Giáo án vật lý lớp 9 theo chương trình mới in dùng luôn - Pdf 22

Giáo án vật lí 9
Ngy son: 19.8.2013 Ngy ging: 21.8.2013
Tun 1 Chơng I: Điện học
Tiết : 1 Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào
hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
I. Mục tiêu:
1,Kiến thức: Nêu đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện
vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I, U từ số liệu
thực nghiệm. Nêu đợc kết luận về sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn.
2,Kĩ năng: Mắc mạch điện theo sơ đồ. Sử dụng các dụng cụ đo nh: Vôn kế, ampe kế. Sử dụng một số
thuật ngữ khi nói về hiệu điện thế và cờng độ dòng điện. Kĩ năng vẽ và xử lí đồ thị
3, Thái độ: Yêu thích môn học,học tập tích cực ,chủ động , tự giác .
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng 1 và bảng 2 trong SGK.
- HS: Mỗi nhóm học sinh một bộ thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện
thế giữa hai đầu dây dẫn.
II I. Tiến trình dạy học :
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị và dặn dò học sinh một số các quy định của bộ môn. Giới thiệu
các nội dung lớn sẽ nghiên cứu trong chơng trình vật lí 9
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*H 1: S ph thuc ca cng dũng
in vo hiu in th gia hai u dõy
dn
-GV: yờu cu HS tỡm hiu mch in Hỡnh
1.1(tr4-SGK), k tờn, nờu cụng dng, cỏch
mc cỏc b phn trong s , b xung cht
(+), (-) vo cỏc dng c o trờn s mch
in.

.
2. Tin hnh thớ nghim

.
-Mc mch in theo s hỡnh 1.1.
-o cng dũng in I tng ng vi mi
hiu in th U t vo hai u dõy.
-Ghi kt qu vo bng 1. Tr li cõu C1.
*Nhn xột

: Khi tng (hoc gim) hiu in
th t vo hai u dõy dn bao nhiờu ln thỡ
cng dũng in chy qua dõy dn ú
cng tng (hoc gim) by nhiờu ln
II. th biu din s ph thuc ca
cng dũng in vo hiu in th.
1.

Dng th

.
c im th biu din s ph thuc
ca I vo U l ng thng i qua gc to .
C2:
Năm học 2013 - 2014
V
S
A
+
-

C4:
Kq đo
Lần đo
Hiệu điện
thế (V)
Cường độ
dòng điện
(A)
1 2 0,1
2 2,5 0,125
3 4 0,2
4 5 0,25
5 6,0 0,3
4. Củng cố:
-GV tóm tắt nội dung bài.
-Yêu cầu một HS đọc lại phần ghi nhớ cuối bài.
5. Hướng dẫn về nhà:
+Đọc thêm mục “Có thể em chưa biết”
+Học bài và làm bài tập SBT.
+Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo :
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
N¨m häc 2013 - 2014
Gi¸o ¸n vËt lÝ 9
Ngày soạn: 19/ 8/ 2013 Ngày giảng: 23.8.2013
Tuần 1:
Tiết : 2 Bài 2 : ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN - ĐỊNH LUẬT ÔM
I. MỤC TIÊU:
1, Kiến thức: Biết được điện trở của dây dẫn là gì, đơn vị của điện trở và ý nghĩa của điện trở. Phát biểu

*HĐ 2: Nghiên cứu ĐL Ôm
-GV hướng dẫn HS từ công thức
U U
R I
I R
= → =
và thông báo đây chính là
biểu thức của định luật Ôm. Yêu cầu dựa vào
biểu thức định luật Ôm hãy phát biểu định
luật Ôm.
*HĐ 3: Vận dụng
-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
1. Đọc, tóm tắt C3? Nêu cách giải?
I. Điện trở của dây dẫn

.
1. Xác định thương số

U
I
đối với mỗi dây
dẫn

.
+Với mỗi dây dẫn thì thương số
U
I
có giá trị
xác định và không đổi.
+với hai dây dẫn khác nhau thì thương số

