Câu 1. Hoà tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO
3
loãng. Khí duy nhất thu được có thể tích khí ở
điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 6,72 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 2,24 lit
Câu 2. Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe
3
O
4
, FeO, Al
2
O
3
nung nóng. Khí thoát ra
được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30g kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối
lượng 202g. Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là:
A. 200,8g B. 103,4g C. 216,8g D. 206,8g
Câu 3. Khi cho Ba(OH)
2
dư vào dung dịch chứa FeCl
3
, CuSO
4
, AlCl
3
thu được kết tủa. Nung kết tủa
trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm:
A. Fe
2
O
3
2
và FeCl
3
. D. hỗn hợp muối FeCl
3
và CuCl
2
.
Câu 5. Hòa tan hết 3,04g hỗn hợp bột Fe và Cu trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,896 lít khí NO
(đktc). Phần trăm của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 63,2% và 36,8%. B. 36,8% và 63,2%. C. 50% và 50%. D. 36,2% và 63,8%.
Câu 6. Từ hai phản ứng sau :
Cu + 2 FeCl
3
→ CuCl
2
+ 2FeCl
2.
Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu. Có thể rút ra nhận xét đúng là
A. Cu đẩy được Fe khỏi muối . B. Tính oxi hĩa của Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
trên vào
A. dung dịch AgNO
3
dư. B. dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
dư.
C. dung dịch CuSO
4
dư. D. dung dịch FeSO
4
dư.
Câu 9. Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4),
Fe(NO
3
)
3
(5), Na
2
S (6). Đồng phản ứng được với
A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 2, 3.
Câu 10. Hòa tan hoàn toàn 2,56 gam đồng vào dung dịch HNO
3
đặc. Sục khí thu được vào dung dịch
NaOH dư. Khối lượng muối của natri thu được là (g)
A. 6,16. B. 6,18.l C. 7,16. D. 7,18.
Câu 11.Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H
0,1M v NaCl 0,5M (in
cc tr, hiu sut in phõn 100%) vi cng dũng in 5A trong 3860 giõy. Dung dch thu c sau
in phõn cú kh nng ho tan m gam Al. Giỏ tr ln nht ca m l
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
Cõu 16.Nhỳng mt thanh st nng 100 gam vo 100 ml dung dch hn hp gm Cu(NO
3
)
2
0,2M v
AgNO
3
0,2M. Sau mt thi gian ly thanh kim loi ra, ra sch lm khụ cõn c 101,72 gam (gi thit
cỏc kim loi to thnh u bỏm ht vo thanh st). Khi lng st ó phn ng l
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Câu 17: Ngâm một đinh sắt nặng 10 g trong dung dịch CuSO
4
1 thời gian cân lại thanh sắt nặng 10,8 g. L-
ợng sắt đã phản ứng là:
A 28g B 2,8g C 5,6g D 56g
Câu 18: Cho 8,3 (g) hỗn hợp Al,Fe tác dụng hết với dung dịch HCl d tạo thành 5,6(l) H
2
(đktc). Khối lợng
Al trong hỗn hợp là:
A 2,7g B 4,05g C 5,4g D 5,6g
Câu 19: Cho 3,06 g oxit M
x
O
y
tan trong dung dịch HNO
3
O
4
tác dụng vừa đủ với V(l) CO sinh ra 3,36g sắt. Giá trị của
V (ở đktc) là:
A 2,24 B 1,008 C 1,792 D 3,36
Câu23 Cho 14,5 g hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H
2
(đktC. .
Khối lợng muối tạo ra trong dung dịch là
A. 35,8g B. 36,8g C. 37,2 g D. 37,5g
Câu 24Ngâm một lá đồng nhỏ trong dung dịch AgNO
3
, thấy bạc xuất hiện. Sắt tác dụng chậm với dung
dịch axit HCl giải phóng khí H
2
nhng bạc và đồng không có phản ứng. Dãy nào sau đây phản ánh đúng thứ
tự hoạt động hóa học tăng dần của các kim loại?
A. Cu, Ag, Fe B. Fe, Cu, Ag C. Fe, Ag,Cu D. Ag, Cu, Fe28-
Câu 25.Cho 12,1g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m g dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu đợc 26,3g muối khan. Giá trị của m là
A. 116g B. 126g C. 146g D. 156g
Câu26 Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với hỗn hợp gồm 0,01 mol HCl và 0,05 mol H
2
SO
4
. Sau phản ứng
thu đợc chất rắn A dung dịch B và khí C. Cho C đi qua CuO d đun nóng thu đợc mg Cu. m có giá trị là
A. 5,32g B. 3,52g C. 2,35g D. 2,53g
Câu 27 Cho d hỗn hợp Na và Mg vào 100g dung dịch H
2
)
3
, Cu(NO
3
)
2
d
Câu 29 Cho 19,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng d. Thể tích khí NO (đktC. sinh ra là
A. 44,8ml B. 448ml C. 224ml D. 22,4ml
Cõu 30: Cho 10 gam hn hp gm Fe v Cu tỏc dng vi dung dch H2SO4 loóng (d). Sau phn
ng
thu c 2,24 lớt khớ hiro ( ktc), dung dch X v m gam cht rn khụng tan. Giỏ tr ca m l
(Cho
H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A. 6,4 gam. B. 4,4 gam. C. 5,6 gam. D. 3,4 gam.
Cõu 31. Đốt cháy hoàn toàn một sợi dây đồng nặng 2,56 gam trong không khí. Làm nguội chất rắn
thu đợc rồi hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl đợc dung dịch X. Cho X tác dụng với lợng d
dung dịch NaOH thu đợc kết tủa Y.
Khối lợng kết tủa Y là :
A. 3,50 gam B. 3,92 gam
C. 3,20 gam D. 3,65 gam.
Cho sơ đồ điều chế :
FeO
o
CO
t
A
2
(SO
4
)
3
bị
mất nhãn.
Hãy chọn một hoá chất trong các hoá chất cho sau để phân biệt đợc 3 lọ hoá chất trên.
A. NaOH B. HCl
C. NaCl D. A, B đều đúng
Cõu 33. Dùng các hoá chất thông dụng nào sau đây có thể tách đợc các chất Al
2
O
3
, SiO
2
, Fe
2
O
3
ra
khỏi hỗn hợp của chúng ?
A. HCl, NaOH B. H
2
SO
4
, NaOH
C. HCl, KOH D. A, B, C đều đúng.
Cõu 34. Một dung dịch chứa các ion Na
+
2
CO
3
d thu đợc kết tủa X. Đem nung kết
tủa ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng m. Giá trị của m là :
A. 7 gam B. 8 gam
C. 9 gam D. 10 gam