TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đơn vị tính: VND
Công ty mẹ SĐ2 Cty con CTGT
Mã số 30/06/2011 Số ĐCSố sau ĐC 01/01/2011 Công ty mẹ Công ty con
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 452,849,963,043 (6,701,410,245) 446,148,552,798 433,093,776,710 IN 359,232,883,549 93,617,079,494
I. Tiền 110 50,791,412,927 - 50,791,412,927 80,076,284,693 IN 48,078,710,606 2,712,702,321
1Tiền 111 50,791,412,927 - 50,791,412,927 27,976,284,693
IN
48,078,710,606 2,712,702,321
2 Các khoản tương đương tiền 112 - - - 52,100,000,000
IN
-
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn
h
120 6,000,000,000 - 6,000,000,000 10,000,000,000 IN 6,000,000,000 -
1 Đầu tư ngắn hạn 121 6,000,000,000 - 6,000,000,000 10,000,000,000
IN
6,000,000,000
2Dự phòng giảm giá chứng khoán đ
ầ
129 - - -
-
III Các khoản phải thu 130 196,808,375,953 (6,701,410,245) 190,106,965,708 187,802,582,086 IN 147,129,823,117 49,678,552,836
1Phải thu khách hàng 131 125,921,524,586 (1,255,526,312) 124,665,998,274 131,776,825,925
IN
79,851,719,074 46,069,805,512
2Trả trước cho người bán 132 18,887,664,091 - 18,887,664,091 15,886,818,090
IN
3,712,547,608 -
2 Thuế GTGT được khấu trừ 1521 8,520,331,510 - 8,520,331,510 8,771,403,862
IN
4,572,726,915 3,947,604,595
3 Thuế và các khoản khác phải thu c
ủ
1522 - - -
-
- -
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 11,785,869,277 - 11,785,869,277 9,867,891,621
IN
8,296,185,110 3,489,684,167
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200 215,783,420,955 (20,663,125,000) 195,120,295,955 111,264,467,988 IN 177,020,676,575 38,762,744,380
I Các khoản
p
hải thu
d
ài h
ạ
n 210 - - - - - - -
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 - - -
-
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc- - -
-
3 Phải thu nội bộ dài hạn 212 - - -
-
4 Phải thu dài hạn khác 213 - - -
-
5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - - -
IN
3,569,219,141
- Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (1,131,010,141) - (1,131,010,141) (913,423,141)
IN
(1,131,010,141)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 92,638,774,430 - 92,638,774,430 15,101,015,436
IN
92,564,077,430 74,697,000
III Bất động sản đầu tư 240
- - - -
-
- -
1 Nguyên giá 241 - - - -
-
2 Giá trị hao mòn luỹ kế 242 - - - -
-
IV Các khoản đầu
t
ư tài chính dài h
ạ
250 45,895,502,946
(
23,050,000,000
)
22,845,502,946 23,789,685,019 IN 44,595,482,926 1,300,020,020
1 Đầu tư vào công ty con 251 23,050,000,000 (23,050,000,000) -
-
23,050,000,000
2 Đầu tư vào công ty liên kết 252 - - - 6,000,000,000
IN
-
-
Mã số 6/30/2011 Số ĐCSố sau ĐC 1/1/2011 IN Côn
g
t
y
m
ẹ
SĐ2Ct
y
con CTGT
A. NỢ PHẢI TRẢ 300 422,849,403,408 (6,701,410,245) 416,147,993,163 318,689,268,559 IN 355,157,638,928 67,691,764,480
IN
ợ
n
g
ắn h
ạ
n 310 323,213,709,785
(
5,182,212,097
)
318,031,497,688 219,823,475,484 IN 260,008,830,012 63,204,879,773
1 Vay và
n
ợ ng
ắ
n hạn 311 80,332,631,273 - 80,332,631,273 44,982,636,524
IN
73,551,708,795 6,780,922,478
IN
12,223,334,812 2,496,963,246
7Phải trả nội bộ 317 - - - -
-
-
8Phải trả theo ti
ế
n độ k
ế
hoạch hợp
đ
318 - - - -
-
-
9 Các khoản phải trả phải nộp khác 319 63,247,656,623 (3,926,685,785) 59,320,970,838 27,710,283,111
IN
55,049,332,707 8,198,323,916
Tại ngày 30/6/2011
(tiếp theo)
NGUỒN VỐN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ĐIỀU CHỈNH
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
Mã số 30/06/2011 Số ĐCSố sau ĐC 01/01/2011 Công ty mẹ Công ty con
TÀI SẢN
10 Dự phòng p
h
ải trả ng
ắ
n hạn 320 - - - -
-
94,921,760,783 4,173,341,057
5 Thu
ế
thu nhập hoãn lại phải trả 325 - - - -
-
-
6Dự phòng t
r
ợ c
ấ
p m
ấ
t việc là
m
326 540,591,783 - 540,591,783 545,889,383
IN
227,048,133 313,543,650
7Dự phòng p
h
ải trả dài hạn 327 - - - -
-
8 Doanh thu chưa thực hiện 338 - -
9Quỹ phát tri
ể
n khoa học
v
à công ng 339 - -
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 245,783,980,590 (20,663,125,000) 225,120,855,590 225,668,976,139 IN 181,095,921,196 64,688,059,394
IVốn chủ sở hữu 410 245,783,980,590
(
phi
ế
u ngân qu
ỹ
414 - - - -
-
-
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415 - - - -
-
-
6 Chênh lệch tỷ giá h
ố
i đoá
i
416 - - - -
