BÀI TẬP KIM LOẠI NHÓM IA, IIA- NH 2010-2011 pot - Pdf 21

Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 1
BAI TẬP KIM LOẠI NHÓM IA, IIA- NH 2010-2011
Câu 1:Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các
hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :
A. Tím của kali ,vàng của natri
B .Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali
D .Đỏ của kali,vàng của natri
Câu 2:Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
a. Tính khử b. Tính oxi hóa c. Tính axit d. Tính bazơ
Câu 3:Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam
muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là
A .NaHSO
3

B .Na
2
SO
3

C. NaHSO
4

D.NaHSO
4 ,
Na
2
SO
3

Câu 4:Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

Câu 10: Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
a. Điện phân hợp chất nóng chảy. b. Phương pháp hỏa luyện.
c. Phương pháp thủy luyện. d. Phương pháp nhiệt kim loại.
Câu 11:
Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên tử tăng dần
B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C. Tính khử tăng dần
D. Độ âm điện tăng dần
Câu 12:Tìm câu sai
Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
a. K
+
; Cl
-
và Ar b. Li
+
; Br
-
và Ne

một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích của hổn hợp khí A
A. 80%CO
2
; 20%SO
2
.B 70%CO
2
; 30%SO
2

Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 2
C. 60%CO
2
; 40%SO
2
D 50%CO
2
; 50%SO
2

Câu 16: Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15
+
, 16
+
, 17
+
,
19
+
:

1
. Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron
và proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
Câu 19: Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn
toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO
2
(đktc) .Hai kim loại đó là :
A. Li và Na B. Kvà Cs C. Ba và K D. kết quả khác
Câu 20: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A.Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
B.Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.
D. Chỉ có sủi bọt khí.
Câu 21:Trường hợp nào ion Na
+
không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
A. NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2

C.Nung nóng NaHCO
3
D.Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 22:Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO

3

c. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2
O + CO
2
d. 2Na
+
+ SO
4
2-
 Na
2
SO
4

Câu 25: Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, hiện tượng xảy ra là:
a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh
b)dung dịch có màu xanh nhạt dần
c) có kết tủa Cu
d) sủi bọt khí
Câu 26:
Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng :

và O
2
.
Câu 29:Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH
b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn
c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn
d) a,c đều đúng
Câu 30: Trong phản ứng sau : NaH + H
2
O  NaOH + H
2
. Nước đóng vai trò gì ?
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 3
a. Khử b. Oxi hóa c. Axit d. Bazơ
Câu 31: Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO
3
b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt d) phenolftalein, dd AgNO
3

Câu 32: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
a. H
2
; F
2
; dung dịch NaOH b. H
2
; O

a. NH
3
b. CO
2
c. Cl
2
d. H
2
S
Câu 37: Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc). M là:
a) K b) Li c) Na d) Ca
Câu 38: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
a. HCl + NaOH  NaCl + H
2
O
b. Na
2
S + HCl  NaCl + H
2
S
c. FeSO
4
+ HCl  FeCl
2
+ H
2
SO
4
d. FeSO
4

a. Axit b. Kiềm c. Muối d. Trung tín
Câu 41:Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là
11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở cực âm là:
a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít
Câu 42:Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO
4
ta thấy :
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
B.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
C.Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt.
D.Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 43:Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .
3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ.
4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.
Chọn phát biểu đúng.
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 1, 2, 3 c> Chỉ có 3 d> Chỉ có 3, 4
Câu 44:Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :
a. Muối và nước b. Kiềm và oxi c. Kiềm và hiđro d. Muối
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 4
Câu 45:Để điều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
a> Cho sục khí CO
2
dư qua dd NaOH.
b> Tạo NaHCO

2> Điên phân KCl nóng chảy.
3> Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
4> Dùng CO để khử K ra khỏi K
2
O
5> Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 2, 5
c> Chỉ có 3, 4, 5 d> 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 49:Cho 2,3g Na tác dụng mg H
2
O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H
2
O cần:
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
Câu 50:Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO
2
. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:
a> KOH, K
2
CO
3
b> KHCO
3

c> K
2
CO
3
d > KHCO

, NaNO
3
; tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol:
A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315
Câu 55:Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa chất
duy nhất là muối. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H
2
thoát ra (đktc).
a> 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H
2
b> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H
2

c> 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H
2
d> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H
2