=1 000 000

.
-Ý nghĩa của điện trở: Biểu thị mức độ cản
trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.
II. Định luật Ôm.
1. Hệ thức của định luật

.
U
I
R
=
Trong đó: U đo bằng vôn (V),
I đo bằng ampe (A),
R đo bằng ôm (

).
2. Phát biểu định luật.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ
thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
III. Vận dụng
* C3:
N¨m häc 2013 - 2014
Gi¸o ¸n vËt lÝ 9
-Yêu cầu HS trả lời C4.
Tóm tắt
R=12


I
=
, một HS phát biểu như sau: “Điện trở của một dây dẫn tỉ lệ thuận với
hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
đó”. Phát biểu đó đúng hay sai? Tại sao?
5. Hướng dẫn về nhà:
-Ôn lại bài 1 và học kĩ bài 2.
-Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành (tr10-SGK) cho bài sau vào giấy
-Làm bài tập SBT.
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
N¨m häc 2013 - 2014
Gi¸o ¸n vËt lÝ 9
Ngày soạn: 26 / 8 / 2013 Ngày giảng: 28.8.2013
Tuần 2: Tiết 3: Thực hành: Xác định điện trở của một dây dẫn
Bằng ampe kế và vôn kế
I .MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Nêu được cách xác định điện trở từ công thức tính điện trở .
-Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xác định điện trở của met dây dẫn bằng vôn kế và ăm pe
kế.
2. Kỹ năng :-Mắc các dụng cụ để đo hiệu điện thế, cường độ dòng điện .
3. Thái độ: Cẩn thận ,tỷ mỉ, chính xác, trung thực, có ý thức chấp hành nghiêm túc quy tắc sử dụng thiết
bị điện trong TN.
II. CHUẨN BỊ :
- GV: Giáo án. bộ thí nghiệm, tiến hành trước thí nghiệm. một đồng hồ vạn năng.
- HS: + Đối với mỗi nhóm học sinh:
-1 dây điện trở -1 vôn kế -1 một nguồn điện
-1 ăm pe kế -7 đoạn dây nối -1 công tắc
+ Đối với Một học sinh: có một mẫu báo cáo.

đóng công tắc. Lưu ý cách đọc kết quả đo,
đọc trung thực ở các lần đo khác nhau.
-Yêu cầu các nhóm đều phải tham gia TH.
-Hoàn thành báo cáo TH. Trao đổi nhóm để
nhận xét về nguyên nhân gây ra sự khác nhau
của các trị số điện trở vừa tính được trong
mỗi lần đo.
-Nhóm trưởng cử đại diện lên nhận dụng cụ
TN, phân công bạn thư kí ghi chép kết quả
và ý kiến thảo luận của các bạn trong
nhóm.
-Các nhóm tiến hành TN.
-Tất cả HS trong nhóm đều tham gia mắc
hoặc theo dõi, kiểm tra cách mắc của các
bạn trong nhóm.
-Đọc kết quả đo đúng quy tắc.
-Cá nhân HS hoàn thành bản báo cáo TH
mục a), b).
N¨m häc 2013 - 2014
V
A
+
-
Đoạn dây dẫn
đang xét
4
3
2
1
56

= R
1
/R
2
.
-Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lý thuyết.
2. Kỹ năng :-Vận dụng được lý thuyết đã học để giải thích một số hiện tượng và một số bài tập về đoạn
mạch mắc nối tiếp.
3.Thái độ: Cẩn thận ,tỷ mỉ, chính xác, trung thực, tích cực hoạt động.
II.

CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ kẻ sẵn hình 4.1, 4.2, 4.3
- HS:
Đối với mỗi nhóm HS:
+3 điện trở lần lượt có giá trị 6Ω, 10Ω, 16Ω. +Nguồn điện một chiều 6V.
+1 ampe kế có GHĐ 1 A. +1 vôn kế có GHĐ 6V.
+1 công tắc điện. +Các đoạn dây nối.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Ổn định tổ chức:
2.Bài củ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Ôm?
3. Bài mới:
Hoạt động của hoạt của GV và Hs Nội dung
*HĐ 1: Ôn lại kiến thức cũ liên quan đến bài mới.
- Trong đoạn mạch gồm 2 bóng đèn mắc nối
tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mỗi đèn có
mối quan hệ như thế nào với cường độ dòng điện
mạch chính?
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch liên hệ
như thế nào với hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi

Đ
1
nt Đ
2
: I
1
=I
2
=I (1)
U
1
+U
2
=U (2)
2.Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp

.
Hình 4.1: R
1
nt R
2
nt (A)
I
1
=I
2
=I (1)
U
1
+U

(đpcm)
II. Điện trở tương đương của đoạn mạch
nối tiếp

.
1

,Điện trở tương đương.( sgk)
2.Công thức tính điện trở tương đương
của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối
tiếp.
R

=R
1
+R
2
C3: Tóm tắt: R
1
nt R
2
C/m: R

=R
1
+R
2
Giải: Vì R
1
nt R

1
+R
2
(đpcm) (4).
3.Thí nghiệm kiểm tra

.
Mắc mạch điện theo sơ đồ hình 4.1
4. Kết luận

:
R
1
nt R
2
có R

=R
1
+R
2
N¨m häc 2013 - 2014
Giáo án vật lí 9
III. Vn dng
C4:
C5: + Vỡ R
1
nt R
2
do ú in tr tng

- Yờu cu hc sinh vit v chng minh cụng thc tớnh in tr tng ng
ca on mch gm 2 in tr mc ni tip?
5. Hng dn v nh:
- Hc bi nm chc cỏc cụng thc ó hc
- Lm cỏc bi tp trong sỏch bi tp.
-Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mới tiếp theo :
IV. RT KINH NGHIM :


Năm học 2013 - 2014
Gi¸o ¸n vËt lÝ 9
Ngày soạn:1/09/2013 Ngày giảng: 4.9.2013
Tuần 3
Tiết 5: ĐOẠN MẠCH SONG SONG
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Suy luận để xây dựng được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch
gồm hai điện trở mắc song song:
1 2
1 1 1
td
R R R
= +
và hệ thức
1 2
2 1
I R
I R
=
từ các kiến thức đã học. Mô
tả được cách bố trí TN kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết. Vận dụng được những kiến

song song vẫn đúng cho trường hợp 2 điện
trở R
1
//R
2
. Viết hệ thức với hai điện trở
R
1
//R
2
.
-Hướng dẫn HS thảo luận C2.
-Có thể đưa ra nhiều cách chứng minh. GV
nhận xét bổ sung.
-Từ biểu thức (3), hãy phát biểu thành lời
mối quan hệ giữa cường độ dòng điện qua
các mạch rẽ và điện trở thành phần.
*HĐ 2: Xây dựng công thức tính điện trở
tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện
trở mắc song song
- Hướng dẫn HS xây dựng công thức (4).
- Viết hệ thức liên hệ giữa I, I
1
, I
2
theo
U,Rtđ,R
1,
R
2

I
AB
=I
1
+I
2
(2)
C2: Tóm tắt: R
1
//R
2
C/m:
1 2
2 1
I R
I R
=
Giải: áp dụng biểu thức định luật Ôm cho
mỗi đoạn mạch nhánh, ta có:
1
1 1 1 2
2
2 2 1
2
.
.
U
I R U R
U
I U R

(*) ta có
1 2
1 2
1 2
;
U U
I I
R R
= =

đồng thời I =I
1
+I
2
; U= U
1
=U
2
.
Thay vào biểu thức (*) Ta có
N¨m häc 2013 - 2014
Giáo án vật lí 9
in theo s .
-Cỏc nhúm mc mch in v tin hnh thớ
nghim nh sgk.
- Yờu cu mt vi hs phỏt biu kt lun.
*H 3: Vn dng
-Yờu cu tr li cõu hi C4.
HS :Tng hs tr li cõu hi C4.
-Hng dn hs phn 2 cõu C5.

