bài tập kim loai kiêm - kiềm thổ- nhôm - Pdf 14


FC – HOÁ HỌC VÙNG CAO
Ad:DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ NHÔM

VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG.

MÙA THI 2013-2014

DongHuuLee
KĨ THUẬT GIẢI NHANH BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI
KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM VÀ HỢ P CHẤT CỦA CHÚNG
Ad : DongHuuLee – THPT Cẩm Thuỷ 1- Thanh Hoá
Kĩ thuật này được Ad minh hoạ sinh động thông qua các bài tập sau, mời quý bạn đọc và các thành viên
trong nhóm theo dõi.
Bài 1 .Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M
vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,20 B. 24,15 C. 17,71 D. 16,10

-

( phần còn lại sau 1)

(2)
→
ZnO
2
2-
+ 2H
2
O

Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với dung dịch bazơ (OH
-
) lượng kết tủa sinh ra có bị hoà tan hay
không là phụ thuộc vào tỉ lệ mol giữa
2
OH
Zn
n
n

+
. Sự phụ thuộc đó được tóm tắt bảng sau:
- Giải sử chỉ có (1) và vừa đủ thì
2
2

Zn
n
n

+

Sản phẩm Zn(OH)
2


Z Zn(OH)
2
ZnO
2
2-Zn
2+
dư ZnO
2
2-
OH
-

n

+
= 2
2
OH
Zn
n
n

+

4


2
0 4
OH
Zn
n
n

+
< <

Zn(OH)
2
ZnO
2
2


n

ng (1) di

n ra cho t

i khi
đượ
c a (mol) k
ế
t t

a r

i d

ng l

i. Khi
đ
ó, OH
-

h
ế
t , Zn
2+
( bài toán thu


t t

a
thì d

ng l

i ( xem chi

u m
ũ
i tên mô t

trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi

a c

a
tr

c s


hai, l
ượ
ng hoá ch

t ( OH
-
) s

tiêu t

n nhi

u h
ơ
n.
Ghi chú
Lu

t tính

vùng gi

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

n

3
2
mlKOH M
mlKOH M
m g
a gam
ZnSO
a gam
+
+

→ ↓
→

→ ↓



V

y m =?
Ta có :
2
4
( ) ( )
161 161
ZnSO
Zn
m m
n mol n mol


=
;
2
99
a
n

=
mol.
D

a vào ti
ế
n trình ph

n

ng c

a
đồ
th


đề
bài ta th

y


ă
ng:
* Trường hợp 1:
TN1 d

ng l

i

vùng nh

( ch

có p
ư
(1) và di

n ra t

i khi t

o ra 3a gam k
ế
t t

a thì d

ng
l


t t

a còn l

i
2a gam thì OH
-
h
ế
t).V

y theo các công th

c tính nhanh

trên ta có:
-

TN1: -

TN2 :
2
2
( )
4 0,28
4
2

2
2
( )
2. 2.
4 2 2
4
2
OH Zn OH Zn
ZnO
Zn OH
Zn OH
Zn ZnO
n n n n
n
n n
n n n
− + − +

+ −
+ −

− −

= =








= ×

=

DongHuuLee
V

y m

17,17333 gam
, , ,A B C D
→
lo

i kh

n
ă
ng này.
* Trường hợp 2:
C

TN1 và TN2 d

ng l

i

vùng gi

t t

a còn l

i 3a gam , còn

TN2 p
ư
1
đ
ã xong, p
ư
2
đ
i

n ra t

i khi k
ế
t
t

a còn l

i 2a gam).V

y theo các công th

c tính nhanh

TN2:
2
2
( )
4 0,28
4
2
161
( )
2 99 2
Zn OH
Zn OH
m
n n
a
n II
+ −

× −

=

=

T

(I) và (II) ta có m = 16,10g

Chọn D


Loạ
i
bỏ
k
ế
t
tủ
a, thêm ti
ế
p 175 ml dung
dị
ch KOH 1,2M

o Y, thu
đượ
c
2,34 gam k
ế
t
tủ
a.
Giá trị củ
a x


A. 1,2
B. 0,8 C. 0,9 D. 1,0
(Trích Câu 28- Mã
đề
174 –

u x

y ra ph

n

ng t

o k
ế
t t

a:
Al
3+
+ 3OH
-

(1)
→
Al(OH)
3


+ Sau
đ
ó, n
ế
u OH
-

2
O

Khi cho mu

i Al
3+
tác d

ng v

i dung d

ch baz
ơ
(OH
-
) l
ượ
ng k
ế
t t

a sinh ra có b

hoà tan hay
không là ph

thu



i s

ch

có (1) và v

a
đủ
thì
3
3
OH
Al
n
n

+
=
và s

n ph

m là Al(OH)
3
.
- Gi

s


i tr
ườ
ng h

p ta có : 3

4

Sản
phẩm

max
3
OH
Al
n
n

+

DongHuuLee
Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s

c bi

t (
đ
i

m có hoành
độ
b

ng 3 và b

ng 4) trên tr

c
s

ra hai bên.
-
Quy t

c
: Vùng nh



d
ướ
i ( m


M

khi : + Thu
đượ
c
Min

( t

c không có k
ế
t t

a ) khi:
+ Thu
đượ
c k
ế
t t

a khi : + Thu

i khi
đượ
c a (mol) k
ế
t t

a r

i d

ng l

i. Khi
đ
ó,
OH
-
h
ế
t ( bài toán thu

c mi

m nh

- mi

n có hoành
độ
< 3) nên:

