BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM THỔ - Pdf 39

BÀI TẬP KIM LOẠI KIỀM THỔ
1 . Cation M
2+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng
3s
2
3p
6


A Mg
2+
B. Ca
2+
C. Sr
2+
D. Ba
2+
2 Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các
chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên
tố kim loại là:
A. Sr , Ba , Be , Ca , Mg B. Be , Ca , Mg , Sr , Ba
C. Be , Mg , Ca , Sr , Ba D. Ca , Sr , Ba , Be , Mg
3 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm
chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn có tổng số hạt proton bằng 32.Vây A, B là
A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Sr, Ba
4 Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật
như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :
A. điện tích hạt nhân khác nhau.

9 Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhủ
trong hang động
A. Ca(HCO
3
)
2



CaCO
3
 + CO
2
+ H
2
O
B. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O


Ca(HCO
3
)
2


C. ion Cl

,
2
4
SO

D. cả A, B, C
11 Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa:
A. ion
3
HCO

B. ion Cl

C. ion
2
4
SO

D.cả A, B, C
27 Sục khí CO
2
vào dung dịch nước vôi có chứa 0,05
12. Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước
cứng vĩnh cửu là
A. Ca(OH)
2
, Na
2

3
C. CaSO
4
D. Mg(OH)
2
14 Cho các chất: khí CO
2
(1), dd Ca(OH)
2
(2),
CaCO
3
(rắn) (3), dd Ca(HCO
3
)
2
(4), dd CaSO
4
(5), dd
HCl (6). Nếu đem trộn từng cặp chất với nhau thì số
trường hợp xảy ra phản ứng là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
15 Nguyên liệu chính dùng để làm phấn, bó xương gảy,
nặn tượng là
A. đá vôi B. vôi sống C. thạch cao D. đất đèn
16 CaCO
3
không tác dụng được với
A. MgCl
2

2+
; 0,3 mol Na
+
;
0,2 mol SO
4
2-
và x mol Cl
-
. Giá trị x là
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,5 mol
20 Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg
2+
, 0,3 mol Na
+
,
0,2 mol SO
4
2 -
, 0,3 mol Cl
-
. Khối lượng chất tan có
trong cốc nước đề bài cho là
A. 17,55 B. 24 C. 41,55 D. 65,55
21 Trường hợp nào không có xảy ra phản ứng đối với
dung dịch Ca(HCO
3
)
2
khi

A. 1,68 B. 22,2 C. 28,0 D. 33,6
26 Thạch cao sống là :
A. 2CaSO
4
. H
2
O B. CaSO
4
.2H
2
O
C. CaSO
4
.4H
2
O D. CaSO
4
41. Cho 10 gam hh ACO
3
và B
2
CO
3
tan hoàn toàn trong
dd HCl thấy thoát ra V lít CO
2
(đkc). Cô cạn dd thu
mol Ca(OH)
2
,thu được 4 g kết tủa. Số mol CO

là:
A. 0,04 B. 0,02 C. 0,06 D. 0,08
32. Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dd của nó :
A. Na
2
CO
3
B. Ca(HCO
3
)
2

C. Al(NO
3
)
3
D. AgNO
3

33. Trong 1 dd có chứa a mol Ca
2+
; b mol Mg
2+
; c mol
Cl

và d mol NO
3

. Nếu a = 0,01, c = 0,01, d = 0,03 thì:

2
ta có thể điều chế Mg bằng cách
A : Điện phân dung dịch MgCl
2

B : Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl
2
nóng chảy
C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg
2+
trong dd
D : Chuyển MgCl
2
thành Mg(OH)
2
rồi chuyển thành
MgO rồi khử MgO bằng CO …
38. Cho các chất sau: NaHCO
3
, NaOH, Ca(HCO
3
)
2
,
HCl. Số phản ứng hóa học xảy ra khi trộnchúng từng
đôi một với nhau:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
39. CaCO
3
→ X→Y →CaCO

C. NaOH, Na
2
CO
3
D. AgNO
3
, H
2
SO
4
được 11,1 gam muối khan. V có gia 1trị là:
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 5,6
42. Cho 10 gam hh ACO
3
và B
2
CO
3
tan hoàn toàn trong
dd HCl thấy thoát ra 2,24 lít CO
2
(đkc). Công thức
muối lần lượt là:
A. MgCO
3
và Na
2
CO
3
B. CaCO

3
trong đá vôi là:
A. 72% B. 18% C. 50% D. 36%
45. Hợp chất không có tính lưỡng tính là:
A. Al
2
O
3
B. Al(OH)
3
C. NaHCO
3
D. Al(NO
3
)
3
46. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 gam muối
clorua của kim loại nhóm IIA thu đu75c 0,48 gam kim
loại. Kim laọi đó là:
A. Mg B. Ca D. Sr D.Be
47. Điện phân dd muối sunfat của kim loại hoá trị II
Khi ở anot thu được 0,448 lít khí (đkc) thì khối lượng
catot tăng 2,36 gam. Kim loại là:
A. Cd B. Ca . Mg D. Ni
48. Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ 1:1) vào
nước được dd X và 6,72 lít khí (đkc). Trung hòa 1/10
dd X thì thể tích HCl 0,1M cần dùng là:
A. 0,6 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,8
49. ho 4,4 gam 2 kim loại kiềm thổ kế cận nhau tác
dụng với dd HCl dư thu được 3,36 lít khí (đkc),. Hai

2
( 39,2%)(đkc) qua dd chứa 7,4
g Ca(OH)
2
. Khối lượng chất không tan sau phản ứng là
bao nhiêu?
A. 6 gam B. 6,2 gam C. 9 gam D. 6,5 gam
54. Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dd có chứa 0,1
mol H
3
PO
4
. Muối thu được sau phản ứng là:
A. K
2
HPO
4
và KH
2
PO
4
B. K
2
HPO
4
và K
3
PO
4
C. K


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status