Câu 56:Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H
2
O thu được 1,12 lít H
2
(đktc). A là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 57:Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình:
CaCO3  CaO + CO2 – 178 Kj Để thu được nhiều CaO ta phải :
a. hạ thấp nhiệt độ nung b. Quạt lò đốt để đuổi hết CO2
c. tăng nhiệt độ nung d. Cả b và c đều đúng
Câu 58Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:
A.Bán kính nguyên tử tăng dần . B. Năng lượng ion hóa giảm dần.

3s
2
3p
6
, R là khí hiếm.
c. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
2
3p
2
, R là phi kim d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, R là phi kim.
Câu 62:Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các nguyên tố kim loại thuộc PNC nhóm II có :
A. Tính kim loại các nguyên tử tăng dần.
B. Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.
C. Tính bazơ của các hidroxit giảm dần.
D. Tính axit của các hidroxitgiảm dần.
Câu 63:Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s

3s
2
3p
6

c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
4p
6
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

Câu 64:Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :
A. Phương pháp thủy luyện.

O
4

Câu 67 :Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất
bột màu trắng đó là chất gì ?
a. Ca(OH)
2
b. CaO c. CaCO
3
d.CaOCl
2
Câu 68 :Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là :
A.Kim loại hoạt động mạnh nhất.
B. Chất khử mạnh nhất.
C. Bazơ của nó mạnh nhất.
D. Bazơ của nó yếu nhất.
Câu 69: Hãy chỉ ra câu sai :
Thông thường khi bị gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?
a. CaSO
4
b. CaSO
4
.2H
2
O c.2CaSO
4
.H
2
O d.CaCO
3

2
O ↔ Ca(HCO
3
)
2
d. Ca(OH)
2
+ CO
2
 CaCO
3
Câu 72:Kim loại kiềm thổ tác dụng được với :
A. Cl
2 ,
Ar ,CuSO
4
, NaOH
B. H
2
SO
4
, CuCl
2
, CCl
4
, Br
2
.
C. Halogen, H
2

được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
a. DD AgNO
3
b. DD Ba(OH)
2
c. DD KOH d. DD BaCl
2

Câu 76:Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy nhận biết các kim loại Cu, Be, Mg trong các bình mất nhãn :
A. H
2
O B.HCl C. NaOH D.AgNO
3

Câu 77 : Hãy chọn đáp án đúng? Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.
a. CaCO
3
. MgCl
2
b. CaCO
3
. MgCO
3
c. MgCO
3
. CaCl
2
d. MgCO
3
.Ca(HCO


C.Na
2
CO
3
và HCl D. NaCl và HCl
Câu 81:Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua. Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta
thu đuợc hỗn hợp khí gì ?
a. Khí H
2
b. Khí C
2
H
2
và H
2
c. Khí H
2
và CH
2
d. Khí H
2
và CH
4

Câu 82:Nước cứng là nước :
A. Có chứa muối NaCl và MgCl
2

B.Có chứa muối của kali và sắt.

3
vừa đủ b. DD Na
2
SO
4
vừa đủ c. DD NaOH vừa đủ
d. DD Na
2
CO
3
vừa đủ
Câu 85:Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì :
A. Nước sôi ở nhiệt độ cao hơn 100
0
C.
B.Khi đun sôi đã đuổi ra khỏi nước tất cả những chất khí hòa tan.
C. Các cation canxi và magie bị kết tủa dưới dạng các hợp chất không tan.
D. Tất cả đều đúng .
Câu 86: Hãy chọn đáp án đúng? Hoà tan Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
vào H
2
O ta được dd A. Cho biết dd A
có giá trị pH như thế nào ?
a. pH = 7 b. pH < 7 c. pH > 7 d. Không xác định được
Câu 87:Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

Câu 89:Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaNO
3
. Để nhận biết các
muối trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:
A. BaCl
2
, HNO
3
, KOH, và nước.
B. BaCl
2
, HCl, AgNO
3
, và nước .
C. BaCl
2,
H
2
SO
4
, NaOH và nước.
D. Ba(OH)