+ S mch in nh hỡnh 5.1.
+ Nu ốn khụng hot ng thỡ qut vn hot
ng vỡ qut vn c mc vi hiu in th ó
cho.
C5: R
12
= 30/2 = 15
R
t
= R
12
R
3
/(R
12
+R
3
) = 15.30/45 = 10
-R
t
nh hn mi in tr thnh phn
4. Cng c:
Hs c phn úng khung sgk
5. Hng dn v nh:
Hc thuc phn ghi nh SGK. Lm bi tp 5.1n 5.6 SBT.
-Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mi tip theo :
IV. RT KINH NGHIM :


Năm học 2013 - 2014

v R
2
c mc vi nhau nh th
no? Ampe k, vụn k o nhng i lng no
trong mch in?
+Vn dng cụng thc no tớnh in tr tng
ng R
td
v R
2
? Thay s tớnh R
td
R
2
.
-Yờu cu HS nờu cỏch gii khỏc, chng hn: Tớnh
U
1
sau ú tớnh U
2
R
2
v tớnh R
td
=R
1
+R
2
.
*H 2: Gii bi tp 2.

:
1 2 2 1
2
2
12 20
1,8 3
1 1 1 1 1 1
1 3 1 1
20
20 10 20
AB
AB
AB
AB AB
U V
R
I A
R R R R R R
R
R
= = =
= + =
= = =
Sau khi bit R
2
cng cú th tớnh U
AB
=I.R
AB
.

=0,5A
U
v
=U
AB
=6V.
a)
6
12
0,5
AB
td
AB
U V
R
I A
= = =
in tr tng ng ca on mch AB l
12.
b) Vỡ R
1
nt R
2
R
td
=R
1
+R
2


A1
=1,2A
(A) nt (R
1
// R
2
) I
A
=I
AB
=1,8A
T cụng thc:

1 1 1
1 2 1 2
. . 1,2.10 12( )
// 12
AB
U
I U I R U I R V
R
R R U U U V
= = = = =
= = =
Hiu in th gia hai im AB l 12V.
b) Vỡ R
1
//R
2
nờn I=I

3. Bi 3.
-Túm tt:
R
1
=15; R
2
=R
3
=30; U
AB
=12V.
a)R
AB
=? b)I
1
, I
2
, I
3
=?

4. Cng c:
GV cng c li: Bi 1 vn dng vi on mch gm 2 in tr mc ni tip; Bi 2 vn dng vi
on mch gm 2 in tr mc song song. Bi 3 vn dng cho on mch hn hp. Lu ý cỏch
tớnh in tr tng ng vi mch hn hp.
5. Hng dn v nh: Lm bi tp 6.1n 6.5 SBT.
-Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mi tip theo :
IV. RT KINH NGHIM :



2. Bài cũ: Trong đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở có
mối quan hệ như thế nào với cường độ dòng điện mạch chính?
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch liên hệ như thế nào với mỗi điện trở thành phần?
- Vẽ sơ đồ mạch điện sử dụng vôn kế và ampe kế để đo điện trở của một dây dẫn.
3. Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
H đ 1 : tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào
một trong những yếu tố khác nhau.
Gv : Yêu cầu HS quan sát các đoạn dây dẫn ở hình 7.1
cho biết chúng khác nhau ở yếu tố nào? Điện trở của các
dây dẫn này liệu có như nhau không?
HS: quan sát các đoạn dây dẫn ở hình 7.1 và làm theo
yêu cầu của giáo viên.
Gv: Yếu tố nào có thể gây ảnh hưởng đến trở của dây
dẫn. ?
Hs :
Gv : Yêu cầu thảo luận nhóm đề ra phương án kiểm tra
sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn.
Hs :…
Gv : Yêu cầu đưa ra phương án TN tổng quát để có thể
kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào 1 trong 3 yếu tố
của bản thân dây dẫn.
Hs :…
*HĐ2:X ác đ ịnh.Sự sự phuộc của điện trở vào chiều
dài dây dẫn
-Dự kiến cách làm TN:
Gv : Yêu cầu HS nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện
trở vào chiều dài dây bằng cách trả lời câu C1.
Hs :…
GV thống nhất phương án TN→Mắc mạch điện theo sơ