-
-
7Quỹ đ
ầ
u
t
ư phát tri
ể
n 417 15,081,766,579 - 15,081,766,579 14,517,561,639
IN
15,081,766,579 -
8Quỹ dự p
h
òng tài chín
h
1 Nguồn kinh phí 432 - - -
-
2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSC
Đ
433 - - -
-
C. L
Ợ
I ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂ
U
439 - 35,451,546,321 35,451,546,321 37,127,372,183 IN
440 668,633,383,998 (27,364,535,245) 641,268,848,753 544,358,244,698 IN 536,253,560,124 132,379,823,874
- - - - IN - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Báo cáo tài chính
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đ
ơn vị tính: VND
MÃ SỐ SỐ TRƯỚC ĐCSỐ ĐIỀU CHỈNH SỐ SAU ĐC 6 tháng năm 2010 Công ty mẹ SD2 Cty con CTGT
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 197,758,872,853 (706,886,945) 197,051,985,908 236,009,751,983 131,138,693,956 66,620,178,897
2 Các khoản giảm trừ: 3 3,301,340 - 3,301,340 3,301,340
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 197,755,571,513 (706,886,945) 197,048,684,568 236,009,751,983 131,138,693,956 66,616,877,557
4 Giá vốn hàng bán 11 156,144,258,142 (706,886,945) 155,437,371,197 197,777,813,988 104,644,471,597 51,499,786,545
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 41,611,313,371 0 41,611,313,371 38,231,937,995 26,494,222,359 15,117,091,012
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 15,207,610,916 (4,472,868,194) 10,734,742,722 4,946,407,464 13,928,078,858 1,279,532,058
7 Chi phí tài chính 22 15,666,787,003 (850,368,194) 14,816,418,809 5,201,104,343 12,878,575,182 2,788,211,821
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 8,673,129,532 (850,368,194) 7,822,761,338 5,142,242,231 5,884,917,711 2,788,211,821
Mẫu số B01-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Đơn vị tính: VNĐ
TT TÀI SẢN Mã số
Thuyết
minh
30/06/2011 01/01/2011
12 3456
A
TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)
100 446,148,552,798 433,093,776,710
ITiền và các khoản tương đương tiền 110 50,791,412,927 80,076,284,693
1Tiền 111 V.1 50,791,412,927 27,976,284,693
2 Các khoản tương đương tiền 112 - 52,100,000,000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 6,000,000,000 10,000,000,000
1 Đầu tư ngắn hạn 121 6,000,000,000 10,000,000,000
2Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 - -
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 190,106,965,708 187,802,582,086
1Phải thu khách hàng 131 124,665,998,274 131,776,825,925
2Trả trước cho người bán 132 18,887,664,091 15,886,818,090
3Phải thu nội bộ 133 - -
4Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dự
ng 134 - -
5 Các khoản phải thu khác 138 V.2 47,216,191,085 40,801,825,813
6Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*) 139 (662,887,742) (662,887,742)
IV Hàng tồn kho 140 V.3 175,231,425,768 134,825,127,195
1 Hàng tồn kho 141 175,231,425,768 134,825,127,195
- Nguyên giá 241 - -
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 - -
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 22,845,502,946 23,789,685,019
1 Đầu tư vào công ty con 251 - -
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 - 6,000,000,000
3 Đầu tư dài hạn khác 258 V.8 29,789,685,019 17,789,685,019
4Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn (*) 259 (6,944,182,073) -
VLợi thế thương mại 260 2,386,875,000 2,512,500,000
VI Tài sản dài hạn khác 270 6,997,379,937 3,427,691,956
1 Chi phí trả trước dài hạn 271 V.9 6,762,328,193 3,314,691,956
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 272 - -
3 Tài sản dài hạn khác 278 235,051,744 113,000,000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 280 641,268,848,753 544,358,244,698
TT NGUỒN VỐN Mã số
Thuyết
minh
30/06/2011 01/01/2011
12 3456
ANỢ PHẢI TRẢ (300=310+320) 300 416,147,993,163 318,689,268,559
INợ ngắn hạn 310 318,031,497,688 219,823,475,484
1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.10 80,332,631,273 44,982,636,524
2Phải trả người bán 312 78,061,785,165 52,935,498,738
3Người mua trả tiền trước 313 55,679,945,915 48,862,025,630
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.11 10,692,844,480 9,589,323,349
5Phải trả công nhân viên 315 17,500,435,660 18,056,074,340
6 Chi phí phải trả 316 V.12 14,720,298,058 17,410,232,259
