Gián án ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ MÔN HÓA CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 81

SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ANH SƠN II
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2010-2011
MÔN: HOÁ HỌC; Khối: A; B (Lần 1)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 725
Họ và tên: ............................................................................Số báo danh: .................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137; Au=197; Pb=207
I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1. Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H
2
SO
4
0,1M thu được dung dịch A. Thêm V lít dung
dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta
được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là:
A. 1,1 lít B. 0,8 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
Câu 2. Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe; Fe
2
O
3
; FeO; Fe
3
O
4
. Để
hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H
2

2
CO
3
thì thu được V lít CO
2
(đktc). Thêm tiếp 25,0
ml dd HNO
3
2,0M nữa thì thu thêm V lít CO
2
(đktc). Vậy giá trị của V là:
A. 0,56 lít B. 2,24 lít C. 1,68 lít D. 1,12 lít
Câu 5. Cho dãy các chất: KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, C
2
H
4
(
OH)
2
, C
12
H
22
O

+ H
2
SO
4
(đặc, nóng); (5)FeCO
3
+ H
2
SO
4
đặc. Các trường hợp xảy ra phản ứng là
A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (4), (5). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 7. Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây.
N
2
(k) + 3 H
2
(k)

2 NH
3
(k) ;

= - 92 KJ
Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều
thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5)
Lấy NH
3
ra khỏi hệ.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)

→
(6)
0
t
3
NH CuO
+ →

Các phản ứng tạo ra khí N
2
là :
A. (3), (5), (6) B. (1), (2), (5) C. (2), (4), (6) D. (1), (3), (4)
Câu 9. Trong quá trình sản xuất khí NH
3
trong công nghiệp, hãy cho biết nguồn cung cấp H
2
được lấy
chủ yếu từ phản ứng:
A. Điện phân nước. B. CH
4
+ hơi nước. C. Al, Zn + kiềm. D. Kim loại + axit.
Câu 10. Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1

3
< Y(OH)
2
< XOH D. Z(OH)
2
< Y(OH)
3
< XOH
Câu 11. Ion CO
3
2-
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+

C. Fe
2+
, Zn
2+

C. K
3
PO
4
, KOH. D. H
3
PO
4
, KH
2
PO
4
.
Câu 13. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 14. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
12
Mg,
3

Câu 17. Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS
2
. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H
2
SO
4
98% và
hiệu suất điều chế H
2
SO
4
là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
Câu 18. Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch 1 loãng và nguội, dung dịch 2 đậm
đặc, đun nóng tới 80
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí
clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 19. Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho

cộng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23. Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều
kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 15,12
gam Ag. Công thức phân tử 2 andehit là
A. CH
2
O và C
2
H
4
O B. CH
2
O và C
2
H
2
O
2
C. C
2
H
4
O và C
2
H

2
là 6,6. Nếu cho V lít hổn hợp X đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình
Brom tăng
A. 5,4 gam B. 2,7 gam C. 6,6 gam D. 4,4 gam
Câu 25. Amino axit X có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung
dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu
được 2,51 gam chất Z. Công thức phù hợp của X là
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. NH
2
CH
2
COOH
C. NH
2
(CH
2
)
4
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2

2
H
5
OH tác dụng với 24 gam CH
3
COOH (xt: H
2
SO
4
đặc) với hiệu suất phản ứng
60%. Khối lượng este thu được là
A.21,12 gam B. 26,4 gam C. 22 gam D. 23,76 gam
Câu 29. Trong các cặp chất sau đây: (a) C
6
H
5
ONa, NaOH; (b) C
6
H
5
ONa và C
6
H
5
NH
3
Cl ; (c) C
6
H
5

H
5
OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại
chất X. Trong các chất C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H

2
)
6
- NH-CO - (CH
2
)
4
- CO-]
n
(1); [-NH-(CH
2
)
5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH
2
)
6
- CO-]
n
(3) ; [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3

2
SO
4
0,2M, sản phẩm khử duy nhất
sinh ra là NO. Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là:
A. 9,21 g. B. 5,64 g . C. 8,84 g. D. 7,90 g.
Câu 37. Dãy chất nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic:
A. C
2
H
5
OH ; CH
3
CHO ; CH
3
COONa ; CH
3
OH, CH
3
COOCH
3
B. CH
3
CHO ; C
2
H
5
Cl ; CH
3
COCH