1
, l
2
thỡ:
1 1
2 2
R l
R l
=
Hs :.
*H3: Vn dng
Yờu cu cỏ nhõn HS hon thnh C2.
Cỏ nhõn HS hon thnh C2,C4
-Tng t vi cõu C4.
3. Kt lun: in tr ca cỏc dõy dn cú
cựng tit din v c lm t cựng mt loi
vt liu thỡ t l thun vi chiu di ca mi
dõy.
III. Vn dng
C2: Chiu di dõy cng ln (l cng ln)
in tr ca on mch cng ln (R cng
ln).Nu gi HT (U) khụng iCng
dũng in chy qua on mch cng nh (I
cng nh) ốn sỏng cng yu.
C4: Vỡ HT t vo 2 u dõy khụng i nờn
I t l nghch vi R do
1 2 2 1
0.25 0.25I I R R= =
hay
1 2

3. Thỏi : Trung thc, cú tinh thn hp tỏc trong hot ng nhúm.
II. CHUN B:
* GV: SGK, SGV.
* HS: 2 in tr dõy qun cựng loi:
1 2 2 1 1 2
; 4 ( 0.3 ; 0.6 )l l S S mm mm= = = =
; 1 ngun in 1 chiu 6V;
1 cụng tc; 1 ampe k cú GH l 1A v CNN 0.02A ; 1 vụnk cú GH l 6V v CNN 0.1V ; Cỏc
on dõy ni.
III. TIN TRèNH DY HC :
1. n nh t chc:
2. Bi c: Trong on mch gm 2 in tr mc song song, HT v cng dũng in ca on mch
cú quan h th no vi HT v cng dũng in ca cỏc mch r? Vit cụng thc tớnh in tr tng
ng ca on mch ú.
3. Bi mi :
Hoạt động của GV và HS
Ni dung
H1: D oỏn s ph thuc ca in tr vo
tit din ca dõy dn.
- Yờu cu HS vn dng kin thc v in tr
tng ng trong on mch mc song song
tr li cõu hi C1.
-T cõu hi C1D oỏn s ph thuc ca R
vo S qua cõu 2.
H 2: Thớ nghim kim tra
Gv : V s mch in kim traNờu dng
c cn thit lm TN, cỏc bc tin hnh TN.
Hs :
Gv : Yờu cu HS lm TN kim tra theo nhúm
hon thnh bng 1-tr23

-C1:
2 3
;
2 3
R R
R R
= =
C2:D oỏn : Trng hp hai dõy dn cú cựng
chiu di v cựng c lm t cựng mt loi
vt liu, thỡ in tr ca chỳng t l nghch vi
tit din dõy.
II. Thớ nghim kim tra
Thớ nghim : Hỡnh 8.3 sgk :
-Kt qu TN:
U(V) I(A) R(

)
S
1
U
1
= I
1
= R
1
=
S
2
U
2

.
4
.
4
d
S d
d
S d


= =
Rỳt ra kt qu:
Năm học 2013 - 2014
Giáo án vật lí 9
HS rỳt ra kt lun v ghi v:
*H3: Vn dng
Yờu cu cỏ nhõn hon thnh C3, C4.
Cỏ nhõn HS hon thnh cỏc cõu C3, C4
- Hon thnh vo v
- Thu bi theo yờu cu ca GV
Suy ngh tr li
Gi HS khỏc nhn xộtyờu cu cha bi vo
v.
-GV thu bi ca 1 s HS kim tra, nờu nhn xột.
-Gi HS a ra cỏc lớ lun khỏc tớnh in tr
R
2
.
2
1 2 2

cm= =l l
v cú tit din l S
1
=
0,1mm
2
thỡ cú in tr l: R = R
1
/2
+,Dõy dn di l
2
cú tit din l:
S
2
= 0,5mm
2
= 5 S
1
cú in
tr l: R
2
= R/5 = R
1
/ 10 = 50

