Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
dùng c a xí nghi p hi n nay đã có nhi u c g ng s a đ i so v i tr c, hoàn thi nủ ệ ệ ề ố ắ ử ổ ớ ướ ệ
cho phù h p v i đi u ki n s n xu t th c t h n. Đ nh m c tiêu dùng m t s lo iợ ớ ề ệ ả ấ ự ế ơ ị ứ ộ ố ạ
NVL g am mà v n đ m b o ch t l ng s n ph m. V n đ này đã ti t ki m đ cỉ ẫ ả ả ấ ượ ả ẩ ấ ề ế ệ ượ
m t l ng NVL, làm gi m giá thành s n ph m, tăng kh năng c nh tranh. Chính vìộ ượ ả ả ẩ ả ạ
v y, vi c đi u ch nh , nâng c p đ nh m c tiêu dùn NVL đ nó ngày càng tr nênậ ệ ề ỉ ấ ị ứ ể ở
tiên ti n, hi n th c phù h p v i s thay đ i c a nhu c u th tr ng.ế ệ ự ợ ớ ự ổ ủ ầ ị ườ
Đ hi u rõ h n v tình hình th c hi n đ nh m c c a xí nghi p ta theo dõiể ể ơ ề ự ệ ị ứ ủ ệ
qua Đ n hàng 50.03, tính cho 1000 s n ph m. ( Làm chuông báo gi trong tr ngơ ả ẩ ờ ườ
h c).ọ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
25
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Stt Tên v t tậ ư Đvt Đm
S l ng phát sinhố ượ
Chênh
l ch sd/ệ
đm
Đ n giáơ
Chênh l chệ
Tđk
Xu tấ
kho
Sử
d ngụ
tck Tăng Gi mả
Phân x ng c khíưở ơ
1 S t t mắ ấ Kg 300 301 301 1 5.000 5.000
2 Nhôm lá Kg 15 15 15 0 7.500 0
3 Dây đi n trệ ở Kg 20 19 18,7 -1,3 12.000 15.600
4 Nh a cách đi nự ệ Bộ 1050 1050 1030 -20 1.000 20.000
- V
mùn
: Th tích g tròn bi n thành mùn c a các m ch x .ể ỗ ế ư ở ạ ẻ
- V
đ uầ
: Th tích g ph i c t b 2 đ u thanh g c a 1mể ỗ ả ắ ỏ ở ầ ỗ ủ
3
gỗ
x thành ph m.ẻ ẩ
- 1: Là 1m
3
g x thành ph m.ỗ ẻ ẩ
V
đ u ầ
và V
bìa
có đ c do kh o sát th c đ aượ ả ự ị
V
mùn
đ c tính nh sau:ượ ư
V
mùn
= C(a+b/ab + Σ di n tích m ch dôi + ệ ạ Σ di n tích m t c t 2 đ u thanhệ ặ ắ ầ
g )ỗ
- a,b : là chi u r ng và b dày c a thanh g x có th tích laề ộ ề ủ ỗ ẻ ể
1m
3
.
