FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM
VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG.
MÙA THI 2013-2014
DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM VÀ HỢ P CHẤT CỦA CHÚNG
Ad : DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá
Kĩ thuật này được Ad minh hoạ sinh động thông qua các bài tập sau, mời quý bạn đọc và các thành viên
trong nhóm theo dõi.
Bài 1 .Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M
vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,20 B. 24,15 C. 17,71 D. 16,10
-
( phần còn lại sau 1)
(2)
→
ZnO
2
2-
+ 2H
2
O
⇒
Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với dung dịch bazơ (OH
-
) lượng kết tủa sinh ra có bị hoà tan hay
không là phụ thuộc vào tỉ lệ mol giữa
2
OH
Zn
n
n
−
+
. Sự phụ thuộc đó được tóm tắt bảng sau:
- Giải sử chỉ có (1) và vừa đủ thì
2
2
Zn
n
n
−
+
Sản phẩm Zn(OH)
2
↓
Z Zn(OH)
2
ZnO
2
2-Zn
2+
dư ZnO
2
2-
OH
-
n
−
+
= 2
2
OH
Zn
n
n
−
+
4
≥
2
0 4
OH
Zn
n
n
−
+
< <
Zn(OH)
2
ZnO
2
2
ả
n
ứ
ng (1) di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi
đượ
c a (mol) k
ế
t t
ủ
a r
ồ
i d
ừ
ng l
ạ
i. Khi
đ
ó, OH
-
h
ế
t , Zn
2+
( bài toán thu
ộ
t t
ủ
a
thì d
ừ
ng l
ạ
i ( xem chi
ề
u m
ũ
i tên mô t
ả
trên
đồ
th
ị
). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi
ữ
a c
ủ
a
tr
ụ
c s
ố
hai, l
ượ
ng hoá ch
ấ
t ( OH
-
) s
ẽ
tiêu t
ố
n nhi
ề
u h
ơ
n.
Ghi chú
Lu
ậ
t tính
ở
vùng gi
ữ
a là:
-
Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-
n
3
2
mlKOH M
mlKOH M
m g
a gam
ZnSO
a gam
+
+
→ ↓
→
→ ↓
V
ậ
y m =?
Ta có :
2
4
( ) ( )
161 161
ZnSO
Zn
m m
n mol n mol
−
=
;
2
99
a
n
↓
=
mol.
D
ự
a vào ti
ế
n trình ph
ả
n
ứ
ng c
ủ
a
đồ
th
ị
và
đề
bài ta th
ấ
y
ở
ă
ng:
* Trường hợp 1:
TN1 d
ừ
ng l
ạ
i
ở
vùng nh
ỏ
( ch
ỉ
có p
ư
(1) và di
ễ
n ra t
ớ
i khi t
ạ
o ra 3a gam k
ế
t t
ủ
a thì d
ừ
ng
l
ạ
t t
ủ
a còn l
ạ
i
2a gam thì OH
-
h
ế
t).V
ậ
y theo các công th
ứ
c tính nhanh
ở
trên ta có:
-
Ở
TN1: -
Ở
TN2 :
2
2
( )
4 0,28
4
2
2
2
( )
2. 2.
4 2 2
4
2
OH Zn OH Zn
ZnO
Zn OH
Zn OH
Zn ZnO
n n n n
n
n n
n n n
− + − +
−
+ −
+ −
↓
− −
= =
−
−
⇒
= ×
⇒
=
DongHuuLee
V
ậ
y m
≈
17,17333 gam
, , ,A B C D
→
lo
ạ
i kh
ả
n
ă
ng này.
* Trường hợp 2:
C
ả
TN1 và TN2 d
ừ
ng l
ạ
i
ở
vùng gi
t t
ủ
a còn l
ạ
i 3a gam , còn
ở
TN2 p
ư
1
đ
ã xong, p
ư
2
đ
i
ễ
n ra t
ớ
i khi k
ế
t
t
ủ
a còn l
ạ
i 2a gam).V
ậ
y theo các công th
ứ
c tính nhanh
TN2:
2
2
( )
4 0,28
4
2
161
( )
2 99 2
Zn OH
Zn OH
m
n n
a
n II
+ −
↓
× −
−
=
⇒
=
T
ừ
(I) và (II) ta có m = 16,10g
⇒
Chọn D
Loạ
i
bỏ
k
ế
t
tủ
a, thêm ti
ế
p 175 ml dung
dị
ch KOH 1,2M
và
o Y, thu
đượ
c
2,34 gam k
ế
t
tủ
a.
Giá trị củ
a x
là
A. 1,2
B. 0,8 C. 0,9 D. 1,0
(Trích Câu 28- Mã
đề
174 –
u x
ả
y ra ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a:
Al
3+
+ 3OH
-
(1)
→
Al(OH)
3
↓
+ Sau
đ
ó, n
ế
u OH
-
2
O
⇒
Khi cho mu
ố
i Al
3+
tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch baz
ơ
(OH
-
) l
ượ
ng k
ế
t t
ủ
a sinh ra có b
ị
hoà tan hay
không là ph
ụ
thu
ộ
ả
i s
ử
ch
ỉ
có (1) và v
ừ
a
đủ
thì
3
3
OH
Al
n
n
−
+
=
và s
ả
n ph
ẩ
m là Al(OH)
3
.
- Gi
ả
s
ử
i tr
ườ
ng h
ợ
p ta có : 3
4
Sản
phẩm
↓
max
3
OH
Al
n
n
−
+
DongHuuLee
Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s
c bi
ệ
t (
đ
i
ể
m có hoành
độ
b
ằ
ng 3 và b
ằ
ng 4) trên tr
ụ
c
s
ố
ra hai bên.