u m
ũ
i tên mô t

trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng
gi

a c

a tr

c s

( vùng có hoành
độ
ch

y t

3

4 ) nên:


tiêu t

n nhi

u h
ơ
n.
Ghi chú
Lu

t tính

vùng gi

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×


+
+



→


→ ↓


3
OH
Al
n
n

+
= 3
3
OH
Al
n
n

+

4



4
OH Al
AlO OH Al
Al OH
Al AlO Al OH
n n
n n n
n n n n n
− +
− − +
+ − + −



= = −




= − = −


3
3
( )
4
Al OH
Al OH
n n n
+ −

+

=
1
3
n
KOH
=
1
3
.0,15.1,2=0,06mol
( ho

c có th

tính
3
Al
n
+

=
3
( )
4,68
0,06( )
78
Al OH
n mol


ng h

p:
+ Ch

x

y ra ph

n

ng t

o k
ế
t t

a. Khi
đ
ó:
3
1
3
Al
n n
+

=
2,34 1
(0,1 0,06)


o k
ế
t t

a và ph

n

ng hoà tan m

t ph

n k
ế
t t

a).Khi
đ
ó:
3
( )
2,34
4 4 (0,1 0,06) 1, 2.0,175
78
Al OH
Al OH
n n n x
+ −


a
đủ
, thu
đượ
c
khí
X. H

p
thụ
h
ế
t X

o 1

t
dung
dị
ch ch

a Ba(OH)
2
0,15M

KOH 0,1M, thu
đượ
c dung
dị
ch Y


i B – 2010)
Cần biết .
Khi cho CO
2
( ho

c SO
2
) vào dung d

ch h

n h

p baz
ơ
(OH
-
) thì có th

gi

i bài toán b

ng ph
ươ
ng pháp n

i

O
Sau (1), n
ế
u CO
2
mà d
ư
thì ph

n CO
2
d
ư
này s

chuy

n mu

i trung hoà thành mu

i axit:
CO
2

phần dư ở (1)
+ CO
3
2-



l

mol gi

a
2
CO
OH
n
n

.
S

ph

thu

c
đ
ó
đượ
c tóm t

t b

ng sau:
- Gi


s

có c

(1);(2) và v

a
đủ
thì
2
1
CO
OH
n
n

=
và s

n ph

m là HCO
3
-

V

y t

ng quát cho m

các vùng ta v

n dùng hai quy t

c:
- Quy t

c hai bên:
đặ
t s

n ph

m t

i các
đ
i

m
đặ
c bi

t (
đ
i

m có hoành
độ
b


n

trên(t

s

) d
ư
.
* Nh

n xét: t


đồ
th

ta th

y:
+ Thu
đượ
c mu

i axit HCO
3
-
khi :


n hành thí nghi

m:
- Ch

cho mình ph

n

ng (1) di

n ra cho t

i khi
đượ
c a (mol) CO
3
2-
r

i d

ng l

i. Khi
đ
ó,
CO
2


u khi

n cho (2) di

n ra cho t

i khi chuy

n a (mol) CO
3
2-
thì
d

ng l

i ( xem chi

u m
ũ
i tên mô t

trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ

Tóm l

i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết

B

n
đọ
c c
ũ
ng d

dàng th

y, v

i cách ti
ế
n hành th

hai, l
ượ

=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×

-

n
chất viết trước
=
2
CO
n
- n
Chất viết sau
( b

o toàn nguyên t

C)

m

t s

tính ch

t c




v

i axit và baz
ơ
:
2
1
CO
OH
n
n



2
CO
OH
n
n


1
2


2
1
1

OH
CO
HCO OH
CO CO
CO HCO OH
n n
n n n
n n n n n

− −
− − −



= = −





= − = −


2
2
3
CO
CO OH
n n n
− −

ch.
M(HCO
3
)
n

0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2

+ H
2
O

Các baz
ơ
bài cho th
ườ
ng có Ca(OH)
2
ho


a vào t
ươ
ng quan gi

a s

mol c

a M
2+
và CO
3
2-
( tính
đượ
c theo hai công th

c
tính nhanh

trên ) c
ũ
ng nh
ư
là s

mol k
ế
t t


2
( ) 0,15
1 dd
0,1
2 2
( ) 21,7( ) dd
Ba OH M
lit
KOH M
O
NaOH
m g FeS SO g Y
+
+
+
→ → ↓ + → ↓