7Phải trả nội bộ 317 - -
8Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 - -
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.13 59,320,970,838 27,710,283,111
10 Dự
1 Nguồn kinh phí 432 - -
2 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433 - -
CLỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
439
35,451,546,321 37,127,372,183
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (430=300+400) 440 641,268,848,753 544,358,244,698
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2011
- -
Tổng giám đốcNgười lập biểu K
ế toán trưởng
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B02-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trướcNăm nay Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.16 128,174,725,406 116,292,028,146 197,051,985,908 236,009,751,983
2 Các khoản giảm trừ 3 VI.17 3,301,340 3,301,340 -
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.18 128,171,424,066 116,292,028,146 197,048,684,568 236,009,751,983
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.19 98,514,090,513 93,244,351,722 155,437,371,197 197,777,813,988
5Lợi nhuận g
ộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 29,657,333,553 23,047,676,424 41,611,313,371 38,231,937,995
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.20 4,554,476,293 3,968,076,247 10,734,742,722 4,946,407,464
7 Chi phí tài chính 22 VI.21 12,377,170,112 3,575,172,427 14,816,418,809 5,201,104,343
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 5,387,931,721 3,785,647,305 7,822,761,338 5,142,242,231
8 Chi phí bán hàng 24 849,909,422 798,860,364 1,575,945,382 1,486,851,661
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.22 8,879,222,467 11,195,771,233 17,489,991,461 18,797,262,989
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 12,105,507,845 11,445,948,647 18,463,700,441 17,693,126,466
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B03-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255 từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
Đơn vị tính: VNĐ
Năm nay Năm trước
ILưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 1 142,377,702,080 165,096,027,318
2Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (117,046,885,848) (77,564,705,113)
3Tiền chi trả cho người lao động 3 (32,745,092,242) (28,351,152,724)
4Tiền chi trả
lãi vay 4 (6,551,469,230) (4,299,941,361)
5Tiền chi nộp thuế TNDN 5 (4,342,069,429) (2,922,826,482)
6Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 256,343,689,341 82,687,896,427
7Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (258,619,622,700) (142,582,320,183)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (20,583,748,028) (7,937,022,118)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 1,556,231,718 (7,678,504,857)
2Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 - -
3Tiền chi cho vay, mua các công cụ n
ợ của đơn vị khác 23 (77,000,000,000) (15,000,000,000)
4Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 133,000,000,000 36,069,000,000
5Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (52,100,000,000) (4,860,000,000)
6Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 5,053,559,000
7Tiền thu lợi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 7,982,658,953 2,793,823,661
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 13,438,890,671 16,377,877,804
III Lư
u chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Thuyết
minh
Mã số
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:
0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
QUÝ II NĂM 2011
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu
Công ty Cổ phần Sông đà 2, tên giao dịch là SONG ĐA 2 JOINT STOCK COMPANY
(SONGDA 2.,JSC), gọi tắt là ”Công ty”, tiền thân là Công ty Sông đà 2 trực thuộc Tổng Công
ty Sông đà. Từ ngày 19/12/2005 Công ty Sông đà 2 được chuyển thành Công ty Cổ phần Sông
đà 2 theo Quyết định số 2334/QĐ-BXD ngày 19/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và hoạt
động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần l
ần đầu ngày 01/03/2006, và
thay đổi lần thứ sáu ngày 15/11/2010 số 0500236821 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hà Nội
cấp.
