Báo cáo thực tập hoàn thiện công tác cung ứng nguyên vật liệu cho xí nghiệp sản xuất – 3 - Pdf 21

Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
Đ đánh giá m c đ s d ng NVL ti t ki m hay lãng phí ng i ta còn sể ứ ộ ử ụ ế ệ ườ ử
d ng ch tiêu sau:ụ ỉ
M c s d ng NVL = NVL s d ng th c t – h n m c tiêu dùng/h n m c tiêuứ ử ụ ử ụ ự ế ạ ứ ạ ứ
dùng
ti t ki m hay lãng phíế ệ
áp d ng cho đ n hàng 50.03, đ i v i lo i NVL là s t t m:ụ ơ ố ớ ạ ắ ấ
M
tk.lp
= 0,33 %
Ta th y, 0,33ấ > 0 nh v y m c s d ng NVL XN đ i v i s t t m là lãngư ậ ứ ử ụ ở ố ớ ắ ấ
phí 0,33 so v i t ng giá tr c a đ n hàng.ớ ổ ị ủ ơ
Khi ti n hành s n xu t , các phân x ng s theo nhi m v , b c công vi cế ả ấ ưở ẽ ệ ụ ướ ệ
và quy trình công ngh mà đ n kho lĩnh v t t . Đ ti n hành s n xu t , s l ngệ ế ậ ư ể ế ả ấ ố ượ
v t t c p cho các phân x ng đ c chia làm nhi u l n, c p theo ngày đ tránh sậ ư ấ ưở ượ ề ầ ấ ể ự
lãnh phí, hao h t và đ m b o ch t l ng NVL. Chính vì lý do này mà đã góp ph nụ ả ả ấ ượ ầ
tích c c vào vi c s d ng h p lý, ti t ki m NVL. Cũng v i hình th c này, vi cự ệ ử ụ ợ ế ệ ớ ứ ệ
h ch toán NVL cho s n xu t s tránh đ c tình tr ng thi u h t NVL, gián đo nạ ả ấ ẽ ượ ạ ế ụ ạ
quá trình s n xu t.ả ấ
Hi n nay, l ng nguyên v t li u t n kho còn t ng đ i l n, m c dù đã gi mệ ượ ậ ệ ồ ươ ố ớ ặ ả
d n. Ch ng minh r ng h th ng đ nh m c và k ho ch cung ng nguyên v t li uầ ứ ằ ệ ố ị ứ ế ạ ứ ậ ệ
ch a đ c t t. M c dù Xí nghi p s n xu t theo đ n hàng, s d ng nguyên v t li uư ượ ố ặ ệ ả ấ ơ ử ụ ậ ệ
không quá lãng phí đ d n đ n kh i l ng t n kho l n, tuy v y l ng nguyên v tể ẫ ế ố ượ ồ ớ ậ ượ ậ
li u ti t ki m đ c s gây đ ng v n, chi phí b o qu n t n kém.ệ ế ệ ượ ẽ ứ ọ ố ả ả ố

Phân tích hàng t n kho.ồ
Trong các công ty có th duy trì liên t c cũng có th t n t i trong kho ngể ụ ể ồ ạ ả
th i gian ng n không l p l i, do v y có 2 lo i t n kho: ờ ắ ặ ạ ậ ạ ồ
+ T n kho 1 kỳ : Bao g m các m t hàng mà nó ch d tr 1 l n mà không cóồ ồ ặ ỉ ự ữ ầ
ý đ nh tái d tr , sau khi nó đã đ c tiêu dùng.ị ự ữ ượ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ

CC
C
+
T đó ta xác đ nh đ c l ng d tr c n thi t.ừ ị ượ ượ ự ữ ầ ế
M c nhu c uứ ầ Kh năng tiêu thả ụ Xác su t tích lu P(D)ấ ỹ
500 ÷ 549
0,1 1
550 ÷ 599
0,15 0,9
600 ÷ 649
0,25 0,75
650 ÷ 699
0,2 0,5
700 ÷ 749
0,15 0,3
750 ÷ 799
0,1 0,15
800 ÷ 849
0,05 0,05
> 850
0 0
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
50
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
-Chi phí 1 Kg = 5000
-Giá bán = 7000
-Ch có th h giá 10%.ỉ ể ạ
Ta có : C
o
= giá - chi phí = 7000- 5000 = 2000

