Tài liệu ôn tập thủy lực đại cương - Pdf 22

T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 3
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 6
1.1 Giới thiệu môn học 6
1.2 Một số tính chất vật lý cơ bản của chất lỏng 6
CHƢƠNG I – THUỶ TĨNH HỌC 7
1.1 Áp suất thuỷ tĩnh 7
1.1.1 Khái niệm 7
1.1.2 Tính chất của áp suất thuỷ tĩnh 7
1.1.3 Mặt đẳng áp 7
1.1.4 Công thức tính áp suất 7
1.1.5 Phân loại áp suất và cách đo áp suất 7
1.1.6 Tĩnh tương đối của chất lỏng 8
1.2 Áp lực của chất lỏng lên thành phẳng 9
1.3 Áp lực của chất lỏng lên thành cong 10
1.3.1 Vật áp lực 10
1.3.2 Tính toán áp lực chất lỏng lên thành cong 10
1.4 Định luật Acsimet 11
CHƢƠNG II – ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LỎNG 12
2.1. Các yếu tố thuỷ động 12
2.2 Phân loại dòng chảy 12
2.2.1 Chuyển động ổn định và không ổn định 12
2.2.2 Dòng chảy không đều và đều 12
2.2.3 Dòng chảy có áp, không áp và dòng tia 13
2.2.4 Dòng chảy đổi dần và đổi đột ngột 13

3.2 Một số công thức tính toán thuỷ lực dòng chảy 21
3.2.1. Công thức Hazen-William 21
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 5
3.2.2. Công thức Darcy-Vaysbach 21
3.2.3. Công thức Chezy-Manning 21
3.3 Tính toán thuỷ lực đƣờng ống dài có áp 22
3.3.1 Đường ống dài đơn giản 22
3.3.2 Đường ống chảy ổn định tháo nước liên tục 22
3.3.3 Đường ống nối song song 23
3.3.4 Đường ống mắc nối tiếp 23
3.3.5 Tính toán thuỷ lực mạng lưới cấp nước 23
3.4 Tính toán thuỷ lực dòng chảy ổn định đều không áp 24
3.4.1 Tính toán dòng chảy không áp trong đường ống 24
3.4.2 Tính toán thuỷ lực dòng chảy trong kênh hở 26


Với: V là thể tích khối chất lỏng cần nghiên cứu.
M: Khối lƣợng của thể tích chất lỏng V cần nghiên cứu.
Nƣớc ở 4
o
C có = 1000 kg/m
3
2. Chất lỏng có trọng lượng
Biểu thị bằng Trọng lƣợng riêng
Ký hiệu:
Đơn vị: N/m
3

Công thức xác định trọng lƣợng riêng của chất lỏng:
g.
(2)
Nƣớc ở 4
o
C có = 9810 N/m
3
= 1000 kg/m
3

Khái niệm về tỷ trọng của chất lỏng: Đó là tỷ số giữa trọng lƣợng riêng của chất
lỏng cần nghiên cứu với trọng lƣợng riêng của nƣớc.
OH
liquid
liquid
2
(3)


Gọi p là áp suất thuỷ tĩnh tại 1 điểm (hay áp suất thuỷ tĩnh).
Đơn vị áp suất thuỷ tĩnh: atmôtphe (at) hay N/m
2
.
1 st = 9810 N/m
2
= 1 kG/cm
2

1.1.2 Tính chất của áp suất thuỷ tĩnh
a. Tính chất 1:
Áp suất thuỷ tĩnh tác dụng thẳng góc với diện tích chịu áp và hƣớng vào diện tích
ấy.
b. Tính chất 2
Áp suất thủy tĩnh tại mọi điểm bất kỳ trong chất lỏng bằng nhau theo mọi phƣơng.
1.1.3 Mặt đẳng áp
+ Mặt đẳng áp là mặt cong mà tại đó áp suất của các điểm đều bằng nhau. Đối với
chất lỏng trọng lực đồng chất thì mặt đẳng áp là một phẳng nằm ngang.
+ Tính chất của mặt đẳng áp:
- Hai mặt đẳng áp khác nhau thì không thể cắt nhau
- Lực khối tác dụng lên mặt đẳng áp thì vuông góc với mặt đẳng áp
1.1.4 Công thức tính áp suất
p = p
o
+ h (1.2)
Trong đó:
p
o
: Áp suất trên bề mặt thoáng chất lỏng (N/m
2