2. Lĩnh vực hoạt động của Công ty:
Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và hạ tầng đô thị; Xây dựng các công trình
thuỷ điện; Xây dựng công trình thuỷ lợi; đê, đập, hồ chứa nước, hệ thống tưới tiêu; Xây dựng
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
Điện thoại:
0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Mẫu số B09-DN
Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
II. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)
III. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ CHUẨN MỰC KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của B
ộ Tài chính và các Thông tư hướng dẫn kèm theo phù hợp với đặc
điểm sản xuất kinh doanh tại Công ty.
2. Hình thức sổ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng hình thức Sổ kế toán trên máy vi tính. Đến thời điểm khoá sổ lập Báo cáo tài
chính, Công ty đã in đầy đủ Báo cáo tài chính, sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.
3. Chuẩn mực kế toán áp dụng:
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sông đà 2 tuyên bố tuân thủ các chuẩn m
ực kế toán
Việt Nam đã ban hành phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
IV. Các Chính sách kế toán áp dụng
Sau đây là các Chính sách kế toán chủ yếu mà Công ty đã áp dụng để ghi sổ và lập Báo cáo tài
chính.
1. Uớc tính kế toán:
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu Ban Tổng
Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo v
cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01/2011
đến ngày 30/6/2011
ích của công ty trừ khi cổ đông thiểu số có nghĩa vụ ràng buộc và có khả năng bù đắp khoản lỗ
đó.
3. Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển:
- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền:
Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền
và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành ti
ền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời
điểm báo cáo;
- Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế
toán:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra VND theo tỷ giá thực tế của
ngân hàng giao dịch tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối nă
m các khoản mục
có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước
Việt nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại các khoản mục có gốc
ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính
trong kỳ kế toán tài chính.
4. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồ
n kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá
gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lạ
i, chi phí vận
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tại thời điểm 30/6/2011, Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác
- Nguyên tắc ghi nhận
Các khoản phải thu khách hàng, kho
ản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, các khoản
phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh)
được phân loại là Tài sản ngắn hạn.
Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh)
được phân loại là Tài sản dài hạn.
- Lập dự phòng phả
i thu khó đòi
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản nợ phải
thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đối với các khoản phải thu tại thời điểm
lập Báo cáo tài chính.
6. Ghi nhận TSCĐ và khấu hao tài sản cố định
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình
Tài sản cố định được ghi nhận ban đầu theo nguyên giá, trong quá trình s
ử dụng tài sản cố
định được ghi nhận theo ba chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại. Nguyên giá của
TSCĐ được xác định là toàn bộ chi phí mà đơn vị đã bỏ ra để có được tài sản đó tính đến thời
điểm đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Khấu hao TSCĐ hữu hình được thực hiện theo phương pháp đường thẳng, căn cứ theo th
ời
gian sử dụng hữu ích ước tính và nguyên giá của tài sản. Thời gian khấu hao được tính theo
thời gian khấu hao quy định tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009. Mức khấu
hao cụ thể như sau:
Loại TSCĐ Thời gian sử dụng
phát sinh vốn hóa.
Chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh
trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hóa trong
từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ
trội trong kỳ đó.
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác
Chi phí trả trước: Chi phí trả trước phân bổ cho hoạt độ
ng đầu tư XDCB, cải tạo, nâng cấp
TSCĐ trong kỳ được vốn hóa vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc nâng cấp đó.
Chi phí khác: Chi phí khác phục vụ cho hoạt động đầu tư XDCB, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong
kỳ được vốn hóa vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc nâng cấp đó.
- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chi phí khác
Các loại chi phí trả trước nếu ch
ỉ liên quan đến năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận vào
chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán
được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn tiêu thức và phương pháp phân bổ
hợp lý.
8. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí s
ản xuất kinh
doanh trong kỳ để đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó
phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành bổ sung hoặc ghi giảm chi phí
tương ứng với phần chênh lệch. Đối với quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích theo tỷ
lệ 3% trên quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí quản
lý doanh nghi
ệp trong kỳ.
9. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo,
ước.
Các quỹ của Công ty được trích lập theo quyết định tại Nghị quyết của Đại hội cổ đông
thường niên.
13. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu trong kỳ của Công ty bao gồm: doanh thu sản xuất đá dăm và cát nhân tạo, doanh
thu xây lắp, doanh thu sản xuất bê tông alphalt, doanh thu cho thuê máy thi công, doanh thu bán
vật liệu xây dựng, doanh thu từ lãi tiền gửi và doanh thu từ đầu tư cổ phiếu.
- Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều ki
ện sau:
Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển
giao cho người mua;
Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dị
ch bán hàng;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Đối với doanh thu xây lắp được xác định theo giá trị khối lượng thực hiện, được khách hàng
xác nhận bằng nghiệm thu từng lần hoặc theo phiếu giá thanh toán, quyết toán của từng hạng
mục công việc hoàn thành hoặc toàn bộ công trình xây lắp, hoá đơn tài chính, phù hợp với quy
định tại Chuẩn mực kế toán số 15 – Hợp đồng xây dựng.
Doanh thu bán đá dăm, bán bê tông, vật liệu xây d
ựng được ghi nhận căn cứ lượng đá xuất cho
khách hàng và khách hàng chấp nhận thanh toán, xuất hoá đơn tài chính, phù hợp với quy định
tại Chuẩn mực kế toán số 14 – Doanh thu và thu nhập khác.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ:
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Địa chỉ: Km 10, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội
tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
14. Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
Giá vốn hoạt động xây lắp
được xác định đối với từng hợp đồng, công trình xây dựng riêng
biệt và tương ứng với doanh thu trong kỳ, chi phí của từng hợp đồng, công trình đã được ghi
nhận. Cụ thể :
- Đối với các công trình cuối kỳ đã hoàn thành, bàn giao, doanh thu luỹ kế đã hạch toán hết theo
tổng giá trị nghiệm thu thanh toán thì giá vốn kết chuyển trong kỳ bằng toàn bộ chi phí luỹ kế
đã được ghi nhận (không còn chi phí dở dang).
-
Đối với các công trình cuối kỳ chưa hoàn thành hoặc hoàn thành nhưng chưa có quyết toán,
thanh lý hợp đồng thì giá vốn trong kỳ được xác định trên cơ sở chi phí sản xuất kinh doanh dở
dang đầu kỳ, chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phát sinh trong kỳ, tỷ lệ doanh thu ghi nhận
trong kỳ với sản lượng dở dang đầu kỳ cộng sản lượng thực hiện trong kỳ.
Giá vốn hàng bán được ghi nhận và tập hợp theo giá trị và số
lượng thành phẩm, hàng hoá, vật
tư xuất kho
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B09-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Thuy
ế
t minh báo cáo tài chính hợp nh
ấ
t
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
Cổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 7
,
372
,
396
,
398 5
,
216
,
463
,
723
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
3,416,954,322 2,862,839,928
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.05 543,211,129 222,989,810
Xí n
g
hiệ
p
hần CTGT Sôn
g
Đà 1
,
441
,
026
,
798 1
,
416
,
758
,
449
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
824,072,020 470,559,231
Chi nhánh Côn
g
t
y
CP CTGT Sôn
g
Đà 187,975,511 872,379,035
phầ
n
Sô
n
g
Đ
à
2
40
,
706
,
314
,
208
5
,
367
,
358
,
762
Cơ
q
uan Côn
g
gân hàng TMCP Quân Đội - CN Mỹ Đình 27,953,948
N
gân hàng Đ
ầ
u
t
ư & Phát tri
ể
n Hà Tây (P/v tăng VĐL) 1,055,065 43,440,456
N
H TMCP Công thương VN - CN Quang Trung 1,015,031 1,002,868
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.0
5
452,221,218 528,841,600
Ng
ân hàn
g
Đ
ầ
u
t
ư & Phát tri
ể
n Hà Tâ
y
452,221,218 528,841,600
Xí n
g
164,744,673 624,382
164,744,673 624,382
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần CTGT Sôn
g
đà 1
,
271
,
675
,
523 15
,
975
,
703
,
759
