BAI TAP KIM LOAI KIEM VA HOP CHAT-2009 - Pdf 54

Câu 1 :
Cho 9,1g hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp tác dụng hết với dd HCl,
thu đợc 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hai kim loại đó là :
A. Rb, Cs B. Na, K C. Li, Na D. K, Rb
Câu 2 :
Trong công nghiệp sản xuất NaOH, ngời ta dùng phơng pháp điện phân dd NaCl có màng ngăn
giữa 2 điện cực, dd NaOH thu đợc có lẫn NaCl. Để thu đợc dd NaOH nguyên chất ngời ta phải :
A.
Cho AgNO
3
vào để tách Cl
-
sau đó tinh chế NaOH
B.
Cô cạn dd, sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở catot.
C.
Cho dd thu đợc bay hơi nớc nhiều lần, NaCl là chất ít tan hơn NaOH nên kết tinh trớc, loại NaCl ra
khỏi dd thu đợ NaOH nguyên chất.
D.
Cô cạn dd thu đợc sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở anot
Câu 3 :
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do :
A.
Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền
vững.
B.
Lớp ngoài cùng có một e
C.
Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.

(1) có khí H
2
thoát ra, (2) không có khí H
2
thoát ra.
C.
(1) không có khí H
2
thoát ra, (2) có khí H
2
thoát ra.
D.
(1) có NaOH sinh ra, (2) không có NaOH sinh ra
Câu 7 :
Một hh X gồm 2 kim loại kiềm A, B ở 2 chu kì kế tiếp của BTH. Cho 8,5g hỗn hợp X tan hết
trong nớc d cho ra 3,36 lit khí H
2
(đktc) . Xác định A, B và khối lợng của mỗi kim loại trong X.
A.
Li (1,4g) và Na (7,1g)
B.
Li (2,8g) và Na (5,7g
C.
Na (2,3g) và K (6,2g)
D.
Na (4,6g) và K (3,9g)
Câu 8 :
Khối lơng riêng của KLK nhỏ là do :
A.
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

Câu 11 :
Có 3 dung dịch hh sau đây : dd1 : NaHCO
3
+Na
2
CO
3

; dd2 :NaHCO
3
+ Na
2
SO
4

;
dd3 :Na
2
CO
3
+ Na
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm một cặp hoá chất nào trong số các cặp hoá chất sau để
có thể nhận biết đợc các dd hỗn hợp trên bằng PP hoá học :
A.
dd NaOH và dd HCl
B.
dd HCl và dd NaCl

2
CO
3
và K
2
CO
3
vào 55,44ml H
2
O, thu đợc dd có khối lợng riêng là
1,082g/ml (bỏ qua sự thay đổi về thể tích của nớc). Cho từ từ dd HCl 0,1M vào dd trên đến khi
thoát ra 0,025 mol khí thì dừng lại. Cho tiếp Ca(OH)
2
d vào dd thì đợc 1,5g kết tủa. Giá trị của
m và V
HCl
đã dùng là :
A.
3,66g và 0,55lit
B.
4,546g và 0,65 lít
C.
0,546g và 0,5 lít
D.
4,546g và 0,25 lít
Câu 14 :
Hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3

Câu 19 :
Dung dịch A chứa 0,3 mol Na
2
CO
3
và 0,2 mol NaHCO
3
. Dung dịch B chứa 0,4 mol HCl. Đổ rất
từ từ cốc A vào cốc B cho đến hết . Số mol CO
2
thoát ra là :
A.
0,2 mol
B.
0,1 mol
C.
0,3 mol
D.
0,25 mol
Câu 20 :
Cho hh gồm Na và K hoà tan hết vào nớc đợc dd A và 6,72 lít khí H
2
(ở đktc). Thể tích dd HCl
0,1M cần dùng để trung hoà hết 1/ 3 dung dịch A là :
A.
600ml
B.
100ml
C.
300ml