Thu h i ph li u ph ph m.ồ ế ệ ế ẩ
B t c m t ho t đ ng s n xu t nào cũng có ph li u, ph ph m cho dù ho tấ ứ ộ ạ ộ ả ấ ế ệ ế ẩ ạ
đ ng đó có ch t ch và khoa h c hay m t quy trình công ngh hi n đ i thì cũngộ ặ ẽ ọ ộ ệ ệ ạ
không th tránh kh i nh ng sai sót. Đ i v i xí nghi p X55, do m t hàng s n xu tể ỏ ữ ố ớ ệ ặ ả ấ
cũng nhe hình th c s n xu t không cho phép t l ph ph m l n, t c là càng h nứ ả ấ ỷ ệ ế ẩ ớ ứ ạ
ch càng t t cho XN. Vi c t n d ng ph li u, ph ph m này nh h ng r t l nế ố ệ ậ ụ ế ệ ế ẩ ả ưở ấ ớ
đ n ch t l ng và giá thành s n ph m. Vì v y ban lãnh đ o Xí nghi p r t quanế ấ ượ ả ẩ ậ ạ ệ ấ
tâm đ n vi c thu h i và s d ng l i ph li u, ph ph m. ế ệ ồ ử ụ ạ ế ệ ế ẩ
Phế liệu, phế phẩm Biện pháp xử lý
Mẩu sắt vụn, phoi sắt từ PX cơ khí Loại
Phoi nhôm từ PX cơ khí Loại
Đoạn đây điện trở bị hỏng Bán tái chế
Bulông - êcu loại Bán tái chế
Đầu nhựa cách điện vỡ Bán tái chế
T l ph ph m và ph li u c a Xí nghi p không th t t p trung vào m tỷ ệ ế ẩ ế ệ ủ ệ ậ ậ ộ
khâu nào, mà gi i rác t t c các khâu. Giá tr ph li u, ph ph m đ c thu h i tả ở ấ ả ị ế ệ ế ẩ ượ ồ ừ
ph n hao phí có ích và hao phí vô ích trong đ nh m c tiêu d ng nguyên v t li u. ầ ị ứ ụ ậ ệ
+ Nguyên v t li u đ v , r i vãi, h ng hóc trong quá trình khai thác, v nậ ệ ổ ỡ ơ ỏ ậ
chuy n và d tr trong kho. Ph n hao phí này th ng không th thu h i đ c vàể ự ữ ầ ườ ể ồ ượ
chi m kho ng 2% trong quá trình l u chuy n c a nguyên v t li u, do đó cũng nhế ả ư ể ủ ậ ệ ả
h ng không ít đ n chi phí mua NVL và giá thành s n ph m.ưở ế ả ẩ
+ Hao phí trong khâu ch bi n, ch t o nên các b ph n, chi ti t s n ph mế ế ế ạ ộ ậ ế ả ẩ
hay khung hình chính c a s n ph m. Đó là nh ng s n ph m sai quy cách, không đủ ả ẩ ữ ả ẩ ủ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
52
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
tiêu chu n v yêu c u k thu t nh m t bên chân bàn bóng b l ch, m t bàn khôngẩ ề ầ ỹ ậ ư ộ ị ệ ặ
ph ng, qu l u đ n không cân, mô hình súng không chu n. Tuy nhiên nh ng s nẳ ả ự ạ ẩ ữ ả
ph m h ng này có th thu h i đ c m t ph n và đ a tr l i kho ch x lý.ẩ ỏ ể ồ ượ ộ ầ ư ả ạ ờ ử
+ Hao phí trong ph n l p ráp: đó là nh ng b ph n chi ti t không kh p nhau,ầ ắ ữ ộ ậ ế ớ

Vì nh ng m c tiêu đ t ra trên mà b ph n đ m trách mua s m NVL ph i tìmữ ụ ặ ở ộ ậ ả ắ ả
các nhà cung ng lkhác nhau, đánh giá và l a ch n sao cho phù h p v i yêu c u c aứ ự ọ ợ ớ ầ ủ
xí nghi p. Nh v y nên xí nghi p luôn ch n cho mình tr c 3 nhà cung ng. Làmệ ư ậ ệ ọ ướ ứ
nh v y t c là thu h p t i đa nh ng sai sót có th xây ra đ i v i nh ng NVL khôngư ậ ứ ẹ ố ữ ể ố ớ ữ
h p quy cách, h n n a l i có l i th khi tho thu n giá c . Đ kích thích tinh th nợ ơ ữ ạ ợ ế ả ậ ả ể ầ
công nhân Xí nghi p luôn có ch đ th ng cho nh ng ng i tìm đ c ngu nệ ế ộ ưở ữ ườ ượ ồ
cung ng h p lý, n đ nh, giá r .ứ ợ ổ ị ẻ