4. Cng c:
- Yờu cu HS hon thnh bi 8.2 SBT.
- Da vo kt qu bi 8.2yờu cu HS hon thnh C5.
5. Hng dn v nh:
- Lm bi tp 8.1n 8.5 SBT.

thế nào?
-Muốn kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn ta phải tiến hành TN như thế nào?
3. Bài mới :
Hoạt động của GV và Hs Nội dung
HĐ1 : Nghiên cứu sự phụ thuộc của điện trở
dây dẫn vào vật liệu làm dây
Yêu cầu HS trả lời C1.
-Yêu cầu thực hiện TN theo nhóm.
GV: Theo giỏi hs tiến hành thí nghiệm theo
nhóm.
Gọi đại diện các nhóm nêu nhận xét rút ra từ
kết quả TN.
HS nêu kết luận
HĐ2: Tìm hiểu về Điện trở suất-Công thức
điện trở.
-Yêu cầu HS đọc mục 1 và trả lời câu hỏi:
+Điện trở suất của một vật liệu
(hay 1 chất) là gì?
+Kí hiệu của điện trở suất?
+Đơn vị điện trở suất?
-GV treo bảng điện trở suất của một số chất ở
20
0
C.
Gọi HS tra bảng để xác định điện trở suất của
một số chất và giải thích ý nghĩa con số.
Trong số các chất được nêu trên bảng thì chât
nào dẫn điện tốt nhất?
-Yêu cầu cá nhân hoàn thành C2.
Hướng dẫn HS trả lời câu C3.


= Ω
có nghĩa là một dây dẫn
hình trụ làm bằng constantan có chiều dài 1m và
tiết diện là 1m
2
thì điện trở của nó là
6
0,5.10


.Vậy đoạn dây constantan có chiều dài 1m, tiết diện
1mm
2
= 10
-6
m
2
có điện trở là 0,5Ω

2.Công thức điện trở.
Bảng 2 ( SGK )
3.Kết luận:
.
l
R
S
ρ
=
, trong đó:


R =
23
8
)10.(14,3
4.4
.10.7,1


R = 0,087(

)
C
5
: in tr ca dõy nhụm:
R = 2,8.10
-8
.2.10
6
= 0,056(

)
in tr ca dõy nikờ lin:
R = 0,4.10
-6
.8/3,14(0,2.10
-3
)
2
= 25,5 (

- Từ công thức trên, theo em có những cách nào để làm thay đổi điện trở của dây dẫn.
3. Bài mới :
Hoạt động của GV và Hs Nội dung
*HĐ.1 Tìm hiểu về cấu tạo và hoạt động của biến
trở.
Treo tranh vẽ các loại biến trở.
Yêu cầu HS quan sát ảnh chụp các loại biến trở, kết
hợp với hình 10.1, trả lời C1.
HS quan sát tranh và sách giáo khoa:
HS trả lời các câu hỏi:
-Gv đưa ra các loại biến trở thật, gọi HS nhận dạng
các loại biến trở, gọi tên chúng.
-Dựa vào biến trở đã có ở các nhóm, đọc và trả lời
câu C2.
Muốn biến trở con chạy có tác dụng làm thay đổi
điện trở phải mắc nó vào mạch điện qua các chốt
nào?
-HS chỉ ra các chốt nối của biến trở khi mắc vào
mạch điện và giải thính vì sao phải mắc theo các chốt
đó.
HS trả lời câu hỏi:
-Gv gọi HS nhận xét, bổ xung. Nếu HS không nêu
được đủ cách mắc, GV bổ sung.
-Gv giới thiệu các kí hiệu của biến trở trên sơ đồ
mạch điện, HS ghi vở.
-Gọi HS trả lời C4.
*HĐ.2 Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ
dòng điện
Yêu cầu HS quan sát biến trở của nhóm mình, cho
biết số ghi trên biến trở và giải thích ý nghĩa con số