V

y m =?
Theo bài ra: Y + NaOH
→


ph

n

ng SO
2

= × × = ≠ = V

y
Đáp án C.
Bài 4.
H

n h

p X g

m CuO

Fe
2
O
3
.
Hoà
tan
hoà

toà
n 22 gam X b

ng CO (d
ư
), cho h

n
h

p
khí
thu
đượ
c sau
phả
n

ng l

i t

t

qua dung
dị
ch Ba(OH)
2
(d
ư

→
Mu

i + H
2
O , thì luôn có :

Oxit kim lo

i
CO
+
→
R

n + CO
2
, thì luôn có:

Chú ý
: ch

oxit c

a kim lo

i

2
2
3
21,7
1 0,15 2 1 0,1 1 2 (0,4 )
217 120 60
18( )
SO
SO OH
n n n n
m m
m g
− −

= = −
⇒ = × × + × × − × = −
⇒ =

m
muói
= m
oxit
+ 55.
1
2
n
HCl pư.
n
CO pư
= n

→

→


→


CO
2
+ M(OH)
2
d
ư→
t

o mu

i trung hoà + H
2
O và

Bài giải
Tóm t


→ ↑ → ↓



V

y m = ?
-

thí nghi

m 1 ta có:
1
85 25 44 55 1,5 .
2
HCl HCl
n n mol
× = + × ⇒ =
-

thí nghi

m 2 ta có:
2
1 1 1,5
0,0375
2 2 2
CO CO HCl
n n n n mol

ch HNO
3
. Sau khi

c
phả
n

ng
xả
y ra
hoà
n
toà
n, thu
đượ
c 0,896

t m

t
khí
X (
đ
ktc)

dung
dị
ch Y.



i
đượ
c chia thành hai lo

i:
-

Lo

i1 : M
x
O
y
là oxit c

a kim lo

i có m

t hóa tr

( ví d

Al
2
O
3
, ZnO …) ho


3
…).
-

Lo

i 2 : M
x
O
y
là oxit c

a kim lo

i
đ
a hóa tr

và hi

n t

i ch
ư
a
đạ
t hóa tr

cao nh


2
SO
4
đặ
c):

M
x
O
y(loại 1)

3 2 4
; ( )HNO H SO dac
+
→
Mu

i + H
2
O
M
x
O
y(loại 2)

3 2 4
; ( )HNO H SO dac
+
→
Mu

Khi tìm
đượ
c
độ
gi

m
o
thì bi
ế
t ngay
đướ
c s

n ph

m kh

c

n tìm là gì(!!!).

Khi cho các kim lo


= n
O trong oxit pưn
CO pư
=
1
2
n
H
+

n

=
2
CO
n

n
e nhận của HNO3
=
Độ
gi

m
SPK
O n
×






DongHuuLee

đề
bài cho
đồ
ng th

i s

li

u c

a kim lo

i và Spk thì c

n ki

m tra xem ph

n

ng có sinh ra NH
4


So sánh n
e cho
và n
e nhận
r

i k
ế
t lu

n:






Th

c ra ki

m tra là
để
cho ch

c ch

Tóm t

t bài toán: hh
3
dd
: 6,72
0,896
: 0,8
46 .
HNO
MgO gam
l X
Mg gam
gam muoi



→
 



V

y X = ?


đề
bài cho s


mol
46
148
≠ )

4 3 4 3
1,6
46 0,3 148 1,6 0,02
80
NH NO NH NO
m g n mol
= − × = ⇒ = = .
Áp d

ng
đị
nh lu

t b

o toàn electron kinh nghi

m ta có:
6,72 0,896
2 8.0,02 10
24 22,4
O O
× = × + ⇒ = ⇒
V



t
khí
H
2

(
đ
ktc)

dung
dị
ch X.
Nhỏ
t

t

dung
dị
ch NH
3
đế
n d
ư


o dung
dị
ch X thu

Giá trị củ
a V


A. 0,672 B. 0,224 C. 0,448 D. 1,344
(Trích Câu 3- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)
Cần biết .

Dung d

ch NH
3
ch

hòa tan
đượ
c Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
và AgOH ch

a không hòa tan
đượ

[
]
3 2
( )
Ag NH OH
→

Al(OH)
3
+ 4NH
3

→
không phản ứng


Kim lo

i
H
+
+
→
H
2
thì luôn có : ( Công th


 
→ → →

Thì nên gi

i bài toán b

ng ph
ươ
ng pháp b

o toàn nguyên t

M.