* V công tác ti p nh n nguyên v t li u.ề ế ậ ậ ệ
Xí nghi p luôn đ t ra nh ng n i quy, quy ch cho vi c nh p NVL. T t cệ ặ ữ ộ ế ệ ậ ấ ả
các NVL khi nh p kho đ u ph i đ c ki m tra ch t l ng. Ghi các ch ng t rõậ ề ả ượ ể ấ ượ ứ ừ
ràng và có ng i ký xác nh n. N u có NVL nào không h p quy cách, không đúngườ ậ ế ợ
nh trong h p đ ng đ u ph i l p biên b n và báo cáo l i cho lãnh đ o.ư ợ ồ ề ả ậ ả ạ ạ
Khi giao nh n NVL cũng ph i có đ y đ các gi y t ch ng minh b o đ mậ ả ầ ủ ấ ờ ứ ả ả
ch t l ng, đ s l ng, có ng i xác nh n và có ng i cho phép. Vi c áp d ngấ ượ ủ ố ượ ườ ậ ườ ệ ụ
ph ng pháp c p phát theo h n m c tiêu dùng NVL giúp cho cán b qu n lý khoươ ấ ạ ứ ộ ả
n m rõ h n tình hình NVL trong kho và tình hình s d ng NVL t i các phânắ ơ ử ụ ạ
x ng.Đ m b o nâng cao năng su t lao đ ng, ti t ki m NVL, theo dõi quá trìnhưở ả ả ấ ộ ế ệ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
54
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
bi n đ ng c a NVL d tr trong kho đ ng th i t o s ch đ ng cho b ph n c pế ộ ủ ự ữ ồ ờ ạ ự ủ ộ ộ ậ ấ
phát cũng nh b ph n s d ng NVL.ư ộ ậ ử ụ
* V công tác s d ng nguyên v t li u.ề ử ụ ậ ệ
Th i gian g n đây do tác đ ng c a th tr ng nên xí nghi p đã thay th m tờ ầ ộ ủ ị ườ ệ ế ộ
s máy móc thi t b m i, nên góp ph n không nh vào vi c s d ng h p lý và ti tố ế ị ớ ầ ỏ ệ ử ụ ợ ế
ki m NVL. Trong quá trình s d ng các công nhân luôn c g ng th c hi n theoệ ử ụ ố ắ ự ệ
đúng đ nh m c tiêu dùng NVL, gi m m c tiêu hao NVL, đ m b o ch t l ng s nị ứ ả ứ ả ả ấ ượ ả
ph m, gi m t l ph ph m. Xí nghi p cũng có hình th c th ng ph t cho nh ngẩ ả ỷ ệ ế ẩ ệ ứ ưở ạ ữ
phân x ng s d ng ti t ki m NVl hay lãng phí NVL.ưở ử ụ ế ệ

