bài tập kim loại - Pdf 40

soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai
bài tập lớp 10a
1
năm 2008-2009
Bài 1 Cho 6,45 gam hỗn hợp hai kim loại A và B ( đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng d, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,12 lít khí ở đktc và 3,2 gam chất rắn. Lợng chất rắn này tác
dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO
3
0,5M. Hai kim loại A và B là :
A. Mg , Cu B. Cu , Zn C. Ca , Cu D. Cu , Ba
Bài 2 Cho 2,23 gam hỗn hợp hai kim loại A, B tác dụng với dung dịch HCl d, giải phóng 0,56 lít khí
H
2
(đktc). Phần chất rắn còn lại có khối lợng 1,08 gam cho tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc nóng thu
đợc 0,224 lít khí duy nhất (đktc) . Hai kim loại A và B là :
A. Na, Cu B. Mg , Cu C. Na , Ag D. Ca , Ag
Bài 3 Nung nóng 1,6 gam kim loại X trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 2 gam oxit.Cho
2,8 gam kim loại Y tác dụng với clo thu đợc 8,125 gam muối clorua. Hai kim loại X và Y là
A. Cu , Mg B. Cu , Zn C. Cu , Na D. Cu, Fe
Bài 4 Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl, thu đợc V lít khí H
2
(ở O
0
C và 2
atm) đồng thời dung dịch sau phản ứng có khối lợng tăng thêm 7 gam.
1. Giá trị của V là :

ợng hỗn hợp Y là :
A. 25,1 gam B. 25,2 gam C. 25,3 gam D. 25,4 gam
Bài 9 Hỗn hợp Z gồm kim loại Zn và S. Đun nóng hỗn hợp một thời gian thu đợc chất rắn C. Cho C tác
dụng với dung dịch HCl d, còn lại 1,6 gam chất rắn không tan và tạo ra 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc).Tỉ
khối của hỗn hợp khí này so với Hiđro là 7.
1. Hiệu suất phản ứng giữa Zn và S là :
A. 37,5 % B. 50% C. 75 % D . 80 % E. đáp án khác
2. Khối lợng của hỗn hợp Z là :
A. 16,2 gam B. 32,4 gam C. 64,8 gam D. 129,6 gam
soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai
Bài 10 Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không
khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A.Biết A tan hoàn toàn trong dung
dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí B (đktc).Tỉ khối của B so với hiđro là
3
35
. Kim loại M là :
A. Mg B. Zn C. Fe D. Al
Bài 11 Trộn a gam bột Fe và b gam bột S rồi nung nóng một thời gian trong bình kín (không có không
khí ). Sau phản ứng đem phần chất rắn thu đợc cho tác dụng với lợng d dung dịch HCl thu đợc 3,8 gam
chất rắn X không tan, dung dịch Y và 4,48 lít khí Z (đktc). Dẫn Z qua dung dịch Cu(NO
3
)
2
d thu đợc
9,6 gam kết tủa đen.
Hiệu suất phản ứng giữa Fe và S là :
A. 30% B. 40% C. 50% D. 60 %
Bài 12 Cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 2 lít dung dịch H
2
SO

sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô nhận thấy khối lợng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam . Nồng độ
mol của dung dịch CuSO
4
là :
A.0,3 M B. 0,4M C. 0,5M D. 0,6M
Bài 16 Ngâm một vật bằng đồng có khối lợng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy
vật ra thì lợng AgNO
3
trong dung dịch giảm 1,7%. Khối lợng của vật sau phản ứng là :
A. 10,184 gam B. 10,076 gam C. 10 , 123 gam D. 10,546 gam
Bài 17 Một hỗn hợp A gồm Fe và Fe
2
O
3
. Nếu cho lợng khí CO d đi qua a gam hỗn hợp A đun nóng
tới phản ứng hoàn toàn thì thu đợc 11,2 gam Fe. Nếu ngâm a gam hỗn hợp A trong dung dịch CuSO
4
d, phản ứng xong ngời ta thu đợc chất rắn có khối lợng tăng thêm 0,8 gam . Giá trị của a là :
A. 6,8 gam B. 13,6 gam C. 12,4 gam D. 15,4 gam
Bài 18 Ngời ta dùng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng để hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hợp kim Cu-Ag thu đợc
khí A và dung dịch B.
1. Cho A tác dụng với nớc Clo d, dung dịch thu đợc lại cho tác dụng với dung dịch BaCl
2
d thì thu đợc

A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
Bài 22 Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc 2,24 lít SO
2
(đktc); phần
dung dịch chứa 120 gam một loại muối sắt duy nhất . Công thức của oxit sắt là :
A . FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định
Bài 23 Hoà tan 13,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu, Mg bằng một lợng vừa đủ V lít dung `dịch HNO
3
5M
thu đợc dung dịch B và 0,9 mol NO
2
duy nhất. Thêm dung dịch NaOH d vào B, lọc kết tủa, nung đến
khối lợng không đổi thu đợc chất rắn D.Dẫn luồng H
2

loãng d thu đ-
ợc dung dịch C. Thêm NaOH d vào C lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi
thu đợc 2 gam chất rắn.
1- Khối lợng của Al , Fe , Mg trong 15,5 gam A lần lợt là :
A. 2,7 và 6,0 và 6,8 gam B. 2,7 và 5,6 và 7,2 gam C. 2,7 và 8,4 và 4,4 gam D. 2,7 và 8,2 và 4,6
gam
2- Cho 1 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,8 M vào dung dịch B. Khối lợng kết tủa tạo thành là :
A. 35,3 gam B. 35,5 gam C. 35,7gam D. 35,9 gam
Bài 26 1- Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi trong dung dịch HCl d
thu đợc 0,045 mol khí H
2
và 4,575 gam muối khan . Giá trị của m là :
soạn giảng : lê văn toàn tr ờng thpt đặng thai mai
A. 1,36 gam B. 1,38 gam C. 1,40 gam D. 1,42 gam
2- Hoà tan hết m gam A ở trên trong dung dịch hỗn hợp HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc 0,084
mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H
2
là 25,25 . Kim loại M là :
A. Al B. Mg C. Ag D. Cu
Bài 27 Một dung dịch chứa 35 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân
nhóm chính nhóm I. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch trên, khi phản ứng xong thu đợc
1,231 lít khí CO

