x 8,4 x 3,3
4
= 9961.7 cm
4
< 27648,0 cm
4
+) Chiều dày bản thành của sống phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức
(11.2.5.3 ): t 10 s
1
+ 2.5 mm
Trong đó :
s
1
là khoảng cách các nẹp của sống hoặc chiều cao tiết diện sống lấy giá trị nào
nhỏ hơn s
1
= 0,30 m
Vậy t = 10 x 0,30 + 2.5 = 5,5 mm < 8mm
Sống thỏa mãn theo qui phạm
Vậy chọn sống nằm vách là thép T120x10/300x8
2- Dàn đáy :
Đà ngang
Đà ngang đặc
Sống chính đáy
5700
4893
kết cấu dàn đáy khoang mũi
Dàn đáy có kết cấu hệ thống ngang, đáy đôI, khoảng sờn 600 có một sống chính
L = 84,90 m chiều dài tàu
t = 1,34.s.
90,84
+ 2,5
Vậy t = 9,8 mm
Chọn t = 12 mm
Chọn chiều dầy dải tôn giữa đáy t = 14 mm
- Tính đà ngang đáy, sống dọc đáy
+) Chiều cao của đà ngang đáy tại tâm tàu theo( 3.4.3) tính theo công thức :
d
0
0,0625.l = 0,0625.12230 = 764,3 mm
Chọn d
0
= 1800 mm
+) Chiều dày của đà ngang theo 7.2.2
t = 0,045.L + 5,5 mm
t = 0,045.84,90 + 5,5 = 9,2 mm
- chọn t = 12 mm
+ Sống chính đáy: (4.2.4)
Chiều dầy của tấm sống chính tính công thức :
t = 0,05.L + 6 mm
t = 0,05.84,90 + 6 = 10,1 mm
Chọn t = 12 mm
Chiều cao sống chính không nhỏ hơn B/16 = 850 mm
Chọn d
0
= 1800mm
* Liên kết bằng phơng pháp hàn
3- Dàn mạn :
Vậy:
W = 3,4.0,6.8,8.6,95
2
W = 867,1 cm
3
Chọn sờn là thép L180x180x14, quy cách mép kèm
600x12
- 600
x
12 72 0 0 0 -
L L 180
x
180
x
14 54,6 7,81 426,43 3330,39 3722,00
126,6 426,43
e = 3,4 cm ;
J
x1x1
= 5616,06
cm
4
Z
Max
=
15
cm
Vậy chọn sờn là thép 180x180x14
- Tính sống dọc mạn:
Mô đun chống uốn của tiết diện sống dọc mạn là: (5.4.1.1)
W = 8,6Shl
2
S = 2,2 m diện tích mà sống phải đỡ
h = khoảng cách thẳng đứng từ dầm dọc mạn đến điểm
( d + 0,044.L - 0,54 )
29
600x12
L140x90x10
1450x12
150x10
550x8
8x1250
S = 10
8x1450
113
xà ngang khoẻ
Xà ngang thuờng
7515
8860
kết cấu dàn boong khoang mũi
Vách ngang
600
h = 8,8 m
l= 1,2 là khoảng cách giữa các sờn khoẻ
W = 8,6.2,2.8,8.1,2
2
= 239,7 cm
2,2
+ 3,5 = 8,8 mm
Chọn tôn sàn t = 10 mm
30
Kích thớc của các cơ cấu tạo thành nóc và đáy két sâu phải thoả mãn các yêu cầu
của chơng này coi các cơ cấu đó nh các cấu tạo thành vách của két sâu tại đó .
trong mọi trờng hợp kích thớc của các cơ cấu đó phải không nhỏ hơn kích thớc
yêu cầu đối với boong và đáy tại vùng đó .
