BT Trắc nghiệm kim loại nhóm IA, IIA - Pdf 41

Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 1
BAI TẬP KIM LOẠI NHÓM IA, IIA- NH 2007-2008
Câu 1:Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri
,người ta đưa các hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa
nhuốm màu ngọn lửa thành :
A. Tím của kali ,vàng của natri
B .Tím của natri ,vàng của kali
C. Đỏ của natri ,vàng của kali
D .Đỏ của kali,vàng của natri
Câu 2:Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
a. Tính khử b. Tính oxi hóa c. Tính axit d. Tính bazơ
Câu 3:Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu
được 12,6gam muối trung hòa.Công thức của muối tạo thành là
A .NaHSO
3

B .Na
2
SO
3

C. NaHSO
4

D.NaHSO
4 ,
Na
2
SO
3


O
Câu 10: Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
a. Điện phân hợp chất nóng chảy. b. Phương pháp hỏa luyện.
c. Phương pháp thủy luyện. d. Phương pháp nhiệt kim loại.
Câu 11:
Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :
A.Bán kính nguyên tử tăng dần
B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C. Tính khử tăng dần
D. Độ âm điện tăng dần
Câu 12:Tìm câu sai
Các ion X
+
; Y
-
và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
?
a. K
+
; Cl
-
và Ar b. Li
+
; Br
-

1M
thu được một muối trung hòa duy nhất và hổn hợp khí A . Thành phần phần trăm thể tích
của hổn hợp khí A
A. 80%CO
2
; 20%SO
2
.B 70%CO
2
; 30%SO
2

C. 60%CO
2
; 40%SO
2
D.. 50%CO
2
; 50%SO
2

Câu 16: Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là
15
+
, 16
+
, 17
+
, 19
+

1
. Hạt nhân nguyên tử X
có số nơtron và proton lần lượt là :
a. 19 ; 0 b. 19 ; 20 c. 20 ; 19 d. 19 ; 19
Câu 19: Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên
tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO
2
(đktc) .Hai kim loại đó là
:
A. Li và Na B. Kvà Cs C. Ba và K D. kết quả khác
Câu 20: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO
4
thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A.Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
B.Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C. Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong
suốt.
D. Chỉ có sủi bọt khí.
Câu 21:Trường hợp nào ion Na
+
không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học
sau:
A. NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl
2

C.Nung nóng NaHCO
3
D.Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 22:Các dd muối NaHCO
3

3
2-
+ H
+
→ HCO

3
c. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
O + CO
2
d. 2Na
+
+ SO
4
2-
→ Na
2
SO
4
Câu 25: Cho Na vào dung dịch CuSO
4
, hiện tượng xảy ra là:
a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh
b)dung dịch có màu xanh nhạt dần

2
O và NO
2
và O
2
.
Câu 29:Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :
a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH
b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn
c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn
d) a,c đều đúng
Câu 30: Trong phản ứng sau : NaH + H
2
O → NaOH + H
2
. Nước đóng vai trò gì ?
a. Khử b. Oxi hóa c. Axit d. Bazơ
Câu 31: Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
a) quì tím, dd AgNO
3
b) phenolftalêin
c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt d) phenolftalein, dd AgNO
3
Câu 32: Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :
a. H
2
; F
2
; dung dịch NaOH b. H
2

có thể làm khô các khí sau :
Nhóm luyện thi : Lý, Hoá Sơn Tịnh – năm 2007 4
a. NH
3
b. CO
2
c. Cl
2
d. H
2
S
Câu 37: Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí
(đktc). M là:
a) K b) Li c) Na d) Ca
Câu 38: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
a. HCl + NaOH → NaCl + H
2
O
b. Na
2
S + HCl → NaCl + H
2
S
c. FeSO
4
+ HCl → FeCl
2
+ H
2
SO

3
Câu 40: Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :
a. Axit b. Kiềm c. Muối d. Trung tín
Câu 41:Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2
điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại . Thể tích khí thu được ở cực âm là:
a) 6,72 lít b) 8,96 lít c) 4,48 lít d)3,36 lít
Câu 42:Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO
4
ta thấy :
A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.
B.Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại
trong suốt.
C.Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt.
D.Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 43:Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất.
2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ .
3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ.
4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.
Chọn phát biểu đúng.
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 1, 2, 3 c> Chỉ có 3 d> Chỉ có 3, 4
Câu 44:Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :
a. Muối và nước b. Kiềm và oxi c. Kiềm và hiđro d. Muối
Câu 45:Để điều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây
a> Cho sục khí CO
2

A. 11,3% B. 12% C. 12,2% D. 13%
Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1> Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp.
2> Điên phân KCl nóng chảy.
3> Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl
4> Dùng CO để khử K ra khỏi K
2
O
5> Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 2, 5
c> Chỉ có 3, 4, 5 d> 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 49:Cho 2,3g Na tác dụng mg H
2
O thu được dung dịch 4%. Khối lượng H
2
O cần:
A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g
Câu 50:Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO
2
. Dung dịch sau phản ứng
gồm các chất: a> KOH, K
2
CO
3
b> KHCO
3

c> K
2

Câu 54:4,41g hỗn hợp KNO
3
, NaNO
3
; tỉ lệ mol 1 : 4. Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí
có số mol:
A. 0,025 B. 0,0275 C. 0,3 D. 0,315
Câu 55:Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch
chỉ chứa chất duy nhất là muối. Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể
tích khí H
2
thoát ra (đktc).
a> 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H
2
b> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H
2

c> 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H
2
d> 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H
2

Câu 56:Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H
2
O thu được 1,12 lít H
2
(đktc). A là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 57:Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình:
CaCO3  CaO + CO2 – 178 Kj Để thu được nhiều CaO ta phải :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status