Công tác qu n lý khocũng g p m t s khó khăn nh thi t b qu n lý kho vàả ặ ộ ố ư ệ ị ả
h th ng kho tàng còn l c h u, công c thô s , ch a đáp ng đ c yêu c u b oệ ố ạ ậ ụ ơ ư ứ ượ ầ ả
qu n.ả
C p phát theo h n m c có nh c đi m là khi s d ng l i d a vào kinhấ ạ ứ ượ ể ử ụ ạ ự
nghi m c a ng i s n xu t nên d d n t i hao h t, khó ki m soát.ệ ủ ườ ả ấ ễ ẫ ớ ụ ể
Công nhân k thu t nhìn chung tay ngh ch a cao, do đó nh h ng đ n quáỹ ậ ề ư ả ưở ế
trình th c hi n đ nh m c.ự ệ ị ứ
2.2.3.nguyên nhân c a nh ng t n t i.ủ ữ ồ ạ
Máy móc thi t b còn l c h u, ch a đ ng b .ế ị ạ ậ ư ồ ộ
Trình đ qu n lý và ý th c trách nhi m c a công nhân còn ch a cao. Trìnhộ ả ứ ệ ủ ư
đ tay ngh và nghi p v chuyên môn ch a đáp ng đ c yêu c u.ộ ề ệ ụ ư ứ ượ ầ
Thi u cán b có trình đ qu n lý chuyên môn.ế ộ ộ ả
H th ng đ nh m c ch a th t b t k p v i s phát tri n c a CNH-HĐH. Đôiệ ố ị ứ ư ậ ắ ị ớ ự ể ủ
khi ch a đáp ng đ c yêu c u c a th tr ng.ư ứ ượ ầ ủ ị ườ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
56
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
M t đi u r t quan tr ng n a là v n đ u t c a XN h n h p, nên c n trộ ề ấ ọ ữ ố ầ ư ủ ạ ẹ ả ở
ph n l n các d án đ i m i c a XN.ầ ớ ự ổ ớ ủ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
57
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
PH N III : M T S GI I PHÁP HOÀN THI N CÔNGẦ Ộ Ố Ả Ệ
TÁC QU N LÝ VÀ CUNG NG NGUYÊN V T LI U Ả Ứ Ậ Ệ
T I XÍ NGHI P X55Ạ Ệ
* S c n thi t ph i hoàn thi n công tác qu n lý và cung ng nguyên v t li uự ầ ế ả ệ ả ứ ậ ệ
Nguyên v t li u là m u ch t giúp t o ra thành công cho xí nghi p . Ví dậ ệ ấ ố ạ ệ ụ
đi n hình nh t là hãng coca-cola n m đ c bí quy t v pha ch , đã giúp hãng trể ấ ắ ượ ế ề ế ở
thành hãng s n xu t n c gi i khát l n nh t th gi i và các chi nhánh có trên 200ả ấ ướ ả ớ ấ ế ớ
n c. Hay nh nhà máy bia Hà N i có l i th t nh ng ngu n gi ng n c và bíướ ư ộ ợ ế ừ ữ ồ ế ướ

và cung ng NVL.ứ
3.1. Hoàn thi n h th ng đ nh m c tiêu dùng nguyên v t li u.ệ ệ ố ị ứ ậ ệ
3.1.1 N i dung c a bi n pháp.ộ ủ ệ
Đ theo k p t c đ c nh tranh ngày càng gay g t trên th tr ng thì di u quanể ị ố ộ ạ ắ ị ườ ề
tr ng đ u tiên là s n ph m c a doanh nghi p đó ph i thu hút đ c khách hàng. Màọ ầ ả ẩ ủ ệ ả ượ
tác đ ng m nh m đ n s n ph m là NVL. H n th n a công tác đ nh m c tiêuộ ạ ẽ ế ả ẩ ơ ế ữ ị ứ
dùng nguyên v t li u quy t đ nh đ n c s n ph m và c s t n t i phát tri n c aậ ệ ế ị ế ả ả ẩ ả ự ồ ạ ể ủ
DN trên th tr ng.ị ườ
Đ hoàn thi n l i h th ng đ nh m c tiêu dùng NVL c n ph i xem xét cể ệ ạ ệ ố ị ứ ầ ả ơ
c u c a đ nh m c. G m ph n tiêu dùng thu n tuý c u t o nên s n ph m và ph nấ ủ ị ứ ồ ầ ầ ấ ạ ả ẩ ầ
t n th t có tính ch t công ngh . Đ h th p đ nh m c ta c n đi vào vi c gi mổ ấ ấ ệ ể ạ ấ ị ứ ầ ệ ả
l ng nguyên v t li u thu n tuý t o nên s n ph m và gi m b t ph n t n th t.ượ ậ ệ ầ ạ ả ẩ ả ớ ầ ổ ấ
+ Tr c h t ph i c cán b xây d ng đ nh m c đi h c t p, nghiên c u vướ ế ả ử ộ ự ị ứ ọ ậ ứ ề
xây d ng đ nh m c theo ph ng pháp phân tích.ự ị ứ ươ
+ Xem xét đánh giá th c tr ng công ngh k thu t, trình đ tay ngh côngự ạ ệ ỹ ậ ộ ề
nhân, l ng chi phí c n thi t đ áp d ng ph ng pháp này. T đó có h ng đ u tượ ầ ế ể ụ ươ ừ ướ ầ ư
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
59
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
tho đáng nh : c i ti n quy trình công ngh , b trí l i m t hàng s n xu t, m cácả ư ả ế ệ ố ạ ặ ả ấ ở
l p đào t o nâng cao tay ngh cho công nhân.ớ ạ ề
Nh v y , c n th c hi n theo 3 b c:ư ậ ầ ự ệ ướ
B1: Thu th p và nghiên c u các tài li u v đ c tính kinh t k thu t c aậ ứ ệ ề ặ ế ỹ ậ ủ
t ng lo i NVL.ừ ạ
B2: Phân tích t ng thành ph n trong c c u đ nh m c và các nhân t nhừ ầ ơ ấ ị ứ ố ả
h ng t i nó, nh t l hao h t các phân x ng, hàm l ng ch t có ích k t tinhưở ớ ư ỷ ệ ụ ở ưở ượ ấ ế
trong s n ph m.ả ẩ
B3: T ng h p các thành ph n đã đ c tính toán trong đ nh m c.ổ ợ ầ ượ ị ứ
Đ ti n hành s a đ i ph i d a trên các căn c sau:ể ế ử ổ ả ự ứ
- trình đ công ngh XN không ph i là hi n đ i so v i xuộ ệ ở ả ệ ạ ớ