Chọn nẹp boong nh xà ngang boong thờng L 110x110x12, Sống boong sàn nh
sống boong T16x200/400x10 ( nh phần tính boong vùng khoang hàng )
B oong nâng mũi : Kết cấu theo hệ thống ngang , boong nâng t vách sờn 107 tới
mũi tàu
- Tính tôn boong: Tôn boong đơc tính theo công thức15.4.1
Chiều dày tôn boong t 1,25.S.
h
+2,5mm
Trong đó:
S= 0,6khoảng sờn
h = 23,62 KN/ m
2
tải trọng tính toán
Vậy: t = 1,25.0,6.
62,23
+ 2,5 = 6,1 mm
Chọn t = 10 mm
- Xà ngang boong thờng:
Môdun chống uốn (8.3.3) của tiết diện xà ngang boong
W 0,43.S.h.l
2
cm
Max
=
10
cm
W = 63.6448
cm
3
=
75 %
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi
(cm
2
)
Zi
(cm)
Quy cách
752.60
Fi.Zi
(cm
3
)
Fi.Zi
2
(cm
4
)
J
1500x10
400x10
250x12
4000 2500
=10x7,35x4,8
4
= 39016cm
4
< 53661,4 cm
4
+) Chiều dầy bản thành sống : t 10 s
1
+ 2.5 mm
=10x0.4+2.5 = 6,5mm < 10 mm
Sống boong thoả mãn quy phạm
- Liên kết:
Sống boong khoét lỗ cho xà ngang boong thờng chui qua và đợo hàn liên kết nẹp
vách bằng mã T12x250/500x500x10; Xà ngang boong liên kết với sờn mạn bằng
mã bẻ 120/250x250x8
5- Sống mũi :
Sống mũi tấm
Theo 2.1.1:
chiều dày tấm sống mũi phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức :
t 0,10L+ 4 mm
t = 0,10.84,90 + 4 = 12 mm
Chọn t = 18 mm
Để tăng cứng ta tăng cờng sống mũi thép 150x60, tấm sống mũi đợc hàn liên kết
trực tiếp với đà ngang đáy khoang mũi
II .Tính toán Kết cấu Khoang hàng
33
- Chiều rộng chọn b
1
= 1000mm
- Chiều dầy: t
1
= 3,2.0,6
3,6
+ 2,5 = 7,32 mm
- chọn t
1
= 10 mm
+) Tấm II:
- Chiều rộng chọn b
2
= 1450 mm
- Chiều dầy: t
2
= 3,2.0,6.
3,5
+ 2,5 mm = 6,9 mm
- Chọn t
2
= 8 mm
+) Tấm III: Chọn tấm b
3
= 1450mm
- Chiều dầy t
3
= 3,2.0,6.
85,3
thành của nẹp đợc liên kết )
Vậy: W= 2,8 . 1,35. 0,6 . 5,2 .3,5
2
W = 144,5 cm
3
Chọn nẹp là thép L 110x110x12 có mép kèm 600x8
35
600x8
L110x110x12
Vậy chọn nẹp vách là thép L110x110x12
- Nẹp đứng khoẻ:
Theo 11.2.5 mô đun chống uốn của tiết diện nẹp phải không nhỏ hơn trị số tính
theo công thức sau:
W = 4,75.S.h.l
2
cm
3
Trong đó:
l : Chiều dài nhịp nẹp, l = 3,5 m
S: Chiều rộng phần diện tích đợc đỡ bởi nẹp, S= 2,4 mm
h
1
= 4,55 - Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm l đến boong vách
Do khoảng cách thẳng đứng này nhỏ hơn 6m nên h= 1,2
+ 0,8 lần khoảng cách thực
h = 4,55.1,2 + 0,8 = 6,26 (m)
Vậy: W= 4,75 . 2,4 . 6,26. 3,5
2
x
8 48 0 0 0 -
L L 110
x
110
x
12 24.3 4.84 117.61 569.24 353.00
72.3 117.61
e = 1.6 cm ;
J
xx
= 730.92
cm
4
Z
Max
=
9.8
cm
Wmin = 74.7876
cm
3
=
51.7 %
Vậy chọn thép nh trên là thoả mãn
Số
TT
Fi
(cm
S: Là chiều rộng của diện tích đợc đỡ bởi sống S =3,2m
l : Chiều dài nhịp của sống l = 2,4 m
h
1
= 3,28 m - Do h
1
< 6m - nên h = 1,2 + 0,8x 3,28 = 6,56
m
Vậy : W= 4,75 . 3,2 . 6,56 . 2,4
2
= 574.34 cm
3