* Áp suất dƣ (ký hiệu: p
d
)
Áp suất tại một điểm không kể đến áp suất khí quyển.
p
d
= p
t
- p
a
(1.4)
Nếu mặt thoáng tiếp xúc với khí trời thì p
o
= p
a
lúc đó:
p
d
= h (1.5)
* Áp suất chân không (ký hiệu : p
ck
)
Đó là độ thiếu hụt của áp suất tuyệt đối để bằng áp suất không khí
p
ck
= p
a
- p
t
(1.6)

2
R
r

a. Bình chứa chuyển động thẳng b. Bình chứa quay quanh trục thẳng đứng
Hình 1.3 Tĩnh tương đối của chất lỏng
g
j
a
h'
N
x
x
z
p
H
h
O
o
z
o
p
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 9
1.2 Áp lực của chất lỏng lên thành phẳng

sin.I
hh
(1.8)
Khi tấm phẳng đặt thẳng đứng, thì góc = 90
o
lực đó:
z
D
= h
D
=
C
o
C
h.
I
h
(1.9)
Trong đó:
I
o
: Mô men quán tính đi qua trọng tâm của diện tích chịu lực song song với
b
a

a
b

R


z
C
z
D
h
D

Hình 1.4 Sơ đồ tính áp lực chất
lỏng lên thành phẳng
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 10
1.3 Áp lực của chất lỏng lên thành cong
1.3.1 Vật áp lực
Khái niệm: Vật áp lực (W) của một mặt cong ngập trong chất lỏng là thể tích của
hình trụ đứng có đáy dƣới là diện tích chịu lực , đáy trên là hình chiều của diện tích
lên mặt thoáng chất lỏng (hoặc phần kéo dài của mặt thoáng).
Vật áp lực mang dấu dƣơng (+) nếu ngay trên mặt chịu lực có chất lỏng
Vật áp lực mang dấu âm (-) nếu ngay trên mặt chịu lực không có chất lỏng
x
y
z
O
W
MÆt tho¸ng


dP dP
o
p

Hình 1.8 Sơ đồ lực trong tính toán áp lực chất lỏng lên thành cong
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 11
Áp lực tác dụng lên mặt cong đƣợc phân thành 3 thành phần theo hệ trụ toạ độ
zyx
p;p;pp
. Nên ta có:
2
z
2
y
2
x
pppP
(1.10)
Vì trục Oy song song với đƣờng sinh nên P
y
= 0.
Vậy:
2
z

lên theo phƣơng thẳng đứng, có trị số bằng trọng lƣợng thể tích chất lỏng bị vật chiếm
chỗ, còn gọi là lực đẩy Acsimet (lực nâng).
D
P
W
z

Hình 1.9 Sơ đồ lực đẩy Acsimet
Phƣơng của lực Acsimet hƣớng lên thẳng đứng, lực Acsimet đặt tại điểm D, điểm
D gọi là tâm đẩy.
Công thức tính lực đẩy Acsimet:
P
z
= .W (1.14)
Trong đó:
W: Thể tích của chất lỏng bị vật rắn chiếm chỗ
: Trọng lƣợng riêng của chất lỏng

T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 12
CHƢƠNG II – ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LỎNG

2.1. Các yếu tố thuỷ động
Khi coi môi trƣờng chuyển động của chất lỏng là môi trƣờng liên tục, bao gồm vô
sô phần tử chất lỏng vô cùng nhỏ chuyển động, mỗi phần tử chất lỏng đó đƣợc đặc trƣng

Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 13
2.2.3 Dòng chảy có áp, không áp và dòng tia
Dòng chảy có áp là dòng chảy mà chu vi của các mặt cắt ƣớt hoàn toàn là những
thành rắn cố định. Ðặc điểm của dòng chảy có áp là tại tất cả các điểm của mặt cắt ƣớt, áp
lực thủy động không bằng áp lực không khí. Thí dụ chảy đầy ống dẫn nƣớc là dòng chảy
có áp.
Dòng chảy không áp là dòng chảy mà chu vi ƣớt của các mặt cắt ƣớt có bộ phận là
thành rắn cố định, có bộ phận là mặt tự do tiếp xúc với không khí. Thí dụ dòng chảy trong
sông, trong kênh, áp lực lên mặt tự do bằng áp lực không khí.
Nếu toàn bộ chu vi ƣớt của mặt cắt ƣớt không tiếp xúc với thành rắn mà tiếp xúc
với không khí hoặc với chất lỏng khác thì gọi là dòng tia.
2.2.4 Dòng chảy đổi dần và đổi đột ngột
Dòng chảy đổi dần, nhƣ đã suy diễn phƣơng trình Becnuiy cho toàn dòng là dòng
chảy có các đƣờng dòng gần là những đƣờng thẳng song song. Ðặc điểm của mặt cắt có
dòng chảy đổi dần là trên mặt cắt lực quán tính coi nhƣ không có, do đó sự phân bố áp lực
coi nhƣ theo quy luật thủy tĩnh.
Dòng chảy đổi đột ngột là dòng chảy mà các đƣờng dòng không thể coi nhƣ những
đƣờng thẳng song song. Ðặc điểm của dòng chảy đổi đột ngột là trên mặt cắt có tác dụng
của lực quán tính đáng kể, do đó sự phân bố áp lực không tuân theo quy luật thủy tĩnh.
2.3 Các yếu tố thuỷ lực của dòng chảy
2.3.1 Mặt cắt ướt
Kí hiệu: Đơn vị thƣờng dùng: m
2