n
e kim loại cho
= n
e nhận
→
Spk không có NH
4
NO
3

n
e kim loại cho
> n
e nhận
→

dd 2,04( )
HCl
NH
t
V l H
Al x mol
Al O y mol
X g Al O
+
+




→
 
→ ↓ →




-

Theo bài ra ta có h

:
1,56 27 102
0,02
2,04
0,01

t b

o toàn electron kinh nghi

m ta có :
0,02.3 = 2
0,672
22,4
V
V
×

=

Chọn A.
Bài 6
. Cho 9,125 gam mu

i hi
đ
rocacbonat
phả
n

ng h
ế
t v

i dung
dị

B.Mg(HCO
3
)
2
C. Ba(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3
)
2
(Trích Câu 12- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)
Cần biết

Trong m

t

i
toá
n khi A

B,


Bi

u th

c t

ng
quá
t
củ
a t
ă
ng
giả
m kh

i l
ượ
ng

luôn ghi kh

i l
ượ
ng sau theo kh

i l
ượ
ng tr


ng v

i tr
ườ
ng h

p kh

i l
ượ
ng
giả
m.

Khi

m

i
toá
n tr

c nghi

m nên phân
loạ
i

c


tr
ướ
c).
Bài giải

m t

t

i
toá
n: 9,125g M(HCO
3
)
n

2 4
H SO+
→
7,5g M
2
(SO
4
)
n


M = ?
Theo s

i

a
trị
I(
đá
p
á
n A)
-

TH
2
: M

kim
loạ
i

a
trị
II (
đá
p
á
n B,C,D).

TH
2
chi

đá
p
á
n
!!!).
Cụ
th

: M(HCO
3
)
2

→
MSO
4

Theo s
ơ

đồ nà
y ta

:

theo pu
m

= ( M +122) – (M+96) = 26, nên theo ph
ươ

+ =

= →
Chọn B.
Bài 7.
Cho 0,015 mol m

t lo

i h

p ch

t oleum vào n
ướ
c thu
đượ
c 200 ml dung d

ch X.
Để
trung hoà 100 ml
dung d

ch X c

n dùng 200 ml dung d

ch NaOH 0,15M. Ph


c
củ
a Oleum

H
2
SO
4
.nSO
3.

Phả
n

ng
củ
a oleum v

i H
2
O

:
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH

trước

theo pu
m
±∆ ×
n


DongHuuLee
Bài giải

m t

t

i
toá
n:

0,015
2
mol H
2
SO
4
.nSO
3

200 0,15
ml ddNaOH M+

ng:
H
2
SO
4
.nSO
3
+ nH
2
O
→
(n+1)H
2
SO
4

0,0075 (n+1).0,0075
H
+
+ OH
-

→
H
2
O
OH
n

=

1M, thu
đượ
c dung d

ch X.
Coi th

tích dung d

ch không thay
đổ
i, n

ng
độ
mol c

a ch

t tan trong dung d

ch X là
A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M
(Trích Câu 40- Mã
đề
516 – C
Đ
kh

i A – 2010)

p nh
ư
sau :
Ban
đầ
u OH
-
s

bi
ế
n CO
2
thành mu

i trung hoà:
CO
2
+ 2OH
-

(1)
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Sau (1), n

2
O
(2)
→
2HCO
3
-


Khi cho CO
2
vào dung d

ch baz
ơ
(OH
-
) thu
đượ
c lo

i mu

i nào là ph

thu

c vào t

l


có (1) và v

a
đủ
thì
2
1
2
CO
OH
n
n

=
và s

n ph

m là mu

i trung hoà CO
3
2-
.
- Gi

s

có c

ng h

p ta có : Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s

n ph

m c

a t

t c

các vùng ta v

n dùng hai quy t

c:
- Quy t

c hai bên:
đặ
t s

DongHuuLee
ra hai bên.
- Quy t

c xác
đị
nh ch

t d
ư
: Vùng nh



d
ướ
i ( m

u s

) d
ư
– và vùng l

n

trên(t

s


+ Thu
đượ
c c

hai mu

i khi : + Thu
đượ
c a mol mu

i trung hoà ( CO
3
2-
) thì s

có 2 cách ti
ế
n hành thí nghi

m:
- Ch

cho mình ph



- mi

n có hoành
độ

1
2

) nên: -

Cho (1) di

n ra xong, r

i
đ
i

u khi

n cho (2) di

n ra cho t

i khi chuy



( vùng có hoành
độ
ch

y t


1
2


1 ) nên:
Tóm l

i, khi
CO
2
hết, OH
-
cũng hết thì :

Ghi chú

Lu

t tính

vùng gi

a là:
-

Chất viết trước thì tính sau, Chất viết sau tính trước
.
-

n
Chất viết sau
=
tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×

-

n
chất viết trước
=
2
CO

3
2-
+ M
2+

(3)
3
MCO
→ ↓

T

ph
ươ
ng trình này, d

a vào t
ươ
ng quan gi

a s

mol c

a M
2+
và CO
3
2-
( tính

OH
n
n



2
CO
OH
n
n


1
2


2
1
1
2
CO
OH
n
n

< <

2
2

− −
− − −



= = −





= − = −


2
2
3
2
3
2
CO
CO OH
CO
HCO OH
n n n
n n n
− −
− −
• = −
• = −


:
2
2 2
( )
0,125
3,36
0,15 ; 0,125
22,4
0,25
Ba
CO Ba OH
OH
n mol
n mol n mol
n mol
+