Chọn sống là thép chữ T250x12/650x10, quy cách mép kèm 1500x8
Vậy chọn sống nằm vách là thép chữ T có quy cách: T250x12/650x10
+) Tính mô men quán tính của tiết diện sống : 11.2.5.2
=10 h.l
4
h,l nh trên vậy : =10 x 6,56 x 2,4
4
= 2176.45 cm
4
<41811.5 cm
4
+) Chiều dày 11.2.5.3 : t 10 s
1
+ 2.5 mm
Trong đó : s
1
là khoảng cách các nẹp của sống hoặc chiều cao tiết diện sống lấy
6
8
0
0
67
Kết cấu hệ thống ngang khoảng sờn là : 700mm
Tải trọng tính toán dàn boong : Theo công thức 15.1.1.2.(1):
h = a ( 0,067bL - y)
Trong đó : a và b đợc cho ở bảng 2B/15.1 tuỳ thuộc vị trí ở boong
y: khoảng cách thẳng đứng từ đờng nớc chở hàng thiết kế cực đại đến boong
thời tiết đo ở mạn ( m)
h : phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức cho ở bảng 2B/15.2.nhng
phải đợc lấy bằng 12,8 nếu h đối với các boong nhỏ
Dòng Vị trí
a
Tôn boong Xà boong Cột Sống boong
I ở phía trớc của 0,15L tính từ
mút mũi tàu
23.62 15.74 12.8 12.8
II Từ 0,15L đến 0,3L tính từ
mút mũi tàu
54.89 36.51 18.13 27.44
III Từ 0,3L tính từ mút mũi tàu
đến 0,2L tính từ mút đuôi tàu
27.28 18.18 12.8 12.8
IV ở phía sau của 0,2L tính từ
mút đuôi tàu
19.32 13.0 12.8 12.8
Trị số cực tiểu của h đợc tính theo bảng 2B/15.2.
Nếu trị số của h tính từ các công thức ở bảng nhỏ hơn 12,8 thì h phải đợc lấy
= 1,25.0,7.
7,14
+ 2,5
= 8,93 mm
Chọn = 10 mm
Những dải tôn 2 bên mép boong chọn = 12 mm, chiều rộng rải tôn mép boong
là 1000mm, các rải còn lại có chiều rộng 1450mm
- Tính chọn xà ngang boong: theo 8.3.3 mô đun chống
uốn của tiết diện xà ngang boong không đợc nhỏ hơn trị
số tính theo công thức sau:
W = 0,43.S.h.l
2
cm
3
Trong đó: S= 0,7 m khoảng sờn
h : Tải trọng tính toán h = 18,8kN/m
2
l = 2,4 m chiều dài nhịp
W= 0,43.0,7.18,8.2,4
2
= 32,6 cm
3
Chọn xà ngang boong là L100x100x10 có mép kèm 600x10
39
600x10
L100x100x10
- 600
x
10 60 0 0 0 -
Zi
(cm)
Quy cách
931.11
Fi.Zi
(cm
3
)
Fi.Zi
2
(cm
4
)
J
0
(cm
4
)
Vậy chọn xà ngang boong là L100x100x10
- Chọn sống dọc: Theo 10.2.1 môdun chống uốn của tiết diện sống dọc boong:
W = 1,29l (lbh + kw)
Trong đó :
l = 28m - Khoảng cách giữa hai vách, hoặc giữa hai cột
b = 2,25m - khoảng cách giữa hai trung điểm của hai nhịp kề nhau của xà
đợc đỡ bởi sống hoặc sờn
h = 12,8 KN/m
2
tải trọng tính toán
kw = 0
W = 1,29l (lbh + kw) =1,29.28.(28.12,8.2,25 )
(
2
1
b
1
h
1
+b
2
h
2
)
cm
3
trong đó : S = 5,6m .khoảng cách giữa các xà ngang công son
l
0
= 1,3m . khoảng cách nằm ngang từ mút trong của xà ngang đến
đỉnh trong của mã đầu sờn
b
1
= l
0
= 1,3m
b
2
= 4,7m . nửa chiều rộng miệng khoang ở boong đợc đỡ bởi xà
ngang công son
h
1
d
hbhbS
Trong đó : S , b
1
, h
1
, và h
2
nh quy định ở trên . đối với boong kết cấu theo hệ
thống dọc và giữa các xà ngang công son đến tiết diện đang xét đợc lấy thay cho
b
2
/2.