v c mình ph trách, đó là nh ng hi u bi t v s t, thép, …ự ụ ữ ể ế ề ắ
+ Công tác này có th thành công n u đ c s quan tâm sâu sát c a ban lãnhể ế ượ ự ủ
đ o và giám đ c XN.ạ ố
+ Cán b công nhân viên trong XN ph i có thái đ tích c c trong vi c ngộ ả ộ ự ệ ứ
d ng nh ng ti n b k thu t m i, trong công tác th c hi n đ nh m c, có tâmụ ữ ế ộ ỹ ậ ớ ự ệ ị ứ
huy t, có trách nhi m v i XN.ế ệ ớ
3.1.3. K t qu mang l i.ế ả ạ
Hi u qu mang l i đ c xét ngay trên đ n hàng 50.03. ta có:ệ ả ạ ượ ơ
M c ti t ki mứ ế ệ Đ n giá ơ Thành ti nề
-0,05 5000 250
-0,001 7500 7,5
-0,001 12000 12
-0,001 15000 15
Nh v y, n u th c hi n t t đ nh m c m i đ a ra thì XN đã ti t ki m choư ậ ế ự ệ ố ị ứ ớ ư ế ệ
mình đ c 284,5 đ ng khi s n xu t 01 chi c chuông báo gi . N u so v i m t đ nượ ồ ả ấ ế ờ ế ớ ộ ơ
hàng nh 50.03 thì XN đã ti t ki m đ c m t kho n b ng: 284,5 x 1000 = 284.500ư ế ệ ượ ộ ả ằ
(đ ng).ồ
3.2. Tăng c ng qu n lý và h ch toán tiêu dùng nguyên v t li u.ườ ả ạ ậ ệ
3.2.1. N i dung c a bi n pháp.ộ ủ ệ
Qu n lý và h ch toán tiêu dùng nguyên v t liêu ngày càng đ c quan tâm doả ạ ậ ượ
vai trò c a NVL trong c u thành th c th s n ph m. M t khác do s phát tri nủ ấ ự ể ả ẩ ặ ự ể
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
61
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
không ng ng c a công nghi p, t m quan tr ng c a công tác h ch toán nguyên v từ ủ ệ ầ ọ ủ ạ ậ
li u cũng đ c tăng lên m t cách v ng ch c.ệ ượ ộ ữ ắ
Công tác c p phát NVL t i XN đ c th c hi n theo ph ng th c h n m c,ấ ạ ượ ự ệ ươ ứ ạ ứ
hình th c c p phát này đ c đánh giá là phù h p v i s n xu t, đ m b o tính chứ ấ ượ ợ ớ ả ấ ả ả ủ
đ ng cho b ph n s d ng cũng nh c p phát. Do đó gi nguyên công tác c p phátộ ộ ậ ử ụ ư ấ ữ ấ
theo h n m c vì nó có nhi u u đi m nh qu n lý, h ch toán vi c tiêu dùng NVLạ ứ ề ư ể ư ả ạ ệ