-
Quy t
ắ
c
: Vùng nh
ỏ
→
d
ướ
i ( m
ẫ
M
↓
khi : + Thu
đượ
c
Min
↓
( t
ứ
c không có k
ế
t t
ủ
a ) khi:
+ Thu
đượ
c k
ế
t t
ủ
a khi : + Thu
i khi
đượ
c a (mol) k
ế
t t
ủ
a r
ồ
i d
ừ
ng l
ạ
i. Khi
đ
ó,
OH
-
h
ế
t ( bài toán thu
ộ
c mi
ề
m nh
ỏ
- mi
ề
n có hoành
độ
< 3) nên:
u m
ũ
i tên mô t
ả
trên
đồ
th
ị
). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng
gi
ữ
a c
ủ
a tr
ụ
c s
ố
( vùng có hoành
độ
ch
ạ
y t
ừ
3
→
4 ) nên:
ẽ
tiêu t
ố
n nhi
ề
u h
ơ
n.
Ghi chú
Lu
ậ
t tính
ở
vùng gi
ữ
a là:
-
Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-
n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×
+
+
↓
→
→ ↓
3
OH
Al
n
n
−
+
= 3
3
OH
Al
n
n
−
+
4
≥
4
OH Al
AlO OH Al
Al OH
Al AlO Al OH
n n
n n n
n n n n n
− +
− − +
+ − + −
↓
−
= = −
−
= − = −
3
3
( )
4
Al OH
Al OH
n n n
+ −
+
pư
=
1
3
n
KOH
=
1
3
.0,15.1,2=0,06mol
( ho
ặ
c có th
ể
tính
3
Al
n
+
pư
=
3
( )
4,68
0,06( )
78
Al OH
n mol
↓
ng h
ợ
p:
+ Ch
ỉ
x
ả
y ra ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a. Khi
đ
ó:
3
1
3
Al
n n
+
↓
=
2,34 1
(0,1 0,06)
ạ
o k
ế
t t
ủ
a và ph
ả
n
ứ
ng hoà tan m
ộ
t ph
ầ
n k
ế
t t
ủ
a).Khi
đ
ó:
3
( )
2,34
4 4 (0,1 0,06) 1, 2.0,175
78
Al OH
Al OH
n n n x
+ −
↓
a
đủ
, thu
đượ
c
khí
X. H
ấ
p
thụ
h
ế
t X
và
o 1
lí
t
dung
dị
ch ch
ứ
a Ba(OH)
2
0,15M
và
KOH 0,1M, thu
đượ
c dung
dị
ch Y
ố
i B – 2010)
Cần biết .
Khi cho CO
2
( ho
ặ
c SO
2
) vào dung d
ị
ch h
ỗ
n h
ợ
p baz
ơ
(OH
-
) thì có th
ể
gi
ả
i bài toán b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp n
ố
i
O
Sau (1), n
ế
u CO
2
mà d
ư
thì ph
ầ
n CO
2
d
ư
này s
ẽ
chuy
ể
n mu
ố
i trung hoà thành mu
ố
i axit:
CO
2
phần dư ở (1)
+ CO
3
2-
ỉ
l
ệ
mol gi
ữ
a
2
CO
OH
n
n
−
.
S
ự
ph
ụ
thu
ộ
c
đ
ó
đượ
c tóm t
ắ
t b
ả
ng sau:
- Gi
ả
s
ử
có c
ả
(1);(2) và v
ừ
a
đủ
thì
2
1
CO
OH
n
n
−
=
và s
ả
n ph
ẩ
m là HCO
3
-
V
ậ
y t
ổ
ng quát cho m
các vùng ta v
ẫ
n dùng hai quy t
ắ
c:
- Quy t
ắ
c hai bên:
đặ
t s
ả
n ph
ẩ
m t
ạ
i các
đ
i
ể
m
đặ
c bi
ệ
t (
đ
i
ể
m có hoành
độ
b
ớ
n
→
trên(t
ử
s
ố
) d
ư
.
* Nh
ậ
n xét: t
ừ
đồ
th
ị
ta th
ấ
y:
+ Thu
đượ
c mu
ố
i axit HCO
3
-
khi :
n hành thí nghi
ệ
m:
- Ch
ỉ
cho mình ph
ả
n
ứ
ng (1) di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi
đượ
c a (mol) CO
3
2-
r
ồ
i d
ừ
ng l
ạ
i. Khi
đ
ó,
CO
2
u khi
ể
n cho (2) di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi chuy
ể
n a (mol) CO
3
2-
thì
d
ừ
ng l
ạ
i ( xem chi
ề
u m
ũ
i tên mô t
ả
trên
đồ
th
ị
). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
Tóm l
ạ
i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết
B
ạ
n
đọ
c c
ũ
ng d
ễ
dàng th
ấ
y, v
ớ
i cách ti
ế
n hành th
ứ
hai, l
ượ
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×
-
n
chất viết trước
=
2
CO
n
- n
Chất viết sau
( b
ả
o toàn nguyên t
ố
C)
•
m
ộ
t s
ố
tính ch
ấ
t c
ủ
ả
v
ớ
i axit và baz
ơ
:
2
1
CO
OH
n
n
−
≥
2
CO
OH
n
n
−
1
2
≤
2
1
1
OH
CO
HCO OH
CO CO
CO HCO OH
n n
n n n
n n n n n
−
− −
− − −
−
= = −
−
= − = −
2
2
3
CO
CO OH
n n n
− −
ch.