2
CO
3

Cs
2
CO
3

Bài 28 Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm
II. Hoà tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl thu đợc khí B. Cho toàn bộ khí B hấp
thụ hét bởi 3 lít dung dịch Ca(OH)
2
0,015M,thu đợc 4 gam kết tủa.Các muối trong hỗn hợp đầu là :
A.BeCO
3
và MgCO
3
B. MgCO
3
và CaCO
3

C. cả A và B D. MgCO
3
; CaCO
3
và CaCO
3
và BaCO

B i 33 : Một nguyên tố X thuộc 4 chu kỳ đầu của bảng HTTH mất dễ dàng 3 electron cho ra M
3+
có cấu hình
trơ . XĐ cấu hình electron của X
A. 1s
2
2s
2
2p
1
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1

A. Liên kết Ion là : AlF
3
, AlCl
3
, liên kết cộng hóa trị là:AlBr
3
và AlI
3
B. Liên kết Ion là : AlF
3
,

, liên kết cộng hóa trị là: AlCl
3
, AlBr
3
và AlI
3
C Liên kết Ion là : AlCl
3
, liên kết cộng hóa trị là: AlF
3
,AlBr
3
và AlI
3
A. Liên kết Ion là : AlF
3
, AlCl
3

bằng HCl thì sao
Bài 40: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
1,1M với 100ml dd NaOH 1M đợc dd A . Thêm vào dd A 1,35g Al . Tính
thể tích của H
2
(ĐKTC) bay ra . Cho Al = 27
A. 1,12l B . 1,68l C. 1,344l D. 2,24l
Bài 41: Một hỗn A gồm Al và Fe đợc chia làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 với dd HCl d cho ra 44,8 lít H
2
(ĐKTC)
Phần 2 với dung dịch NaOH d cho ra 33,6 lít H
2
(ĐKTC) . Tính khối lợng Al và Fe trong hỗn hợp A
A. 27gam Al , 28 gam Fe B. 54gam Al , 56 gam Fe C. 13,5gamAl , 14 gam Fe D. 54gam Al , 28
gam Fe
Bài 42: Hòa tan 21,6gam Al trong 1 dd NaNO
3
và NaOH d . Tính thể tích NH
3
(đktc) thoát ra nếu H=80% .
A. 2,24 lít B . 4,48l C. 1,12l D. 5,376lít
Bài 43: 1 Hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M có hóa trị n không đổi , khối lợng X là 7,22gam . Chia X ra làm 2
phần bằng nhau :
Phần 1 với dd HCl d cho ra 2,128lít H
2
(ĐKTC)

3
0,3M . Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc
một chất rắn A . Khi cho A tác dụng vơi HCl d thu đợc 0,336lít khí (đktc) . Khối lợng của Al đã dùng và khối l-
ợng chất rắn A lần lựot là :
A. 1,08g và 5,16g B . 0,54g và 5,16g C. 1,08g và 5,43g D. 8,1gvà 5,24g
Bài 47:Cho m gam Al vào 100ml dd chứa Cu(NO
3
)
2
0,5M và AgNO
3
0,3M . Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc
một chất rắn nặng 5,16gam . Tính m ( khối lợng Al đã dùng) là :
A. 0,24gam B . 0,48gạm C. 0,81gam D. 0,96gam
Bài 48:100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO
2
0,3M . Thêm từ từ 1 dd HCl 0,1M vào dd A cho đến
khi kết tủa tan trở lại phần . Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn nặng 1,02gam . Tính
thể tích dd HCl 0,1M đã dùng :
A. 0,5ít B . 0,6lít C. 0,7lít D. 0,8lít
Bài 49: Hòa tan 10,8gam Al trong 1 lợng H
2
SO
4
vừa đủ thu đợc dd A . Tính thể tích dd NaOH 0,5M phải thêm
vào dd A để có đợc kết tủa sau khi nung đến khối lợng không đổi cho ra 1 chất rắn cân nặng 10,2 gam
A. 1,2lít và 2,8 lít B . 1,2lít C. 0,6lít và1,6lít D. 1,2lít và 1,5lít
Bài 50: Cho 100ml dung dịch Al
2
(SO

và Ba(OH)
2
trong dd ban đầu lần l-
ợt là :
A. 0,5M và1,5M B . 1M và 3M C. 0,6M và 1,8M D. 0,4M và 1,2M
Bài 52:Cho hỗn hợp K và Al vào H
2
O, thấy hh tan hết chứng tỏ:
a. H
2
O d b. H
2
O d và n
K
>= n
Al
c. H
2
O d và n
Al
> n
K
c. Al tan hoàn toàn trong H
2
O
Bài 53: Để tách nhanh Al
2
O
3
ra khỏi hh bột Al


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status