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
817,947,833 15,155,451,467
Ngân hàng NN & PTNT VN - CN Tây Sơn
Công ty Chứng khoán Kim Long
Ng
ân hàn
g
No & PTNT Hu
y
ện Tươn
g
Dươn
g
Ng
ân hàn
g
Đ
ầ
u
t
ư & Phát tri
ể
n Thái N
g
u
y
ên
Ng
ân hàn
g
Đ
ầ
chu
y
ển- -
Côn
g
t
y
C
ổ
p
hần Sôn
g
Đà 2
Tổng cộng 50,791,412,927 27,976,284,693
2
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn <Chi tiết tại phụ lục số 01>
3
Các khoản
p
hải thu n
g
ắn h
ạ
n khác Cuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
Đà 2.05
20,791,299,579
6,796,733,728
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
Đà 2.06
71,429,179
65,314,046
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
Đà 2.08 693,530,326 5,013,729,063
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.09
15,093,180,220
15,180,792,203
B
Q
LDA Khu đô thị H
ồ
Xươn
g
Tổn
g
C
ộ
n
g
47
,
216
,
191
,
085 40
,
801
,
825
,
813
4
Hàng tồn kho Cuối quý Đầu năm
VND VND
4.1
- N
g
u
y
ên li
ệ
u, v
p
Sôn
g
Đà 2.08
3,226,617,051 3,628,605,571
Chi nhánh Sông Đà 2.09
213,457,891
283,133,494
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần CTGT Sôn
g
Đà
3,297,729,443 1,581,486,243
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
1,700,000
Chi nhánh Công ty CP CTGT Sông Đà
1,507,589,052 1,435,477,930
Chi nhánh Hà Nội
128,603,028 95,988,490
g
Đà 2.05
200,000,000
200,000,000
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
Đà 2.06
6,700,437 9,767,919
Xí nghiệp Sông Đà 2.08
32,863,857 17,661,774
Xí nghiệp Sông Đà 2.09
25,952,429
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần CTGT Sôn
g
Đà
18,903,530 5,456,046
Chi nhánh Công ty CP CTGT Sông Đà
10,809,930 5,456,046
Chi nhánh Hà Nội
Chi nhánh Sôn
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
(tiếp theo)
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Công trình Thuỷ điện Tu
y
ên Quang
2,628,390,302 2,586,716,679
N
h
ư
ợng bán vật
t
ư
62,288,013
62,288,013
Chi nhánh Sông Đà 205 22,823,852,795 7,558,320,320
Công trình thuỷ điện Tu
y
ên Quang 2,348,968,403 1,299,435,281
Công trình Orange Garden 17,517,890,870
5,721,739,033
Công trình Ký túc xá Thái Nguyên 293,189,597
Cải tạo nhà làm việc Cty CP TM & CN Sông Đà- 537,146,006
Công trình nhà máy SX c
ồ
n
r
ư
ợu EMJ 732,884,887
Sản xu
ấ
t đá dăm tại Xêcaman 1
5,271,397,808
Như
ợng bán vậtt
ư
-
137 987 525
Như
ợng
bán
vật
t
ư
137
,
987
,
525
Chi nhánh Sông Đà 209 16,869,008,659 14,150,528,764
Công trình Orange Garden 4,577,312,791 10,154,784,689
Công trình Qu
ố
c lộ 51 462,230,812 64,503,804
Chi nhánh Hà N
ội
7,044,712,597 7,124,104,236
Chi nhánh Biên Hòa 18,295,218,707 6,128,669,568
Chi nhánh Sôn
g
Lô 454,131,146
4.4
- Thành
p
hẩm 3,347,634,885 1,977,024,912
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 21,503,997 21,503,997
Cơ quan Công ty 21,503,997 21,503,997
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần CTGT Sôn
g
Đà 3,326,130,888 1,955,520,915
Chi phí Quyền
sử d
ụ
n
g
đất
Cộng
Nguyên giá
1. Số dư đầu năm 1,631,918,141
2. Số tăng trong kỳ - 1,937,301,000
- Mua trong năm 1,937,301,000 - 1,937,301,000
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp- - -
1,631,918,141
1,937,301,000
TSCĐ vô hình khác
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B09-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Thuy
ế
t minh báo cáo tài chính hợp nh
ấ
t