M(HCO
3
)
n
0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2
↑
+ H
2
O
•
Các baz
ơ
bài cho th
ườ
ng có Ca(OH)
2
ho
ặ
a vào t
ươ
ng quan gi
ữ
a s
ố
mol c
ủ
a M
2+
và CO
3
2-
( tính
đượ
c theo hai công th
ứ
c
tính nhanh
ở
trên ) c
ũ
ng nh
ư
là s
ố
mol k
ế
t t
ủ
2
( ) 0,15
1 dd
0,1
2 2
( ) 21,7( ) dd
Ba OH M
lit
KOH M
O
NaOH
m g FeS SO g Y
+
+
+
→ → ↓ + → ↓
V
ậ
y m =?
Theo bài ra: Y + NaOH
→
↓
⇒
ph
ả
n
ứ
ng SO
2
= × × = ≠ = V
ậ
y
Đáp án C.
Bài 4.
H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m CuO
và
Fe
2
O
3
.
Hoà
tan
hoà
toà
n 22 gam X b
ằ
ng CO (d
ư
), cho h
ỗ
n
h
ợ
p
khí
thu
đượ
c sau
phả
n
ứ
ng l
ộ
i t
ừ
t
ừ
qua dung
dị
ch Ba(OH)
2
(d
ư
→
Mu
ố
i + H
2
O , thì luôn có :
•
Oxit kim lo
ạ
i
CO
+
→
R
ắ
n + CO
2
, thì luôn có:
Chú ý
: ch
ỉ
oxit c
ủ
a kim lo
ạ
i
2
2
3
21,7
1 0,15 2 1 0,1 1 2 (0,4 )
217 120 60
18( )
SO
SO OH
n n n n
m m
m g
− −
↓
= = −
⇒ = × × + × × − × = −
⇒ =
m
muói
= m
oxit
+ 55.
1
2
n
HCl pư.
n
CO pư
= n
→
→
→
•
CO
2
+ M(OH)
2
d
ư→
t
ạ
o mu
ố
i trung hoà + H
2
O và
Bài giải
Tóm t
→ ↑ → ↓
V
ậ
y m = ?
-
Ở
thí nghi
ệ
m 1 ta có:
1
85 25 44 55 1,5 .
2
HCl HCl
n n mol
× = + × ⇒ =
-
Ở
thí nghi
ệ
m 2 ta có:
2
1 1 1,5
0,0375
2 2 2
CO CO HCl
n n n n mol
ch HNO
3
. Sau khi
cá
c
phả
n
ứ
ng
xả
y ra
hoà
n
toà
n, thu
đượ
c 0,896
lí
t m
ộ
t
khí
X (
đ
ktc)
và
dung
dị
ch Y.
Là
ạ
i
đượ
c chia thành hai lo
ạ
i:
-
Lo
ạ
i1 : M
x
O
y
là oxit c
ủ
a kim lo
ạ
i có m
ộ
t hóa tr
ị
( ví d
ụ
Al
2
O
3
, ZnO …) ho
ặ
3
…).
-
Lo
ạ
i 2 : M
x
O
y
là oxit c
ủ
a kim lo
ạ
i
đ
a hóa tr
ị
và hi
ệ
n t
ạ
i ch
ư
a
đạ
t hóa tr
ị
cao nh
ấ
2
SO
4
đặ
c):
M
x
O
y(loại 1)
3 2 4
; ( )HNO H SO dac
+
→
Mu
ố
i + H
2
O
M
x
O
y(loại 2)
3 2 4
; ( )HNO H SO dac
+
→
Mu
⇒
Khi tìm
đượ
c
độ
gi
ả
m
o
thì bi
ế
t ngay
đướ
c s
ả
n ph
ả
m kh
ử
c
ầ
n tìm là gì(!!!).
•
Khi cho các kim lo
ạ
= n
O trong oxit pưn
CO pư
=
1
2
n
H
+
pư
n
↓
=
2
CO
n
n
e nhận của HNO3
=
Độ
gi
ả
m
SPK
O n
×
•
DongHuuLee
Mà
đề
bài cho
đồ
ng th
ờ
i s
ố
li
ệ
u c
ủ
a kim lo
ạ
i và Spk thì c
ầ
n ki
ể
m tra xem ph
ả
n
ứ
ng có sinh ra NH
4
So sánh n
e cho
và n
e nhận
r
ồ
i k
ế
t lu
ậ
n:
Th
ự
c ra ki
ể
m tra là
để
cho ch
ắ
c ch
Tóm t
ắ
t bài toán: hh
3
dd
: 6,72
0,896
: 0,8
46 .
HNO
MgO gam
l X
Mg gam
gam muoi
↑
→
V
ậ
y X = ?
Vì
đề
bài cho s
ố
mol
46
148
≠ )
và
4 3 4 3
1,6
46 0,3 148 1,6 0,02
80
NH NO NH NO
m g n mol
= − × = ⇒ = = .
Áp d
ụ
ng
đị
nh lu
ậ
t b
ả
o toàn electron kinh nghi
ệ
m ta có:
6,72 0,896
2 8.0,02 10
24 22,4
O O
× = × + ⇒ = ⇒
V
ậ
lí
t
khí
H
2
(
đ
ktc)
và
dung
dị
ch X.
Nhỏ
t
ừ
t
ừ
dung
dị
ch NH
3
đế
n d
ư
và
o dung
dị
ch X thu
Giá trị củ
a V
là
A. 0,672 B. 0,224 C. 0,448 D. 1,344
(Trích Câu 3- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết .
•
Dung d
ị
ch NH
3
ch
ỉ
hòa tan
đượ
c Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
và AgOH ch
ứ
a không hòa tan
đượ
[
]
3 2
( )
Ag NH OH
→
Al(OH)
3
+ 4NH
3
→
không phản ứng
•
Kim lo
ạ
i
H
+
+
→
H
2
thì luôn có : ( Công th
ứ
→ → →
Thì nên gi
ả
i bài toán b
ằ
ng ph
ươ
ng pháp b
ả
o toàn nguyên t
ố
M.
n
e kim loại cho
= n
e nhận
→
Spk không có NH
4
NO
3
n
e kim loại cho
> n
e nhận
→
dd 2,04( )
HCl
NH
t
V l H
Al x mol
Al O y mol
X g Al O
+
+
↑
→
→ ↓ →
-
Theo bài ra ta có h
ệ
:
1,56 27 102
0,02
2,04
0,01
t b
ả
o toàn electron kinh nghi
ệ
m ta có :
0,02.3 = 2
0,672
22,4
V
V
×
⇒
=
⇒
Chọn A.
Bài 6
. Cho 9,125 gam mu
ố
i hi
đ
rocacbonat
phả
n
ứ
ng h
ế
t v
ớ
i dung
dị
B.Mg(HCO
3
)
2
C. Ba(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
(Trích Câu 12- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
Cần biết
•
Trong m
ộ
t
bà
i
toá
n khi A
→
B,
•
Bi
ể
u th
ứ
c t
ổ
ng
quá
t
củ
a t
ă
ng
giả
m kh
ố
i l
ượ
ng
là
luôn ghi kh
ố
i l
ượ
ng sau theo kh
ố
i l
ượ
ng tr
ứ
ng v
ớ
i tr
ườ
ng h
ợ
p kh
ố
i l
ượ
ng
giả
m.
•
Khi
là
m
bà
i
toá
n tr
ắ
c nghi
ệ
m nên phân
loạ
i
cá
c
ố
tr
ướ
c).
Bài giải
Tó
m t
ắ
t
bà
i
toá
n: 9,125g M(HCO
3
)
n
2 4
H SO+
→
7,5g M
2
(SO
4
)
n
⇒
M = ?
Theo s
i
hó
a
trị
I(
đá
p
á
n A)
-
TH
2
: M
là
kim
loạ
i
hó
a
trị
II (
đá
p
á
n B,C,D).
Vì
TH
2
chi
đá
p
á
n
!!!).
Cụ
th
ể
: M(HCO
3
)
2
→
MSO
4
Theo s
ơ
đồ nà
y ta
có
:
theo pu
m
∆
= ( M +122) – (M+96) = 26, nên theo ph
ươ
+ =
⇒
= →
Chọn B.
Bài 7.
Cho 0,015 mol m
ộ
t lo
ạ
i h
ợ
p ch
ấ
t oleum vào n
ướ
c thu
đượ
c 200 ml dung d
ị
ch X.
Để
trung hoà 100 ml
dung d
ị
ch X c
ầ
n dùng 200 ml dung d
ị
ch NaOH 0,15M. Ph
ầ
c
củ
a Oleum
là
H
2
SO
4
.nSO
3.
•
Phả
n
ứ
ng
củ
a oleum v
ớ
i H
2
O
là
:
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH
trước
theo pu
m
±∆ ×
n
pư
DongHuuLee
Bài giải
Tó
m t
ắ
t
bà
i
toá
n:
0,015
2
mol H
2
SO
4
.nSO
3
200 0,15
ml ddNaOH M+
ng:
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH
2
O
→
(n+1)H
2
SO
4
0,0075 (n+1).0,0075
H
+
+ OH
-
→
H
2
O
OH
n
−
=
1M, thu
đượ
c dung d
ị
ch X.
Coi th
ể
tích dung d
ị
ch không thay
đổ
i, n
ồ
ng
độ
mol c
ủ
a ch
ấ
t tan trong dung d
ị
ch X là
A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M
(Trích Câu 40- Mã
đề
516 – C
Đ
kh
ố
i A – 2010)
p nh
ư
sau :
Ban
đầ
u OH
-
s
ẽ
bi
ế
n CO
2
thành mu
ố
i trung hoà:
CO
2
+ 2OH
-
(1)
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Sau (1), n
2
O
(2)
→
2HCO
3
-
⇒
Khi cho CO
2
vào dung d
ị
ch baz
ơ
(OH
-
) thu
đượ
c lo
ạ
i mu
ố
i nào là ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ỉ
l
ỉ
có (1) và v
ừ
a
đủ
thì
2
1
2
CO
OH
n
n
−
=
và s
ả
n ph
ẩ
m là mu
ố
i trung hoà CO
3
2-
.
- Gi
ả
s
ử
có c
ng h
ợ
p ta có : Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a t
ấ
t c
ả
các vùng ta v
ẫ
n dùng hai quy t
ắ
c:
- Quy t
ắ
c hai bên:
đặ
t s
DongHuuLee
ra hai bên.
- Quy t
ắ
c xác
đị
nh ch
ấ
t d
ư
: Vùng nh
ỏ
→
d
ướ
i ( m
ẫ
u s
ố
) d
ư
– và vùng l
ớ
n
→
trên(t
ử
s
ố
+ Thu
đượ
c c
ả
hai mu
ố
i khi : + Thu
đượ
c a mol mu
ố
i trung hoà ( CO
3
2-
) thì s
ẽ
có 2 cách ti
ế
n hành thí nghi
ệ
m:
- Ch
ỉ
cho mình ph
ả
ỏ
- mi
ề
n có hoành
độ
1
2
≤
) nên: -
Cho (1) di
ễ
n ra xong, r
ồ
i
đ
i
ề
u khi
ể
n cho (2) di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi chuy
ể
ố
( vùng có hoành
độ
ch
ạ
y t
ừ
1
2
→
1 ) nên:
Tóm l
ạ
i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết thì :
Ghi chú
•
Lu
ậ
t tính
ở
vùng gi
ữ
a là:
-
Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-
n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×
-
n
chất viết trước
=
2
CO
3
2-
+ M
2+
(3)
3
MCO
→ ↓
T
ừ
ph
ươ
ng trình này, d
ự
a vào t
ươ
ng quan gi
ữ
a s
ố
mol c
ủ
a M
2+
và CO
3
2-
( tính
OH
n
n
−
≥
2
CO
OH
n
n
−
1
2
≥
2
1
1
2
CO
OH
n
n
−
< <
2
2
− −
− − −
−
= = −
−
= − = −
2
2
3
2
3
2
CO
CO OH
CO
HCO OH
n n n
n n n
− −
− −
• = −
• = −
có
:
2
2 2
( )
0,125
3,36
0,15 ; 0,125
22,4
0,25
Ba
CO Ba OH
OH
n mol
n mol n mol
n mol
+
−
=
= = =
⇒
=
Vì
2
và phả
n
ứ
ng
tạ
o hai
mu
ố
i, trong
đó
ch
ấ
t tan trong dung
dị
ch
là
mu
ố
i axit Ba(HCO
3
)
2
v
ớ
i
[ ]
2 3 2
3
( )
3 2
ứ
a h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m H
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn, thu
đượ
c dung d
ị
ch X và khí NO (s
ả
n
ph
ẩ
m kh
ử
B.