- 1/ab : là chi u dài c a thanh g .ề ủ ỗ
- Σ di n tích m ch dôi th ng = 4.d. l. nệ ạ ườ
L nớ Trung bình Nhỡ n pẹ
25 – 34 35 57 27 18 7 5
35 – 49 55 65 34 18 8 5
> 50
10 68 38,5 18 7,5 5
Σ
100 62,5 32 18 7,6 5
Ch tiêu 62,5% đ c coi là m c t l thành khí t i thi u ph i đ t đ c trongỉ ượ ứ ỷ ệ ố ể ả ạ ượ
c a x và dùng đ tính toán k ho ch ch đ o s n xu t trong Xí nghi p.ư ẻ ể ế ạ ỉ ạ ả ấ ệ
S đ đ nh m c ơ ồ ị ứ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
Đ nh m c tiêu dùng ị ứ
NVL
Tiêu dùng có
ích
Ph li u ế ệ
Có th dùng l i ể ạ
Cho SX chính
Cho SX ph ụ
Không dùng
đ c ượ
28
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
2.1.2. Công tác qu n lý và cung ng.ả ứ
Công tác qu n lý và cung ng nguyên v t li u là khâu quan tr ng đ u tiênả ứ ậ ệ ọ ầ
trong quá trình t ch c s n xu t và kinh doanh. H n n a, qu n lý và cung ng v tổ ứ ả ấ ơ ữ ả ứ ậ
t là b ph n h p thành c a k ho ch s n xu t-kinh doanh hàng năm. Nhi m vư ộ ậ ợ ủ ế ạ ả ấ ệ ụ
c a k ho ch này là ph i l p k ho ch cung ng h p lý , gi m t n đ ng v t tủ ế ạ ả ậ ế ạ ứ ợ ả ồ ọ ậ ư
trong kho dài ngày làm tăng v n l u đ ng, có k ho ch s d ng nguyên v t li uố ư ộ ế ạ ử ụ ậ ệ
nh ng công vi c gì ?ữ ệ
ệ Ti n đ mua s m NVL:ế ộ ắ
Công vi c đ u tiên c a mua s m nguyên v t li u là l p ti n đ mua s m.ệ ầ ủ ắ ậ ệ ậ ế ộ ắ Vi cệ
l p ti n đ mua s m ậ ế ộ ắ nguyên v t li u ph i đ m b o luôn luôn có đ y đ ch ngậ ệ ả ả ả ầ ủ ủ
lo i, s l ng và ch t l ng v t t ph c v k p th i cho s n xu t. Ph i tính toánạ ố ượ ấ ượ ậ ư ụ ụ ị ờ ả ấ ả
riêng t ng lo i nguyên v t li u v i s l ng chính xác và th i gian giao nh n cừ ạ ậ ệ ớ ố ượ ờ ậ ụ
th . K ho ch ti n đ cung c p ph i đ m b o s d ng h lý các ph ng ti n v nể ế ạ ế ộ ấ ả ả ả ử ụ ộ ươ ệ ậ
chuy n và kho tàng nh m gi m chi phí v n chuy n và chi phí b o qu n –l u kho,ể ằ ả ậ ể ả ả ư
góp ph n nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a XN.ầ ệ ả ả ấ ủ
Riêng đ i v i XN X55 , tr c khi l p ti n đ cung c p nguyên v t li u thìố ớ ướ ậ ế ộ ấ ậ ệ
các tài li u v s l ng, ch ng lo i, v vi c ph i mua nh ng gì đã đ c xét duy tệ ề ố ượ ủ ạ ề ệ ả ữ ượ ệ
đ y đ và đ a ra các ch tiêu k ho ch.ầ ủ ư ỉ ế ạ
Cùng v i các ch tiêu s n xu t và đ nh m c tiêu hao nguyên v t li u c a t ngớ ỉ ả ấ ị ứ ậ ệ ủ ừ
lo i s n ph m ho c c a t ng công vi c, nh ng ch tiêu này s ch rõ s l ng c nạ ả ẩ ặ ủ ừ ệ ữ ỉ ẽ ỉ ố ượ ầ
mua là bao nhiêu. Trong quý IV năm 2003 k ho ch mua s m g c a XN nh sau:ế ạ ắ ỗ ủ ư
+ Xí nghi p c n 1000 mệ ầ
3
g x đ s n xu t. ỗ ẻ ể ả ấ
+ Hi n nay trong kho còn 535 mệ
3
và 300 m
3
ch a x .ư ẻ
+ Đ nh m c tiêu hao g tròn cho 1mị ứ ỗ
3
g x là 1,6mỗ ẻ
3
.