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
(tiếp theo)
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Đầu năm
VND
VND
-
3,569,219,141
913,423,141
-
-
2,438,209,000
-
1,131,010,141
718,495,000
-
217,587,000
217,587,000
VND
VND
11.1
Mua sắm TSCĐ - 7
,
137
,
591
,
402
Công ty
C
ổ
ph
ầ
C
ổ
ph
ầ
n Sông Đà 2 1,018,160,118 1,162,365,592
Công ty
C
ổ
ph
ầ
n CTGT Sông Đà
Tổn
g
c
ộ
n
g
92
,
638
,
774
,
430 15
,
101
,
015
,
436
ý
Đầu năm
VND VND
Côn
g
t
y
Cổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 1,620,972,014 1,765,132,026
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
1,198,316,867 1,512,629,880
Chi
p
hí sửa chữa lớn TSCĐ - 20,254,837
Ủ
n
g
hộ các hu
y
ện n
g
hèo T.Sơn La 1,024,999,998 1,350,000,000
ề
n đúc c
ố
ng li tâ
m
126,536,818
BQLDA Khu đô thị Hồ Xương Rồng 65,559,000 90,992,817
Công cụ dụng cụ xuất dùng phân bổ dần 65,559,000 90,992,817
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B09-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Thuy
ế
t minh báo cáo tài chính hợp nh
ấ
t
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
(tiếp theo)
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
Công ty Cổ phần CTGT Sông Đà 5,141,356,179 1,549,559,930
Cơ quan Công ty
200,059,136
188,963,289
Chi nhánh Công ty CP CTGT Sông Đà
531,005,000
Chi nhánh Hà Nội
ợ
n
g
ắn h
ạ
nCuối
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
15.1
Va
y
n
g
ắn h
ạ
n 74,501,294,205 32,480,382,757
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 67,720,371,727 31,296,215,121
N
gân hàng Đ
ầ
u
t
ư và Phát tri
ể
n Hà Tâ
y
24,773,737,744 24,812,538,270
5,831,337,068
12,502,253,767
15.2
N
ợ
d
ài
h
ạn
đến
hạn
trả
5,831,337,068
12,502,253,767
Công ty Cổ phần Sông Đà 2 5,831,337,068 12,502,253,767
N
gân hàng Ngoại thương Chương Dương 447,529,200 895,058,400
Sở GD 3 - NH ĐT & PT Việt Na
m
4,373,612,352 9,586,804,335
Công ty Tài chính C
ổ
ph
Đầu năm
VND VND
16.1
Thuế GTGT
3,600,735,109 3,183,003,390
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Sôn
g
Đà 2
2,957,410,076
1,197,917,636
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Côn
g
t
r
ình Giao thôn
g
Sôn
g
Đà 2,044,733,009 1,794,595,227
16.3
Thuế thu nh
ập
cá nhân 305,795,436 158,846,343
Côn
g
t
y
C
ổ
u
y
ên 324,593,446 136,994,068
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Sôn
g
Đà 2 7,000,000 7,000,000
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Côn
g
t
r
Đà 2 22,853,000 11,515,000
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Côn
g
t
r
ình Giao thôn
g
Sôn
g
Đà 83,788,575
16.6
Các khoản
p
hí, l
ệ
p
hí và các khoản
p
hải n
g
Sôn
g
Đà 68,063,590 19,702,990
TẬP ĐOÀN SÔNG ĐÀ
Mẫu số B09-DN
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 2
Thuy
ế
t minh báo cáo tài chính hợp nh
ấ
t
Địa chỉ: Km 10 - Đường Nguyễn Trãi - Hà Đông - Hà Nội
cho kỳ hoạt động
Điện thoại: 0433 510 542 Fax: 0433 828 255
từ ngày 01/01/2011 đến ngày 30/6/2011
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
(tiếp theo)
Quý II và 6 tháng đầu năm 2011
T
ổ
n
g
c
ộ
n
g
10,692,844,480 9,589,323,349
17
Chi
462 1
,
503
,
696
,
777
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.05 1
,
741
,
293
,
797 1
,
656
,
614
,
686
Xí n
g
hi
ệp
Sôn
g
Đà 2.08 5
,
Cổ
p
hần CTGT Sôn
g
Đà 2
,
496
,
963
,
246 4
,
418
,
704
,
437
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
1