120.
C.
360.
D.
400.
(Trích Câu 1- Mã
đề
825 –
Đ
H kh
ố
i A – 2009)
Tóm tắt bài toán:
{
2 4
3
0,5
400
0,2
1
( ax)
1,12
dd
1,92
H SO M
ml
NaNO M
V ml NaOH M
M
ắ
t
bà
i toán
và đổ
i s
ố
li
ệ
u ra mol.
•
Khi cho kim
loạ
i ho
ặ
c Fe
2+
,Fe
3
O
4
, Cr
2+
, Cu
+
và
o dung
dị
ch ( axit + mu
ố
+
+ − +
+
+
•
•
• + + → + +
•
•
∑ ∑
Trong
đ
ó, th
ườ
ng thì h
ợ
p ch
ấ
t ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
c r
ồ
i m
ớ
i
c h
ợ
p ch
ấ
t c
ủ
a Fe ) thì luôn
đề
phòng tình hu
ố
ng mu
ố
i
Fe
3+ b
ị
Fe ho
ặ
c Cu v
ề
mu
ố
i Fe
2+
: Fe
3+
,Fe Cu
n
ứ
ng Kim lo
ạ
i + axit ( ho
ặ
c H
+
+NO
3
-
)
đượ
c
ư
u tiên x
ả
y ra tr
ướ
c.
•
Khi
giả
i
bà
i
toá
n
hó
p ba
dò
ng( t
ứ
c
tí
nh
tạ
i 3 th
ờ
i
đ
i
ể
m; ban
đầ
u,
phả
n
ứ
ng, sau
phả
n
ứ
ng).
DongHuuLee
•
N
ế
u cho OH
phả
n
ứ
ng là:
-
S
ố
1:
phả
n
ứ
ng trung
hò
a H
+
+ OH
-
→
H
2
O.
-
S
ố
2: ph
ả
n
n
là hi
đ
roxit l
ưỡ
ng tính). OH
-
+
M(OH)
n
→
MO
2
(4-n)-
+ H
2
O.
Chú ý:
-
N
ế
u
đề
b
ả
o trung hòa dung d
ị
để
ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i ddX thì
đ
ó là l
ượ
ng OH
-
c
ầ
n dùng nh
ỏ
nh
ấ
t khi
đ
ó thay vì tính theo ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng ta dùng công th
ứ
ng.Em có th
ể
ch
ứ
ng minh.
Bài giải
Ta có : n
Fe
= 0,02mol; n
Cu
= 0,03mol;
H
n
+
= 0,4mol;
3
0,08 .
NO
n mol
−
=
Ph
ươ
ng trình ph
ả
n
ứ
ng:
Fe + 4H
đầ
u ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i H
+
và NO
3
-
:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-
→
3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
Ban đầu: 0,03 0,32 0,06 0 0
Phản ứng: 0,03 0,08 0,02 0,03 0,02
Sau pư: 0 0,24 0,04 0,03 0,02
Vì Cu h
: 0,03 .
: 0,24
OH
Fe mol
Cu mol
H mol
NO
−
+
+
+
+
−
→
, , ,
.1 0,24 3.0,02 2.0,03 360
1000
A B C D
V
V ml
⇒
= + +
ũ
ng thu
đượ
c a gam k
ế
t t
ủ
a. Giá
tr
ị
c
ủ
a m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
(Trích Câu 10- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết .
* Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với các dung dịch bazơ tan ( OH
-
) thì hiện tượng xảy ra là:
+ Ban đầu xảy ra phản ứng tạo kết tủa:
Zn
2+
+ 2OH
-
(1)
→
DongHuuLee
+ Sau đó, nếu OH
-
thì bắt đầu xảy ra hiện tượng hoà tan kết tủa theo phương trình:
Zn(OH)
2
↓
( vưà
tạo ra ở 1)
+ 2OH
-
( phần còn lại sau 1)
(2)
→
ZnO
2
2-
+ 2H
2
O
⇒
Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với dung dịch bazơ (OH
-
) lượng kết tủa sinh ra có bị hoà tan hay không
là phụ thuộc vào tỉ lệ mol giữa
+
=
và sản phẩm là ZnO
2
2-
Vậy tổng quát cho mọi trường hợp ta có :
Ghi chú: Để ghi được sản phẩm của tất cả các vùng ta dùng hai quy tắc:
- Quy tắc hai bên: đặt sản phẩm tại các điểm đặc biệt (điểm có hoành độ bằng 2 và bằng 4) trên trục số ra
hai bên.
- Quy tắc xác định chất dư : Vùng nhỏ
→
dưới ( mẫu số ) dư – và vùng lớn
→
trên(tử số) dư.