NVL
xu tấ
Đã
phân
bổ
Còn
l iạ
1 2 3 4 5 6 7 8=6+7 9 10 8-9-10
Cán b qu n lý ph i ghi chép , ph i có s sách đ y đ đ theo dõi tình hìnhộ ả ả ả ổ ầ ủ ể
NVL bi n đ ng, ki m tra th ng xuyên vi c s d ng NVL.ế ộ ể ườ ệ ử ụ
Đ i v i công nhân s d ng NVL, quy đ nh trách nhi m theo h ng ng i số ớ ử ụ ị ệ ướ ườ ử
d ng ph i t b o đ m t t kh i l ng , ch t l ng t khi NVL đ c nh n v phânụ ả ự ả ả ố ố ượ ấ ượ ừ ượ ậ ề
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
62
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
x ng cho đ n khi h t quy trình s n xu t. N u s d ng ti t ki m NVL thì h sưở ế ế ả ấ ế ử ụ ế ệ ọ ẽ
đ c h ng ch đ th ng theo quy đ nh c a XN. Ng i lao đ ng không đ cượ ưở ế ộ ưở ị ủ ườ ộ ượ
đ i NVL cho ng i khác vì nh v y r t khó ki m soát, nh h ng t i tình hìnhổ ườ ư ậ ấ ể ả ưở ớ
qu n lý NVL. N u NVL m t mát không rõ nguyên nhân thì ng i s d ng h iả ế ấ ườ ử ụ ơ ả
b i th ng theo đúng giá tr NVL.ồ ườ ị
3.2.2. Đi u ki n th c hi n.ề ệ ự ệ
Ph i xây d ng đ c h th ng n i quy và quy ch qu n lý kho tàng rõ ràngả ự ượ ệ ố ộ ế ả
nh : n i quy ra vào c a, b o qu n , n i quy nh p xu t NVL, nh ng n i quy vư ộ ử ả ả ộ ậ ấ ữ ộ ề
phòng cháy ch a cháy và ki m tra đ nh kỳ. Ngoài ra còn có quy đ nh v k lu tữ ể ị ị ề ỷ ậ
khen th ng đ i v i công nhân viên.ưở ố ớ
Đ th c hi n t t đi u này cán b qu n lý kho ph i có h th ng s sách rõể ự ệ ố ề ộ ả ả ệ ố ổ
ràng, luôn theo dõi sát sao, n m v ng l ng nh p xu t c a NVL. Kho ph i có sắ ữ ượ ậ ấ ủ ả ơ
đ s p x p h p lý. T ch c v sinh kho theo m t chu kỳ nh t đ nh.ồ ắ ế ợ ổ ứ ệ ộ ấ ị
M i nguyên v t li u c p phát ph i có gi y t h p l , ph i ki m tra chu đáoọ ậ ệ ấ ả ấ ờ ợ ệ ả ể