, Ba
2+
d. Ba
2+
, Na
+
, NO
3
-

Câu 91:Có 4 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất : NaCl, CuCl
2
, MgCO
3
, BaCO
3
.Để nhận biết người ta
có thể tiến hành:
A. Dùng nước hòa tan xác định được 2 nhóm, nung nóng từng nhóm và hòa tan sản phẩm sau khi
nung.
B. Dùng nước hòa tan để xác dịnh được 2 nhóm, điện phân nhóm tan, nung nóng nhóm không tan
sau đó cho sản phẩm vào nước.
C. Nung nóng sẽ có 2 chất bay hơi và 2 chất bị nhiệt phân hòa tan từng nhóm trong nước.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 92: Hãy chọn đáp án đúng? Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một loại Kation và một loại
Anion. Các loại Ion trong cả 4 dd gồm: Ba
2+
, Mg
2+
, Pb

)
2
c. BaCl
2
, Mg(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
d. BaSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
Câu 93:Có 4 chất đựng 4 lọ riêng biệt gồm : Na
2
CO
3

. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
a. a + b = c + d b. 3a + 3b = c + d c. 2a + 2b = c + d d. Kết quả khác
Câu 95:Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit. Công thức của các
khoáng chất tương ứng là:
A. CaCO
3,
CaSO
4
, Ca
3
(PO
4
)
2
B.CaCO
3
, CaSO
4
.2H
2
O, CaF
2

C.CaSO
4
, CaCO
3
, Ca
3
(PO

2
O.Nếu chỉ dùng dung
dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được:
A. Cả 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
Câu 98:Dùng phương pháp cationitđể loại trừ tính cứng của nước theo sơ đồ:
A. Ca + KA → CaKA
class="bi x0 yb7 w1 he" src="data:image/png;base64,iVBORw0KGgoAAAANSUhEUgAAA/cAAAU0CAIAAAASSHC4AAAACXBIWXMAABYlAAAWJQFJUiTwAAAXZ0lEQVR42u3cwWobQRBFUb3Q/z2f/rIIbuLIBicEPF06Z9UL04jCQlfFoEffXNf1eO+6rr73ePLH39znkrNerUtcMu8Sc3OJS3x+ucQl3l/feMmPBwAAMIvKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAAB4kw9/ggcAADiXXT4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AADw79Y+JXnNEbT1fwAAwCR2+QAAoPIBAIB7i+dVAABgGLt8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAAD+h7VPSYzjK9oaAgAAdxbNCgAAw3hiBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAgKnWPiUxjmdtDQEAgLPY5QMAgMoHAADuLZ5IAQCAYezyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAmGrtUxLj2NoaAgAAh7LLBwCAaWJpDQAAw9jlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAvJ61T0mM41lbQwAA4Cx2+QAAME3sqgEAYBi7fAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAfLe1T0mMY2trCAAAHCpyFgAAhvHEDgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAF7d2qckxvGsrSEAAHAWu3wAAJgmdtUAADCMXT4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwCA17KMAACAUyQxhM+03We7fAAAGPd16PfkBwAABrDLBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AADgb619SmIcH2prCAAAHMQuHwAApolFNQAADGOXDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwCAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAVD4AAKDyAQCA77b2KYlx/NLWEAAAOJddPgAATBN7awAAGMYuHwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAAJUPAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKDyAQBA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFD5AACAygcAAJUPAACofAAAQOUDAAAqHwAAUPkAAKDyAQAAlQ8AAKh8AABA5QMAACofAABUPgAAoPIBAACVDwAAqHwAAEDlAwAAKh8AAFQ+AACg8gEAAJUPAACofAAAQOUDAIDKBwAAVD4AAKDyAQAAlQ8AAKh8AABQ+QAAgMoHAABUPgAAoPIBAACVDwAAKh8AAFD5AACAygcAAFQ+AACg8gEAQOUDAAAqHwAAUPkAAIDKBwAAVD4AAKh8AABA5QMAACofAABQ+QAAgMoHAABUPgAAqHwAAODe1j4lMY6va2sIAADck10+A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status