Mặt cắt thẳng góc với tất cả các đƣờng dòng gọi

Kí hiệu: R Đơn vị thƣờng dùng: m
Đó là tỉ số giữa diện tích mặt cắt ƣớt và chu vi ƣớt.
R
(2.1)
2.3.4 Lưu lượng
Kí hiệu: Q Đơn vị thƣờng dùng: m
3
/s hoặc l/s
Lƣu lƣợng là thể tích chất lỏng đi qua một mặt cắt ƣớt nào đó trong một đơn vị
thời gian.
- Lƣu lƣợng dòng nguyên tố
dQ = u d
- Lƣu lƣợng của toàn dòng chảy: Đó là tổng số lƣu lƣợng nguyên tố ở mặt ở mặt
cắt ƣớt của toàn dòng chảy.
d.uQ
(2.2)
Ngoài khái niệm lƣu lƣợng trên còn sử dụng khái niệm lƣu lƣợng khối lƣợng (kg/s)
hoặc lƣu lƣợng trọng lƣợng (N/s hay kG/s).
2.3.5 Lưu tốc trung bình
Kí hiệu: v Đơn vị thƣờng dùng: m/s
Lƣu tốc trung bình của dòng chảy tại mặt cắt là tỷ số lƣu
lƣợng Q đối với diện tích của mặt cắt ƣớt đó
d.u
Q
v
(2.3)
2.4 Phƣơng trình liên tục của dòng chảy
2.4.1 Phương trình liên tục của dòng nguyên tố
Xét dòng nguyên tố của chất lỏng không
nén đƣợc tại mặt cắt 1 và 2. Sau khoảng thời

1
u
2
d
d
1
Hình 2.3 Phân bố lưu
tốc
Hình 2.4 Chuyển động liên tục
của dòng chất lỏng nguyên tố
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 15
1
2
2
u
1
u
2
d
d
1
2
1
2.4.1 Phương trình liên tục của toàn dòng chảy

(HGL)
§-êng n¨ng(EGL)
O
O
v
1
v
2
E
p
E
p
MÆt chuÈn
z
2
z
1
p
1
v
1
2
1
2g
p
2
v
2
2
2

u
2
) gọi là cột nƣớc lƣu tốc ( còn gọi là cột nƣớc động
năng), biểu thị cho động năng của dòng chảy.
h
w
Hình 2.5 Chuyển động liên tục
của dòng chất lỏng thực
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 16
h
w
là năng lƣợng của một đơn vị trọng lƣợng chất lỏng bị tổn thất để khắc
phục sức cản của dòng chảy trong đoạn dòng đang xét, gọi là tổn thất cột nƣớc.
`hhh
cdw
(2.6)
Trong đó:
d
h
: Tổng cộng tất cả các tổn thất dọc đƣờng của dòng chảy
c
h
: Tổng cộng tất cả các tổn thất cục bộ của dòng chảy
Ta có:

v: Lƣu tốc trung bình mặt cắt
: Hệ số nhớt động học
Chỉ tiêu phân giới trạng thái dòng chảy nhƣ sau:
- Nếu dòng chảy có R
e
> R
epg
= 2320

là dòng chảy rối.
- Nếu dòng chảy có R
e
< R
epg
= 2320

là dòng chảy tầng
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 17
2.6.2 Công thức tính tổn thất dọc đường
g2
v
d
L
λh