* Nhận xét: từ đồ thị ta thấy:
+ Thu được
ax
M
↓
khi : + Thu được
Min
↓
( tức không có kết tủa ) khi:
4
≥
2
0 4
OH
Zn
n
n
−
+
< <
2
( )
1
2
Zn OH
OH
n n
−
↓
=
Sản
Phẩm
2
4
↓
Max
DongHuuLee
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×
-
n
chất viết trước
= n
mẫu
- n
Chất viết sau
( BTNT ở mẫu)
Hi vọng các em hiểu !!!
Bài giải
* Tóm tắt bài toán
:
110 2
4
140 2
( )
mlKOH M
mlKOH M
m g
a gam
ZnSO
a gam
+
+
0,22
OH
n mol
−
= .
-
Ở
TN2: n
KOH
= 2.0,14= 0,28 mol
⇒
0,28
OH
n mol
−
= .
Theo bài ra , l
ượ
ng baz
ơ
ở
thí nghi
ệ
m 2 nhi
ề
u h
ơ
n l
-
Ở
thí nghi
ệ
m 1: Ch
ỉ
di
ễ
n ra ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a và di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi
đượ
c a gam k
ế
t t
ủ
a r
ồ
1
99 2
a
⇒
= ×
0,22
-
Ở
thí nghi
ệ
m 2: ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a
đ
ã di
ễ
n ra xong, sau
đ
ó di
ễ
n ra ph
ả
ả
trên
đồ
th
ị
). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi
ữ
a c
ủ
a tr
ụ
c s
ố
( vùng có hoành
độ
ch
ạ
y t
ừ
2
→
4 )
nên:
2
2
( )
2. 2.
4 2 2
4
2
OH Zn OH Zn
ZnO
Zn OH
Zn OH
Zn ZnO
n n n n
n
n n
n n n
− + − +
−
+ −
+ −
↓
− −
= =
−
−
m
× −
⇒
=
20,125 gam
⇒
Chọn A.
Bài 11.
Cho lu
ồ
ng khí CO (d
ư
)
đ
i qua 9,1 gam h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m CuO và Al
2
O
3
nung nóng
đế
n khi ph
ả
n
ứ
ả
n
ứ
ng th
ườ
ng g
ặ
p gi
ữ
a oxit kim lo
ạ
i sau Al v
ớ
i m
ộ
t s
ố
ch
ấ
t kh
ử
quan tr
ọ
ng:
0
2
2
2
2
Th
ự
c ch
ấ
t c
ủ
a ph
ả
n
ứ
ng này là :
[ ]
0
2
2 2
2
ox
2
2
2 3
2
1
3
3
t
Trong it pu
CO
CO
H H O
( Công th
ứ
c th
ứ
2 ch
ỉ
đ
úng cho CO và H
2
)
Bài giải
Tóm tắt bài toán:
CO
(dư)
+9,1g hh
0
2 3
t
CuO
Al O
→
8,3g ch
c dung d
ị
ch X và
1,344 lít (
ở
đ
ktc) h
ỗ
n h
ợ
p khí Y g
ồ
m hai khí là N
2
O và N
2
. T
ỉ
kh
ố
i c
ủ
a h
ỗ
n h
ợ
p khí Y so v
ớ
i khí H
2
trong it pu
CO H hh CO H Al
O
n n n n n
+
= = = =
[ ]
ox
.
trong it pu
chat ran truoc chat ran sau
O
m m m
= −
DongHuuLee
Cần biế
t
Kim lo
ạ
i M + HNO
3
→
mu
ố
i M (NO
3
)
: khi th
ấ
y Mg,Zn và Mg tác d
ụ
ng v
ớ
i HNO
3
thì nh
ớ
ki
ể
m tra xem dung d
ị
ch thu
đượ
c
có NH
4
NO
3
hay không?
Cách ki
ể
m tra:
N
ế
u n
echo
ử
n
ữ
a
đ
ó là NH
4
NO
3
⇒
trong dung d
ị
ch thu
đượ
c ngoài mu
ố
i nitrat
kim lo
ạ
i còn có NH
4
NO
3.
N
ế
u
đề
cho
n có NH
4
NO
3
sinh ra.
Bài giải
Tóm t
ắ
t bài toán: 12,42gam Al
3
HNO
+
→
ddX + hh
2
2
0,03
0,03
mol N O
mol N
.
V
ậ
y m
muối trong X
= ?
×
∑
n
muối nitrat kim loại
= n
kim loạivà
3
NO
−
∑
trong muối
=
∑
n
kim loại
×
Hóa trị =
spk
Sqt n
×
∑
DongHuuLee
Nh
ậ
n th
4 3 4 3
12,42
8 0,03 10 0,03 8 0,105 .
27
NH NO NH NO
n n mol
= × + × + ×
⇒
=
⇒
m
muối
=
3 3 4 3
( )
106,38
Al NO NH NO
m m g
+ =
⇒
chọn B.
Bài 13.
Dung d
ị
ch X ch
ứ
a h
ỗ
n h
đ
ktc). Giá tr
ị
c
ủ
a V là
A.
4,48.
B.
1,12.
C.
2,24.
D.
3,36.
(Trích Câu 35- Mã
đề
825 –
Đ
H kh
ố
i A – 2009)
Cần biết.
•
Khi cho các dung d
ị
ch axit m
ạ
nh nh
ư
ứ
ng
ở
d
ạ
ng ion thu g
ọ
n.