=


= = =



=



2

và phả
n

ng
tạ
o hai
mu

i, trong
đó
ch

t tan trong dung
dị
ch

mu

i axit Ba(HCO
3
)
2
v

i
[ ]
2 3 2
3
( )
3 2


a h

n h

p g

m H
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c dung d

ch X và khí NO (s

n
ph

m kh


B.
120.
C.
360.
D.
400.
(Trích Câu 1- Mã
đề
825 –
Đ
H kh

i A – 2009)
Tóm tắt bài toán:
{
2 4
3
0,5
400
0,2
1
( ax)
1,12
dd
1,92
H SO M
ml
NaNO M
V ml NaOH M
M


t

i toán
và đổ
i s

li

u ra mol.

Khi cho kim
loạ
i ho

c Fe
2+
,Fe
3
O
4
, Cr
2+
, Cu
+

o dung
dị
ch ( axit + mu


+
+ − +
+
+


• + + → + +


∑ ∑

Trong
đ
ó, th
ườ
ng thì h

p ch

t ph

n

ng tr
ướ
c r

i m

i

c h

p ch

t c

a Fe ) thì luôn
đề
phòng tình hu

ng mu

i
Fe
3+ b

Fe ho

c Cu v

mu

i Fe
2+
: Fe
3+
,Fe Cu

n

ng Kim lo

i + axit ( ho

c H
+
+NO
3
-
)
đượ
c
ư
u tiên x

y ra tr
ướ
c.


Khi
giả
i

i
toá
n


p ba

ng( t

c

nh
tạ
i 3 th

i
đ
i

m; ban
đầ
u,
phả
n

ng, sau
phả
n

ng).
DongHuuLee

N
ế
u cho OH

phả
n

ng là:
-

S

1:
phả
n

ng trung

a H
+
+ OH
-

→
H
2
O.
-

S

2: ph

n

n
là hi
đ
roxit l
ưỡ
ng tính). OH
-
+
M(OH)
n

→
MO
2
(4-n)-

+ H
2
O.
Chú ý:
-

N
ế
u
đề
b

o trung hòa dung d



để
ph

n

ng v

i ddX thì
đ
ó là l
ượ
ng OH
-
c

n dùng nh


nh

t khi
đ
ó thay vì tính theo ph
ươ
ng trình ph

n

ng ta dùng công th


ng.Em có th

ch

ng minh.
Bài giải
Ta có : n
Fe
= 0,02mol; n
Cu
= 0,03mol;
H
n
+
= 0,4mol;
3
0,08 .
NO
n mol

=
Ph
ươ
ng trình ph

n

ng:
Fe + 4H

đầ
u ph

n

ng v

i H
+
và NO
3
-
:
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
-



3Cu
2+
+ 2NO + 4H
2
O
Ban đầu: 0,03 0,32 0,06 0 0
Phản ứng: 0,03 0,08 0,02 0,03 0,02
Sau pư: 0 0,24 0,04 0,03 0,02
Vì Cu h

: 0,03 .
: 0,24
OH
Fe mol
Cu mol
H mol
NO

+
+
+
+




→





, , ,
.1 0,24 3.0,02 2.0,03 360
1000
A B C D
V
V ml

= + +

ũ
ng thu
đượ
c a gam k
ế
t t

a. Giá
tr

c

a m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.

(Trích Câu 10- Mã đề 825 – ĐH khối A – 2009)
Cần biết .
* Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với các dung dịch bazơ tan ( OH
-
) thì hiện tượng xảy ra là:
+ Ban đầu xảy ra phản ứng tạo kết tủa:
Zn
2+
+ 2OH
-

(1)
→

DongHuuLee
+ Sau đó, nếu OH
-
thì bắt đầu xảy ra hiện tượng hoà tan kết tủa theo phương trình:
Zn(OH)
2

( vưà

tạo ra ở 1)
+ 2OH
-

( phần còn lại sau 1)

(2)
→
ZnO
2
2-
+ 2H
2
O

Khi cho muối Zn
2+
tác dụng với dung dịch bazơ (OH
-
) lượng kết tủa sinh ra có bị hoà tan hay không
là phụ thuộc vào tỉ lệ mol giữa

+
=
và sản phẩm là ZnO
2
2-

Vậy tổng quát cho mọi trường hợp ta có :