2
CO
3
D.
Na
2
O, NaOH, Na
2
CO
3
,
NaHCO
3
Câu 23 :
Dộn luồng khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn voà dd NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc đợc dd X. Dung
dịch X tác dụng với Ba(OH)
2
d thu đợc m
1
gam kết tủa, còn nếu tác dụng với dd BaCl
2
thu đợc
m
2
gam kết tủa. Biết m
1
< m
2

4
loãng ,d.
Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch Ba(OH)
2
d thu đợc 41,4g kết tủa. Giá trị của a là :
A. 20 B. 23 C. 21 D. 22
Câu 25 :
Dẫn 0,1 mol hh gồm H
2
và CO
2
đi qua 100 ml dd NaOH 1M, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Kết thúc thí nghiệm làm khô cẩn thận dd sau phản ứng ta thu đợc 5,04g cất rắn. % thể tích CO
2

trong hh khí trên là :
A.
40%
B.
70%
C.
50%
D.
60%
Câu 26 :
Để phân biệt NaHCO
3
và Na
2
CO

M hoà tan hoàn toàn vào n][csthu đợc 2,24 lit H
2
(ở đktc ) . A, B là 2 kim loại nào sau đây ?
A.
Rb, Cs
B.
Na, K
C.
K, Rb
D.
Li, Na
Câu 29 :
Tnhs chất nào dới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3

?
A.
Cả 2 đều bị thuỷ phân cho môi trờng kiềm.
B.
Chỉ có NaHCO
3
tác dụng đợc với dd KOH.
C.
Cả 2 đều tác dụng với dd axit mạnh giải
phóng khí CO
2

B.
0,3 mol
C.
0,4 mol
D.
0,1 mol
Câu 32 :
Những đặc điểm nào sau đây phù hợp với tính chất của muối NaHCO
3

: (1) Chất lỡng tính. (2)
Kém bền với nhiệt. (3) Thuỷ phân cho môi trờng kiềm mạnh. (4) Thuỷ phân cho môi trờng
kiềm yếu. (5) Thuỷ phân cho môi trờng axit. (6) Chỉ tác dụng với axit mạnh.
A. 1,2,4 B. 2,4,6 C. 1,2,3 D. 2,5,6
Câu 33 :
Hoà tan 7,14g hh 2 muối cacbonat và hiđrocacbonat của một kim loại kiềm vào nớc rồi cho một
lợng vừa đủ dd HCl vào, thu đợc 0,672 lít khí (đktc). Kim loại kiềm đó là :
A. K B. Cs C. Li D. Na
Câu 34 :
Cho dd chứa a mol HCl vào dd có chứa b mol Na
2
CO
3
. Dung dịch sau phản ứng có những chất
tan nào ?
A.
Chỉ có NaHCO
3
nếu a/b = 1
B.

1,5M
C.
2M
D.
2,5M
Câu 36 :
Thêm từ từ dd HCl 0,2M vào 500ml dung dịch Na
2
CO
3
và KHCO
3
.Với thể tích dd HCl là 0,5 lit
thì có những bọt khí đầu tiên xuất hiện và với thể tích dd HCl là 1,2 lít hết bọt khí thoát ra.
Nồng độ mol của Na
2
CO
3
và KHCO
3
lần lợt là :
A. 0,5M và 0,3M B. 0,2M và 0,08M C. 0,3M và 0,05M D. 0,1M và 0,08M
Câu 37 :
Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng : (1)Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy
thấp. (2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân. (3)
Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện. (4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dd
bazơ . (5)KLK dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng PP nhiệt luyện. Phát biểu đúng là :
A. 1,2,3,5 B. 1,2,3,4 C. 1,3,4,5 D. 1,2,4,5
Câu 38 :
Diịen phân 36g dd NaOH 0,005M (D=1g/ml) cho đến khi thu đợc dd có pH = 12. Biết cờng độ

án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Vũ Thị Thu Hà-THPT Tiên Lữ- HY
Ngày soạn: 2-2009

27
Vò ThÞ Thu Hµ-THPT Tiªn L÷- HY
Ngµy so¹n: 2-2009
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status