(2.11)
Trong đó:
d: Đƣờng kính ống
: Độ nhám tuyệt đối của đƣờng ống
+ Công thức Sedi Manning:
2
C
g8
(2.12)
với
6
1
R
n
1
C
; n : Hệ số nhám Manning.
+ Công thức thực nghiệm tổn thất dọc đƣờng của Hazen-william
852,187,4
852,1
d
CD
Q.L.67,10
h
(m) (2.13)
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL


t
R
d2,34
(2.15)
Tiêu chuẩn phân biệt trạng thái chảy rối:
+ Chảy rối thành trơn thì:
t
δ
Δ
0,25
+ Chảy rối quá độ từ thành trơn sang thành nhám: 0,25 <
t
δ
Δ
< 6
+ Chảy rối thành hoàn toàn nhám (Khu sức cản bình phƣơng):
t
δ
Δ
> 6
2.7 Tổn thất cục bộ
2.7.1 Công thức tính tổn thất cục bộ
Công thức Vét-sbát-sơ:
g2
v
ζh
2
cc
(2.16)
Với

= 1.
b. Trƣờng hợp thu hẹp đột ngột
Co hẹp đột ngột (hình 2.9.a)
g2
v
ζh
2
2
cc
(2.19)
Ω
ω
15,0ζ
c
(2.20)
Sắc mép (hình 2.9.b):
vào
= 0,50
c. Các trƣờng hợp có đƣờng kính đƣờng ống không đổi

d
d

90°

90°
R

a. b. c.
Hình 2.10 Các trường hợp tổn thất cục bộ với d = const

0.3
0.4
0.55
0.7
0.9
1.1
+ Uốn đột ngột thành góc = 90
o
(hình 2.10.b), quan hệ giữa và d
d (m)
0.2
0.25
0.34
0.39
0.49
c

1.7
1.3
1.1
1.0
0.33
+ Uốn lƣợn thành góc = 90
o
(hình 2.10.c)
5,3
o
c
R
r

Hình 2.9 Tổn thất mở rộng đột ngột
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 20
v
1
1
Q
1
v
2
2
Q
2
v
3
3
Q
3
S
1
2
3
3
2
1


, để xác định dấu trong phƣơng trình hình
chiếu.
Viết phƣơng động lƣợng chiếu lên hệ trục toạ độ.
vaora
KKF
(2.22)
Ví dụ: Xét một dòng chảy phân làm hai nhánh, khi đó phƣơng trình động lƣợng
phải viết cho mặt cắt 1-1, 2-2 và 3-3.
Phƣơng trình động lƣợng có dạng:
F

= (
0ra
Q
ra
ra
v

-
0vào
Q
vào
v

vào
)
Chiếu lên phƣơng s ta có:
s
F

Hình 2.11 Dòng tia phun
trong khí quyển
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 21
CHƢƠNG III – DÕNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG ỐNG CÓ ÁP VÀ KHÔNG ÁP

3.1 Khái niệm chung
Dòng chảy có áp là dòng chảy mà chu vi mặt cắt ƣớt hoàn toàn là thành rắn, áp
suất các điểm trên mặt cắt ƣớt khác áp suât khí trời. Sử dụng trong tính toán thiết kế hệ
thống cấp nƣớc trong đô thị.
Dòng chảy đều không áp trong kênh là dòng chảy ổn định có mặt hoáng tiếp xúc
với khí trời, có lƣu lƣợng, diện tích mặt cắt ƣớt, đồ phân bó lƣu tốc trên mặt cắt ƣớt không
thay đổi dọc theo chiều dòng chảy. Sử dụng trong tính toán thế kế hệ thống thoát nƣớc
trong đô thị.
3.2 Một số công thức tính toán thuỷ lực dòng chảy
3.2.1. Công thức Hazen-William
852,187,4
852,1
d
CD
Q.L.67,10
h

1
R
n
1
C

Đặt
RCK
: Gọi là hệ số Mô duyn lƣu lƣợng
Ta có:
L.
K
Q
h
2
2
d
(3.4)

T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 22
3.3 Tính toán thuỷ lực đƣờng ống dài có áp
3.3.1 Đường ống dài đơn giản
H
Q

Q
V
= Q
m
+ Q
th

+ Phƣơng trình tính tổn thất năng lƣợng trên đoạn ống
2
thmth
2
m
2
d
Q
3
1
Q.QQ
K
L
h
(3.5)
Trong thực nghiệm thấy rằng:
2
thm
2
thmth
2
m
Q55,0QQ