Ghi chú: Để ghi được sản phẩm của tất cả các vùng ta dùng hai quy tắc:
- Quy tắc hai bên: đặt sản phẩm tại các điểm đặc biệt (điểm có hoành độ bằng 2 và bằng 4) trên trục số ra
hai bên.
- Quy tắc xác định chất dư : Vùng nhỏ

dưới ( mẫu số ) dư – và vùng lớn

trên(tử số) dư.
* Nhận xét: từ đồ thị ta thấy:
+ Thu được
ax
M

khi : + Thu được
Min

( tức không có kết tủa ) khi:
4


2
0 4
OH
Zn
n
n

+
< <

2
( )
1
2
Zn OH
OH
n n


=
Sản
Phẩm
2
4

Max
DongHuuLee

tu mau
n ti le nho n
hieu ti le
− ×

-
n
chất viết trước
= n
mẫu
- n
Chất viết sau
( BTNT ở mẫu)
Hi vọng các em hiểu !!!

Bài giải
* Tóm tắt bài toán
:
110 2
4
140 2
( )
mlKOH M
mlKOH M
m g
a gam
ZnSO
a gam
+
+

0,22
OH
n mol

= .
-

TN2: n
KOH
= 2.0,14= 0,28 mol

0,28
OH
n mol

= .

Theo bài ra , l
ượ
ng baz
ơ


thí nghi

m 2 nhi

u h
ơ
n l

-

thí nghi

m 1: Ch

di

n ra ph

n

ng t

o k
ế
t t

a và di

n ra cho t

i khi
đượ
c a gam k
ế
t t

a r


1
99 2
a

= ×
0,22
-

thí nghi

m 2: ph

n

ng t

o k
ế
t t

a
đ
ã di

n ra xong, sau
đ
ó di

n ra ph




trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi

a c

a tr

c s

( vùng có hoành
độ
ch

y t

2

4 )
nên:
2
2
( )
2. 2.
4 2 2
4
2
OH Zn OH Zn
ZnO
Zn OH
Zn OH
Zn ZnO
n n n n
n
n n
n n n
− + − +

+ −
+ −

− −

= =







m
× −

=
20,125 gam

Chọn A.
Bài 11.
Cho lu

ng khí CO (d
ư
)
đ
i qua 9,1 gam h

n h

p g

m CuO và Al
2
O
3
nung nóng
đế
n khi ph

n



n

ng th
ườ
ng g

p gi

a oxit kim lo

i sau Al v

i m

t s

ch

t kh

quan tr

ng:

0
2
2
2
2


Th

c ch

t c

a ph

n

ng này là :
[ ]
0
2
2 2
2
ox
2
2
2 3
2
1
3
3
t
Trong it pu
CO
CO
H H O
( Công th

c th

2 ch


đ
úng cho CO và H
2
)

Bài giải

Tóm tắt bài toán:
CO
(dư)
+9,1g hh
0
2 3
t
CuO
Al O

→


8,3g ch

c dung d

ch X và
1,344 lít (


đ
ktc) h

n h

p khí Y g

m hai khí là N
2
O và N
2
. T

kh

i c

a h

n h

p khí Y so v

i khí H

2
trong it pu
CO H hh CO H Al
O
n n n n n
+
= = = =

[ ]
ox
.
trong it pu
chat ran truoc chat ran sau
O
m m m
= −

DongHuuLee
Cần biế
t
Kim lo

i M + HNO
3
→
mu

i M (NO
3
)

: khi th

y Mg,Zn và Mg tác d

ng v

i HNO
3
thì nh

ki

m tra xem dung d

ch thu
đượ
c
có NH
4
NO
3
hay không?
Cách ki

m tra:
N
ế
u n
echo



n

a
đ
ó là NH
4
NO
3


trong dung d

ch thu
đượ
c ngoài mu

i nitrat
kim lo

i còn có NH
4
NO
3.

N
ế
u
đề
cho

n có NH
4
NO
3
sinh ra.
Bài giải
Tóm t

t bài toán: 12,42gam Al
3
HNO
+
→
ddX + hh
2
2
0,03
0,03
mol N O
mol N



.
V

y m
muối trong X
= ?


×


n
muối nitrat kim loại
= n
kim loạivà
3
NO


trong muối
=

n
kim loại
×
Hóa trị =
spk
Sqt n
×


DongHuuLee
Nh

n th

4 3 4 3
12,42
8 0,03 10 0,03 8 0,105 .
27
NH NO NH NO
n n mol
= × + × + ×

=


m
muối
=
3 3 4 3
( )
106,38
Al NO NH NO
m m g
+ =

chọn B.
Bài 13.
Dung d

ch X ch

a h

n h


đ
ktc). Giá tr

c

a V là
A.
4,48.
B.
1,12.
C.
2,24.
D.
3,36.
(Trích Câu 35- Mã
đề
825 –
Đ
H kh

i A – 2009)
Cần biết.

Khi cho các dung d

ch axit m

nh nh
ư


ng

d

ng ion thu g

n.

