ĐỀ ÔN TẬP THI THỬ ĐH & CĐ MÔN VẬT LÍ ĐỀ SỐ 16 - Pdf 22

ĐỀ ÔN TẬP THI THỬ ĐH & CĐ MÔN VẬT LÍ
ĐỀ SỐ 16

I – PHẦN CU HỎI BẮT BUỘC :
1. – Chọn câu phát biểu chính xác nhất .
A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ.
B. Một con lắc lị xo đang dao động, trong quá trình đi từ vị trí biên dương qua
vị trí cân bằng để tới biên độ âm thì vận tốc của vật chỉ đổi chiều một lần.
C. Một con lắc lị xo, muốn giảm tần số dao đđộng cịn một nửa thì phải giảm
khối lượng 4 lần.
D. Trong dao động điều hịa của một vật quanh vị trí cn bằng lực hồi phục tc
dụng ln vật tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về
phía vị trí ấy.
2. – Một con lắc lị xo dao động điều hịa. Cu no sau đây sai?
A. Li độ ,vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian cùng tần số.
B. Véc tơ gia tốc luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li
độ.
C. Lực đàn hồi luôn có chiều hướng về vị trí cân bằng.
D. Chu kì dao động không phụ thuộc cách kích thích.
3. – Hai sĩng kết hợp l hai sĩng cĩ :
A. cng tần số v độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
C. cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số.
D. cng tần số v gặp nhau.
4. – Hai âm có cùng độ cao nhưng độ to khác nhau, âm to hơn có :
A. biên độ lớn hơn.
B. biên độ nhỏhơn.
C. tần số lớn hơn.
D. tần số nhỏ hơn.
5. – Giữa hai cực của một cuộn cảm được duy trì một hiệu điện thế :
u = 110

8
m/s.
B. là sóng ngang nên chỉ truyền được trong chất rắn v bề mặt chất lỏng.
C. tại mỗi điểm trên phương truyền sóng các vectơ
E B v
 
r r
r
v tạo thnh một
tam diện thuận.
D. sóng điện từ mang theo năng lượng. Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương
biên độ sóng.
10. – Nếu khoảng cch d của hai khe trong thí nghiệm Iâng tăng lên gấp đôi, để giữ
nguyên khoảng cách vân thì khoảng cch D đến màn quan sát phải thay đổi :
A. giảm đi phân nữa
B. tăng lên gấp bốn
C. tăng lên gấp đôi
D. giảm cịn
4
D

11. – Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy “X quang” là dựa vào tính
chất nào sau đây:
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. huỷ hoại tế bào nên dùng chữa bệnh ung thư nông.
C. lm pht quang một số chất.
D. có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
12. – Chọn pht biểu sai .
A. Khi có một chùm ánh sáng chiếu vào một kim loại, hiện tượng quang điện
có xảy ra hay không tùy thuộc vào bản chất kim loại đó.

lượng E = 2.10
-2
J. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo trong qu trình dao
động là :
A. 20cm ; 18cm B. 22cm ; 18cm
C. 23cm ; 19cm D. 32cm ; 30cm
17. – Hai dao động điều hịa cng phương, cùng tần số là x
1
v x
2
. Có thể kết luận là
chúng ngược pha nếu như :
A. Ở bất kỳ thời điểm nào cũng có
1 1
2 2
0
x v
const
x v
  

B. Ở bất kỳ thời điểm nào cũng có
1 1
2 2
0
x v
const
x v
  


2
cm theo chiều dương.
A. 0,5s B. 1s
C. 1,5s D. 2s
20. – Cho 2 nguồn kết hợp S
1
, S
2
giống hệt nhau cách nhau 5 (cm). Nếu sóng do
2 nguồn này tạo ra có bước sóng  = 2(cm) thì trên đoạn S
1
S
2
có thể quan sát
được bao nhiêu cực đại giao thoa (không kể hai vị trí S
1
, S
2
của 2 nguồn).
A. 11 B. 5
C. 4 D. 3
21. – Một dây dài 120cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây,
người ta thấy có 7 nt sóng (gồm cả 2 nút ở hai đầu dây). Tính vận tốc truyền
sóng trên dây.
A. 40m/s B. 32m/s
C. 20m/s D. 0,4m/s
22. – Hai nguồn sóng cùng pha cách nhau một
khoảng d, hai nguồn phát ra cùng một bước
sóng như hình vẽ. Hỏi độ biến thiên d = d
1

x
23. – Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ
điện
3
10
C F


 mắc nối tiếp. Nếu biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ
điện là u
c
= 50
2
sin(100t –
3
4