⇒ Nh v y l ng g x còn l i trong kho là: 535 + 300/1,6 = 535 + 187 = 722 (mư ậ ượ ỗ ẻ ạ
3
Nhôm lá
16AT*
1000*
2000
Kg 16,5 18 0 2/1 10/1
3 S n b oơ ả
qu nả
B t nhũộ
b cạ
Kg 5,5 2 5 7/1 14/1
4 Nh a cáchự
đi nệ
B ộ 1155 1148 152 14/1 17/1
5 Bulông-
ecu
M6*10
Bộ 1155 986 239 13/1 17/1
6 Mác dán T1*3 Cái 1122 1250 22/1 28/1
7 …
Ngoài ra , t các h p đ ng cung c p nguyên v t li u và các h p đ ng giaoừ ợ ồ ấ ậ ệ ợ ồ
n p s n ph m cho khách hàng đã đ c ký k t. T các h p đ ng này xác đ nh đ cộ ả ẩ ượ ế ừ ợ ồ ị ượ
ti n đ s n xu t và do đó xác đ nh đ c th i h n mua s m nguyên v t li u.ế ộ ả ấ ị ượ ờ ạ ắ ậ ệ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
31
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Xí nghi p cũng hi u r ng th tr ng là n i ch u nh h ng c a r t nhi uệ ể ằ ị ườ ơ ị ả ưở ủ ấ ề
y u t kinh t - chính tr - xã h i khác nhau cho nên nó th ng xuyên bi n đ ng vàế ố ế ị ộ ườ ế ộ
t o ra nh ng khó khăn và thu n l i m i, t o ra s c ép c a bên bán s n ph m vàạ ữ ậ ợ ớ ạ ứ ủ ả ẩ
mua nguyên v t li u. Đi u mà doanh nghi p không th không tính đ n và ph i cóậ ệ ề ệ ể ế ả
sách l c thích h p đ đ i phó v i tình hình, có th ph i đi u ch nh c k ho chượ ợ ể ố ớ ể ả ề ỉ ả ế ạ
Ktra s b ơ ộ
năng l c SXự
Ti n đế ộ
s n xu tả ấ
KH nhu
c u NVLầ
D li uự ệ
k thu tỹ ậ
S li u ố ệ
t n kho ồ
N c u NVL ầ
mua ngoài
N c u SX ầ
n i b ộ ộ
N c u ầ
năng l c ự
KH s n xu tả ấ
chi ti tế
Ki m soát ể
các HĐSX
Đ t hàng ặ
Ph n h i t ả ồ ừ
nhà cung c p ấ
33
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Mua s m nguyên v t li u là khâu r t quan tr ng trong công tác qu n lý vàắ ậ ệ ấ ọ ả
cung ng nguyên v t li u. Vì v y, ch n ph ng pháp mua sao cho có hi u qu làứ ậ ệ ậ ọ ươ ệ ả
m t y u t quy t đ nh. Trên th c t có nh ng ph ng pháp mua s m sau:ộ ế ố ế ị ự ế ữ ươ ắ
+ Nhóm 1: Mua s m không th ng xuyên, s l ng ít, có giá tr b ng ti nắ ườ ố ượ ị ằ ề
nh .ỏ
th i gian v a ph i.ờ ừ ả
*Đ i v i nhóm 2 và 3:ố ớ
V i kh i l ng mua l n có th giao cho ng i mua chuyên nghi p hay công tyớ ố ượ ớ ể ờ ệ
cung ng đ c u quy n. Xét trên ph ng di n quy mô, xí nghi p đã hình thànhứ ượ ỷ ề ươ ệ ệ
nên cho mình 1 êkíp th c hi n mua s m chuyên nghi p t ng i tìm ki m, tínhự ệ ắ ệ ừ ườ ế
toán, ký k t h p đ ng đ n ng i th qu thanh toán và cu i cùng là ng i nh pế ợ ồ ế ườ ủ ỹ ố ườ ậ
kho và b o qu n. Xí nghi p X55 s có l i h n nhi u khi ti n hành mua s m theoả ả ệ ẽ ợ ơ ề ế ắ
nhóm 2 ho c 3. Kh i l ng cung ng nhi u , cùng m t lúc trong m t kho ng th iặ ố ượ ứ ề ộ ộ ả ờ