Khi nh

t

t

dung d

ch H
+
dd
3
2
3
HCO
CO






2-
(1)
→

HCO
3
-

Sau (1), n
ế
u axit (H
+
) còn d
ư
thì m

i có ph

n

ng chuy

n mu

i axit ( HCO
3
-
ban
đầ
u và v

H
n
n

+

hay
2
3
1
H
CO
n
n
+


khi cho t

t

H
+
tác d

ng v

i mu

i cacbonat

+

>
thì khi
đ
ó

(1) H
+
nên s

có (2)
và do
đ
ó có CO
2
thoát ra.
Tóm l

i khi cho H
+
vào dd
3
2
3
HCO
CO





t s

tính ch

t c

a mu

i cacbonat hay dung trong khi làm
đề
thi.
-

Mu

i trung hoà ( CO
3
2-
) ch

tác d

ng
đượ
c v

i axit, còn mu

i axit (HCO


i trung hoà b
ế
n trong dung d

ch, còn mu

i axit kém b

n trong dung d

ch.
M(HCO
3
)
n

0
t
→
M
2
(CO
3
)
n
+ CO
2

+ H

ng hai ph
ươ
ng pháp:
- Ph
ư
ong pháp ba dòng
( Tính t

i ba th

i
đ
i

m: ban
đầ
u, ph

n

ng, sau ph

n

ng).
- Ph
ươ
ng pháp s

d



th

: theo (1) có ngay:

DongHuuLee


+ N
ế
u bài toán r
ơ
i vào tr
ườ
ng h

p (1)
đ
ã xong còn (2) ch
ư
a xong t

c :
2 2
3 3 3
CO H HCO CO

Tóm l

i:
H
n
+

2
3
CO H
n n
− +
<

2 2
3 3 3
CO H HCO CO
n n n n
− + − −
< < +

2
3 3
CO HCO H
n n n
− − +
+ <

( )
CO
CO bd H
n
n n

− +
= −
i

3
2
3 3
( ) ( ) ( )
2
HCO
HCO bd CO bd H bd
n
n n n

− − +
= + −
i
2
2
3
( ) ( )
CO
H bd CO bd
n

Bài giải
Tóm t

t bài toán. 200ml HCl 1M
{
2 3
3
1,5
100
1
Na CO M
ml
KHCO M
+
→
CO
2

.
2
CO
V

=?
Ta có







=

Cách 1. Sử dụng phương pháp 3 dòng.
Tr
ướ
c h
ế
t,

H
+
+ CO
3
2-

→

HCO
3
-

Ban
đầ
u: 0,2 0,15 0,1 (mol)
Ph

n

ng: 0,15 0,15 0,15 (mol)


ng: 0,05 0,05 0,05 (mol)
Sau ph

n

ng: 0 0,1 0,05 (mol)
V

y,
2
0,05 22,4 1,12( )
CO
V l
= × =

Ch

n B.
3 3
(dd)
( )
HCO HCO bd H
n n n
− − +
= +
∑•

2
3 3
( ) ( )
CO
HCO bd CO bd
n n n
− −
= +

DongHuuLee

Cách 2. Sử dụng công thức tính nhanh
Nh

n th

y :
2 2
3 3 3
CO H HCO CO
n n n n
− + − −
< < +
nên :
2
2
3
( ) ( )
CO
H bd CO bd


n h

p NaOH
0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu
đượ
c m gam k
ế
t t

a. Giá tr

c

a m là

A.
3,940.
B.
1,182.
C.
2,364.
D.
1,970.
(Trích Câu 38- Mã
đề
825 –
Đ

nh
ư
sau :
Ban
đầ
u OH
-
s

bi
ế
n CO
2
thành mu

i trung hoà:
CO
2
+ 2OH
-

(1)
→
CO
3
2-
+ H
2
O
Sau (1), n

2
O
(2)
→
2HCO
3
-


Khi cho CO
2
vào dung d

ch baz
ơ
(OH
-
) thu
đượ
c lo

i mu

i nào là ph

thu

c vào t

l


có (1) và v

a
đủ
thì
2
1
2
CO
OH
n
n

=
và s

n ph

m là mu

i trung hoà CO
3
2-
.
- Gi

s

có c

ng h

p ta có :


Ghi chú
:
Để
ghi
đượ
c s

n ph

m c

a t

t c

các vùng ta v

n dùng hai quy t

c:
-
Quy t

c hai bên
:

ra hai bên.
-
Quy t

c xác
đị
nh ch

t d
ư
: Vùng nh



d
ướ
i ( m

u s

) d
ư
– và vùng l

n

trên(t

s


i trung hoà khi:
2
1
CO
OH
n
n



2
CO
OH
n
n


1
2


Sản
Phẩm
1
2
1

DongHuuLee

+ Thu


ng (1) di

n ra cho t

i khi
đượ
c a (mol) CO
3
2-
r

i d

ng l

i. Khi
đ
ó,
CO
2
hết , OH
-

( bài toán thu

c mi

m nh


2-
thì
d

ng l

i ( xem chi

u m
ũ
i tên mô t

trên
đồ
th

). Khi
đ
ó bài toán r
ơ
i vào vùng gi

a c

a
tr

c s

( vùng có hoành
D

dàng th

y, v

i cách ti
ế
n hành th

hai, l
ượ
ng hoá ch

t ( OH
-
) s

tiêu t

n nhi

u h
ơ
n.
Ghi chú

Lu

( b

o toàn nguyên t

C)