,
303
,
532
,
346 1
Tổn
g
c
ộ
n
g
14
,
720
,
298
,
058 17
,
410
,
232
,
259
18
Các khoản
p
hải trả
,
p
hải n
ộp
n
g
C
ổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 1,440,815,962 1,167,678,313
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
1,108,947,140 1,167,678,313
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.05 126,803,734 -
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
Đà 2.06 111,600,000 -
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
,
871
Côn
g
t
y
C
ổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 392,627,170 128,633,871
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
392,627,170 128,633,871
Côn
g
t
y
C
ổ
p
hần CTGT Sôn
g
g
t
y
C
ổ
p
hần CTGT Sôn
g
đ
à 30,522,422 -
18.4
Bảo hiểm thất n
g
hi
ệp
160,237,309 -
Côn
g
t
y
C
ổ
p
hần Sôn
g
Đà 2 147,199,481 0
Cơ quan Công ty 145,631,188
g
ắn h
ạ
n 400
,
000
,
000 400
,
000
,
000
Côn
g
t
y
C
ổ
p
h
ầ
n Sôn
g
Đà 2 400,000,000 400,000,000
18.6
Các khoản
p
hải trả
,
p
Sôn
g
Đà 2.06
1,834,497,557
7,750,599,847
Xí n
g
hiệ
p
Sôn
g
Đà 2.08
2,176,151,216
4,872,039,268
Chi nhánh Sôn
g
Đà 2.09
430,158,392
534,681,045
B
Q
LDA Khu đô thị H
ồ
Xươn
g
R
ồ
n
g
3,573,105,83
5
8,921,129,143
Cơ
q
uan Côn
g
t
y
3,548,625,336
8,914,511,401
Chi nhánh Công ty CP CTGT Sông Đà
9,488,624
3,369,308
Chi nhánh Hà Nội
10,288,012
3,000,000
Chi nhánh Biên Hoà
4,703,863
248,434
Tổn
g
c
ộ
n
g
59
,
320
,
y
450,000,000
Công ty Tài chính Cổ phần Sông Đà 2,654,142,909 2,948,142,909
20.2
N
ợ
dài h
ạ
n
T
ổ
n
g
c
ộ
n
g
97,575,903,692 98,319,903,692
21
Thu
ế thu nhậpho
ãn l
ạiphảitrả
21
Thu
ế
thu
nhập
q
u
ý
Đầu năm
VND VND
V
ố
n
g
ó
p
của T
ổ
n
g
Côn
g
t
y
Sôn
g
Đà 58,800,000,000 58,800,000,000
V
ố
n
g
ó
p
của các c
ổ
n đ
ầ
u
t
ư của chủ sở hữu
- V
ố
n
g
ó
p
đ
ầ
u nă
m
120,000,000,000 48,535,000,000
- V
ố
n
g
ó
p
tăn
g
tron
g
nă
m
71,465,000,000
- V
g
b
ố
sau n
g
à
y
k
ế
t thúc k
ỳ
k
ế
toán năm:
15%/nă
m
C
ổ
tức
đ
ã côn
g
b
ố
t
r
ên c
ổ
C
ổ
tức của c
ổ
p
hi
ế
u ưu đãi lu
ỹ
k
ế
chưa đ
ư
ợc
g
hi nhận:
22.5
Cổ
p
hiếu
S
ố
l
ư
ợn
g
c
ổ
p
hi
ế
u
p
h
ổ
thôn
g
: 12,000,000 12,000,000
C
ổ
phi
ế
u ưu
đ
ãi: - -
S
ố
l
ư
ợn
g
c
ổ
p
hi
ế
u đ
g
lưu hành:
C
ổ
p
hi
ế
u
p
h
ổ
thôn
g
: 12,000,000 12,000,000
C
ổ
p
hi
ế
u ưu
đ
ãi: - -
M
ệ
nh
g
iá cổ
p
ầ
u
t
ư
p
hát tri
ể
n 15,081,766,579 14,517,561,639
Quỹ dự phòng tài chính 4,396,843,291 3,290,044,334
Tổn
g
c
ộ
n
g
19
,
478
,
609
,
870 17
,
807
,
605
,
973
VI
25
27,100,752,645 86,773,762,624
Công ty C
ổ
ph
ầ
n Sông Đà 2 1,074,314,917 62,761,971,290
Công ty C
ổ
ph
ầ
n CTGT Sông Đà
26,026,437,728 24,011,791,334
Doanh thu ho
ạ
t đ
ộ
n
g
xâ
y
lắ
p
110,231,715,208 145,600,574,612
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH.
Công ty C
ổ
ph
ầ
n Sông Đà 2
Công ty C
ổ
ph
ầ
n Sông Đà 2
3,333,617,849 2,434,200,077
Công ty C
ổ
ph
ầ
n CTGT Sông Đà
1,546,296,687
1,201,214,670
Tổn
g
c
ộ
n
g
197
,
051
,
985
,
908 236
,
009
,
751
Doanh thu thuần về bán hàn
g
và cun
g
cấ
p
d
ị
ch v
ụ
6 thán
g
đầu năm 2011 6 thán
g
đầu năm 2010
VND VND
Doanh thu thuần ho
ạ
t đ
ộ
n
g
sản xuất côn
g
n
g
hi
ệp
27,100,752,645 86,773,762,624
Công ty C
ầ
n CTGT Sông Đà
38,337,256,197 12,441,030,103
Doanh thu thuần ho
ạ
t đ
ộ
n
g
kinh doanh nhà
ở
54,839,603,519
Công ty C
ổ
ph
ầ
n Sông Đà 2
54,839,603,519
Doanh thu thuần ho
ạ
t đ
ộ
n
g
SXKD khác
4,879,914,536 3,635,414,747
Công ty C
ổ
ph
ầ