gian nh t đ nh. Các đ n hàng l n trong m t th i gian dài , ch a c n xác đ nh c thấ ị ơ ớ ộ ờ ư ầ ị ụ ể
th i gian giao hàng có th r t có l i trong vi c t n d ng kh năng gi m giá, t oờ ể ấ ợ ệ ậ ụ ả ả ạ
đi u ki n n đ nh kinh doanh cho ng i cung c p.ề ệ ổ ị ườ ấ
B ph n mua s m c a Xí nghi p luôn đ t hàng tr c không nh ng t n d ngộ ậ ắ ủ ệ ặ ướ ữ ậ ụ
s h p tác c a nhà cung c p mà đ m b o an toàn cho k ho ch s n xu t c a chínhự ợ ủ ấ ả ả ế ạ ả ấ ủ
mình. Nh ng không ph i c đúng lý thuy t áp d ng vào th c t là đ t đ c hi uư ả ứ ế ụ ự ế ạ ượ ệ
qu mong mu n mà thêm vào đó là s linh ho t, có năng l c c a b ph n muaả ố ự ạ ự ủ ộ ậ
s m, không c ng nh c theo m t mô hình đã có mà tuỳ theo tình hình bi n đ ng c aắ ứ ắ ộ ế ộ ủ
th tr ng nguyên v t li u, chính sách u đãi đ l p ra cho mình 1 k ho ch muaị ườ ậ ệ ư ể ậ ế ạ
s m đ t hi u qu cao nh t.ắ ạ ệ ả ấ
M c tiêu quan tr ng c a b ph n mua s m tr c h t là đ m b o cung c pụ ọ ủ ộ ậ ắ ớ ế ả ả ấ
hàng hoá, nguyên v t li u đúng quy cách- đ y đ v s l ng, ch t l ng v i giáậ ệ ầ ủ ề ố ượ ấ ượ ớ
c h p lý và h n n a duy trì m i quan h t t đ p v i các nhà cung ng đ m b o vả ợ ơ ữ ố ệ ố ẹ ớ ứ ả ả ị
th c nh tranh lâu dài cho công ty.ế ạ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
35
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Xí nghi p th c hi n công tác mua s m theo các b c sau:ệ ự ệ ắ ướ
- B ph n mua s m xác nh n các yêu c u t các b ph n ch c năng khácộ ậ ắ ậ ầ ừ ộ ậ ứ
hay t nhân viên ho ch đ nh t n kho.ừ ạ ị ồ
- Xác đ nh các đ c tr ng k thu t và ch ng lo i th ng m i c n ph i đápị ặ ư ỹ ậ ủ ạ ươ ạ ầ ả
ng.ứ
_ Hóa đ n, phi u đóng gói, nhãn hàng,b o hành.ơ ế ả
* Đi u kho n ph m ch t nguyên v t li u theo tiêu chu n nào:ề ả ẩ ấ ậ ệ ẩ
_ S n ph m c p nào.ả ẩ ấ
_ Ch t l ng.ấ ượ
_ Ki m tra( Toàn di n hay ch n l c).ể ệ ọ ọ
* Đi u ki n bao bì.ề ệ
* Đi u ki n giao hàng: ề ệ _ Th i h n.ờ ạ
_ Đ a đi m.ị ể
_ Th i gian nguyên v t li u trên đ ng.ờ ậ ệ ườ
_ Th i gian làm th t c nh p kho.ờ ủ ụ ậ
* Đi u kho n thanh toán:ề ả
_ Tr ti n m t (Vi t nam hay ngo i t ).ả ề ặ ệ ạ ệ
_ Tr ngay.ả
_ Tr d n.ả ầ
Công tác ti p nh n nguyên v t li u.ỉ ế ậ ậ ệ
Có th nói ti p nh n nguyên v t li u là khâu b xung, h tr cho công tác muaể ế ậ ậ ệ ổ ỗ ợ
s m nguyên v t li u. T i xí nghi p m i nguyên v t li u v đ n xí nghi p đ uắ ậ ệ ạ ệ ọ ậ ệ ề ế ệ ề
ph i qua khâu ki m đ nh ch t l ng, công vi c này th ng là do đ i di n phòngả ể ị ấ ượ ệ ườ ạ ệ