•
Khi nh
ỏ
t
ừ
t
ừ
dung d
ị
ch H
+
dd
3
2
3
HCO
CO
−
−
2-
(1)
→
HCO
3
-
Sau (1), n
ế
u axit (H
+
) còn d
ư
thì m
ớ
i có ph
ả
n
ứ
ng chuy
ể
n mu
ố
i axit ( HCO
3
-
ban
đầ
u và v
H
n
n
−
+
≤
hay
2
3
1
H
CO
n
n
+
−
≤
khi cho t
ừ
t
ừ
H
+
tác d
ụ
ng v
ớ
i mu
ố
i cacbonat
+
−
>
thì khi
đ
ó
ở
(1) H
+
nên s
ẽ
có (2)
và do
đ
ó có CO
2
thoát ra.
Tóm l
ạ
i khi cho H
+
vào dd
3
2
3
HCO
CO
−
−
ộ
t s
ố
tính ch
ấ
t c
ủ
a mu
ố
i cacbonat hay dung trong khi làm
đề
thi.
-
Mu
ố
i trung hoà ( CO
3
2-
) ch
ỉ
tác d
ụ
ng
đượ
c v
ớ
i axit, còn mu
ố
i axit (HCO
ố
i trung hoà b
ế
n trong dung d
ị
ch, còn mu
ố
i axit kém b
ề
n trong dung d
ị
ch.
M(HCO
3
)
n
0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2
↑
+ H
ng hai ph
ươ
ng pháp:
- Ph
ư
ong pháp ba dòng
( Tính t
ạ
i ba th
ờ
i
đ
i
ể
m: ban
đầ
u, ph
ả
n
ứ
ng, sau ph
ả
n
ứ
ng).
- Ph
ươ
ng pháp s
ử
d
ụ
th
ể
: theo (1) có ngay:
DongHuuLee
Và
+ N
ế
u bài toán r
ơ
i vào tr
ườ
ng h
ợ
p (1)
đ
ã xong còn (2) ch
ư
a xong t
ứ
c :
2 2
3 3 3
CO H HCO CO
Tóm l
ạ
i:
H
n
+
2
3
CO H
n n
− +
<
2 2
3 3 3
CO H HCO CO
n n n n
− + − −
< < +
2
3 3
CO HCO H
n n n
− − +
+ <
( )
CO
CO bd H
n
n n
−
− +
= −
i
3
2
3 3
( ) ( ) ( )
2
HCO
HCO bd CO bd H bd
n
n n n
−
− − +
= + −
i
2
2
3
( ) ( )
CO
H bd CO bd
n
Bài giải
Tóm t
ắ
t bài toán. 200ml HCl 1M
{
2 3
3
1,5
100
1
Na CO M
ml
KHCO M
+
→
CO
2
↑
.
2
CO
V
↑
=?
Ta có
⇒
=
Cách 1. Sử dụng phương pháp 3 dòng.
Tr
ướ
c h
ế
t,
H
+
+ CO
3
2-
→
HCO
3
-
Ban
đầ
u: 0,2 0,15 0,1 (mol)
Ph
ả
n
ứ
ng: 0,15 0,15 0,15 (mol)
ứ
ng: 0,05 0,05 0,05 (mol)
Sau ph
ả
n
ứ
ng: 0 0,1 0,05 (mol)
V
ậ
y,
2
0,05 22,4 1,12( )
CO
V l
= × =
⇒
Ch
ọ
n B.
3 3
(dd)
( )
HCO HCO bd H
n n n
− − +
= +
∑•
2
3 3
( ) ( )
CO
HCO bd CO bd
n n n
− −
= +
DongHuuLee
Cách 2. Sử dụng công thức tính nhanh
Nh
ậ
n th
ấ
y :
2 2
3 3 3
CO H HCO CO
n n n n
− + − −
< < +
nên :
2
2
3
( ) ( )
CO
H bd CO bd
ỗ
n h
ợ
p NaOH
0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu
đượ
c m gam k
ế
t t
ủ
a. Giá tr
ị
c
ủ
a m là
A.
3,940.
B.
1,182.
C.
2,364.
D.
1,970.
(Trích Câu 38- Mã
đề
825 –
Đ
nh
ư
sau :
Ban
đầ
u OH
-
s
ẽ
bi
ế
n CO
2
thành mu
ố
i trung hoà:
CO
2
+ 2OH
-
(1)
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Sau (1), n
2
O
(2)
→
2HCO
3
-
⇒
Khi cho CO
2
vào dung d
ị
ch baz
ơ
(OH
-
) thu
đượ
c lo
ạ
i mu
ố
i nào là ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ỉ
l
ỉ
có (1) và v
ừ
a
đủ
thì
2
1
2
CO
OH
n
n
−
=
và s
ả
n ph
ẩ
m là mu
ố
i trung hoà CO
3
2-
.
- Gi
ả
s
ử
có c
ng h
ợ
p ta có :
•
Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s
ả
n ph
ẩ
m c
ủ
a t
ấ
t c
ả
các vùng ta v
ẫ
n dùng hai quy t
ắ
c:
-
Quy t
ắ
c hai bên
:
ra hai bên.
-
Quy t
ắ
c xác
đị
nh ch
ấ
t d
ư
: Vùng nh
ỏ
→
d
ướ
i ( m
ẫ
u s
ố
) d
ư
– và vùng l
ớ
n
→
trên(t
ử
s
ố
i trung hoà khi:
2
1
CO
OH
n
n
−
≥
2
CO
OH
n
n
−
1
2
≥
Sản
Phẩm
1
2
1
DongHuuLee
+ Thu
ứ
ng (1) di
ễ
n ra cho t
ớ
i khi
đượ
c a (mol) CO
3
2-
r
ồ
i d
ừ
ng l
ạ
i. Khi
đ
ó,
CO
2
hết , OH
-
dư
( bài toán thu
ộ
c mi
ề
m nh
ỏ
2-
thì
d
ừ
ng l
ạ
i ( xem chi
ề
u m
ũ
i tên mô t
ả
trên
đồ
th
ị
). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi
ữ
a c
ủ
a
tr
ụ
c s
ố
( vùng có hoành
D
ễ
dàng th
ấ
y, v
ớ
i cách ti
ế
n hành th
ứ
hai, l
ượ
ng hoá ch
ấ
t ( OH
-
) s
ẽ
tiêu t
ố
n nhi
ề
u h
ơ
n.