C m t s cán b đi đào t o v nghi p v qu n lý k nh t , đ c bi t làử ộ ố ộ ạ ề ệ ụ ả ị ế ặ ệ
nghi p v qu n lý NVL.ệ ụ ả
Cán b qu n lý NVL c n ph i n m ch c h th ng n i quy, quy ch v qu nộ ả ầ ả ắ ắ ệ ố ộ ế ề ả
lý NVL. N i quy v b o qu n, xu t nh p, ki m tra, phòng ch ng.ộ ề ả ả ấ ậ ể ố
+ Đ i v i công nhân: ố ớ
Hàng năm công ty c n ph i đào t o, nâng b c cho công nhân, đ c bi t c nầ ả ạ ậ ặ ệ ầ
chú tr ng đ n công nhân đ m nhi m nh ng v trí quan tr ng trong dây chuy n s nọ ế ả ệ ữ ị ọ ề ả
xu t. XN c n m các l p b i d ng cho đ i ngũ công nhân nh ng ki n th c v sấ ầ ở ớ ồ ưỡ ộ ữ ế ứ ề ử
d ng v t t an toàn. Bên c nh đó cũng ph i chú ý đ n vi c nâng cao tinh th n tráchụ ậ ư ạ ả ế ệ ầ
nhi m cho t ng công nhân viên nh m s d ng h p lý, ti t ki m NVL tránh lãngệ ừ ằ ử ụ ợ ế ệ
phí.
B trí ng i lao đ ng đúng ng i đúng vi c, h p lý v quy mô, c c u vàố ườ ộ ườ ệ ợ ề ơ ấ
trình đ tay ngh .ộ ề
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
64
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
+ Hình th c đào t o:ứ ạ
H c t p t i các tr ng đ i h c, cao đ ng và trung h c chuyên nghi p . cọ ấ ạ ườ ạ ọ ẳ ọ ệ ử
ng i đi t p hu n, tham gia các h i th o chuyên đ , nghiên c u khoa h c.ườ ậ ấ ộ ả ề ứ ọ
3.3.2. Đi u ki n th c hi n.ề ệ ự ệ
XN c n l p k ho ch c th trên c s đánh giá phân lo i lao đ ng, xem xétầ ậ ế ạ ụ ể ơ ở ạ ộ
danh sách đ c do các phân x ng g i lên.ề ử ưở ử
Đ th c hi n công tác này kinh phí đ u t h t kho ng 82,1 tri u.ể ự ệ ầ ư ế ả ệ
Th ng xuyên ki m tra, đánh giá ch t l ng đào t o. khuy n khích h c h iườ ể ấ ượ ạ ế ọ ỏ
đ i v i t ng lao đ ng.ố ớ ừ ộ
Đòi h i s n l c và c g ng c a t ng cá nhân.ỏ ự ỗ ự ố ắ ủ ừ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
65
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
B ng t ng h p chi phí cho bi n pháp đ c ti n hành.ả ổ ợ ệ ượ ế

Ph li u gi m 0,5%ế ệ ả Tri uệ 40,516
Ph ph m gi m 1%ế ẩ ả Tri uệ 81,032
T ngổ Tri uệ 202,58
Nh đã tính chi phí trên thì kho n ph i chi ra cho đào t o tay ngh là 80,2ư ở ả ả ạ ề
tri u đ ng. Tuy nhiên k t qu thu đ c là:ệ ồ ế ả ượ
- Gi m 1% h NVL = 8103,2 x0,01=81,032 (tri u đ ng)ả ư ệ ồ
- Trong đó 8103,2 tri u là t ng giá tr NVL.ệ ổ ị
- T ng t , XN thu đ c 40,516 tr gi m ph li uươ ự ượ ả ế ệ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
66
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
- 81,032 tr do gi m t l ph ph m.ả ỷ ệ ế ẩ
V y XN đã ti t ki m đ c 202,58 tr đ ng cho s n xu t kinh doanh. Lo i b điậ ế ệ ượ ồ ả ấ ạ ỏ
ph n chi phí b ra XN đ c l i là: 202,58 – 80,2 = 122,38 tr đ ng.ầ ỏ ượ ợ ồ
3.4. C i ti n và đ ng b hoá máy móc thi t b .ả ế ồ ộ ế ị
3.4.1. N i dung c a bi n pháp.ộ ủ ệ
Máy móc thi t b gi m t vai trò quan tr ng trong quá trình s n xu t, nó là tế ị ữ ộ ọ ả ấ ư
li u lao đ ng đ c con ng i s d ng đ tác đ ng vào đ i t ng lao đ ng t o raệ ộ ượ ườ ử ụ ể ộ ố ượ ộ ạ
s n ph m. Máy móc thi t b nh h ng tr c ti p đ n năng su t và ch t l ng c aả ẩ ế ị ả ưở ự ế ế ấ ấ ượ ủ
s n ph m, do đó nh h ng t i kh năng tiêu th s n ph m và chi phí s n xu tả ẩ ả ưở ớ ả ụ ả ẩ ả ấ
kinh doanh.
Qua kh o sát th y r ng máy móc thi t b c a XN thu c vào lo i trung bình,ả ấ ằ ế ị ủ ộ ạ
không đáp ng đ c yêu c u s n xu t c a XN.ứ ượ ầ ả ấ ủ
Đ ti n hành đ u t đ i m i máy móc thi t b , tr c tiên ph i xem xét t iẻ ế ầ ư ổ ớ ế ị ướ ả ớ
các v n đ sau:ấ ề
+ Y u t con ng i trong vi c đ i m i máy móc thi t b .ế ố ườ ẹ ổ ớ ế ị
+ S l ng máy móc c n ph i đ u t đ i m i.ố ượ ầ ả ầ ư ổ ớ
+ Công ngh và h th ng máy móc thi t b đang s d ng.ệ ệ ố ệ ị ử ụ
+ NVL đang s d ng.ử ụ
+ K t qu s n xu t kinh doanh hi n nay c a XN.ế ả ả ấ ệ ủ

