ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN LÝ – ĐỀ 2
1. l) Khi cộng hưởng xảy ra thì biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị cực đại;
ll) Vì biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị phụ thuộc độ sai biệt giữa tần số
của lực ngoài và tần số riêng của hệ. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
2. Đầu A của một dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương
vuông góc với dây với biên độ 2 cm, chu kỳ 1,5 s. Sau 3 giây chuyển động truyền
được 12 m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ vị trí cân
bằng theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M cách A 1,5
m là:
a. UM = 2sin(3 t - t/2)
b. Um = 2sin(22t/1,5 - /6)
c. UM = 2sin(151t - t/6)
d. Um = 2sin(3=t - t/4)
e. Một biểu thức khác
3. I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn
càng tăng; II) Vì gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
4. Tại điểm 0 trên mặt nước yên tĩnh, ta tạo một dao động điều hòa thẳng đứng có
chu kỳ T = 0,5 s, từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra ngoài. Khoảng cách
giữa hai gợn sóng kế cân đo được 30 cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
a. 60 cm/s
là khoảng cách từ điểm M đến hai nguồn S
1
, S
2
. Xem biên độ sóng không giảm
khi truyền đi từ nguồn. Biên độ dao động của điểm M là:
a. A = 2acosπ d 2 - d 1 λ
b. A = l 2acosπ d 2 - d 1 λ |
c. A = l 2acosπ d 2 + d 1 λ |
d. A = l 2acosπ d 2 + d 1 2 λ |
e. A = 2acosπ d 2 + d 1 2 λ
7. Điều nào sau đây là sai ?
a. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài
của nó
b. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia
tốc trọng trường
c. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ
d. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc khối lượng của
con lắc
e. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc chất làm con lắc
8. Một thang máy chuyển động từ mặt đất xuống một giếng sâu 150m, khởi hành
không vận tốc đầu. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên thang máy chuyển động
nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s
2
, trong 1/3 quãng đường còn lại thang máy
chuyển động chậm dần đều, tới đáy giếng với vận tốc bằng không. Vận tốc tối đa
mà thang máy đạt được là:
a. 5 m/s
b. 10 m/s
13. Một chất điểm khối lượng m chuyển động tròn đều với vận tốc dài v, vận tốc
góc ω trên một đường tròn có bán kính R. Độ lớn của hợp lực hướng tâm có biểu
thức nào sau đây?
a. F = m v R
b. F = mRω
c. F = mRω
2
d. A và B
e. Một biểu thức khác
14. Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = -4sin5πt, (x: cm; t: s). Điều nào
sau đây là sai:
a. Biên độ dao động là A = 4 cm
b. Tần số góc là 5π rad/s
c. Chu kỳ là T = 0,4 s
d. Tần số là f = 2,5 Hz
e. Pha ban đầu φ = 0
15. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?
a. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại
b. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu
c. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại
d. A và C
e. B và C
16. Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
a. T = 2 π m k
b. T = 1 2 π m k
c. T = 2 π k m
d. T = 1 2 π m k
e. Một công thức khác
17. Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha có ly độ:
a. 0,35 s
b. 0,5 s
c. 0,7 s
d. 0,24 s
e. Một đáp số khác
22. Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s. Phương trình dao động của nguồn
A: U
A
= 3sin100πt (cm). Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng
24cm là:
a. U
M
= 3sin100πt
b. U
M
= -3sin100πt
c. U
M
= 3sin(100πt - 0,6π)
d. U
M
= 3cos100πt
e. Một biểu thức khác
23. Một lò xo có chiều dài l
0
= 50 cm, độ cứng k = 60 N/m được cắt thành hai lò xo
có chiều dài lần lượt là l
1
= 20 cm, l
2
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Cả hai phát biểu đều sai
25. Một xe Môtô qua một khúc quanh tròn bán kính R = 81 m. Mặt đường nằm ngang
có hệ số ma sát trượt µ = 0,4. Hỏi xe có thể qua khúc quanh với vận tốc tối đa bao
nhiêu để không bị trượt? Lấy g=10m/s
2
?