H
5
Cl, CH
3
(CH
2
)
2
CH
3
Câu 38. Hoà tan 0,24 mol FeCl
3
và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào dung dịch chứa 0,4 mol H
2
SO
4
được dung dịch X.
Thêm 1,3 mol Ba(OH)
2
nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y. Khối lượng tủa Y là:
A. 344,18 g. B. 0,64 g. C. 41,28 g. D. 246,32 g.
Câu 39. Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, FeSO
4
, HNO

2
)
4
COOH; C
6
H
5
OH.
C.H
2
NCH
2
COOH ; HCOOH; CH
3
NH
2
. D. CH
3
NH
2
; (COOH)
2
; HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH.
II-PHÂN RIÊNG [10 câu]Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần, phần A hoặc phần B

=CH-CH=O C. CH
3
CH=O D. CH
2
=C(CH
3
)-CH=O
Câu 42. Cho các chất: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p-metylanilin (4), metylamin (5), dimetylamin
(6). Dãy sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là:
A. (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B. (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6)
C. (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 43. Dãy gồm các chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi các gốc α-glucozơ?
A.Saccarozơ và mantozơ B. Tinh bột và xenlulozơ
C. Tinh bột và mantozơ D. saccarozơ và xenlulozơ
Câu 44. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 45. X là một amino axit. Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 33,9 gam muối. Mặt
khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
7
NO
2
B. C
4
H
7
NO
4

2
. B. Ca
3
(PO
4
)
2
. C. CaP
2
O
7
. D. 3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2
.
Câu 48. Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau pứ
thu được rắn chứa 2kim loại. Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b ≤ 2c – d
C. 2a + 3b ≥ 2c – d D. 2a + 3b ≤ 2c + d

2
+ 2B → A + B
2
+ H
2
O
Hai muối A, B tương ứng là
A. CaCO3, KHSO4. B. BaCO3, K
2
CO3.
C. CaCO3, KHCO3. D. MgCO3, KHCO3.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51. Cho thế điện cực chuẩn:

0
Ag/Ag
E
+
= +0,080 V,
0
Cu/Cu
2
E
+
= +0,34V,
0
H/H2
2
E
+

12
O
2
. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư
thu được chất hữu cơ Z . Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là:
A. 2-metyl buten-2 B. But-1-en C. 2-metyl but-1-en D. But-2-en
Câu 53. 200 ml gồm MgCl
2
0,3M; AlCl
3
0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M
và Ba(OH)
2
0,01M. Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:
A. 1,25lít và 1,475lítB. 1,25lít và 14,75lít C. 12,5lít và 14,75lítD. 12,5lít và 1,475lít
Câu 54. Khí cacbonic chiếm tỷ lệ 0,03% thể tích trong không khí. Để cung cấp CO
2
cho phản ứng
quang hợp tạo ra 40,5 gam tinh bột (giả sử phản ứng hoàn toàn) thì số lít không khí (đktc) cần dùng là:
A. 115.000 B. 112.000 C. 120.000 D. 118.000
Câu 55. Lượng H
2
O
2
và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl
3
thành
CrO
4
2-

SO
4
C. 0,030 mol và 0,10mol. D. 0,015 mol và 0,16mol.
Câu 56. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H
2
SO
4
đặc tại 140
0
C thu được hỗn hợp các ete.
Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ số mol X : CO
2
: H
2
O = 0,25 : 1 : 1.
Vậy công thức của 2 ancol là
A. CH
3
OH và C
3
H
5
OH. B. CH
3
OH và C
4
H
7
OH.
C. C

4
H
11
N có số công thức cấu tạo của amin mà khi tác dụng với hổn hợp HCl và NaNO
2
có khí
thoát ra là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 59. Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
X Y Z C
2
H
5
OOCCH(CH
3
)NH
3
HSO
4
.
Chất X phù hợp là :
A. CH
3
CH(NH
2
)COONa B. CH
3
COONH
4
C. CH

2-
cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH
4
+
, Na
+
, K
+
B. Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+

C. Fe
2+
, Zn
2+
, Al
3+
D. Fe
3+
, HSO
4
-
Câu 2 . Cho 0,1 mol P
2
O

PO
4
.
Câu 3. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO
4
;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl
3
;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 4. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:
12
Mg,
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải là
A. F, O, Li, Mg, Na. B. F, Na, O, Li, Mg. C. Li, F, O, Mg, Na. D. Li, O, F, Na, Mg.
Câu 5. Cho dãy các chất và ion: CH

