BÀI TẬP KIM LOẠI - Pdf 65

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A
và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều
hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là
A. Ca, Fe. B. Na, K. C. Mg, Fe. D. K,
Ca.
2/ Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn.
Nguyên nhân chính là do
A. W là kim loại rất dẻo. B. W có khả năng dẫn điện rất
tốt.
C. W là kim loại nhẹ. D.W có nhiệt độ nóng chảy cao.
3/ Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng
đồng vì đồng là kim loại
A. có tính dẻo. B.có khả năng dẫn nhiệt tốt.
C. có tỉ khối lớn. D.có khả năng phản xạ ánh sáng.
4/Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế
và áp kế là kim loại nào dưới đây?
A. Cu B. Ag C. Hg D. Li
5/ Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng
đèn làA. Au. .B. Pt. C. W. D. Cu.
6/Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được
sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của kim loại (từ trái sang
phải) là A. Fe, Au, Al, Cu, Ag. B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au. D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
7/ Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. thực hiện quá trình cho − nhận proton.
B. thực hiện quá trình khử các kim loại.
C. thực hiện quá trình khử các ion kim loại.
D. thực hiện quá trình oxi hoá các ion kim loại.
8/ Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường

C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch HNO
3
loãng.
13/Có 3 mẫu hợp kim: Fe−Al, K−Na, Cu−Mg. Hoá chất có thể
dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.
C. dung dịch H
2
SO
4
loãng. D. dung dịch MgCl
2.
14/Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá
học ở điện cực trong quá trình điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catôt.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot. D. Sự oxi hóa xảy ra ở catôt.
15/Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, NaCl
với điện cực trơ có màng ngăn. Kết luận nào dưới đây là không
đúng.
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu.
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl
2
, HCl, (NaCl và H
2
O).
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dd.
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.
16/Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở

A.
3 2 2 2
0 0 0
/ / /Fe Fe Cu Cu Fe Fe
E E E
+ + + +
> >

B.
2 2 3 2
0 0 0
/ / /Fe Fe Cu Cu Fe Fe
E E E
+ + + +
> >
C.
3 2 2 2
0 0 0
/ / /Fe Fe Fe Fe Cu Cu
E E E
+ + + +
> >
D. Kết quả khác.
21/Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu .
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học
trên?

, Ni
2+
, Fe
3+
, Ag
+
. B. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
,
Ag
+
.
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Ag
+

3+
, Cu
2+
. B. Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
.
C. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
.
24/Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2Ag. Kết
luận nào dưới đây khơng đúng?
A. Cu

3+
→ Cu
2+
+ 2Fe
2+
c) Fe
2+
+ Mg → Fe + Mg
2+
.
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu.
B. Tính khử của: Mg > Fe
2+
> Cu > Fe.
C. Tính oxi hóa của: Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu
2+

dư. D. Fe(NO
3
)
2
,

Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
.
29/Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ
tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dung dịch một vài giọt
A. dung dịch H
2
SO
4
. B. dung dịch Na
2
SO
4
.
C. dung dịch CuSO
4
. D. dung dịch NaOH.
30/ Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO

.
32/Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl
2
;
FeCl
3
và ZnCl
2
. Kim loại đầu tiên thốt ra ở catơt khi
điện phân dung dịch X là
A. Fe B. Cu
C. Zn D. Na.
33/Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl
2
; FeCl
3

ZnCl
2
. Kim loại cuối cùng thốt ra ở catơt trước khi có khí thốt ra là
A. Fe B. Cu
C. Zn D. Na.
34/Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hồn tồn
trong dd H
2
SO
4
lỗng, dư thu được 0,672 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được

thu được 1,92 gam Cu ở catơt. Cường độ dòng điện trong q trình
điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A. B. 4,5A. C. 1,5A.
D. 6,0A.
39/Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
với cường độ dòng điện 9,65A
đến khi bắt đầu có khí thốt ra ở catơt thì dừng lại, thời gian đã điện
phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catơt là
A. 7,68 gam. B. 8,67 gam.
C. 6,40 gam. D. 3,20 gam.
40/Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim
hố trị (II) với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối
lượng catơt tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim
loại nào dưới đây?
A. Ni. B. Zn. C. Fe. D. Cu.
41/Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung dòch H
2
SO
4
đặc
nóng thu được dung dòch A và 3,36l khí SO
2
duy nhất ở đktc. Kim loại
M là:
A. Ca B.Al C. Cu D. Fe
42/Cho 2,16 gam kim loại A tác dụng hoàn toàn với dung dòch H
2


thu được 0,224 lít khí N
2
ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim
loại nào dưới đây? A. Zn B. Al C. Ca D. Mg
47/Hòa tan hồn tồn 16,2g một kim loại hóa trị III bằng
dung dịch HNO
3
,thu được 5,6l (đkc) hỗn hợp X gồm NO
và N
2
. Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0,9. Xác
định tên kim loại đem dùng?
A. Al B. Fe C. Cu D. Na
48/Hồ tan hồn tồn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO
3
lỗng
thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và 0,9mol NO . Hỏi R là kim
loại nào: A. Mg B. Fe C. Al D. Cu
49/ 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dòch HNO
3
thu được 5,6l hỗn
hợp khí N
2
và NO ở đktc có khối lượng 7,2 gam. Kim loại R là:
A. Zn B. Fe C. Cu D. Al
50/ Trong 500ml dd X có chứa 0,4925g một hỗn hợp gồm muối clorua
và hidroxit của kim loại kiềm. pH của dung dòch là 12 và khi điện phân


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status