K Ho ch ch u trách nhi m. Nguyên v t li u nào không đ m b o ch t l ng sế ạ ị ệ ậ ệ ả ả ấ ượ ẽ
không đ c nh p kho. N u NVL đúng yêu c u thì th kho có trách nhi m ti pượ ậ ế ầ ủ ệ ế
nh n chính xác s l ng , ch ng lo i nguyên v t li u theo đúng quy đ nh đã ghiậ ố ượ ủ ạ ậ ệ ị
trong h p đ ng, hoá đ n, phi u giao hàng. NVL thu c kho nào thì th kho ki m traợ ồ ơ ế ộ ủ ể
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
37
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
l ng th c nh p, so sánh v i hoá đ n, h p đ ng, n u có hi n t ng thi u thì thượ ự ậ ớ ơ ợ ồ ế ệ ượ ế ủ
kho ph i báo ngay cho phòng K Ho ch và nhân viên ch u trách nhi m mua bánnả ế ạ ị ệ
đ gi i quy t và có biên b n xác nh n vi c ki m tra, sau đó th kho ghi th c nh nể ả ế ả ậ ệ ể ủ ự ậ
cùng v i ng i giao hàng và cho nh p kho , t đó phòng Tài Chính s l p s theoớ ườ ậ ừ ẽ ậ ổ
dõi nh p kho NVL.ậ
- Căn c vào s li u ghi trên phi u, h s th c nh p, s nh pứ ố ệ ế ệ ố ự ậ ố ậ
đ chu n b công c v n chuy n vào kho.ể ẩ ị ụ ậ ể
+Ki m tra nguyên v t li u.ể ậ ệ
- Ki m tra s l ng NVL, quy cách, th i h n s d ng , nhãnể ố ượ ờ ạ ử ụ
hi u.ệ
- N u s n ph m không đúng v i thông s ghi trên tem nhãn,ế ả ẩ ớ ố
ph i báo cáo s a đ i và yêu c u s lý theo quy trình ki mả ử ổ ầ ử ể
soát s n ph m không phù h p.ả ẩ ợ
- N u đúng thì b trí vào khu v c đã đ c chu n b .ế ố ự ượ ẩ ị
- Đánh ký hi u đ phân bi t s n ph m không phù h p.ệ ể ệ ả ẩ ợ
Vi c ki m tra ch t l ng NVL đ u vào trong xí nghi p đ c áp d ng choệ ể ấ ượ ầ ệ ượ ụ
toàn b NVL dùng trong quá trình s n xu t. Ch t l ng NVL quy t đ nh đ n ch tộ ả ấ ấ ượ ế ị ế ấ
l ng s n ph m nên công tác ki m tra đ c ti n hành theo m t nguyên t c nh tượ ả ẩ ể ượ ế ộ ắ ấ
đ nh.ị
- Khi các lo i NVL đ c mua ph i có đ y đ các tài li u điạ ượ ả ầ ủ ệ
kèm : Ch ng ch ch t l ng. H n s d ng bao g m ngày s nứ ỉ ấ ượ ạ ử ụ ồ ả
xu t, ngày h t h n. Tài li u h ng d n v hoá ch t g mấ ế ạ ệ ướ ẫ ề ấ ồ
thành ph n chính, an toàn hoá ch t.ầ ấ
- Nh ng tiêu chu n ghi trong ch ng ch phân tích h n s d ngữ ẩ ứ ỉ ạ ử ụ
và nh ng tiêu chu n đ t ra đ i v i t ng lo i hoá ch t. Khiữ ẩ ặ ố ớ ừ ạ ấ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
39
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
nhân viên ki m tra th y không đúng, không đ , đ u ph i lo iể ấ ủ ề ả ạ
b , tr l i nhà cung ng.ỏ ả ạ ứ
Ví d :ụ phi u ki m tra nguyên v t li u đ u vào.ế ể ậ ệ ầ
Mã s ki m tra: 5.03ố ể Đ a đi m ki m tra: T i kho v t t .ị ể ể ạ ậ ư
Đ n hàng: Vĩnh phúc.ơ Ngày 12/01/2004.