d
c
= 0,63 m chiều cao tiết diện của xà ngang công xon
Vậy : t
1
= 0.24 mm
t
2
= 7,5d
c
+ 0,46t
1
+1,5 (mm)
t = 6.8 mm
chọn chiều dầy bản thành của xà ngang công xon t = 14
41
3- Dàn mạn:
h = m Khoảng cách thẳng đứng từ mút dới của l
tại vị trí cần đo đến điểm
d + 0,044L - 0,54 = 9,24m
C= 2,6
Vậy: W = 2,6.0,7.9,24.6,3
2
W= 635,6 cm
3
Chọn Sờn thờng là L180x180x14 có mép kèm 600x12
42
600x12
L180x180x14
- 600
x
12 72 0 0 0 -
L L 180
x
180
x
14 54.6 7.81 426.43 3330.39 3722.00
126.6 426.43
e = 3.4 cm ;
J
x1x1
= 5616.06
cm
4
Z
)
Zi
(cm)
Quy cách
Vậy chọn sờn thờng là 180x180x14
- Chọn sống dọc mạn:
Mô đun chống uốn của tiết diện sống dọc mạn phải không nhỏ hơn trị số tính
theo công thức sau : (5.4.1.1)
W = 8,6Shl
2
Trong đó :S = 2,4 m
h = 4,3 m khoảng cách từ dầm dọc mạn đến
điểm d + 0,044L 0,54
l = 5,6 m khoảng cách giữa các gối đỡ
W = 8,6.2,4.4,3.5,6
2
= 2783,26cm
3
Vậy W = 2783,26 cm
3
Chọn sống dọc mạn là thép chữ T16x250/14x900, mép kèm 1400x12
Chọn sống dọc mạn có quy cách thép T250x16/900x14
Liên kết:
Sống mạn gián đoạn tại các vách ngang và liên kết với sống nằm của vách
bằng mã T16x300/600x600x14 sống mạn khoét lỗ cho sờn thờng chui qua. Liên
kết giữa sờn với xà ngang boong thờng bằng mã bẻ 125/ 600x600x14, giữa sờn
với đà ngang đáy bằng mã bẻ 160/ 350x350x5 .