L
n
A
B
M
Hình 3.2 Ống tháo
nước liên tục
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 23
3.3.3 Đường ống nối song song
Nhiều ống đơn giản có đƣờng kính khác nhau và nối với nhau, có chung một nút
vào và một nút ra gọi là đƣờng ống nối song song
Công thức tính cơ bản:
+ Tổn thất cột nƣớc
H =
L
K
Q
L
K
Q
L
K
Q
h

I
và độ dài L
I
.
Nhƣ vậy mỗi ống có một đặc tính lƣu lƣợng K
I
. Nhƣng vì nối tiếp, nên lƣu lƣợng
Q chảy qua các ống đều bằng nhau.
Ở từng ống một, ta có thể xem là dòng chảy trong ống đơn giản. Tổn thất dọc
đƣờng của mỗi ống đơn giản có thể tính theo công thức cơ bản.
+ Công thức tính tổn thất
did
hhH

L.
K
Q
L.
K
Q
L.
K
Q
h
3
3
3
2
2
2

H
A
B
Q
Q
1
L
1
d
1
n
1
Q
2
L
2
d
2
n
2
Q
3
L
3
d
3
n
3
èng ®o
¸p

d1
h
d2
h
d3
h
d4
H
Hình 3.4 Đường ống nối tiếp
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 24
Bài toán 2: Xác định lƣu lƣợng tại điểm cuối mạng lƣới
Cho: - Chiều dài các đoạn ống L
i

- Cho đƣờng kính ống tƣơng ứng
- Cột áp tự do tại các điểm nút
Cách giải:
- Lập hệ phƣơng trình
H
i
– H
j
= (SQ
2

d
= SQ
2

Kiểm tra điều kiện tổng tổn thất cột nƣớc trên mỗi vòng kín:
0hhΔ
di

3.4 Tính toán thuỷ lực dòng chảy ổn định đều không áp
Dòng chảy không áp là dòng chảy phức tạp, các trạng thái dòng chảy khác nhau,
phƣơng pháp tính toán khác nhau, trong phạm vi giới hạn ở đây, chỉ xét đối với dòng chảy
ổn định đều.
3.4.1 Tính toán dòng chảy không áp trong đường ống
1. Công thức tính lưu lượng dòng chảy
)s/m(vQ
3
(3.8)
q
1
q
6
q
2
q
3
q
5
q
4
q

q
5-6
q
8-9
q
7-8
q
5-8
q
4-5
q
4-7
q
1-2
Q
q
Vßng kÝn
q
2-5
Hình 3.6 Mạng đường ống vòng
T À I L I Ệ U Ô N T Ậ P T H U Ỷ L Ự C Đ Ạ I C ƢƠNG
Th.S Nguyễn Minh Ngọc  Bộ môn: Cấp Nƣớc
HỆ
VHVL 25
2. Công thức tính vận tốc dòng chảy
)s/m(iRCv
(3.9)

i
2
(3.10)
Trong đó: +g: Gia tốc trọng trƣờng (m /s
2
).
+ : Hệ số ma sát thuỷ lực ( hệ số ma sát dọc đƣờng).
Re
a
R68,13
lg2
1
2
(3.11)
Trong đó: +Re: Hệ số Raynol. Đặc trƣng cho chế độ dòng chảy.
+ : Độ nhám tƣơng đối.
+A
2
: Hệ số tính đến đặc tính của độ nhám thành cống và thành phần
chất lơ lửng của nƣớc thải.
Bảng 3.1 Xác định thông số A2
Đặc tính ống

A2
Ống sành
1,35
90
Ống bê tông và bê tông cốt thép
2
100

m1
(m) (3.14)
+ Chiều rộng đáy tƣơng đối:
o
h
b
(3.15)
2. Mặt cắt có lợi nhất về thuỷ lực
Trong cùng một điều kiện: n, i, m và ω không đổi, nếu mặt cắt nào dẫn lƣu lƣợng
lớn nhất thì mặt cắt đó có lợi nhất về thủy lực
Điều kiện cơ bản:
mm12
h
b
2
ln
o
ln
(3.16)
3. Điều kiện ổn định của kênh hở
Trong thiết kế cần phải xét đến vấn đề kinh tế kỹ thuật sao cho đáp ứng nhu cầu sử
dụng đƣợc lâu dài, không bị xói lở hoặc bồi lắng.
Do đó kênh thiết kế khi làm việc với mọi cấp lƣu lƣợng, đều có vận tốc thỏa điều
kiện không lắng không xói:
v
kl
< v
max
< v
kx


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status