Đ i t ngố ượ
ki m traể
70 3 70
+Nh p kho.ậ
V t t đ c mua v ho c do khách hàng cung c p tr c khi nh p kho ph iậ ư ượ ề ặ ấ ướ ậ ả
qua các b c sau:ướ
- Ki m tra tr c khi nh p kho .ể ướ ậ
- Ki m tra s đ , công c , s sách đ tránh nh m l n, sai sótể ơ ồ ụ ổ ể ầ ẫ
x y ra.ả
- Dán tem ki m tra vào nh ng s n ph m đ t tiêu chu n.ể ữ ả ẩ ạ ẩ
- Đánh ký hi u, s d ng bi n báo, tem, mác đ phân bi t rõệ ử ụ ể ể ệ
t ng lo i nguyên v t li u.ừ ạ ậ ệ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
40
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
- Vào th kho, theo dõi ki m soát hàng nh p kho hàng ngày.ẻ ể ậ
- Ki m tra l i v trí l u kho c a t ng lo i nguyên v t li u sauể ạ ị ư ủ ừ ạ ậ ệ
khi x p đ đ tránh nh m l n.ế ủ ể ầ ẫ
+ C p nh t s li u báo cáo.ậ ậ ố ệ
- C p nh t nguyên v t vào báo cáo.ậ ậ ậ
- Vào th kho.ẻ
- Vào s ki m tra.ổ ể
Phi u nh p kho đ c ghi làm 4 liên:ế ậ ượ
- 1 liên do th kho gi .ủ ữ
- 1 liên k toán gi .ế ữ
- 1 liên ng i giao hàng gi .ườ ữ
- 1 liên đ l u máy.ể ư
Nhìn chung khâu nh p kho t ng đ i khoa h c và ch t ch nh ng m i đ nậ ươ ố ọ ặ ẽ ư ỗ ơ
hàng v n có nh ng báo cáo không phù h p do ch t l ng nguyên v t li u khôngẫ ữ ợ ấ ượ ậ ệ
đ m b o.ả ả
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
41
+ S p x p h p lý v t t theo ph ng châm “4 d ”. D tìm , d th y , d l yắ ế ợ ậ ư ươ ễ ễ ễ ấ ễ ấ
, d ki m tra. Đ t o đi u ki n thu n l i th c hi n công vi c chăm sóc, b o qu nễ ể ể ạ ề ệ ậ ợ ự ệ ệ ả ả
và xu t nh p v t t .ấ ậ ậ ư
+ V n d ng t t các thành t u KH-KT hi n đ i, nh t làk thu t vi tính vàoậ ụ ố ự ệ ạ ấ ỹ ậ
vi c s p x p qu n lý kho.ệ ắ ế ả
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
42
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Các ph ng pháp s p x p ch y u.ươ ắ ế ủ ế
S p x p theo ph ng pháp mã hoá.ắ ế ươ
Theo ph ng pháp này m i lo i v t t đ c chia theo ph m ch t, quy cách,ươ ỗ ạ ậ ư ượ ẩ ấ
kích th c, ngu n cung c p. Sau đó m i th có m t mã s riêng và chúng đ cướ ồ ấ ỗ ứ ộ ố ượ
s p x p theo mã.ắ ế
Ph ng pháp này có u đi m là r t quy c , ch t ch , x lý nhanh chóng vàươ ư ể ấ ủ ặ ẽ ử
có hi u qu cao. Đ c bi t là r t phù h p v i s n ph m quân đ i c a Xí nghi p.ệ ả ặ ệ ấ ợ ớ ả ẩ ộ ủ ệ
Đ i ngũ qu n lý kho c a Xí nghi p đã đ a mã s vào cho t ng s n ph m nh môộ ả ủ ệ ư ố ừ ả ẩ ư