C7: Điện trở dùng trong kĩ thuật được chế tạo
bằng 1 lớp than hay lớp kim loại mỏng →S
rất nhỏ →có kích thước nhỏ và R có thể rất
lớn.
-Hai loại điện trở dùng trong kĩ thuật:
+Có trị số ghi ngay trên điện trở.
+Trị số được thể hiện bằng các vòng màu trên
điện trở.
N¨m häc 2013 - 2014
Gi¸o ¸n vËt lÝ 9
trả lời câu C6.
-Biến trở là gì? Biến trở có thể được dùng làm gì?
→Yêu cầu ghi kết luận đúng vào vở.
-GV liên hệ thực tế.
*H. Đ.3: Nhận dạng hai loại điện trở dùng trong
KT
-Hướng dẫn trong cả lớp trả lời câu C7.
Lớp than hay lớp kim loại mỏng có tiết diện lớn hay
nhỏ →R lớn hay nhỏ .
-Yêu cầu HS quan sát các loại điện trở dùng trong kĩ
thuật của nhóm mình, kết hợp với câu C8, nhận dạng
hai loại điện trở dùng trong kĩ thuật.
-GV nêu VD cụ thể cách đọc trị số của hai loại điện
trở dùng trong kĩ thuật.
*HĐ 4: Vận dụng:
Yêu cầu cá nhân HS hoàn thành C9.
HS quan sát và trả C9:
III. Vận dụng
C9:
C10 :

của biến trở; 2,5A là cường độ dòng điện lớn
nhất mà biến trở chịu được.
b) Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên 2
đầu dây cố định của biến trở là:
U
max
= I
max
.R
max
= 2,5.50 = 125(V)
c) Từ công thức:
50
50
.10.1,1
.
.
6−
==→=
R
l
S
S
l
R
ρ
ρ

→ S = 1,1.10
-6

ρ
thì có điện trở R được tính
bằng công thức nào? Từ công thức hãy phát biểu mối quan hệ giữa điện trở Rvới các đại lượng đó?
3. Bài mới :
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
*H. Đ.1: giải ài tập 1 :
Yêu cầu 1 HS đọc đề bài tập 1 và 1HS lên
bảng tóm tắt đề bài.
-GV hướng dẫn HS cách đổi đơn vị diện
tích theo số mũ cơ số 10 để tính toán gọn
hơn đỡ nhầm lẫn.
-Hướng dẫn HS thảo luận bài 1. Yêu cầu
chữa bài vào vở nếu sai.
-GV kiểm tra cách trình bày bài trong vở
của 1 số HS nhắc nhở cách trình bày.
-GV: Ở bài 1, để tính được cường độ dòng
điện qua dây dẫn ta phải áp dụng được 2
công thức: Công thức của định luật Ôm và
công thức tính điện trở.
HĐ2: Giải bài tập 2
-Yêu cầu HS đọc đề bài bài 2. Tự ghi phần
tóm tắt vào vở.
-Hướng dẫn HS phân tích đề bài, yêu cầu
HS nêu cách giải câu a) để cả lớp trao đổi,
thảo luận. GV chốt lại cách giải đúng.
-Đề nghị HS tự giải vào vở.
-Gọi 1 HS lên bảng giải phần a), GV kiểm
tra bài giải của 1 số HS khác trong lớp.
-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn. Nêu cách
Bài 1 :


= = Ω
Điện trở của dây nicrôm là 110 Ω.
Áp dụng công thức định luật Ôm:
U
I
R
=
. Thay số:
220
2 .
110
V
I A
= =

Vậy cường độ dòng điện qua dây dẫn là 2A.
Bài 2:
Tóm tắt:
Cho mạch điện như hình vẽ
1
7,5 ; 0,6 ;
12
R I A
U V
= Ω =
=
a)Để đèn sáng bình thường, R
2
=?

