Bài 11 : tình hình các nước tư bản giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
1. Quốc tế cộng sản ra đời trong hoàn cảnh :
A . Đế quốc đàn áp phong trào
B . Cách mạng tháng 10 Nga thắng lợi và các Đảng Cộng sản ra đời.
C . Phong trào cách mạng phát triển
D . Hệ thống xã hội chủ nghóa hình thành
2. Tình hình các nước tư bản trong giai đọan 1929 – 1933 có đặc điểm :
A . Mó phát triển nhanh, châu Âu chưa hồi phục
B . Phong trào cách mạng tiếp tục thoái trào
C . Đức – Nhật phát triển nhanh, Anh – Pháp sa sút
D . Khủng hoảng kinh tế thế giới, chủ nghóa phát xít lên nắm quyền ở Đức – Ý – Nhật
3. Sự khủng hoảng về chính trò của các nước tư bản chủ nghóa trong những năm 1918 – 1923 biểu hiện như
thế nào :
A . Mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghóa ngày càng gay gắt
B . Cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống chủ nghóa tư bản ngày càng quyết liệt
C . Cao trào cách mạng bùng lên mạnh mẽ ở châu Âu cũng như nhiều nước thuộc đòa và phụ thuộc
D . Cả 3 đều đúng
4. Mặt trận nhân dân Pháp do ai đứng đầu :
A . Gô – đa
B . Pê – tanh
C . Lê – ông Bơ – lum
D . Đờ – gôn
5. Các nước đế quốc nào hưởng nhiều quyền lợi nhất sau thế chiến thứ nhất :
A . Pháp , Mó , Nhật , Ý
B . Anh , Pháp , Mỹ , Nga
C . Anh , Pháp , Mỹ , Nhật
D . Mó , Anh , Nga , Nhật
6. Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc đòa được thông qua ở đâu, do ai soạn thảo :
A . Đại hội lần 5 (1924), Ăng – ghen
B . Đại hội lần 5 (1924), Lê – nin
C . Đại hội lần 2 (1920), Lê – nin
D . Nghò quyết thành lập Đảng cộng sản ở các nước
13. Năm 1920, có những Đảng cộng sản nào thành lập :
A . Anh và Đức
B . Pháp và Đức
C . Anh và Pháp
D . Nga và Pháp
14. Quốc tế cộng sản thành lập vào thời gian nào, tại đâu :
A . 3/1919, Paris
B . 3/1919, Max – cơ – va
C . 3/1919, Luân Đôn
D . 3/1920, Béc – lin
15. Năm 1924 là thời kỳ hoàng kim nhất của nước :
A . Nhật
B . Mó
C . Anh
D . Pháp
16. Quốc tế cộng sản hoạt động trong thời gian :
A . 1918 – 1945
B . 1919 – 1940
C . 1919 – 1939
D . 1919 – 1943
17. Trong những năm 1918 – 1923, tình hình kinh tế phần lớn ở các nước tư bản như thế nào :
A . Lâm vào khủng hoảng trầm trọng
B . Tương đối ổn đònh
C . Khủng hoảng trầm trọng và kéo dài
D . Ổn đònh và phát triển
18. Khủng hoảng kinh tế gây hậu quả về chính trò – xã hội tại các nước tư bản :
A . Hàng hóa khan hiếm, thất nghiệp tăng
B . Nạn thất nghiệp, nghèo đói và các cuộc đấu tranh tăng cao
C . Đời sống nhân dân khốn khổ, lạm phát tăng
C . Phải đứng lên chống chủ nghóa đế quốc
D . Phải lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở mỗi nước
25. Trước biến đổi như thế nào của tình hình thế giới, Quốc tế cộng sản triệu tập Đại hội lần thứ 7 :
A . Phong trào đấu tranh của giai cấp cô sản phát triển mạnh
B . Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới
C . Phải giương cao hơn nữa ngọn cờ giải phóng ở các nước
D . Phải lãnh đạo phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân ở mỗi nước
26. Khủng hỏang kinh tế trong thế giới tư bản chủ nghóa bùng nổ vào lúc nào, ở đâu :
A . 10/1929, ở Anh
B . 12/1929, ở Pháp
C . 11/1929, ở Đức
D . 10/1929, ở Mó
27. Đại hội lần 7(1935) có chủ trương gì quan trọng :