hình súngAK, mô hình súng RPD, l u đ n nh a , l u đ n chì, đ n, báng súng, kípự ạ ự ự ạ ạ
n . Nh ng s n ph m này nh t thi t ph i đ c mã hoá và x p theo mã s đã đ cổ ữ ả ẩ ấ ế ả ượ ế ố ượ
quy đ nh.ị
Theo các báo cáo thì ph ng pháp này không gây cho đ i ngũ nhân viên khóươ ộ
khăn gì. Vì hàng hóa không đa d ng v ch ng lo i, m u mã và đó l i là nh ng lôạ ề ủ ạ ẫ ạ ữ
hàng theo đ n nên r t thu n ti n cho công tác l u kho, b o qu n và b c d .ơ ấ ậ ệ ư ả ả ố ỡ
ph ng pháp s p x p v t t theo t ng lo i và khu v c.ươ ắ ế ậ ư ừ ạ ự
Theo ph ng pháp này to n b di n tích kho đ c chia thành nhi u khu v c,ươ ạ ộ ệ ượ ề ự
có giá s p đ t ngăn cách riêng, m i khu v c dành cho m t lo i v t t nh t đ nh vàắ ặ ỗ ự ộ ạ ậ ư ấ ị
s p x p theo nh ng nguyên t c nh t đ nh.ắ ế ữ ắ ấ ị
Đây là m t ph ng pháp r t khoa h c và thu n ti n cho vi c ki m tra.ộ ươ ấ ọ ậ ệ ệ ể
Nh ng lo i v t t nh s t, thép là nh ng lo i d han g đ u đ c bôi tr n d u mữ ạ ậ ư ư ắ ữ ạ ễ ỉ ề ượ ơ ầ ỡ
dùng co s n xu t cũng v y. S n ph m c a xí nghi p ph n nhi u là s n ph m c ngả ấ ậ ả ẩ ủ ệ ầ ề ả ẩ ồ
k nh, khó di chuy n, th m chí còn h n ch s di chuy n. Ví d nh nh ng bànề ể ậ ạ ế ự ể ụ ư ữ
bóng khi đã hoàn thành r t to và n ng, không th đòi h i vi c ngày di chuy n m tấ ặ ể ỏ ệ ể ộ
l n đ c. Hay là nh ng mô hình súng, sau khi hoàn thành, tr c khi nh p kho ph iầ ượ ữ ướ ậ ả
bao b c c n th n r i s p x p k l ng sao cho đ m b o an toàn và đ m b o ch tọ ẩ ậ ồ ắ ế ỹ ưỡ ả ả ả ả ấ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
44
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
l ng s n ph m. Do đó, khó có th thích ng v i mô hình kho đ ng. Nh ng bênượ ả ẩ ể ứ ớ ộ ư
c nh đó có nh ng NVL nh n p, gá, đinh vít thì l i d dàng áp d ng kho đ ngạ ữ ư ẹ ạ ễ ụ ộ
đ c. Tóm l i là tuy có nh ng u đi m và nh c đi m c a riêng mình nh ng Xíượ ạ ữ ư ể ượ ể ủ ư
nghi p X55 đã t n d ng h t u đi m và h n ch t i đa nh c đi m đ đ a vàoệ ậ ụ ế ư ể ạ ế ố ượ ể ể ư
ho t đ ng m t h th ng kho tàng hi u qu nh t.ạ ộ ộ ệ ố ệ ả ấ
K t lu n:ế ậ
Nhìn chung công tác l u kho và b o qu n c a XN trong tình hình n đ nh doư ả ả ủ ổ ị
ph n nhi u c a s k t h p gi a 2 ph ng pháp s p x p là “Theo t ng lo i và khuầ ề ủ ự ế ợ ữ ươ ắ ế ừ ạ