1
= I
2
= I = 0,6A.
p dng cụng thc:
12
20
0,6
U V
R
I A
= = =
M
1 2 2 1
2
20 7,5 12,5
R R R R R R
R
= + =
= =
in tr R
2
l 12,5.
Cỏch khỏc :
Bi 3:
Túm tt:
1 2
2
8
600 ; 900

d
) l 17()
VỡR
1
//R
2
R
1,2
=360 ()
.Coi R
d
nt (R
1
//R
2
) R
MN
= R
1,2
+ R
d
R
MN
= 360 +17 = 377
Vy in tr on mch MN bng 377.
4. Cng c : Kt hp trong gi.
5. Hng dn v nh :
- Lm cỏc bi tp 11.1=>11.5
- GV gi ý bi 11.4 cỏch phõn tớch mch in.
- Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mi tip theo :

3. Bi mi:
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
*H1: Tỡm hiu cụng sut nh mc ca cỏc dng
c in
-GV cho HS quan sỏt mt s dng c in Gi HS
c s c ghi trờn cỏc dng c úGV ghi bng 1
s vớ d.
-Yờu cu HS c s ghi trờn 2 búng ốn TN ban u
Tr li cõu hi C1.
-GV th li sỏng ca hai ốn chng minh vi
cựng HT, ốn 100W sỏng hn ốn 25W.
-GV: lp 7 ta ó bit s vụn 9V) cú ý ngha nh th
no? lp 8 oỏt (W) l n v ca i lng no?
S oỏt ghi trờn dng c dựng in cú ý ngha gỡ?
-Yờu cu HS c thụng bỏo mc 2 v ghi ý ngha s
oỏt vo v.
-Yờu cu 1, 2 HS gii thớch ý ngha con s trờn cỏc
dng c in phn1
-Hng dn HS tr li cõu C3 Hỡnh thnh mi quan
h gia mc hot ng mnh, yu ca mi dng c
in vi cụng sut.
-GV treo bng: Cụng sut ca mt s dng c in
thng dựng. Yờu cu HS gii thớch con s ng vi 1,
2 dng c in trong bng.
*H2: Tìm Cụng thc tớnh cụng sut in
-Gi HS nờu mc tiờu TN.
I.Cụng sut nh mc ca cỏc dng c in.
1. S vụn v s oỏt trờn cỏc dng c in.
HS quan sỏt thớ nghiờm v c lp tr li cõu
hi:

GV : yờu cu cỏ nhõn HS hon thnh cõu C7, C8
Hs :
Gv : Tớch hp giỏo dc bo v mụi trng :
sut tiờu th ca mt dng c in vi hiu in
th t vo dng c ú v cng dũng in
chy qua nú.
C4:
-Vi ốn 1: U.I = 6.0,82 = 4,92
- Vi ốn 2: U.I = 6.0,51 =3,06
Tớch U.I i vi mi búng ốn cú giỏ tr bng
cụng sut ghi trờn búng ốn.
2. Cụng thc tớnh cụng sut in.
P =U.I
1W = 1V.1A
C5:
2
2
.
U
R
P I R= =
III. Vn dng:
C6 : ốn sỏng bỡnh thng :
ỏp dng cụng thc: P = U.I
I =
75
0,341
220
P
A

3, Thái độ : Học tập tích cực, chủ động , say mê,…
II. CHUẨN BỊ :
GV : Hệ thống các dạng bài tập ,…
Hs : Ôn tập các kiến thức đã học ,…
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức:
2. Bài cũ: Lång trong bµi häc
3,Bài mới :
N¨m häc 2013 - 2014


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status