* Sờn khoẻ: theo 6.2.1 . mô đun chống uốn tiết diện sờn khoẻ phải không nhỏ
1,
h
1
và b
2
,h
2
nh quy định ở trên . đối với boong kết cấu hệ thống dọc và
giữa các xà ngang công son không đặt sống ngang boong thì l
1
phải đợc thay thế
cho b
1
W = 5240,01 cm
3
Chọn sờn khoẻ là thép T 250x14/ 900x10 có mép kèm 1200 x12
+> chiều dầy bản thành : theo 6.2.1.4 . chiều dầy bản thành phải không nhỏ hơn
công thức sau lấy trị số nào lớn hơn
t
1
=0,0095
5,2
)
2
1
(2
1
2211
+
1
+ 1,5 = 8,26 mm
chọn chiều dầy bản thành sờn khoẻ t = 10 mm
4- Dàn đáy:
Đà ngang đáy
Kết cấu dàn đáy khoang hàng
Vách
Sống chính đáy
Sống phụ đáy
700
28000
1
3
6
0
0
2
4
0
0
2
3
0
0
67
27
Tính chiều cao của đáy đôi : do = B/16 và do lớn hơn 700
B/16 = 13,6/16 = 850mm Chọn do = 1000mm Kết cấu theo hệ thống dọc ,
ngang 1 sống chính và 4 sông phụ bố trí đà ngang đặc cách nhau 3 khoảng sờn ,
các nẹp dọc bố trí cách nhau 600 mm tính từ tâm
- Chiều dầy tấm (4.2.4) t = 0,05L + 6 = 10,145 mm
Chọn t = 12mm
- Chiều cao sống chính: h = 1000mm
- Tính sống phụ đáy : Vùng khoang hàng tàu đợc bố trí bốn sống phụ đối xứng
nhau qua mặt phẳng dọc tâm tàu, cách mặt phẳng dọc tâm tàu một khoảng là
2400mm và 2300mm
- Chiều dầy tấm (4.3.2) t = 0,65
L
+ 2,5 = 8,4 mm
Chọn t = 10 mm
- Chiều cao h = 1000 mm
- Tính đà ngang đặc:
- Chiều dầy tấm (4.4.2) t = 0,7
L
+ 2,5 = 8,8 mm Chọn t = 10 mm
Chiều cao h = 1000mm
Nẹp đứng làm bằng tôn dầy 10 mm .
chiều rộng h = 0,08do= 0,08x1000 = 80 mmchọn h = 100 mm
nẹp đợc đặt cách nhau 600 mm
- Tính đà ngang hở : đ à ngang hở đợc đặt tại mỗi khoảng sờn
- Dầm dọc đáy đợc tính theo mục 4.6.1 :
khoảng cách chuẩn các dầm dọc đợc tính theo công thức sau :
2 L + 550 ( mm ) = 2.84,90+ 550 = 719.8 ( mm )
Chọn a = 600 mm
45
+> Kích thớc dầm đọc đáy : theo mục 4.6.2 :
mô đun chông uốn tiết diện đầm dọc đợc tính theo công thức sau:
W = C.S h. l
3
W = 108.397
cm
3
=
35,1 %
1459.00
Fi.Zi
(cm
3
)
Fi.Zi
2
(cm
4
)
J
0
(cm
4
)
Số
TT
Fi
(cm
2
)
Zi
(cm)
Quy cách
+> Thanh chống thẳng đứng theo mục 4.6.3.(2)
là khoang chứa nớc sinh hoạt; khoang giữa tâm là khoang xéc tơ lái.
Đà ngang đợc dâng cao tới boong sàn cách chuẩn là 4,5m
- Chiều dầy tôn đáy: chọn t = 12mm; rải giữa t = 24mm
- Chiều dày của đà ngang và vách dọc
47
t 0,85.(0,045.L + 5,5) mm
= 0,85.(0,045.L+ 5,5) mm = 7,8 mm
Chọn t = 10mm
Chiều dầy bản cánh đà ngang: chọn t = 12mm
Diện tích tiết diện bản cánh đà ngang: 0,045 L + 8,8 = 12,53 cm
2
Vậy chiều rộng bản cánh: b =12,53.1,0 = 12,53 cm
- chọn b = 250 mm
Vậy chọn đà ngang đáy là thép T 12x250/S=10
+ Sống chính đáy: (3.2)
Chiều dầy của bản thành sống chính: t = 0,065.L + 5,2 = 10,5mm
Chọn t = 12 mm
Chiều cao bản thành sống chính đợc cao bằng chiều cao đà ngang (mặt trên cách
chuẩn 4,5m)
Diện tích tiết diện bản cánh: (3.2.3.2) S= 0,85(0,6L + 9) = 49,9 cm
2
Chiều rộng bản cánh : b = 2,3L + 160 = 350mm
Chọn b = 350mm
Chiều dầy bản cánh: t = S/b = 12mm , thoả mãn điều kiện lớn hơn chiều dầy bản
thành
Vậy sống chính đáy có quy cách T350x12/s=8
2- Dàn mạn:
Vách lái
Vách ngang
S ờn th ờng