)(V) thì biểu thức của cường độ dịng điện
trong mạch l
A. i = 5
2
sin(100t +
3
4

) (A).
B. i = 5
2
sin(100t)(A).
C. i = 5

26. – Có mạch điện như hình vẽ. Dịng điện qua mạch có dạng :
i =
2
sin100 t (A).
Các hiệu điện thế đo bằng vôn kế cho
kết quả :
- Giữa MO : 60V
- Giữa OP : 40V
- Giữa PN : 120V
Một vôn kế mắc vào 2 điểm MN sẽ cho số đo là :
A. 140V B. 100V
C. 20V D. 220V
27. – Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm một điện trở thuần 160, một cuộn dy chỉ
cĩ cảm khng l 120. Khi dịng điện qua mạch có dạng : i = 0,5
2
sin100t. Hệ
số cơng suất bằng :
P
C
R
O
M
N
L
A. 0,8 B.
4
7

C. 0, 25 D.
6

2

) C B. q = 10
-5
sin (10
6
t +
2

) C
C. q = 10
-5
sin (10
6
t –
2

) C D. q = 10
-6
sin (10
6
t -
2

) C
31. – Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC, đáy BC nằm phía
dưới và góc chiết quang là A. Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính kính đối
với tia tím có bước sóng là n
t
= 1,68 ; với tia ánh sáng màu đỏ n

F
1

a
F
2

F
thấy vn sng thứ ba của bức xạ 
2
trng với vn sng thứ hai của bức xạ 
1
. Tính

2
. Anh sng nằm trong vng no của quang phổ ?
A. nh sáng có bước sóng 
2
= 0,473m nằm trong vng lục của quang phổ.
B. nh sáng có bước sóng 
2
= 0,473m nằm trong vng tím của quang phổ.
C. nh sáng có bước sóng 
2
= 0,437m nằm trong vng tím của quang phổ.
D. nh sáng có bước sóng 
2
= 0,437m nằm trong vng lục của quang phổ.
34. –Trong giao thoa ánh sáng với khe Young, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc lục
có bước sóng  = 0,50mm, khoảng cch giữa hai khe l a, mặt phẳng chứa hai

-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s ; e = 1,6.10
-19
C ;
m
c
= 9.10
-31
kg.
A. 60T B. 0,65.10
-5
T m
C. 0,6T D. 1,3.10
-5
T
37. – Chiếu ánh sáng có bước sóng  vào khí hydrô, người ta nhận thấy chất khí
này phát ra các bức xạ có phổ gồm 3 vạch (được ghi trên phim). Hỏi các vạch
này thuộc dy no của phổ hydrơ ?
A. Laiman , Banme B. Laiman , Pasen
C. Pasen , Banme D. Pasen
38. – Chất phĩng xạ
14
6
C
(cacbon) cĩ chu kỳ bn r 5570 năm. Tính khối lượng
14
6
C

N
dt


 với 
= 2,4.10
-8
s
-1

Chu kỳ phân rã của đồng vị là
A. 2,9.10
7
s

B. 1,3.10
7
s
C. 1,2.10
-8
s D. 3,4.10
-8
s

II – PHẦN TỰ CHỌN : (học sinh chọn một trong hai phần A hoặc B dưới
đây)
A. CHƯƠNG TRÌNH KHƠNG PHN BAN.
1. – Chọn phát biểu đúng.
A. Kích thước ảnh tạo bởi gương phẳng luôn bằng vật.
B. Kích thước ảnh tạo bởi gương cầu luôn nhỏ hơn vật.