Ghi chú
•
Lu
( b
ả
o toàn nguyên t
ố
C)
•
Các baz
ơ
bài cho th
ườ
ng có Ca(OH)
2
ho
ặ
c Ba(OH)
2
nên sau ph
ả
n
ứ
ng (1) và (2) th
ườ
ng có thêm
ph
ả
n
ứ
ng: CO
3
2-
ứ
c
tính nhanh
ở
trên ) c
ũ
ng nh
ư
là s
ố
mol k
ế
t t
ủ
a bài cho ta s
ẽ
tìm
đướ
c
đ
áp s
ố
c
ủ
a bài toán.C
ụ
th
ể
:
OH
n
n
−
< <
2
2
3
CO
CO
n n
−
=
2
2
3
2
2 2
3 3
1
.
2
2
1
1
2
CO
OH
CO
HCO OH
n n n
n n n
− −
− −
• = −
• = −
2
2
3
2
2
: (1) .
: (2) .
CO
CO
CO
OH
M
n chi co pu Vung nho
n
n n Da co Vung giua
n
n
−
−
+
↓
( ) ?
NaOH M
ml
Ba OH M
m g
+
→ ↓=
Ta có:
2
2
2
( )
0,448
0,02 .
22,4
0,06.0,1 0,006
0,012 , 0,03 .
0,12.0,1 0,012
CO
NaOH
Ba OH
Ba OH
n mol
n mol
n mol n mol
n mol
+ −
= =
= =
ộ
c vùng gi
ữ
a
⇒
2
2
3
0,03 0,02 0,01
CO
CO OH
n n n mol
− −
= − = − =
.
Ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a:
Ba
2+
+ CO
ế
t,
CO
2
+ 2OH
-
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Ban
đầ
u: 0,02 0,03 0 (mol)
Ph
ả
n
ứ
ng: 0,015 0,03 0,015 (mol)
Sau ph
ả
n
ứ
ng: 0,005 0 0,015 (mol)
ng: 0,01 0 0,005 (mol)
Ph
ả
n
ứ
ng t
ạ
o k
ế
t t
ủ
a:
Ba
2+
+ CO
3
2-
→
BaCO
3
↓
0,012 0,01 0,01
⇒
K
ế
t t
ủ
đ
ktc). Th
ể
tích khí O
2
(
ở
đ
ktc) c
ầ
n
để
ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn v
ớ
i 14,6 gam h
ỗ
n h
ợ
p X là
A.
3,92 lít.
B.
1,68 lít.
C.
Chú ý r
ằ
ng ,ch
ỉ
có kim lo
ạ
i tr
ướ
c H m
ớ
i ph
ả
n
ứ
ng
đượ
c v
ớ
i HCl.
m
muối
=
m
∑
kl pư
+ 71
2
H
a hoá tr
ị
( th
ườ
ng g
ặ
p là Fe( hoá tr
ị
II,III) ho
ặ
c Cr ( hoá tr
ị
II,III) ho
ặ
c Sn,Pb ( hoá tr
ị
II,IV)
khi ph
ả
n
ứ
ng v
ớ
i H
+
( HCl,H
2
SO
4
loãng …) s
Bài giải
Tóm t
ắ
t bài toán: 14,6g hh X
2
2
2
5,6( ) .
?
HCl
O
O
l H
Al
Sn
V
+
+
→ ↑
→
→ =
3,92 lít
⇒
Chọn A.
Bài 16.
Cho h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d
ị
ch ch
ứ
a 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đế
n
khi các ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn, thu
đượ
c m
(Trích Câu 45- Mã
đề
825 –
Đ
H kh
ố
i A – 2009)
Cần biết
•
Khi cho kim lo
ạ
i không tan trong n
ướ
c tác d
ụ
ng v
ớ
i các dung d
ị
ch mu
ố
i thì ph
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra theo quy t
ắ
c
ế
u l
ạ
i ph
ả
n
ứ
ng tr
ướ
c và mu
ố
i c
ủ
a kim lo
ạ
i m
ạ
nh l
ạ
i ph
ả
n
ứ
ng sau.
Đ
i
ề
u này có ngh
ĩ
a là trong quá trình ph
i là t
ừ
sau
đế
n
tr
ướ
c . Hi
ệ
n t
ượ
ng này
đượ
c tóm t
ắ
t b
ằ
ng s
ơ
đồ
sau:
Th
ứ
t
ự
chuy
ể
n kim lo
ạTh
ứ
t
ự
chuy
ể
n mu
ố
i (ion ) thành kim lo
ạ
i
C
ầ
n chú ý r
ằ
ng hai quá trình chuy
ể
n hóa này di
ễ
n ra
đồ
ng th
ờ
i
⇒
d
ng l
ạ
i
ở
giai
đ
o
ạ
n nào.
•
Khi vi
ế
t ph
ả
n
ứ
ng gi
ữ
a kim lo
ạ
i không tan trong n
ướ
c v
ớ
i mu
ố
i ta nên vi
ế
t ph
ự
a vào
Đ
L b
ả
o toàn electron kinh nghi
ệ
m:
-
Trong m
ọ
i ph
ả
n
ứ
ng, kim lo
ạ
i luôn cho e và :
n
e cho
= n
kl
.hoá trị
-
Ion kim lo
ạ
i th
ion kl
O
.n
ion