Các baz
ơ
bài cho th
ườ
ng có Ca(OH)
2
ho

c Ba(OH)
2
nên sau ph

n

ng (1) và (2) th
ườ
ng có thêm
ph

n

ng: CO
3
2-


c
tính nhanh

trên ) c
ũ
ng nh
ư
là s

mol k
ế
t t

a bài cho ta s

tìm
đướ
c
đ
áp s

c

a bài toán.C

th

:


OH
n
n

< <

2
2
3
CO
CO
n n

=

2
2
3
2
2 2
3 3
1
.
2
2
1
1
2
CO
OH

CO
HCO OH
n n n
n n n
− −
− −
• = −
• = −

2
2
3
2
2
: (1) .
: (2) .
CO
CO
CO
OH
M
n chi co pu Vung nho
n
n n Da co Vung giua
n
n


+


( ) ?
NaOH M
ml
Ba OH M
m g
+
→ ↓=

Ta có:
2
2
2
( )
0,448
0,02 .
22,4
0,06.0,1 0,006
0,012 , 0,03 .
0,12.0,1 0,012
CO
NaOH
Ba OH
Ba OH
n mol
n mol
n mol n mol
n mol
+ −
= =
= =


c vùng gi

a


2
2
3
0,03 0,02 0,01
CO
CO OH
n n n mol
− −
= − = − =
.
Ph

n

ng t

o k
ế
t t

a:
Ba
2+
+ CO

ế
t,

CO
2
+ 2OH
-

→

CO
3
2-
+ H
2
O
Ban
đầ
u: 0,02 0,03 0 (mol)
Ph

n

ng: 0,015 0,03 0,015 (mol)
Sau ph

n

ng: 0,005 0 0,015 (mol)


ng: 0,01 0 0,005 (mol)
Ph

n

ng t

o k
ế
t t

a:
Ba
2+
+ CO
3
2-

→
BaCO
3



0,012 0,01 0,01

K
ế
t t



đ
ktc). Th

tích khí O
2
(


đ
ktc) c

n
để
ph

n

ng hoàn toàn v

i 14,6 gam h

n h

p X là
A.
3,92 lít.
B.
1,68 lít.
C.


Chú ý r

ng ,ch

có kim lo

i tr
ướ
c H m

i ph

n

ng
đượ
c v

i HCl.

m
muối
=
m

kl pư
+ 71
2
H

a hoá tr

( th
ườ
ng g

p là Fe( hoá tr

II,III) ho

c Cr ( hoá tr

II,III) ho

c Sn,Pb ( hoá tr

II,IV)
khi ph

n

ng v

i H
+
( HCl,H
2
SO
4
loãng …) s


Bài giải
Tóm t

t bài toán: 14,6g hh X
2
2
2
5,6( ) .
?
HCl
O
O
l H
Al
Sn
V
+
+

→ ↑

→


→ =





3,92 lít

Chọn A.

Bài 16.
Cho h

n h

p g

m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d

ch ch

a 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đế
n
khi các ph

n

ng x

y ra hoàn toàn, thu
đượ
c m

(Trích Câu 45- Mã
đề
825 –
Đ
H kh

i A – 2009)
Cần biết

Khi cho kim lo

i không tan trong n
ướ
c tác d

ng v

i các dung d

ch mu

i thì ph

n

ng x

y ra theo quy t

c

ế
u l

i ph

n

ng tr
ướ
c và mu

i c

a kim lo

i m

nh l

i ph

n

ng sau.
Đ
i

u này có ngh
ĩ
a là trong quá trình ph

i là t

sau
đế
n
tr
ướ
c . Hi

n t
ượ
ng này
đượ
c tóm t

t b

ng s
ơ

đồ
sau:
Th

t

chuy

n kim lo
ạTh

t

chuy

n mu

i (ion ) thành kim lo

i
C

n chú ý r

ng hai quá trình chuy

n hóa này di

n ra
đồ
ng th

i

d

ng l

i


giai
đ
o

n nào.

Khi vi
ế
t ph

n

ng gi

a kim lo

i không tan trong n
ướ
c v

i mu

i ta nên vi
ế
t ph


a vào
Đ
L b

o toàn electron kinh nghi

m:
-

Trong m

i ph

n

ng, kim lo

i luôn cho e và :
n
e cho
= n
kl
.hoá trị

-

Ion kim lo

i th

ion kl
O
.n
ion


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status