D. đeo trước mắt 1 thấu kính hội tụ khi nhìn gần v đeo trước mắt 1 thấu kính
phân kì có tiêu cự thích hợp khi nhìn xa .
6. – Một người thợ sữa đồng hồ có giới hạn nhìn rõ từ 16cm đến 50cm, đeo sát
mắt một kính lúp có độ tụ 25dp để quan sát chiếc đồng hồ ở trạng thái ngắm
chừng ở cực cận thì độ bội giác là
A. 6,25 ; B. 12,5

C. 5 ; D. 4

7. – Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ D = – 2dp sẽ có giới hạn nhìn rõ từ
12,5cm tới vô cùng, kính đeo sát mắt. Khi không đeo kính, người đó chỉ có thể
nhìn thấy vật đặt trong khoảng cách mắt từ:
A. 0,1cm đến 0,50cm
B. 8cm đến 50cm
C. 10cm đến 50cm
D.16,7cm đến 50cm
8. – Hai vật X và Y cao 2 m. X đứng cách gương phẳng 1 m, Y cách gương 2 m
ảnh của X so với của Y
A. lớn gấp 4 lần
B. lớn gấp 2 lần
C. như nhau
D. lớn gấp ½ lần
Tính chất guơng phẳng : ảnh có độ cao bằng vật
9. –Một tia sáng đơn sắc chiếu lên bề mặt của một gương phẳng bằng thủy tinh.
Chiết suất thủy tinh là 1,6. góc tới là 30
0
. góc phản xạ của tia là
A. 18
0
; B. 30

 


2. – Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào không ảnh hưởng tới trạng thái
chuyển động quay của vật rắn quanh một trục :
A. Mômen động lượng của vật.
B. Mômen quán tính của vật.
C. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay.
D. Ngoại lực song song hoặc đồng phẳng với trục quay.
3. – Vật rắn đồng chất quay xung quanh trục đối xứng đi qua khối tâm của nó. Vật
có khối lượng m, gia tốc  , M là mômen lực.Nếu phương trình cơ bản của vật
rắn quay có dạng
2
2
mR
M

 thì vật có dạng hình học :
A. vòng tròn (bán kính R).
B. thanh đồng chất (chiều dài R).
C. khối cầu (bán kính R).
D. trụ đặc (bán kính đáy R).
4. – Một trụ rỗng đồng chất, chất lượng M, bàn kính R được quay chung quanh
một trục  cách trục quay qua tâm O một khoảng R. Câu nào sau đây sai ?
A. Momen quán tính của trụ rỗng đối với trục 

qua O và song song với  là :

2
O

) B.
9,75(kgm
2
)
C. 3(kgm
2
) D.
5,25(kgm
2
)
7. – Vật A hình trụ có momen quán tính I
1
và vận tốc góc 
1
đối với trục đối xứng
của nó. Vật B hình trụ, đồng trục với vật A, có momen quán tính I
2
đối với trục
đó và quay ngựoc chiều với vật A vận tốc góc 
2
đối với trục đối xứng của nó
(hình vẽ). vật B rơi xuống dọc theo trục và dính chặt vào vật A. Hệ hai vật quay
với vận tốc góc  bằng :
A.
1 2
1 2
I I
 







8. – Một hình trụ đặc đồng chất có khối lượng M, bán kính R lăn không trượt.
Lúc hình trụ có vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là :
A.
2
1
4
Mv
B.
2
3
4
MvC.
2
Mv
D.
2
1
2
Mv

9. – Một thanh đồng chất có khối lượng M chiếu dài l có thể quay không ma sát
quanh một trục nằm ngang đi qua đầu trên của nó. Thanh được kéo ra khỏi vị
trí cân bằng một góc 

  
 
10. – Cho hệ như hình vẽ, quay tự do không
ma sát quanh trục qua tâm và vuông góc với

R

F
R/2
F
2F
1
mặt phẳng. Các lực có phương tiếp tuyến với
vành ngoài. Độ lớn momen quay trong hệ là :
A. 1,5F.R B. 1,9F.R
C. 2,3F.R D. 2,5F.R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status