a. 16,2 m/s
b. 20,25 m/s
c. 8,1 m/s
d. 3,24 m/s
e. 18 m/s
26. Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì với biên
độ không đổi?
a. Không có ma sát
b. Tác dụng lực ngoài tuần hoàn lên con lắc
c. Con lắc dao động nhỏ
d. A hoặc B
e. A hoặc B hoặc C
27. Kết luận nào sau đây là sai khi nói tới sự phản xạ của sóng?
a. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới
b. Sóng phản xạ luôn luôn có cùng tần số với sóng tới
c. Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở vị trí đầu phản xạ
d. Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi chiều ly độ
e. Sự phản xạ ở đầu tự do không đổi chiều ly độ
28. Một khối trụ đặc có bán kính đáy r = 10 cm đặt ở đỉnh của một mặt phẳng
nghiêng có chiều dài l = 1,5 cm và góc nghiêng với mặt phẳng ngang là α = 30
e. Một giá trị khác
31. Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ
ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng gì?
a. Làm tăng vận tốc của máy bay
b. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
c. Giữ cho thân máy bay không quay
d. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi
e. Một tác dụng khác
32. Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của mặt sóng và tia sóng?
a. Các tia sóng luôn luôn là những đường thẳng vuông góc với mặt sóng
b. Tia sóng luôn luôn vuông góc với mặt sóng ở điểm giao nhau
c. Các tia sóng tiếp xúc với phương truyền của sóng tại một điểm của nó
d. Sóng cầu có các tia sóng là những đường thẳng xuất phát từ tâm
e. Sóng phẳng có các tia sóng là những đường thẳng song song
33. Một vệ tinh nhân tạo quay đều quanh Trái Đất trên một quỹ đạo tròn có độ cao h
so với mặt đất, với vận tốc 6,4 km/s. Tính h, cho biết bán kính Quả đất R = 6400
km; Gia tốc trọng lực ở mặt đất g = 10 m/s
2
?
a. 93.600 km
b. 3.600 km
c. 360 km
d. 460 km
e. Một số khác
34. Một vành tròn lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến
của nó là:
a. 1
b. ½
c. 2
một khoảng d = 50 cm có phương trình dao động U
M
= 2sin π 2 (t – l 20 ) cm, vận
tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Đường sin không gian U
M
= f(x) ở thời điểm t
= 0,4 s có điểm kết thúc cách O một khoảng bao nhiêu?
a. 0,4 m
b. 4 m
c. 2,4 m
d. 24 m
e. Một giá trị khác
39. l) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài; II) Vì tần số của lực
ngoài cũng là tần số dao động tự do của hệ. Chọn:
a. Phát biểu l đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biêu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
e. Hai phát biểu trên đều sai
40. Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có
độ cứng k = 100 N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có
vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem π
2
= 10. Biên độ dao động của vật là:
a. 1 cm
b. 2 cm
c. 7,9 cm
d. 2,4 cm
e. 3 cm
41. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn
2
43. Dao động của một con lắc lò xo là dao động điều hòa với điều kiện:
a. Biên độ dao động nhỏ
b. Không có ma sát
c. Chu kỳ không đổi
d. A và B
e. Cả A, B và C
44. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao
động của vật là:
a. 6 cm
b. -6 cm
c. 12 cm
d. -12 cm
e. Một giá trị khác
45. Dao động là chuyển động của một vật có ly độ phụ thuộc vào thời gian theo
dạng sin. Điền vào chỗ trống ( ) một trong các cụm từ sau:
a. Điều hòa
b. Tự do
c. Cưỡng bức
d. Tắt dần
e. Tuần hoàn
46. l) Với vật quay quanh một trục, nếu momen tổng của các ngoại lực tác dụng lên
vật bằng không thì momen động lượng của vật đối với trục quay được bảo toàn;
ll) Vì Momen tổng của các ngoại lực tác dụng lên vật bằng đạo hàm của momen
động lượng của vật. Chọn:
a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
c. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
Các giá trị khác