4
là 90% thì lượng quặng pirit cần dùng là ( Fe = 56, S = 32, O = 16, H = 1) :
A. 69,44 tấn B. 68,44 tấn C. 67,44 tấn D. 70,44 tấn.
Câu 8. Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch 1 loãng và nguội, dung dịch 2 đậm
đặc, đun nóng tới 80
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí
clo đi qua hai dung dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 9. Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần
I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác
dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E
bằng (Mg = 24, Ba = 137, S = 32, O = 16, Na = 23,H = 1, Cl = 35,5)
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Câu 10 . Cho sơ đồ chuyển hoá: Benzen → A → B → C → axit picric. B là:
A. Natri phenolat B. o –Crezol C. Phenol D. Phenylclorua
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hổn hợp X gồm 2 axit no thu được 11,2 lít CO
2

2
O và C
2
H
4
O B. CH
2
O và C
2
H
2
O
2
C. C
2
H
4
O và C
2
H
2
O
2
D . CH
2
O và C
3
H
4
O

dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng
không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là:
A. 1,1 lít B. 0,8 lít C. 1,2 lít D. 1,5 lít
Câu 16. Đốt m gam bột sắt trong khí oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe; Fe
2
O
3
; FeO; Fe
3
O
4
. Để
hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa hết 120 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. tạo thành 0,224 lít khí H
2
ở đktc.
Tính m
A. 5,6 gam B. 10,08 gam C. 7,6 gam D. 6,7 gam
Câu 17. Cho cặp kim loại Zn-Cu nhúng vào dd H
2
SO
4
loãng, khi đó sẽ tạo thành pin điện và xảy ra quá
trình ăn mòn điện hoá. Hãy cho biết tại anot xảy ra quá trình gì?
A. Zn → Zn
2+
+ 2e B. 2H

.12H
2
O, C
2
H
4
(
OH)
2
, C
12
H
22
O
11

(saccarozơ), CH
3
COOH,
Ca(OH)
2
, CH
3
COONH
4
. Số chất điện li là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 20. Cho các phản ứng sau: (1)S + H
2
SO

2
(k)

2 NH
3
(k) ;

= - 92 KJ
Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều
thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5)
Lấy NH
3
ra khỏi hệ.
A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)
Câu 22. Cho các phản ứng sau :
(1)
0
t
3 2
Cu(NO )
→
(2)
0
t
4 2
NH NO
→
(3)
0
850 C,Pt

được lấy
chủ yếu từ phản ứng:
A. Điện phân nước. B. CH
4
+ hơi nước. C. Al, Zn + kiềm. D. Kim loại + axit.
Câu 24. Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:
X: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; Y: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; Z: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

2
)COOH B. NH
2
CH
2
COOH
C. NH
2
(CH
2
)
4
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 26. Để nhận biết dung dịch các chất: glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể dùng một thuốc
thử duy nhất thuốc thử đố là:
A. Dung dịch H
2
SO
4
B. Cu(OH)
2
C. Dung dịch I
2
D. Dung dịch HNO

Câu 29. Trong các cặp chất sau đây: (a) C
6
H
5
ONa, NaOH; (b) C
6
H
5
ONa và C
6
H
5
NH
3
Cl ; (c) C
6
H
5
OH và
C
2
H
5
ONa ; (d) C
6
H
5
OH và NaHCO
3
(e) CH

2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
ONa,
C
2
H
5
COONa và C
2
H
5
Cl số chất phù hợp với X là.
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

5
-CO -]
n
(2) ;
[-NH-(CH
2
)
6
- CO-]
n
(3) ; [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
(4) ; (-CH
2
-CH
2
-)
n
(5) ; (-CH
2

3
CHO ; CH
3
COONa ; CH
3
OH, CH
3
COOCH
3
B. CH
3
CHO ; C
2
H
5
Cl ; CH
3
COCH
3
; CH
3
COONa
C. C
2
H
5
OH; CH
3
COOCH
3

và 0,16 mol Al
2
(SO
4
)
3
vào dung dịch chứa 0,4 mol H
2
SO
4
được dung dịch X.
Thêm 1,3 mol Ba(OH)
2
nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y. Khối lượng tủa Y là:
A. 344,18 g. B. 0,64 g. C. 41,28 g. D. 246,32 g.
Câu 39. Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, FeSO
4
, HNO
3
loãng, HCl, AgNO
3
. Số lượng phản
ứng xảy ra giữa từng cặp chất là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status