v c” v i “ Ph ng pháp mã hoá”. Hai ph ng pháp còn l i là “Ph ng pháp t nự ớ ươ ươ ạ ươ ầ
xu t quay vòng” và “Ph ng pháp kho đ ng và kho tĩnh” tuy cũng có th áp d ngấ ươ ộ ể ụ
đ c nh ng xét v m t hi u qu và s t i u thì không th b ng 2 ph ng phápượ ư ề ặ ệ ả ự ố ư ể ằ ươ
trên đ c, do đó không đ c pháp huy h t tác d ng Xí nghi p X55.ượ ượ ế ụ ở ệ
S đ b trí khoơ ồ ố
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
N i đơ ể
ph li uế ệ
N i đ NVL ơ ể
m i nh pớ ậ
Giá đ ỡ
Giá đ ỡ
Giá đ ỡ
N i đơ ể
l ngượ
Đ nơ
giá
Thành
ti nề
Ký
nh pậ
Ghi
chú
1
20/4/
2003
Dây đi n tệ ừ
b c l aọ ụ
Kg 10 14.000 140.000
S THEO DÕI XU T V T TỔ Ấ Ậ Ư
Ngày xu tấ Tên v t tậ ư Đ n vơ ị S l ngố ượ N i đ nơ ế Ký nh nậ
1/7/2003
Dây đi n tệ ừ
b c l aọ ụ
Kg 02
X ng cưở ơ
khí
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
46
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Công tác c p phát nguyên v t li u.ấ ậ ệ
Xí nghi p áp d ng hình th c c p phát nguyên v t li u theo đ nh m c NVLệ ụ ứ ấ ậ ệ ị ứ
do phòng k ho ch ph trách. Theo hình th c này m i s c p phát cho các phânế ạ ụ ứ ọ ự ấ
đi nệ
Bộ 1050 350 300 380 1030 -20
5 S nơ
b oả
Kg 5 2 1 1,5 4,5 -0,5
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
47
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
qu nả
6 Bulông
-êcu
Bộ 1050 400 300 400 1100 50
7 …
8
Công tác s d ng nguyên v t li u.ử ụ ậ ệ
Chi phí nguyên v t li u chi m t tr ng l n trong giá thành nên cán b qu nậ ệ ế ỷ ọ ớ ộ ả
lý b ph n này, cũng nh cán b công ty h ng ng tích c c s d ng ti t ki mộ ậ ư ộ ưở ứ ự ử ụ ế ệ
NVL. T ng giá tr nguyên v t li u tăng d n qua các năm cho th y ho t đ ng s nổ ị ậ ệ ầ ấ ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a Xí nghi p ngày m t phát tri n. Đi u này cũng ch ng minhấ ủ ệ ộ ể ề ứ
r ng s đ n hàng c a Xí nghi p ngày m t nhi u và nó nói lên r ng ch t l ng uyằ ố ơ ủ ệ ộ ề ằ ấ ượ
tín c a xí nghi p ngày càng đ c kh ng đ nh trên th tr ng.ủ ệ ượ ẳ ị ị ườ
TÌNH HÌNH S D NG NGUYÊN V T LI UỬ Ụ Ậ Ệ
Đvt: tri u đ ngệ ồ
Ch tiêuỉ Năm 2001 Năm 2002 Chênh l chệ %
T ng giá trổ ị 6531,7 7103,2 571,5 8,75
NVL t n khoồ 153,7 101,4 -52,3 -34
Ph ph mế ẩ 101 98,2 -2,8 -0,94
H s ph ph mệ ố ế ẩ 0,015 0,0138 -0,0012
Theo b ng trên ta th y, trong 2 năm t ng giá tr NVL c a XN tăng 8,75%ả ấ ổ ị ủ