s gi m. Hi u qu qu n lý và s d ng NVL s đ c nâng cao.ẽ ả ệ ả ả ử ụ ẽ ượ
3.5. Th c hi n ch đ khuy n khích v t ch t v i công tác qu n lý và cung ng NVL.ự ệ ế ộ ế ậ ấ ớ ả ứ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
68
Báo cáo thực tập quản lý và cung ứng NVL
3.5.1.N i dung c a bi n pháp.ộ ủ ệ
Ch đ khuy n khích v t ch t đang đ c áp d ng r ng rãi và ph bi n. Nóế ộ ế ậ ấ ượ ụ ộ ổ ế
là đòn b y kinh t đ c dùng đ kích thích ng i lao đ ng th c hi n m c tiêuẩ ế ượ ể ườ ộ ự ệ ụ
qu n lý đ ra mà không c n s d ng m nh l nh hành chính.ả ề ầ ử ụ ệ ệ
V i m c tiêu nâng cao ch t l ng và h giá thành s n ph m, XN r t quanớ ụ ấ ượ ạ ả ẩ ấ
tâm đ n v n đ nâng cao trình đ qu n lý, s d ng h p lý và ti t ki m NVL. Dù làế ấ ề ộ ả ử ụ ợ ế ệ
bi n pháp hành chính, đ i m i máy móc thi t b hay đào t o l i trình đ chuyênệ ổ ớ ế ị ạ ạ ộ
môn, nâng cao tay ngh c a cán b công nhân viên thì v n ph i quan tâm đ n côngề ủ ộ ẫ ả ế
tác khuy n khích v t ch t đ i v i t t c công nhân viên. Tuy nhiên, trong ch đế ậ ấ ố ớ ấ ả ế ộ
khuy n khích v n còn nhi u thi u sót. XN ch th c hi n khuy n khích v i côngế ẫ ề ế ỉ ự ệ ế ớ
nhân s n xu t chính, ch a có ch đ đãi ng tho đáng, ch a có các hình th cả ấ ư ế ộ ộ ả ư ứ
th ng cho các th kho.ưở ủ
Do đó XN ph i th c hi n khuy n khích đ i v i t t c các khâu c a quá trìnhả ự ệ ế ố ớ ấ ả ủ
s n xu t:ả ấ
M c th ng đ i v i cán b qu n lý ứ ưở ố ớ ộ ả
Giá tr NVL ti t ki mị ế ệ M c th ngứ ưở
L n h n 20 tri uớ ơ ệ 10% giá tr ti t ki mị ế ệ
Kho ng (10- 20) tri uả ệ 8% giá tr ti t ki mị ế ệ
Nh h n 10 tri uỏ ơ ệ 5% giá tr ti t ki mị ế ệ
3.5.2. Đi u ki n th c hi n.ề ệ ự ệ
Xây d ng đ c h th ng các quy ch , quy đ nh v th ng ph t d a trênự ượ ệ ố ế ị ề ưở ạ ự
th c t c a XN và ph i thông báo cho t t c công nhân viên bi t.ự ế ủ ả ấ ả ế
T ch c giám sát các ho t đ ng qu n lý kho và các ho t đ ng s d ng khác.ổ ứ ạ ộ ả ạ ộ ử ụ
K t h p 2 hình th c th ng : th ng ti t ki m NVL và th ng nâng caoế ợ ứ ưở ưở ế ệ ưở
ch t l ng s n ph m.ấ ượ ả ẩ

ph n nào cho quá trình s n xu t kinh doanh c a XN.ầ ả ấ ủ
Em xin chân thành c m n Cô giáo h ng d n: Ths.Tr n Th Th ch Liênả ơ ướ ẫ ầ ị ạ
cùng các cô chú trong Xí nghi p X55 đã giúp em hoàn thành bài báo cáo này.ệ
NGUY N TH BÍCH H NHỄ Ị Ạ CÔNG NGHI P 42AỆ
71


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status