A . Thống nhất các Đảng cộng sản thành một
B . Giải tán Quốc tế cộng sản
C . Thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít ở các nước
D . Vô sản các nước đoàn kết lại
28. Đặc điểm của khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 :
A . Khủng hoảng thừa, quy mô lớn
B . Khủng hoảng có quy mô toàn thế giới
C . Khủng hoảng thừa, kéo dài nhất
D . Khủng hoảng thiếu
29. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, bản đồ chính trò của châu Âu có những thay đổi :
A . Xuất hiện 1 số quốc gia mới : Tiệp Khắc, Nam Tư, Hung – ga – ri
B . Xuất hiện 1 số quốc gia mới : Áo, Ba Lan, Tiệp Khắc, Nam Tư, Phần Lan
C . Xuất hiện 1 số quốc gia mới : Áo, Hung – ga – ri, Tiệp Khắc, Ba Lan
D . Xuất hiện 1 số quốc gia mới : Ba Lan, Tiệp Khắc, Phần Lan
30. Sau thế chiến thứ nhất, để phân chia quyền lợi, các nước tư bản làm gì :
A . Kí hòa ước Véc – xai
B . Kí hòa ước Oa – sinh – tơn
B . 8 lần
C . 6 lần
D . 5 lần
37. Vì sao 1943, Quốc tế cộng sản tuyên bố tự giải tán :
A . Sự thay đổi của tình hình thế giới
B . Lê – nin mất
C . Trong Quốc tế cộng sản chủa nghóa cơ hội xuất hiện
D . Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ, sự chỉ đạo chung không còn phù hợp
Bài 12 : nước đức giữa 2 cuộc chiến tranh thế giới
1. Tên đầy đủ của Đảng quốc xã là gì, ra đời năm nào :
A . Đảng quốc gia xã hội – 1919
B . Đảng quốc gia xã hội chủ nghóa – 1920
C . Đảng quốc tế xã hội – 1929
D . Đảng công nhân quốc gia xã hội – 1919
2. Cách mạng tháng 11/1918 ở Đức mang tính chất gì :
A . Cách mạng giải phóng dân tộc
B . Cách mạng tư sản
C . Cách mạng vô sản
D . Cách mạng dân chủ tư sản
3. Hít – le lên cầm quyền, thiết lập chế độ độc tài phát xít vào thời gian nào
A . 30/3/1933
B . 30/1/1933
C . 30/1/1929
D . 31/1/1933
4. Giai đọan 1924 – 1929, Dức đạt được những thành tựu gì về đối ngoại :
A . Giúp đỡ phong trào cách mạng ở châu Âu
B . Không còn lệ thuộc về chính trò với Mó
C . Giải quyết xong hậu quả của hòa ước Véc – xai
D . Vò trí quốc tế dần được hồi phục
5. Tại sao chủ nghóa phát xít thắng thế và cầm quyền ở Đức :
A . 12/1918
B . 4/1919
C . 6/1919
D . 11/1918
12. Đảng Quốc xã ra đời đã chủ trương như thế nào :
A . Thủ tiêu vai trò của tư sản trong chính quyền
B . Đàn áp phong trào cách mạng trong nước
C . Phát xít hóa chính quyền, thiết lập chế độ độc tài
D . Phục hồi chế độ quân chủ chuyên chế
13. Cao trào cách mạng 1919 – 1923 nổ ra ở Đức vì lý do :
A . Đảng cộng sản Đức ra đời
B . Đất nước bò kiệt quệ do phải thực hiện hòa ước Véc – xai
C . Tiếp nối cách mạng tháng 11/1918
D . Mâu thuẫn xã hội còn gay gắt
14. Cách mạng tháng 11/1918 ở Đức nổ ra trong hoàn cảnh nào :
A . Chính phủ tiếp tục chiến tranh, không đầu hàng
B . Bại trận, kinh tế – chính trò – quân sự suy sụp, mâu thuẫn xã hội
C . Bò mất đất đai
D . Lạm phát tăng vọt
15. Đức rút ra khỏi Hội quốc liên vào lúc :
A . 8/1933
B . 10/1933
C . 10/1932
D . 8/1932
16. Cách mạng tháng 11 ở Đức đã làm được nhiệm vụ gì :
A . Thiết lập nền cộng hòa tư sản
B . Lật đổ nền quân chủ
C . Xáx lập hiến pháp mới
D . Cả 3 đều đúng
17. Đến năm 1938, lực lượng quân đội của Đức ra sao :
3. Trong những năm 1923 – 1929, Mó nắm bao nhiêu phần trăm trữ lượng vàng thế giới:
A . 50%
B . 60%